Trường hợp này hệ thống có nhiệt độ lớn hơn nhiệt độ môi trường ví dụ: đường ống dẫn hơi, dẫn nước nóng, vách buồng lửa, … Nhiệm vụ là chọn bề dày lớp cách nhiệt để tổn thất nhiệt ở m
Trang 1Chương III
Sunday, November 23, 2008
CÁCH NHIỆT và TĂNG CƯỜNG TRUYỀN NHIỆT
A CÁCH NHIỆT
I CÁC VẤN ĐỀ CHUNG
1 Phạm vi cách nhiệt
x Cách nhiệt để cản trở dòng nhiệt từ hệ thống ra môi
trường bên ngoài Trường hợp này hệ thống có nhiệt
độ lớn hơn nhiệt độ môi trường
ví dụ: đường ống dẫn hơi, dẫn nước nóng, vách buồng
lửa, …
Nhiệm vụ là chọn bề dày lớp cách nhiệt để tổn
thất nhiệt ở mức độ hợp lý
x Khi hệ thống có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ môi
trường, thì ta phải cách nhiệt để cản trở sự xâm nhập
của dòng nhiệt bên ngoài vào hệ thống
ví dụ: các kho lạnh cấp trữ đông, nhiệt độ dao động
C, các đường ống dẫn nước lạnh hay không khí lạnh, …
20y35 o
Trong trường hợp này ngoài nhiệm vụ cách nhiệt,
thì chiều dày lớp cách nhiệt phải đủ dày để đảm bảo không bị đọng sương trên bề mặt cách nhiệt
Trang 22 Xác định chiều dày lớp cách nhiệt
Vật liệu cách nhiệt là loại vật liệu có hệ số dẫn nhiệt nhỏ
Vật liệu và chiều dày lớp cách nhiệt được lựa chọn trên
cơ sở tối ưu về kinh tế
Cơ sở ban đầu để xác định chiều dày cách nhiệt là dựa
vào hệ số truyền nhiệt tối ưu được đề nghị ở từng khoảng
nhiệt độ
Kiểm tra đọng sương ở vách phía có nhiệt độ không khí
cao hơn trong trường hợp cách nhiệt hệ thống lạnh
Nguyễn toàn phong Page 3 of 30 Chương III – Cách Nhiệt & Tăng Cường Truyền Nhiệt
II TRƯỜNG HỢP VÁCH PHẲNG
Hệ số truyền nhiệt tối ưu chọn theo tài liệu chuyên ngành Chiều dày cách nhiệt chọn theo công thức sau
»
¼
º
«
¬
ª
¸¸¹
·
¨¨©
§
D
O
G
D
O
tr i i ng
F CN CN
1 1
K
1
Trong đó G’CN Chiều dày lớp cách nhiệt, m
OCN Hệ số dẫn nhiệt của vật liệu cách nhiệt, W/(m.K)
Dng, Dtr Hệ số trao đổi nhiệt đối lưu, W/(m2.K) Vật liệu cách nhiệt trong thực tế có chiều dày tiêu chuẩn, xác định lại hệ số truyền nhiệt gần với giá trị đã chọn ở trên
tr i i CN
CN ng
1 K
D
O
G
O
G
Trong trường hợp vách kho lạnh thì chiều dày lớp cách nhiệt phải đảm bảo điều kiện nhiệt độ vách phía không khí nóng không bị đọng sương
đs
w t
Điều kiện trên có thể xác định theo biểu thức sau
tr ng
đs ng ng F
t t
t t 95 , 0 K
D
Nguyễn toàn phong Page 4 of 30 Chương III – Cách Nhiệt & Tăng Cường Truyền Nhiệt
Trang 3Trong đó
tng, ttr Nhiệt độ lưu chất phía vách nóng và vách lạnh
tđs Nhiệt độ đọng sương của không khí phía vách nóng
III TRƯỜNG HỢP VÁCH TRỤ
Việc cách nhiệt vách trụ cần lưu ý
Biểu thức xác định nhiệt lượng
D
S
O
S
D O
2 1
2
f 1 f
1
r 2
1 r
r ln 2
1
t t R
R
t t q
Nhận xét: khi chiều dày cách nhiệt tăng thì
x Nhiệt trở dẫn nhiệt tăng
o dòng nhiệt có xu hướng giảm
x Nhiệt trở do đối lưu giảm
o dòng nhiệt có xu hướng tăng Có một giới hạn về chiều dày lớp cách nhiệt biểu diễn như đồ thị sau
Trang 4Ơû đây có bán kính giới hạn
D
OCN th
Nhận xét: Khi bán kính của lớp cách nhiệt nhỏ hơn rth thì
việc tăng chiều dày lớp cách nhiệt làm tăng tổn thất nhiệt
Việc cách nhiệt chỉ có tác dụng khi bán kính ống lớn hơn bán kính tới hạn rth
Nguyễn toàn phong Page 7 of 30 Chương III – Cách Nhiệt & Tăng Cường Truyền Nhiệt
Thực tế ta thường gặp trường hợp r1!rth Dùng biểu thức sau để xác định chiều dày cách nhiệt trong trường hợp ống dẫn tác nhân lạnh, nước lạnh, …
ng CN CN
CN ng tr
ng
đs ng
d
D ln 2
D 1
1 t
t
t t 95 , 0
O
D
2
d
DCN ng CN
Trong đó 0,95 Hệ số dự trữ
Dng hệ số tỏa nhiệt đối lưu về phía không khí,
) K m /(
OCN Hệ số dẫn nhiệt của vật liệu cách nhiệt, W/(m.K)
tng Nhiệt độ không khí bên ngoài
ttr Nhiệt độ lưu chất chuyển động trong ống
tđs Nhiệt độ đọng sương của không khí bên ngoài
GCN Chiều dày lớp cách nhiệt, m
dng Đường kính ngoài của ống dẫn, m
DCN Đường kính của lớp cách nhiệt, m
Nguyễn toàn phong Page 8 of 30 Chương III – Cách Nhiệt & Tăng Cường Truyền Nhiệt
Trang 5B TĂNG CƯỜNG TRUYỀN NHIỆT
Dòng nhiệt đối lưu: Nhiệt lượng truyền từ bề mặt có
nhiệt độ tw đến môi trường lưu chất xung quanh có nhiệt độ tf được xác định bởi phương trình theo định luật Newton:
tw tf
F
Để tăng cường Q, trong trường hợp không thể tăng và
chỉ còn lại biện pháp là tăng diện tích truyền nhiệt bằng cách gắn thêm các cánh trên bề mặt tỏa nhiệt
tw tf
Trường hợp trao đổi nhiệt giữa hai lưu chất qua bề mặt
vách, cánh thường được gắn về phía lưu chất có hệ số tỏa
nhiệt đối lưu nhỏ hơn, ví dụ; không khí, khói
Trang 6
Nguyễn toàn phong Page 11 of 30 Chương III – Cách Nhiệt & Tăng Cường Truyền Nhiệt
I PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN
Khảo sát một cánh như hình bên dưới
Xét một phân tố có khoảng cách đến gốc là x, chiều dày x, cường độ tỏa nhiệt trung bình trên bề mặt là , nhiệt độ môi trường xung quanh tf
Nguyễn toàn phong Page 12 of 30 Chương III – Cách Nhiệt & Tăng Cường Truyền Nhiệt
Trang 7Phương trình cân bằng năng lượng cho phân tố khảo sát:
Năng lượng
dẫn vào bề mặt
x
=
Năng lượng dẫn
ra khỏi bề mặt
ra bằng đối lưu
Cánh thường có tiết diện ngang Ac nhỏ (so với chiều dài
L), vật liệu làm cánh thường có hệ số dẫn nhiệt O lớn, nên
xem trường nhiệt độ trong cánh là trường một chiều, các
thành phần năng lượng:
D '
Q Q
Q
x x
Thế vào phương trình trên
t t 0 U
x
Q Q
f x
x
x D '
'
Lấy giới hạn 'xo0, ta được:
t t 0 U
dx
dQ
f
D
Theo định luật Fourier
dx
dt A
Thế phương trình e vào d
t t 0 U
dx
dt A dx
d
f
c ¸D
¹
·
¨
©
II DẪN NHIỆT QUA THANH CÓ TIẾT DIỆN KHÔNG ĐỔI
Trường hợp này đặc biệt với giả thuyết D và O thay đổi ít trong khoảng nhiệt độ khảo sát, phương trình 3-9 được viết lại
t t 0 A
U dx
t d
f c 2
2
O
D
đặt
°
¯
°
®
O
D
T
c
f
A
U m
thừa nhiệt là gọi t
t
phương trình 3-10 được viết lại:
0 m
dx
2
2
T
T
(3-11)
Trang 8Phương trình trên có nghiệm tổng quát
mx 2 mx
1 e C e
Hình sau thể hiện sự cân bằng năng lượng
Nhiệt lượng trao đổi đối lưu trên thanh bằng nhiệt lượng
dẫn qua tại gốc thanh
0 x c gốc
c
dx
d A Q
(3-13)
Hằng số tích phân C1 và C2 tìm theo điều kiện biên diễn
ra ở đỉnh thanh – cơ sở xác định là nhiệt thừa ở đỉnh thanh
x Thanh dài hữu hạn có xét tỏa nhiệt ở đỉnh
x Thanh dài hữu hạn không có tỏa nhiệt ở đỉnh
x Thanh dài vô hạn
Nguyễn toàn phong Page 15 of 30 Chương III – Cách Nhiệt & Tăng Cường Truyền Nhiệt
1 Trường hợp thanh dài hữu hạn có xét tỏa nhiệt ở đỉnh thanh
Khi x 0 o T Tg
o L
L x dx
d
T
D
¸
¹
·
¨
©
§ T
O
Đặt
°
°
¯
°°
®
O
D O
D
O
D
U
A m
n
A
U m
c c
Phương trình trường nhiệt độ có dạng:
> @ > @
m L n shm L
ch
x L m sh n x L m ch g
T
Nhiệt lượng truyền qua thanh (bằng nhiệt lượng dẫn qua gốc thanh):
m L
th n 1
L m th n m
A
T
Nguyễn toàn phong Page 16 of 30 Chương III – Cách Nhiệt & Tăng Cường Truyền Nhiệt
Trang 92 Trường hợp thanh dài hữu hạn
không có tỏa nhiệt ở đỉnh thanh
Khi x 0 o T Tg
o L
dx
d
L x
¸
¹
·
¨
©
§ T
Phương trình trường nhiệt độ có dạng:
> @
m L
ch
x L m ch g
T
Nhiệt lượng truyền qua thanh (bằng nhiệt lượng dẫn qua
gốc thanh):
m L
th m
A
3 Trường hợp thanh dài vô hạn
Khi x 0 o T Tg
o f
Phương trình trường nhiệt độ có dạng:
mx
ge T
Nhiệt lượng truyền qua thanh (bằng nhiệt lượng dẫn qua
gốc thanh):
g
c m A
Hình sau thể hiện sự thay đổi nhiệt độ dọc theo thanh và ước lượng lượng nhiệt trao đổi
Với diễn tả như hình bên trên, thực tế ta ít khi gặp trường hợp e, thường gặp là trường hợp c
Như vậy thực tế thường gặp là trường hợp c, nhưng sẽ sử dụng công thức ở trường hợp d do đơn giãn
Trang 10Phần nhiệt lượng đã bỏ qua có thể được hiệu chỉnh lại
như biểu thị ở hình sau
U
A L
Nguyễn toàn phong Page 19 of 30 Chương III – Cách Nhiệt & Tăng Cường Truyền Nhiệt
III DẪN NHIỆT QUA CÁNH THẲNG CÓ TIẾT DIỆN KHÔNG ĐỔI
Hình bên dưới biểu diễn cánh dạng này
Để tính toán đơn giản, ta thường sử dụng công thức của trường hợp d
Nguyễn toàn phong Page 20 of 30 Chương III – Cách Nhiệt & Tăng Cường Truyền Nhiệt
Trang 11Trường nhiệt độ phân bố trong cánh
> @
m L
ch
x L m ch g
T
Nhiệt độ đỉnh cánh (x o L T TL)
m L
ch
1 g L
T
Do cánh thẳng mỏng, nên:
¯
®
|
G
| W 2 U
W
Ac
o
G
|2 A
U c
o
G
O
D
|
O
A
U m
c Nhiệt lượng dẫn qua cánh được tính:
m L
th m
A
Lưu ý: Trong thực tế thì có tỏa nhiệt ở đỉnh cánh
(không đáng kể so với phần tỏa nhiệt xung quanh), để bù lượng nhiệt tỏa ra ở đỉnh ta tăng chiều dài cánh thêm 1/2 chiều dày, tức chiều dài tính toán của cánh:
2 L
Lc G
(3-24)
IV CÁNH THẲNG CÓ TIẾT DIỆN HÌNH TAM GIÁC HOẶC HÌNH THANG
Hình dạng và thông số cánh được cho trên hình dưới đây
Trang 12Trường nhiệt độ trong cánh có dạng
1 1 2 1 2 o 1 o
o 2 1 2 1 o
g
S K S I S K S I
S K S I S K S I
T
với
M
G
M
O
D
tg 2 x x tg z
z 2 S
Trường hợp này đã sử dụng điều kiện bỏ qua tỏa nhiệt ở
đỉnh cánh
o 1 x
o 2 x
dx d
2
x x T
Nhiệt lượng truyền qua cánh:
I u M
G
T
D
tg z
L Q
1
c 1 g
(3-27)
1 1 2 1 2 o 1 o
1 1 2 1 2 1 1 1
S K S I S K S I
S K S I S K S I
I
Trong đó
Io Hàm biến điệu Bessels cấp không loại một
Ko Hàm biến điệu Bessels cấp không loại hai
I1 Hàm biến điệu Bessels cấp một loại một
K1 Hàm biến điệu Bessels cấp một loại hai
Nguyễn toàn phong Page 23 of 30 Chương III – Cách Nhiệt & Tăng Cường Truyền Nhiệt
V CÁNH TRÒN CÓ TIẾT DIỆN KHÔNG ĐỔI
Trường nhiệt độ trong cánh có dạng:
1 1 2 1 2 o 1 o
o 2 1 2 1 o
g
S K S I S K S I
S K S I S K S I
T
với
G
O
D
2 m
r m S
(3-29)
Trường hợp này đã sử dụng điều kiện bỏ qua tỏa nhiệt ở đỉnh cánh
o 1 r
o 2 r
dr d
2
r r T
1 1 2 1 2 o 1 o
2 1 1 1 1 1 2 1
1 g
S K S I S K S I
S K S I S K S I
r m 2
Q
I
I u
T
G
O
S
(3-30)
Nguyễn toàn phong Page 24 of 30 Chương III – Cách Nhiệt & Tăng Cường Truyền Nhiệt
Trang 13VI HIỆU SUẤT CỦA CÁNH
Hiệu suất của cánh được tính theo định nghĩa sau
°¿
°
¾
½
°¯
°
®
K
cánh gốc độ nhiệt bằng mặt bề toàn độ nhiệt
có tưởng lý cánh qua truyền lượng
Nhiệt
cánh qua truyền thực
lượng Nhiệt
c
Biểu thức tương ứng
clt
c c Q
Q
g c clt F
Fc Diện tích bề mặt trao đổi nhiệt của cánh
f g
g t t
T Nhiệt độ thừa ở gốc cánh Nếu biết hiệu suất cánh ta sẽ tính được nhiệt lượng
truyền qua cánh:
g c c clt c
1 Trường hợp cánh thẳng có tiết diện không đổi
Vì nhiệt lượng truyền qua đỉnh cánh không đáng kể nên
ta thường lấy trường hợp đơn giản là bỏ qua tỏa nhiệt ở đỉnh (có thể bù đắp bằng cách tăng chiều cao thêm một nữa chiều dày tại đỉnh)
°¯
°
®
O
D
T
T
D
) L m ( th A U
Q
L U Q
c c
g c
g c clt
c c
c
L m
) L m ( th K
Thông thường quan hệ giữa hiệu suất Kc và (m.Lc) sẽ được cho ở dạng đồ thị để chúng ta dễ dàng tính toán
Nếu cánh mỏng:
2
p
2 c 2 c 2
c 2
c
f
2 L L L
2 L
2 L m
¸¸¹
·
¨¨©
§
O
D
¸
¹
·
¨
©
§ G
O
D
|
¸
¹
·
¨
©
§ G
O
D
G
L
fp Tiết diện cắt ngang cánh dọc trục Lưu ý chiều dài hiệu quả của cánh và hiệu suất cánh
c g
c
c g
c
m A
L m th m A Q
Q
T
O f
(3-36)
L
f Q
Qc 0,10 ,197 ,462 ,762 ,905 ,964 ,987 ,995 ,999 1,00 c
K , % 99,7 98,7 92,4 76,1 60,3 48,2 39,5 33,2 25 20
Trang 142 Trường hợp cánh có tiết diện khác
Trong các trường hợp còn lại ta sẽ có các đồ thị tương
ứng để tra hiệu suất cánh
p 2
c ( f )
L D O
Với
°¯
°
®
'
G
G
°¯
°
®
' G
thang hình hoặc cánh
L 2
thẳng cánh L
t f
thang hình hoặc cánh
2 L
thẳng cánh 2
t L L
c 2 1
c p
2 c
(3-36)
Nguyễn toàn phong Page 27 of 30 Chương III – Cách Nhiệt & Tăng Cường Truyền Nhiệt
Trong trường hợp cánh tròn thì hiệu suất còn phụ thuộc vào tỷ số đường kính đỉnh cánh và chân cánh
p 2
c ( f )
L D O
Với
c p
c 1 c 2 c
L t f
L r r
2 t L L
(3-37)
Nguyễn toàn phong Page 28 of 30 Chương III – Cách Nhiệt & Tăng Cường Truyền Nhiệt
Trang 15VII HIỆU QUẢ LÀM CÁNH
b c f
w b
f w c
c o
c c
A
F t
t A
t t F
Q
Q
K
D
D
K
VIII HIỆU QUẢ TRUNG BÌNH BỀ MẶT LÀM CÁNH
Nhiệt lượng truyền từ bề mặt làm cánh đến môi trường xung quanh gồm có hai phần:
x Nhiệt lượng truyền qua cánh: Qc
x Nhiệt lượng truyền qua bề mặt giữa hai cánh: Qoc
Phần bề mặt không có cánh Foc có nhiệt độ tg nên xem hiệu suất bề mặt là 100%
Phần có làm cánh, hiệu suất Kc
Hiệu suất trung bình bề mặt làm cánh được xét như sau:
c c c oc c c
tF FF K F F K F K
c
F
F
1 K
... cPhương trình trường nhiệt độ có dạng:
> @ > @
m L n shm L
ch
x L m sh n x L...
> @
m L
ch
x L m ch g
T
Nhiệt lượng truyền qua (bằng nhiệt. .. class="page_container" data-page="12">
Trường nhiệt độ cánh có dạng
1 1 2 o 1 o
o