Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào phenol lỏng có hiện tượng A.. Ban đầu xuất hiện phân lớp sau đó tạo thành dung dịch đồng nhất B.. Nhận biết 2 dung dịch không màu butanol-1 và Anilin có t
Trang 11
Phần trắc nghiệm hóa học khách quan – Đề 8
1 Cho phản ứng C 6H5NH3Cl + NaOH A + NaC l+ H2O A là:
A C6H5CH2NH2 B C6H5NH3Cl C C6H5NH2 D C6H5Cl
2 Hai chất A, B có cùng CTPT là C 5H12 tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ 1:1 thì A tạo ra một dẫn xuất duy nhất còn B thì cho 4 dẫn xuất A, B lần lượt là
A n-butan và 2,2-đimetyl propan B 2,2 - đimetyl propan và n-pentan
C 2,2 - đimetyl propan và 2-metyl butan D 2-metyl butan và 2,2 - đimetyl propan
3 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào phenol lỏng có hiện tượng
A Ban đầu xuất hiện phân lớp sau đó tạo thành dung dịch đồng nhất
B Không có hiện tượng gì
C Chỉ thấy phân lớp
D Tạo dung dịch đồng nhất
4 Nhận biết 2 dung dịch không màu butanol-1 và Anilin có thể dùng 1 hoá chất nào sau đây:
A Quỳ tím B Na kim loại C Dung dịch Br2 D Phenol
phtalein
5 Cho hỗn hợp X gồm 2 rượu no đơn chức Tách nước hỗn hợp X ta được hỗn hợp 2 olefin Y
Nếu đốt cháy hoàn toàn X ta được 1,76 gam CO2 Vậy đốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lượng
CO 2 và H 2 O là
6 Hỗn hợp X gồm 2 ankin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Dẫn 5,6 lít hỗn hợp X (đktc) qua
bình đựng dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bình tăng 11,4g CTPT của 2 ankin là:
A C3H4 và C4H6 B C2H2 và C3H4 C C4H6 và C5H8 D C5H8 và C6H10
7 Cho propen tác dụng với H 2O (H + , t o ) sản phẩm chính tạo thành là
A CH3CH2CH2OH B CH3CH(OH)CH3 C CH2(OH)CH2CH3 D
CH3OCH2CH3
8 Cho axetilen hợp H 2O có HgSO4 làm xúc tác ở 80 0 C sản phẩm là:
A CH3- CHO B CH3 – CH2OH C CH3 – CO – CH3 D CH2 =
CH-OH
9 Cho hỗn hợp gồm các đồng phân rượu của C 3H7OH đun nóng với H2SO4 đặc ở 140 o C số ete thu được là
10 Cho 4gam C 3H4 tác dụng với dung dịch Br2 dư thì lượng Br2 tham gia phản ứng là:
11 Cho hợp chất X có CTPT C 7 H 8 O số đồng phân tác dụng được với NaOH là:
12 Đốt cháy hoàn toàn 10 cm 3 một hiđrocacbon bằng 80 cm 3 oxi Ngưng tụ hơi H2O, sản phẩm chiếm thể tích 65cm 3 trong đó thể tích O 2 dư là 25cm 3 các thể tích đo ở cùng điều kiện tiêu
chuẩn CTPT của hiđrocacbon đã cho là:
13 Cho C 2H5OH tác dụng với CH3COOH sản phẩm là
A CH3OOCC2H5 B C2H5CH3COOH C C2H5COOCH3 D
C2H5OOCCH3
14 Sản phẩm chính của phản ứng tách nước nội phân tử Butanol-2 là
A Buten-1 B 2-Metyl buten-2 C Buten-2 D 2-Metyl buten-1
15 C 4H8 là hiđrocacbon mạch hở Số đồng phân của nó là
16 Cho phản ứng A+ HCl CH 3 NH 3 Cl A có CTPT là:
Trang 22
17 Sản phẩm chính của sự cộng hợp HCl vào propen là
A CH3CH2CH2Cl B CH2Cl CH2CH3 C CH3CHClCH3 D ClCH2CH2 CH3
18 Trong dung dịch rượu etylic dung môI H 2O có số loại liên kết hiđro là
19 Cho các chất: Na; NaOH; NaHCO 3 ; dung dịch nước Br 2 ; Cu(OH) 2 ; HCl; HNO 3 số chất phenol tác dụng được là
20 Dung dịch Br 2 để phân biệt các cặp chất nào
A Toluen và stiren B Metan và etan C Etilen và stiren D Etilen và propilen
21 Cho a mol ankan đốt cháy thu được 0,2 mol CO 2 và 0,3 mol H 2 O giá trị của a là:
22 Cho phản ứng C 6H5ONa + HCl A + NaCl A là:
A C6H6Cl B C6H5OCl C C6H5Cl D C6H5OH
23 Các nhóm chất sau đây nhóm nào làm mất màu dung dịch nước Br 2
A C2H2; C2H4 ; Butađien – 1,3; Stiren B Axetilen, etilen, metan, toluen
C Axetilen, etilen, etan, stiren D Stiren, benzen, axetilen, toluene
24 Cho các dung dịch mất nhãn: phenol lỏng, rượu etylic dung dịch metyl amin dùng nhóm
hoá chất nào sau đây để nhận biết
A quỳ tím và dung dịch Brom B chỉ dùng dung dịch Brom
C nước và dung dịch Brom D chỉ dùng nước
25 Cho các chất sau: (CH 3)NH2 – (1); (CH3)2NH – (2); NH3 – (3); (C6H5)2NH – (4); C6H5NH2 – (5) Tính bazơ được xếp theo chiều giảm dần
A 3,2,5,4,1 B 2,1,3,5,4 C 1,2,5,3,4 D 4,3,5,2,1
26 Cho sơ đồ A + CH 3Cl Toluen A là
27 Có các mẫu C 2 H 5 OH; C 6 H 5 OH; C 6 H 6 để nhận biết ta dùng các thuốc thử:
A Quỳ tím, H2O B Quỳ tím, dung dịch Br2
C Chỉ cần H2O D H2O, Dung dịch Br2
28 Cho hỗn hợp 23 gam rượu etylic và 45 gam rượu n-propylic đun nóng với H 2SO4 ở 140 o C Khối lượng ete thu được là:
29 Từ rượu etylic điều chế cao su Buna số phản ứng ít nhất cần sử dụng là
30 Cho 9,4g phenol tác dụng với NaOH đủ, muối Natriphenolat thu được khối lượng là:
31 Sục CO 2 vào dung dịch Natri phenolat thấy hiện tượng
A Vẩn đục B Ban đầu vẩn đục sau tan hết
C Không có hiện tượng gì D Ban đầu vẩn đục sau tan một phần
32 Cho các chất: Etilen, etan, propen, propan, stiren, benzen, toluen Số chất có thể tham gia
phản ứng trùng hợp là:
33 CH 3NH2 tác dụng với dung dịch H2SO4 với tỉ lệ 1:1 tạo ra sản phẩm là:
A (CH3NH3)2SO4 B CH3NH3HSO4 C CH3NH2SO4 D
CH3NH2HSO4
34 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH 4; C3H6; C4H10 thu được 4,4 gam CO2 và 2,52 gam H 2 O, m có giá trị nào:
35 Nhóm C 6H5 - ảnh hưởng đến nhóm – NH2 là:
Trang 33
A Làm cho C6H5 – NH2 có tính batơ rất yếu B Làm cho C6H5NH2 không tác dụng được với HCl
C Làm cho C6H5NH2 tác dụng với dung dịch Br2 D Làm cho C6H5 – NH2 làm đổi màu quỳ tím
36 Cho 3 rượu đun nóng với H 2SO4 đặc ở 140 o C thu được
37 Cho rượu có CTPT C 5 H 12 O số đồng phân của rượu là:
38 Cho hỗn hợp 2 rượu n-propylic và rượu isopropylic đun nóng với H 2SO4 đặc ở 180 o C thu được:
39 Cho sơ đồ điều chế:
B là:
A O-Crezol B Natri phenolat C Phenol D Phenyl clorua
40 Cho sơ đồ: C 2H4 X C2H4 X là
C6H6 +Cl2 A + NaOH đ