1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phần trắc nghiệm hóa học khách quan – Đề 9 pdf

3 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 135,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

X có CTPT C2H4O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Y có CT phân tử CH3COOH.. X tham gia phản ứng tráng gương và có thể tác dụng với H2Ni, to sịnh ra một ancol có cacbon bậc 4 trong phân t

Trang 1

Phần trắc nghiệm hóa học khách quan – Đề 9

1 Khi đốt cháy anđehit no đơn chức mạch hở bằng oxi tỉ lệ sản phẩm cháy thu được là:

A

1

2

2 

CO

O

H

n

n

B

1 2

2 

CO

O H

n

n

C

1 2

2 

CO

O H

n

n

1 2

2 

CO

O H

n n

2 Cho sơ đồ phản ứng :

C H CHCl as XNaOH tYCuO t ZAg2ONH3T

0 0

3 5

Biết X,Y, Z, T là các sản phẩm hữu cơ T là chất nào sau đây

A C6H5COOH B p- HOOC-C6H4COONH4 C CH3

-C6H5COONH4 D C6H5COONH4

3 Axit acrylic tác dụng với H2; dd Br2; NaOH; NaCl; Cu Số phản ứng xảy ra là

4 X có CTPT C2H4O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Y có CT phân tử CH3COOH X thuộc loại chất nào :

5 Cho hỗn hợp gồm các đồng phân rượu của C3H7OH đun nóng với H2SO4 đặc ở 140oC số ete thu được là

6 Rượu etylic tác dụng với: Na; NaOH; HCl; CuO; Na2CO3 Số phản ứng xảy ra là

7 Trong dãy chuyển hoá:

T Z

Y X

H

C  H2O  H2 O2 Y

2

2

Cho biết Y là rượu; Z là axit T có công thức nào sau đây:

A C2H5OH B CH3-COOC2H5 C CH3CHO D CH3

-COOH

8 Trong 3 axit: CH3 (CH2)2CH2COOH (1), CH3 (CH2)3CH2COOH (2), CH3 (CH2)4CH2COOH

(3) có độ tan trong nước giảm theo chiều:

A (1),(2), (3) B (1), (3), (2) C (3), (2), (1) D (3), (1), (2)

9 Từ rượu etylic điều chế cao su Buna số phản ứng ít nhất cần sử dụng là

10 Glixerin tác dụng với Cu(OH)2hiện tượng xảy ra là

A Dung dich không màu B Cu(OH)2 tan ra tạo dung dịch xanh lam trong suốt

C Kết tủa xanh D Không hiện tượng

11 Cho hỗn hợp 0,1 mol HCOOH vào 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch Ag2O/ NH3 thì khối lượng Ag thu được là:

12 Cho các chất sau: HCHO, HCOOH lần lượt tác dụng với H2(Ni, to); KOH; dung dịch Ag 2O/

NH3; Cu(OH)2/ OH-, to Số phản ứng xảy ra là:

13 Cho rượu có CTPT C4H10O số đồng phân của rượu là:

14 Hợp chất X có chứa C, H, O trong phân tử có khối lượng < 90 X tham gia phản ứng tráng gương và có thể tác dụng với H2(Ni, to) sịnh ra một ancol có cacbon bậc 4 trong phân tử Công thức phân tử của X là:

A (CH3)2 CH CH2CHO B (CH3)2CHCHO C (CH3)3 CCH2CHO D

(CH3)3CCHO

15 Cho C6H5OOCCH3 tác dụng với NaOH đến phản ứng hoàn toàn tỉ lệ số mol C6H5OOCCH3

Trang 2

A 1:4 B 1:2 C 1:1 D 1:3

16 Cho các chất sau: HCOOH, (CH3)2CHCOOH, CH2=CHCOOH, C6H5COOH Tên thường của các hợp chất trên lần lượt là:

A Axit fomic, axit isobutiric, axit acrylic, axit benzoic

B Axit fomic, axit propionic, axit propenoic, axit benzoic

C Axit fomic, axit 2-metyl propanoic, axit acrylic, axit benzoic

D Axit fomic, axit2-metyl propioic, axit acrylic, axit benzoic

17 Cho 3 rượu đun nóng với H2SO4 đặc ở 140oC thu được

18 Cho 9,2 gam hỗn hợp HCOOH và C2H5OH tác dụng hết với Na thì thể tích khia H2 thu được

A 3,36 lít B 1,12 lít C 2,24 lít D 4,48 lít

19 Sản phẩm chính của phản ứng tách nước nội phân tử Butanol-2 là

A Buten-1 B 2-Metyl buten-1 C 2-Metyl buten-2 D Buten-2

20 Cho hỗn hợp 2 rượu n-propylic và rượu isopropylic đun nóng với H2SO4 đặc ở 180oC thu được:

21 Anđehit no đơn chức X có công thức phân tử C3H6O Công thức cấu tạo của X là:

A C3H7CHO B HCHO C CH3CHO D C2H5CHO

22 Công thức cấu tạo của axit propionic là:

A C3H7COOH B C2H5COOH C CH3COOH D

C2H3COOH

23 Cho 3 chất H2O (1) ; Phenol (2) ; rượu etylic (3) ; độ linh động của nguyên tử Htrong các nhóm –OH được sắp xếp theo thứ tự tăng dần:

24 Dãy tất cả các chất đều phản ứng với HCOOH là:

A Ag2O/ NH3, KOH, Na2CO3 B K, Cu, NaOH, O2, H2 C Na2O,

Ag, Fe, CH3OH D C2H5OH, KOH, NaCl

25 Axit acrylic không tham gia phản ứng với:

A NaNO3 B dung dịch Brôm C H2/xúc tác D Na2CO3

26 Trong các chất cho dưới đây, chất nào không phản ứng với HCl

A C6H5NH2 B C6H5CH2OH C C6H5ONa D CH3

-COOH

27 Khi đốt cháy một anđehit no đơn chức thu được 6,72 lít khí CO2(đktc) Khối lượng H2O thu được là:

28 Phân biệt dung dịch glixerin và dung dịch CH3CHO dùng:

29 Cho hỗn hợp 23 gam rượu etylic và 45 gam rượu n-propylic đun nóng với H2SO4 ở 140oC Khối lượng ete thu được là:

30 Sắp xếp tính bazơ của CH3NH2 (1);NH3(2); C6H5NH2(3) theo chiều tăng dần

31 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào phenol lỏng có hiện tượng

A Tạo dung dịch đồng nhất B Ban đầu xuất hiện phân lớp sau đó tạo thành dung dịch đồng nhất

C Chỉ thấy phân lớp D Không có hiện tượng gì

32 Có bao nhiêu đồng phân anđehit có CTPT C5H10O:

33 Công thức tổng quát của rượu no đơn chức là

Trang 3

A CxHyOH B CnH2n+2O C ROH D

CnH2n+1OH

34 Cho este sau CH3-COOCH =CH2 Thuỷ phân trong môi trường axit Sản phẩm là:

A CH3-COOH và CH3-CHO, H2O B CH3-COOH và CH2=CH-CHO

-COOH và CH3-CH2OH

35 Số liên kết  trong CTCT của axit cacboxylic không no(có 1 nối đôi) đơn chức là:

36 Chất nào sau đây không tan trong nước

A C2H5OH B CH3OH C CH3-COOCH3 D CH3

-COOH

37 Cho 2,2 gam hợp chất đơn chức X chứa C, H, O phản ứng hết với dung dịch Ag2O/ NH3 được 10,8 gam Ag Công thức cấu tạo của X là:

A CH3-CHO B C2H5-CHO C HCHO D CH2 =CH-CHO

38 Cho C2H5OH tác dụng với CH3COOH sản phẩm là

A C2H5OOCCH3 B C2H5CH3COOH C C2H5COOCH3 D

CH3OOCC2H5

39 Để điều chế trực tiếp axit từ anđehit ta có thể dùng chất oxi hoá nào sau đây:

A Dung dịch AgNO3/ NH3 hoặc Cu(OH)2/ OH-, to B

o

t OH OH

Cu( )2/ ,

C ( , )

2

2

o

t Mn

3/ NH3

40 Điều chế etylaxetat từ etilen cần thực hiện số phản ứng tối thiểu là:

Ngày đăng: 13/08/2014, 06:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN