1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phần trắc nghiệm hóa học khách quan – Đề 7 pot

3 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 143,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất nào sau đây không tác dụng với Na A.. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được là A.. X có công thức cấu tạo nào sau đây CH3COOH 10..

Trang 1

Phần trắc nghiệm hóa học khách quan – Đề 7

1 Chất nào sau đây không tác dụng với Na

A CH3NH2 B CH3-COOH C H2N-CH2-COOH D C6H5OH

2 Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

3 Cho phản ứng H2SO4+ 2 CH3COOH 2 CH3COOH + Na2SO4 phản ứng đó chứng minh

A Tính axit của CH3COONa là một muối tan B Tính axit của CH3COOH bằng

H2SO4

C Tính axit của CH3COOH mạnh hơn H2SO4 D Tính axit của CH3COOH yếu hơn H2SO4

4 Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

A Oxi hoá- khử B Trùng ngưng C Trao đổi D Trùng hợp

5 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được là

A 270 gam B 360 gam C 300 gam D 250 gam

6 Công thức cấu tạo CH3CH(NH2)COOH có tên gọi

A Glixin B axit - camino caproic

C Axit - aminopropionic D Alamin

7 Cho 0,1 mol một axit hữu cơ đơn chức tác dụng với NaHCO3, số mol CO2 thu được là:

8 Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2

A CH3COOH B CH2=CH- COOH C C2H5OH D CH3CHO

9 X là axit có công thức phân tử C2H4O2 X có công thức cấu tạo nào sau đây

CH3COOH

10 Trong tinh bột có

A Aminlozơ chiếm 40%, aminlopectin 60%

B 20% phân tử mạch aminlozơ, 80% phân tử mạch aminlopectin

C 80% phân tử mạch aminlozơ, 20% phân tử mạch aminlopectin

D 50% mạch amilozơ, 50% mạch amilopectin

11 Anđehit no đơn chức mạch hở có công thức phân tử chung là:

A CnH2nO2 (n ≥ 1) B CnH2n-2O (n ≥ 3) C CnH2nO (n ≥ 1) D CnH2n+2O (n ≥ 1)

12 Cặp rượu và amin nào sau cùng bậc

A CH3NH2 và (CH3)2C(OH)CH3 B (CH3)3N và C2H5OH

C CH3NH2 và CH3CH(OH)CH3 D (CH3)2NH và CH3CH(OH)CH3

13 Thuốc thử để phân biệt axit axetic và ancol etylic là

A Dung dịch NaNO3 B Dung dịch HCl C Quì tím D

phenolphtalein

14 Protit kem bền trong môi trường axit và môi trường kiềm do

A Có thể bị biến đổi cấu trúc B Là hợp chất có khối lượng phân tử lớn

C Có liên kết peptit kém bền D Có gốc hiđrocacbon trong phân tử

15 Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là:

16 Dãy gồm hai chất đều tác dụng với NaOH là:

A CH3COOH, C6H5 CH2OH B CH3COOH, C6H5OH C

CH3COOH, C2H5OH D CH3COOH, C6H5NH2

17 Sơ đồ phản ứng: C2H6   Cl2  ,asX   NaOH  ,t0 Y    CuO Z  Ag 2O/NH 3 CH3COOH

Trang 2

X,Y,Z là:

A C2H5Cl, CH3CHO,C2H5OH B C2H5Cl, C2H5OH, CH3CHO

C C2H5OH, C2H5Cl, CH3CHO D CH3CHO, C2H5Cl, C2H5OH

18 Để trung hoà 8,8 gam một dung dịch axit cacbõylic no, đơn chức có mạch cacbon không phân nhánh cần 100ml dung dịch NaOH1M Công thức cấu tạo của axit:

A CH3CH(CH3)COOH B CH3CH2COOH C CH3CH2CH2COOH D

CH3CH2CH2CH2COOH

19 Cho 0,1 mol một amin đơn chức tác dụng với dung dịch HCl Số mol HCl phản ứng

20 Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là chất nào sau đây?

21 Chất khụng tham gia phản ứng trùng ngưnglà:

A H2NCH2COOH B CH3CH(OH)COOH C CH3COOH D HO-CH2 -CH2-OH

22 Cho 2,3 gam rượu đơn chức A tác dụng với Na dư thu được 0,56 lit H2(đktc) A có công thức cấu tạo

23 Cho 0,94 gam phenol tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là:

24 Cho Cu(OH)2 vào dung dịch protit thấy dung dịch xuất hiện:

A Màu tím xanh B Màu xanh C Màu tím D Kết tủa tím xanh

25 Điều chế etylaxetat từ etilen cần dùng số phản ứng tối thiểu là

26 Phản ứng tác dụng với Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch là phản ứng đặc trưng của nhóm chức của

27 Aminoaxit là hợp chất hữu cơ

A Đơn chức B Không chứa nhóm chức C Tạp chức

D Đa chức

28 Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là:

29 Cho các chất CH3CHO,C2H5OH, H2O chiều giảm nhiệt độ sôi là:

A C2H5OH, CH3CHO, H2O B H2O, CH3CHO, C2H5OH C H2O, C2H5OH, CH3CHO D CH3CHO, C2H5OH, H2O

30 Chất nào sau đây tác dụng được với Ag2O/NH3

A C2H5OH B CH3COOH C CH3CHO D C2H5Cl

31 Anđehit là sản phẩm trung gian của phản ứng

A Oxi hoá rượu thành xeton B Oxi hoá rượu thành amin

C Oxi hoá rượu thành este D Oxi hoá rượu thành axit

32 Lipit là:

A Este của rượu etylic với axit béo B Este của glierin và axit béo

C Este của etilen glicol với axit béo D Este của glierin và axit axetic

33 Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là:

A Saccarozơ B Protein C Xenlulozơ D Tinh bột

34 Cho phản ứng C6H5ONa + CO2+ H2OC6H5OH + NaHCO3 chứng tỏ

A Phenol có tính axit yếu hơn H2CO3 B Không so sánh được

C Phenol có tính axit bằng H2CO3 D Phenol có tính axit mạnh hơn H2CO3

35 Cho phản ứng 2CH3COOH Na2CO3  2CH3COONaCO2  H2O

phản ứng đó chứng minh

A CH3COOH là 1 axit yếu B Tính axit của CH3COOH yếu hơn H2CO3

Trang 3

C Tính axit của CH3COOH bằng H2CO3 D Tính axit của CH3COOH mạnh hơn H2CO3

36 Etylamin có công thức cấu tạo

37 Chất nào sau đây tác dụng với Na và NaOH

A CH3CHO B CH3COOH C CH3COOC2H5 D C2H5OH

38 Sắp xếp độ linh động của H trong nhóm -OH theo chiều tăng dần của các chất sau:

C2H5OH(1); CH3COOH(2);C6H5OH(3)

39 Bậc của amin được tính theo:

A Số nguyên tử cacbon trong phân tử

B Số nguyên tử N trong phân tử

C Số nguyên tử H trong NH3 được thay thế bởi gốc hiđrocacbon

D Số nguyên tử H trong phân tử

40 Khi đốt cháy một anđehit no, đơn chức thu được 0,1 mol CO2 Số mol H2O là:

Ngày đăng: 13/08/2014, 06:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN