1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Truyền nhiệt - Chương 6 pot

18 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái Niệm về Thiết Bị Trao Đổi Nhiệt Thiết bị trao đổi nhiệt loại hỗn hợp Thiết bị trao đổi nhiệt loại hồi nhiệt Thiết bị trao đổi nhiệt loại bề mặt § 6.2... Nhận xét: Để tăng cường tru

Trang 1

Chương VI

Wednesday, October 08, 2008

TRUYỀN NHIỆT và THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT

§ 6.1 Khái Niệm về Thiết Bị Trao Đổi Nhiệt

Thiết bị trao đổi nhiệt loại hỗn hợp

Thiết bị trao đổi nhiệt loại hồi nhiệt

Thiết bị trao đổi nhiệt loại bề mặt

§ 6.2 Phương Trình Truyền Nhiệt

Ta khảo sát trường hợp hai lưu chất nóng và lạnh truyền nhiệt

qua một bề mặt vách, nếu nhiệt độ hai lưu chất không thay đổi dọc theo bề mặt truyền nhiệt, ta có các phương trình trao đổi nhiệt

như sau

6.2.1 Trường Hợp Vách Phẳng

F q F

F

2

n 1

i 1

F

1 1

1 k

D

 O

G



D ¦ , W (m .K)

2 (6-3)

6.2.2 Trường Hợp Vách Trụ

tf 1 tf 2

k

2 2

n 1

1 i i 1

1 d

d ln 2

1 d

1 k

D

˜



¸¸¹

·

¨¨©

§ O

˜

 D

˜

S

Trang 2

6.2.3 Trường Hợp Vách Phẳng Làm Cánh Một Phía

Khi hệ thống ổn định, ta có ba phương trình truyền nhiệt sau

°

°

¯

°°

®

­



˜

˜ D



˜

˜ G O



˜

˜ D

D O D

Q t

t F Q

Q t

t F Q

Q t

t F Q

2 f 2 w

* 2 2 2

2 w 1 w 1

1 w 1 f 1 1 1

(6-7)

* 2 2 1 1

1

2 f 1 f

F

1 F

1 F

1

t t Q

˜ D



˜ O

G



˜ D



với

¯

®

­

˜ K





c c oc

* 2

c oc 2

F F

F

F F F

(6-9)

2 w t

O

F2

1 w t

G

1 f

1 t D

F1

2 f

2 t D

Thông thường nhiệt lượng được tính cho một đơn vị diện tích

ƒ Tính theo một đơn vị diện tích bề mặt không làm cánh

1 1

F

Q

* 2 1 2 1

1

F

F 1 1

1 k

˜ D

 O

G

 D

ƒ Tính theo một đơn vị diện tích bề mặt có làm cánh

2 2

F

Q

* 2 2 2 1

2

F

F 1 1

1 k

˜ D

 E

˜ O

G

 E

˜ D

, W (m2.K) (6-13)

với

1

2 F F

E là tỷ số làm cánh hay hệ số làm cánh (6-14)

Trang 3

6.2.4 Trường Hợp Vách Trụ Có Cánh

Đây là trường hợp đặc biệt của trường hợp vách phẳng có làm

cánh, ta tính nhiệt lượng trao đổi ứng với 1m chiều dài ống

1

tr ng

2 w 1 w d

d ln

2 1

t t q

˜ O

˜ S



w 2 f 2

* 2 2

với

dụng hiệu cánh làm số hệ ) d ( F

cánh làm số hệ ) d ( F

F F

F

F F F

ng

* 2

*

ng 2

c c oc

*

2

c oc 2

 S E

 S E

˜ K





(6-16)

dtr

Foc

Fc

dng

D1

tf1

D2

tf2

O

Kc

Phương trình 6-15.c được viết lại

* ng 2

Trường hợp dẫn nhiệt ổn định, ta có

Phương trình 6-15 a, b, d, e cho ta

tf 1 tf 2

k

với

* ng 2 tr ng tr

1

1 d

1 d

d ln 2

1 d 1 k

E

˜

˜ D



˜ O

˜



˜ D

S

Trang 4

6.2.5 Trường Hợp Trao Đổi Nhiệt Phức Tạp

Trong trường hợp trao đổi nhiệt giữa bề mặt rắn và chất khí,

thông thường có kèm theo trao đổi nhiệt bức xạ, do đó

m

với

bx

f w f

w

4 f 4 w o qđ bx

f w đl đl

t t

T T T T

T T q

t t q



˜ D



˜

»

¼

º

«

¬

ª





˜ V

˜ H



˜ D

Vậy q qđlqbx DđlDbx u twtf , W m2 (6-20)

Trong đó

f 2 w f w o qđ

f w

4 f 4 w o qđ bx

T T T T

T T

T T



˜



˜ V

˜ H

»

¼

º

«

¬

ª





˜ V

˜ H

D

, W (m2.K) (6-21)

với Vo 5,67.108W (m2.K4)

§ 6.3 Các Ảnh Hưởng Đến Hệ Số Truyền Nhiệt

Ta xét trường hợp truyền nhiệt qua vách phẳng, biểu thức 6-3

2

n 1

i 1

F

1 1

1 k

D

 O

G



6.3.1 Xét Aûnh Hưởng của Hệ Số Tỏa Nhiệt Đối Lưu

Trường hợp này bỏ qua ảnh hưởng của nhiệt trở do dẫn nhiệt, 0

n 1

i | O

G

¦

2 1

2 1

2 1

1 k

D

 D

D

˜ D D

 D

Ta thấy k0 Min D1, D2

Đồ thị dưới đây cho ta quan hệ giữa giá trị hệ số truyền nhiệt với các hệ số trao đổi nhiệt đối lưu

Trang 5

Nhận xét: Để tăng cường truyền nhiệt (tăng hệ số truyền

nhiệt) người ta sẽ tìm cách tăng hệ số trao đổi nhiệt đối lưu về phía có giá trị nhỏ hơn

Trong trường hợp không thể tăng hệ số trao đổi nhiệt đối lưu (hệ số trao đổi nhiệt đối lưu của chất khí nhỏ hơn rất nhiều so với nước hay quá trình biến

đổi pha) thì người ta tăng diện tích trao đổi nhiệt (bằng cách làm thêm cánh) về phía lưu chất có hệ số trao đổi nhiệt nhỏ hơn

6.3.2 Xét Aûnh Hưởng của Nhiệt Trở Dẫn Nhiệt

Từ biểu thức a và b cho ta

¦OG

˜

1

i 0 0

F

k 1

1 k

k

(6-22)

Đồ thị dưới đây cho ta quan hệ ở trên

Nhận xét: Đồ thị cho ta sự sai biệt của hệ số truyền nhiệt khi

bỏ qua nhiệt trở dẫn nhiệt

Cần lưu ý sự tăng nhiệt trở dẫn nhiệt của lớp cáu bẩn trong các thiết bị truyền nhiệt Định kỳ vệ sinh về phía lưu chất có bám bẩn

Trang 6

§ 6.4 Truyền Nhiệt của Lưu Chất

Không Biến Đổi Pha

6.4.1 Các Phương Trình Cơ Bản

™ PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT

1

1 c t' t" G c t" t' G

Trong đó

Q Nhiệt lượng trao đổi của thiết bị, kW

c Ký hiệu cho lưu chất nóng

d Ký hiệu cho lưu chất lạnh

G1, G2 Lưu lượng khối lượng của lưu chất nóng và lạnh, kg/s

cp1, cp2 Nhiệt dung riêng của lưu chất nóng và lạnh,

kJ/(kg.K) t’1, t’2 Nhiệt độ của lưu chất nóng và lạnh ở đầu vào, oC

t”1, t”2 Nhiệt độ của lưu chất nóng và lạnh ở đầu ra, oC

Trong tính toán người ta gọi đại lượng C G.cp là nhiệt dung

lưu lượng khối lượng hay đương lượng không khí của chất lỏng

Từ biểu thức 6-23 cho ta

1 2 1

1

2 2 2

1

t

t '

t

"

t

' t

"

t C

C

G

G







™ PHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN NHIỆT

Trong đó

kF Hệ số truyền nhiệt, W (m2.K)

Tính theo giá trị trung bình, xem là hằng số trên toàn diện tích trao đổi nhiệt F

t1t2 Chênh lệch nhiệt độ giữa lưu chất nóng và lạnh tại

bề mặt phân tố dF

Tích phân phương trình 6-25 trên toàn bộ diện tích F ta xác định được nhiệt lượng truyền qua của thiết bị trao đổi nhiệt

tb F

F

k

tb t ' Gọi là độ chênh lệch nhiệt độ trung bình giữa lưu chất nóng và lưu chất lạnh

Việc xác định phụ thuộc vào sơ đồ chuyển động và tỷ số đượng lượng không khí của các lưu chất

Trang 7

6.4.2 Tính TB TĐN Theo Chênh Lệch Nhiệt Độ

PP Chênh Lệch Nhiệt Độ Trung Bình Logarith LMTD

Ta xét hai trường hợp lưu động song song cùng chiều và ngược

chiều với biến đổi nhiệt độ như hình bên dưới

Trang 8

p 1 1 p 2 2

k

Đặt

°¯

°

®

­ {

{

2 p 2

1 p 1

c G C

c G C

Là đương lượng không khí của lưu chất nóng và lạnh

Phương trình 6-27 được viết lại:

2 2 1

Cho đến vị trí Fi, nhiệt lượng trao đổi giữa lưu chất nóng và

lạnh là Qi theo phương trình sau:

Cùng chiều:

1

2 1 1

i 1

C

C ' t C

Q ' t

Ngược chiều:

1

2 1 1

i 1

C

C ' t C

Q ' t

Chênh lệch nhiệt độ giữa hai lưu chất tại vị trí Fi:

°

°

¯

°

°

®

­

˜



˜

¸¸¹

·

¨¨©

§ 



 '

˜



˜

¸¸¹

·

¨¨©

§ 



 '

2 1

2 2 1

2 1

2 1 ng

2 1

2 2 1

2 1

2 1 th

"

t C

C t C

C 1 ' t t t t

' t C

C t C

C 1 ' t t t t

(6-32)

Trang 9

Hệ phương trình 6-27 cho ta:

°

°

°

°

¯

°°

°

°

®

­

»

¼

º

«

¬

ª



˜



˜

¸¸¹

·

¨¨©

§ 



˜

»

¼

º

«

¬

ª



˜



˜

¸¸¹

·

¨¨©

§ 



˜

1 2 1

2 2 1 2 2 ng

2 F

1 2 1

2 2 1 2 2 th

2 F

' t

"

t C

C t C

C 1

dt C

dF k

' t ' t C

C t C

C 1

dt C

dF k

(6-33)

Lấy tích phân 2 vế phương trình trên:

> @

³

2

2

"

t

' t 2 F

0 2

dF C

k

(6-34)

°¯

°

®

­

|

|

| const C

const C

const k

2 1 F

Hệ phương trình 6-33 trở thành:

°

°

°

°

°

¯

°

°

°

°

°

®

­

¸¸¹

·

¨¨©

§ 

˜

˜



»

»

»

»

¼

º

«

«

«

«

¬

ª



˜



˜

¸¸¹

·

¨¨©

§ 





˜



˜

¸¸¹

·

¨¨©

§ 



¸¸¹

·

¨¨©

§ 

˜

˜



»

»

»

»

¼

º

«

«

«

«

¬

ª



˜



˜

¸¸¹

·

¨¨©

§ 





˜



˜

¸¸¹

·

¨¨©

§ 



1 2 2

F 1

2 1

2 2 1 2

1 2 1

2 2 1 2

1 2 2

F 1

2 1

2 2 1 2

1 2 1

2 2 1 2

C

C 1 C

F k '

t

"

t C

C ' t C

C 1

' t

"

t C

C

"

t C

C 1

ln

C

C 1 C

F k '

t ' t C

C ' t C

C 1

' t ' t C

C

"

t C

C 1

ln

(6-36.a)

Theo sơ đồ lưu động, ta đặt:

chiều ngược nếu

' t

"

t t

"

t ' t t

chiều cùng nếu ' t ' t t

"

t

"

t t

2 1 b

2 1 a

2 1 b

2 1 a

¯

®

­

 '

 '

¯

®

­

 '

 '

Trang 10

Hệ phương trình 6-36.a trở thành:

°

°

¯

°

°

®

­

¸¸¹

·

¨¨©

˜

˜



»

¼

º

«

¬

ª

'





˜





'

¸¸¹

·

¨¨©

˜

˜



»

¼

º

«

¬

ª

'

'





˜



1 2 F

a 2 2 1 2

a

1 2 F

b

b 2 2 1 2

C

1 C

1 F k t

"

t ' t C C 1

t ln

C

1 C

1 F k t

t

"

t ' t C C 1

ln

(6-36.b)

Phương trình 6-24

2 2

1 1 1

2

' t

"

t

' t

"

t C

C





 Từ 6-36.b và 6-24 cho ta:

°

°

°

°

¯

°

°

°

°

®

­

¸¸¹

·

¨¨©

˜

˜



»

»

»

»

¼

º

«

«

«

«

¬

ª

'











'

¸¸¹

·

¨¨©

˜

˜



»

»

»

¼

º

«

«

«

¬

ª

'

'









'

 '

'

 '

1 2 F

a t

t

1 1 2 2

a

1 2 F

b

b

t t

1 1 2 2

C

1 C

1 F k t

' t

"

t

"

t ' t

t ln

C

1 C

1 F k t

t ' t

"

t

"

t '

t

ln

a b

b a





hay

°

°

¯

°

°

®

­

¸¸¹

·

¨¨©

˜

˜



»

¼

º

«

¬

ª ' '

¸¸¹

·

¨¨©

˜

˜



»

¼

º

«

¬

ª ' '

1 2 F

b a

1 2 F

b a

C

1 C

1 F k t

t ln

C

1 C

1 F k t

t ln

(6.36-c)

Từ phương trình 6-23 ta cũng có:

°

°

¯

°°

®

­





Q

"

t ' t C 1

Q

' t

"

t C 1

1 1 1

2 2 2

(6-37)

Thế 6-37 vào 6-36.c, cả hai phương trình đều cho cùng một kết quả:

¨¨©

§

' '

'

 '

˜

˜

b a

b a F

t t ln

t t F k

Vậy độ chênh lệch nhiệt độ trung bình logarithmic LMTD là:

b a

b a tb

t

t ln

t t t

' ''

 '

Hay

min max

min max

tb

t

t ln

t t

t

' ''

'

¯

®

­

' ' '

' ' '

b a max

b a min

t , t Max t

t , t Min t

Trang 11

Trong các sơ đồ thiết bị bố trí kiểu khác – bố trí phức tạp

(không phải kiểu bố trí song song) thì LMTD được tính theo sơ đồ

lưu động song song ngược chiều có nhân thêm hệ số hiệu chỉnh

tùy thuộc sơ đồ:

ng t

t H ˜'

Trong đó:

P,R f ' t

"

t

"

t ' t , ' t ' t

' t

"

t f

2 2

1 1 2 1

2 2

¹

·

¨¨©

§









x P có quan hệ với tỷ số t'1t'2 :

2 1

2 2 ' t ' t

' t

"

t P





x

1 2 2 2

1 1

C

C ' t

"

t

"

t ' t R





x Thông thường H được tra trên đồ thị cho từng loại sơ ' t

đồ bố trí của thiết bị

Các lưu ý khi sử dụng phương trình 6-41

x Nếu có một lưu chất bị biến đổi pha (ngưng tụ hoặc bay

hơi) thì nhiệt độ của nó sẽ giữ không đổi ( 0 hoặc

0), ta có:

P{

R{

¯

®

­

' '

H'

ng tb

t t t

1 (6-43)

x Trường hợp R! (nếu đồ thị không cho các giá trị đường 1

cong 1R! ) thì:

P,R f PR,1/R

f t

Trang 12

6.4.3 Tính TB TĐN Theo PP Hiệu Suất H-NTU

™ Hiệu quả truyền nhiệt của thiết bị

được truyền nhất

lớn lượng Nhiệt

bị thiết qua truyền tế

thực lượng Nhiệt

Phương trình 6-24 cho ta: lưu chất nào có đương lượng không khí nhỏ hơn thì chênh lệch nhiệt độ của nó lớn hơn, và nó lớn nhất trong trường hợp lưu động ngược chiều và bằng , và đó chính là nhiệt lượng cực đại truyền được qua thiết bị:

2

1 t' '

t 

min max C t' t'

Phương trình 6-45.a được viết lại:

2 2 2 2

1 min

1 1 1

' t

"

t C '

t ' t C

"

t ' t C Q

Q



˜



˜



˜



˜

Trong đó:

> @

>

¯

®

­

@

1 2 max

1 2 min

C , C Max C

C , C Min C

(6-46)

Phương trình 6-45.c được viết lại:

min t' t' C

Hiệu quả truyền nhiệt H là hàm số của những quan hệ sau:

C,NTU

f 

với

°

°

¯

°°

®

­

˜

˜

min min

F max min

C

k C

F k NTU C

C C

"



"

(6-49)

Trang 13

x Trường hợp lưu động thuận chiều

Phương trình 6-31.b và 6-40.b

»

¼

º

«

¬

ª



˜ H

˜

¸¸¹

·

¨¨©

§ 



˜

¸¸¹

·

¨¨©

C

C C

C 1 ln NTU C

C C

C

2 min 1

2 1

min 2

min

1C ˜NTU ln> 1C ˜H1@

Hay:

> 1 C 1 ln

C 1

1



> @

1 C

NTU C

1 exp 1







˜







Lưu động song song cùng chiều

Trang 14

x Trường hợp lưu động ngược chiều

H

˜



H

˜



 H

˜





 '





˜





'

1 C

C C C

1 C

C 1

1 1 C

C 1 C

C 1

1 t

"

t ' t C C

1

t

min 2 1 2 min 2

min 2 1

2 a

2 2 1 2

a

Thế vào 6-36.b

»

»

»

»

¼

º

«

«

«

«

¬

ª

H

˜

 H

˜



˜

¸¸¹

·

¨¨©



1 C

C C C

1 C

C 1 ln NTU C

C C C

min 2 1 2 min 2 1

min 2

min

¹

·

¨

©

§

 H

˜

 H

˜





1 C

1 ln

NTU C

¹

·

¨

©

§

 H

˜

 H

˜





1 C

1 ln

C 1

1 NTU



> @

> 1 C NTU@ exp

C 1

NTU C

1 exp 1

˜





˜



˜







Trang 15

x Trường hợp thiết bị thuộc loại lưu động phức tạp

thì H f  C,NTU

H

không đơn giản như phương trình 6-51 và 6-53, lúc này được cho ở dạng đồ thị tương ứng với sơ đồ

Chùm ống vỏ bọc một pass

Chùm ống vỏ bọc một 2 pass

Trang 16

Lưu động cắt nhau – hai lưu chất không xáo trộn Lưu động cắt nhau – một lưu chất không xáo trộn

Trang 17

x Trường hợp có một lưu chất có biến đổi pha

f

o

max

C , ở tất cả các dạng sơ đồ (song song và phức tạp):

NTU

max

 f

NTU e

1 

ln1

Nhiệt độ thay đổi dọc bề mặt trao đổi nhiệt như sau

Sự thay đổi nhiệt độ khi một lưu chất ngưng tụ

Sự thay đổi nhiệt độ khi một lưu chất bay hơi

Trang 18

§ 6.5 Tính Toán Thiết Bị Trao Đổi Nhiệt

Thông thường có hai yêu cầu được đặt ra cho việc tính toán

thiết bị trao đổi nhiệt

x Thiết kế mới thiết bị, tức là xác định diện tích trao đổi

nhiệt để đạt năng suất yêu cầu đã được đặt ra (năng suất

nhiệt, nhiệt độ)

x Kiểm tra lại năng suất nhiệt hay nhiệt độ đối với thiết bị

nhiệt đã có sẵn (diện tích trao đổi nhiệt đã biết trước)

Các lưu ý khi tính toán thiết bị trao đổi nhiệt

x Theo yêu cầu thứ nhất có thể sử dụng phương pháp nhiệt

độ trung bình logarithmic LMTD hay phương pháp hiệu

suất NTU (thường thì hay sử dụng phương pháp chênh

lệch nhiệt độ trung bình LMTD)

 H

x Khi tính kiểm tra thiết bị thì nên sử dụng phương pháp

hiệu suất HNTU

x Năng suất nhiệt của thiết bị giảm do bị bám cáu bẩn, dẫn

đến giảm hệ số truyền nhiệt Quan hệ giữa hệ số truyền

nhiệt trước và sau khi bám cáu có liên quan đến nhiệt trở

như sau

c 2

c n

1

i 1

2

n 1

i 1

R k

1 1 R 1

' k 1

1 1

k 1

 D



 O

G

 D

D

 O

G

 D

¦

¦

hay

' k k

' k k k

1 ' k

1

Rc

˜



Chiều dày lớp cáu

o O

G c

c c

Tương tự, có thể xác định cho trường hợp vách trụ

ng ng c n

1

1 i i tr

tr

ng ng

n 1

1 i i tr

tr

d

1 R

d

d ln 2

1 d

1 ' k

d

1 d

d ln 2

1 d

1 k

D

˜



˜ S



¸¸¹

·

¨¨©

O

˜

 D

˜ S

D

˜



¸¸¹

·

¨¨©

O

˜

 D

˜ S

¦

¦





"

"

"

"

"

"

" k k'

' k k k

1 ' k

1

Rc

˜



Chiều dày lớp cáu

a e

d

d d

d ln 2

1

i

1 i i

1 i c

O

˜ S

˜ O

˜ S





2

d 2

d

di 1 i c

Thông thường chiều dày cáu rất nhỏ, có thể dùng công thức

c c

c c

d

R

O

˜ S

G

|

c c c

c |R ˜S.d ˜O

x Việc bố trí thiết bị cũng đảm bảo hợp lý nhỏ gọn, dễ làm vệ sinh, tổn thất áp suất phải nằm trong giới hạn cho phép

...

( 6- 2 2)

Đồ thị cho ta quan hệ

Nhận xét: Đồ thị cho ta sai biệt hệ số truyền nhiệt

bỏ qua nhiệt trở dẫn nhiệt

Cần lưu ý tăng nhiệt trở dẫn nhiệt. .. thiết bị truyền nhiệt Định kỳ vệ sinh phía lưu chất có bám bẩn

Trang 6< /span>

§ 6. 4 Truyền Nhiệt Lưu... class="page_container" data-page="12">

6. 4.3 Tính TB TĐN Theo PP Hiệu Suất H-NTU

™ Hiệu truyền nhiệt thiết bị

được truyền

lớn lượng Nhiệt

bị thiết qua truyền tế

Ngày đăng: 13/08/2014, 06:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị dưới đây cho ta quan hệ giữa giá trị hệ số truyền nhiệt  với các hệ số trao đổi nhiệt đối lưu - Truyền nhiệt - Chương 6 pot
th ị dưới đây cho ta quan hệ giữa giá trị hệ số truyền nhiệt với các hệ số trao đổi nhiệt đối lưu (Trang 4)
Đồ thị dưới đây cho ta quan hệ ở trên - Truyền nhiệt - Chương 6 pot
th ị dưới đây cho ta quan hệ ở trên (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w