Kiến thức Cung cấp cho học sinh những kiến thức phổ thông, cơ bản, cần thiết về : Trái Đất, các thành phần cấu tạo của Trái Đất, các hiện t-ợng, sự vật địa lí và tác động qua lại giữa
Trang 1Ch-ơng trình môn Địa lí
I Vị trí
Môn Địa lí trong nhà tr-ờng phổ thông giúp học sinh có đ-ợc những hiểu biết cơ bản, hệ thống về Trái Đất – môi tr-ờng sống của con ng-ời, về thiên nhiên và những hoạt động kinh tế của con ng-ời trên phạm vi quốc gia, khu vực và thế giới ; rèn luyện cho học sinh những kĩ năng hành động, ứng xử thích hợp với môi tr-ờng tự nhiên, xã hội Đó là một phần của học vấn phổ thông cần thiết cho mỗi ng-ời lao động trong xã hội hiện đại, trong thời kì công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất n-ớc
Trên nền tảng những kiến thức và kĩ năng trang bị cho học sinh, môn Địa lí góp phần đáng kể vào việc thực hiện mục tiêu giáo dục phổ thông
II Mục tiêu
1 Kiến thức
Cung cấp cho học sinh những kiến thức phổ thông, cơ bản, cần thiết về :
Trái Đất, các thành phần cấu tạo của Trái Đất, các hiện t-ợng, sự vật địa lí và tác động qua lại giữa chúng ; một số quy luật phát triển của môi tr-ờng tự nhiên trên Trái Đất ; dân c- và các hoạt động của con ng-ời trên Trái Đất ; mối quan hệ giữa dân c-, hoạt động sản xuất và môi tr-ờng ; sự cần thiết phải khai thác hợp lí tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi tr-ờng nhằm phát triển bền vững
Đặc điểm tự nhiên, dân c-, kinh tế xã hội của một số khu vực khác nhau và của một số quốc gia trên thế giới ; một số đặc điểm của thế giới đ-ơng đại
Đặc điểm tự nhiên, dân c- và tình hình phát triển kinh tế xã hội của Việt Nam ; những vấn đề đặt ra đối với cả n-ớc nói chung và các vùng, các địa ph-ơng nơi học sinh đang sinh sống nói riêng
2 Kĩ năng
Hình thành và phát triển ở học sinh :
Kĩ năng học tập và nghiên cứu địa lí : quan sát, nhận xét, phân tích, so sánh, đánh giá các sự vật, hiện t-ợng địa lí ; phân tích, sử dụng bản đồ, Atlat ; vẽ và phân tích biểu đồ, đồ thị, lát cắt ; phân tích số liệu thống kê
Kĩ năng thu thập, xử lí và thông báo thông tin địa lí
Kĩ năng vận dụng tri thức địa lí để giải thích các hiện t-ợng, sự vật địa lí và b-ớc đầu tham gia giải quyết những vấn đề của cuộc sống phù hợp với khả năng của học sinh
3 Thái độ, tình cảm
Góp phần bồi d-ỡng cho học sinh :
Tình yêu thiên nhiên, quê h-ơng, đất n-ớc thông qua việc ứng xử thích hợp với tự nhiên và tôn trọng các thành quả kinh tế văn hoá của nhân dân Việt Nam cũng nh- của nhân loại
Niềm tin vào khoa học, ham học hỏi, hứng thú, say mê tìm hiểu các sự vật, hiện t-ợng địa lí
Trang 2Có ý chí tự c-ờng dân tộc, niềm tin vào t-ơng lai của đất n-ớc, có tâm thế sẵn sàng tham gia xây dựng, bảo vệ và phát triển đất n-ớc ;
có ý thức trách nhiệm và tham gia tích cực vào các hoạt động sử dụng hợp lí, bảo vệ, cải tạo môi tr-ờng ; nâng cao chất l-ợng cuộc sống của gia đình, cộng đồng
III quan điểm xây dựng và phát triển ch-ơng trình
1 H-ớng vào việc hình thành các năng lực cần thiết cho ng-ời học
Mục tiêu của giáo dục Địa lí không chỉ nhằm cung cấp cho học sinh các tri thức của khoa học Địa lí một cách có hệ thống, mà còn phải h-ớng tới việc phát triển những năng lực cần thiết của ng-ời lao động, đáp ứng yêu cầu phát triển của đất n-ớc trong giai đoạn mới Đó là các năng lực hoạt động, tham gia, hoà nhập với cộng đồng và biết vận dụng kiến thức, kĩ năng của môn Địa lí để giải quyết những vấn đề đặt ra trong cuộc sống phù hợp với khả năng của học sinh
2 Tiếp cận với những thành tựu của khoa học Địa lí, đồng thời đảm bảo tính vừa sức với học sinh
Ngày nay, Địa lí học đã chuyển từ việc mô tả các hiện t-ợng, sự vật địa lí sang tìm hiểu nguyên nhân, bản chất của chúng và quan tâm hơn tới các giá trị nhân văn, cách ứng xử của con ng-ời tr-ớc một thế giới đang thay đổi nhanh chóng cả về ph-ơng diện tự nhiên lẫn kinh tế
4 Quan tâm tới những vấn đề về địa lí địa ph-ơng
Ch-ơng trình môn Địa lí cũng cần quan tâm tới các vấn đề về địa lí địa ph-ơng nhằm giúp học sinh có những hiểu biết nhất định về nơi các em đang sinh sống, từ đó chuẩn bị cho học sinh tâm thế sẵn sàng tham gia vào hoạt động kinh tế xã hội của địa ph-ơng
5 Chú trọng đổi mới ph-ơng pháp giáo dục môn học
Việc đổi mới ph-ơng pháp giáo dục môn học nhằm góp phần phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động và sáng tạo của học sinh trong học tập Địa lí ; bồi d-ỡng ph-ơng pháp học tập môn Địa lí để học sinh có thể tiếp tục tìm hiểu, mở rộng vốn văn hoá cần thiết cho bản thân ; rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức địa lí vào thực tiễn
IV Nội dung
1 Mạch nội dung
Trang 31 Bản đồ * * *
3 Địa lí kinh tế xã hội
4 Môi tr-ờng địa lí và hoạt
động của con ng-ời trên
II Địa lí thế giới
1 Thiên nhiên, con ng-ời ở
2 Khái quát chung về nền
III Địa lí Việt Nam
1 Thiên nhiên và con ng-ời
3 Địa lí kinh tế xã hội
Trang 4Phân biệt đ-ợc một số ph-ơng pháp biểu hiện các đối t-ợng địa lí trên bản đồ
Hiểu và trình bày đ-ợc ph-ơng pháp sử dụng bản đồ, Atlat địa lí để tìm hiểu đặc
điểm của các đối t-ợng, hiện t-ợng và phân tích các mối quan hệ địa lí
Kĩ năng :
Nhận biết đ-ợc một số phép chiếu hình bản đồ qua mạng l-ới kinh, vĩ tuyến
Nhận biết một số ph-ơng pháp phổ biến để biểu hiện các đối t-ợng địa lí trên bản
đồ và Atlat
Đặc điểm l-ới kinh,
vĩ tuyến của phép chiếu ph-ơng vị đứng, hình nón đứng, hình trụ
đứng
Ph-ơng pháp : kí hiệu, kí hiệu đ-ờng chuyển động, chấm
Trang 5Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
Sử dụng tranh ảnh, hình vẽ, mô hình để trình bày, giải thích các hệ quả chuyển
động của Trái Đất
Trang 6Biết đ-ợc khái niệm thạch quyển ; phân biệt đ-ợc thạch quyển và vỏ Trái Đất
Trình bày đ-ợc nội dung cơ bản của thuyết Kiến tạo mảng và vận dụng thuyết Kiến tạo mảng để giải thích sơ l-ợc sự hình thành các vùng núi trẻ ; các vành đai
động đất, núi lửa
Trình bày đ-ợc khái niệm nội lực, ngoại lực và nguyên nhân của chúng Biết đ-ợc tác động của nội lực và ngoại lực đến sự hình thành địa hình bề mặt Trái Đất
Biết một số thiên tai do tác động của nội lực, ngoại lực gây ra : động đất, núi lửa
Kĩ năng :
Nhận biết cấu trúc bên trong của Trái Đất qua hình vẽ
Sử dụng tranh ảnh, hình vẽ để trình bày về thuyết Kiến tạo mảng
Nhận xét tác động của nội lực, ngoại lực qua tranh ảnh
Xác định trên bản đồ các vùng núi trẻ, các vùng có nhiều động đất, núi lửa và nêu nhận xét
Vỏ lục địa và đại d-ơng ; tầng Manti trên
và Manti d-ới ; nhân ngoài và nhân trong
Vùng núi trẻ lay-a ; vành đai động
Hi-ma-đất và núi lửa Thái Bình D-ơng
Tác động của các vận
động kiến tạo và các quá trình ngoại lực
IV Khí quyển Kiến thức :
Biết khái niệm khí quyển
Trình bày đ-ợc đặc điểm của các tầng khí quyển : tầng đối l-u, tầng bình l-u, tầng khí quyển giữa (tầng trung l-u), tầng nhiệt (tầng ion), tầng khí quyển ngoài
Hiểu đ-ợc nguyên nhân hình thành và tính chất của các khối khí : cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo
Biết khái niệm frông và các frông ; hiểu và trình bày đ-ợc sự di chuyển của các khối khí, frông và ảnh h-ởng của chúng đến thời tiết, khí hậu
Trình bày đ-ợc nguyên nhân hình thành nhiệt độ không khí và các nhân tố ảnh h-ởng đến nhiệt độ không khí
Phân tích đ-ợc mối quan hệ giữa khí áp và gió ; nguyên nhân làm thay đổi khí áp
Đặc điểm : độ dày, mật độ, thành phần không khí, nhiệt độ của các tầng khí quyển
Liên hệ với các khối khí th-ờng ảnh h-ởng
đến thời tiết, khí hậu của Việt Nam
Các nhân tố : vĩ độ
địa lí, lục địa và đại d-ơng, địa hình
Trang 7m-a
Phân tích đ-ợc các nhân tố ảnh h-ởng đến l-ợng m-a và sự phân bố m-a trên thế giới
Biết đ-ợc sự hình thành và phân bố của các đới, các kiểu khí hậu chính trên Trái
Đất
Kĩ năng :
Sử dụng bản đồ Khí hậu thế giới để trình bày sự phân bố các khu áp cao, áp thấp ;
sự vận động của các khối khí trong tháng 1 và tháng 7
Tính đ-ợc độ ẩm t-ơng đối
Phân tích bản đồ và đồ thị phân bố l-ợng m-a theo vĩ độ
th-ờng xuyên trên Trái
Đất : gió Tây ôn đới, Tín phong Gió địa ph-ơng (Gió đất, gió biển, gió phơn) Liên hệ các loại gió này ở Việt Nam
Các nhân tố : khí áp, hoàn l-u, dòng biển,
địa hình
V Thuỷ quyển Kiến thức :
Biết khái niệm thuỷ quyển
Hiểu và trình bày đ-ợc vòng tuần hoàn n-ớc trên Trái Đất
Phân tích đ-ợc các nhân tố ảnh h-ởng tới chế độ n-ớc của sông
Biết đ-ợc đặc điểm và sự phân bố của một số sông lớn trên thế giới
Mô tả và giải thích đ-ợc nguyên nhân sinh ra hiện t-ợng sóng biển, thuỷ triều ;
phân bố và chuyển động của các dòng biển nóng và lạnh trong đại d-ơng thế giới
Phân tích đ-ợc vai trò của biển và đại d-ơng trong đời sống
Kĩ năng :
Sử dụng bản đồ các dòng biển trong đại d-ơng thế giới để trình bày về các dòng biển lớn
Các nhân tố : địa chất, địa hình, chế độ m-a, thực vật, hồ, đầm
Đặc điểm : độ dài, l-u vực, thuỷ chế
Nơi xuất phát, h-ớng chảy và tính chất của các dòng biển
Sử dụng tranh ảnh để nhận biết các thảm thực vật chính trên Trái Đất
Sử dụng bản đồ để trình bày về sự phân bố các thảm thực vật và các loại đất chính
Các nhân tố : đá mẹ, khí hậu, địa hình, sinh vật, thời gian, con ng-ời
Trang 8Hiểu khái niệm lớp vỏ địa lí
Hiểu và trình bày đ-ợc một số biểu hiện của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh, quy luật địa đới và phi địa đới của lớp vỏ địa lí
Kĩ năng :
Sử dụng hình vẽ, sơ đồ, lát cắt để trình bày về lớp vỏ địa lí và các quy luật chủ yếu của lớp vỏ địa lí
Các thành phần cấu tạo của lớp vỏ địa lí :
địa hình, khí hậu, n-ớc,
đất, sinh vật
Trang 9Hiểu và trình bày đ-ợc cơ cấu sinh học (tuổi, giới) và cơ cấu xã hội
(lao động, trình độ văn hoá) của dân số
Trình bày đ-ợc khái niệm phân bố dân c-, giải thích đ-ợc đặc điểm phân bố dân c- theo không gian, thời gian Phân tích đ-ợc các nhân tố
ảnh h-ởng đến sự phân bố dân c-
Phân biệt đ-ợc đặc điểm, của quần c- nông thôn và quần c- thành thị
Trình bày đ-ợc các đặc điểm của đô thị hoá, những mặt tích cực và tiêu cực của quá trình đô thị hoá
Nguồn lao động và cơ cấu dân
số theo khu vực kinh tế
Các nhân tố : ph-ơng thức sản xuất, trình độ phát triển của lực l-ợng sản xuất, điều kiện tự nhiên, lịch sử khai thác lãnh thổ
Quần c- nông thôn : nông nghiệp, phi nông nghiệp ; quần c- thành thị : công nghiệp, dịch vụ, trung tâm kinh tế, hành chính, chính trị
Đồ thị về sự gia tăng dân số thế giới, biểu đồ cơ cấu dân số
Nhận xét, phân tích sơ đồ nguồn lực và cơ cấu nền kinh tế
Tính toán, vẽ biểu đồ cơ cấu nền kinh tế theo ngành của thế giới và
Nguồn lực tự nhiên, nguồn lực kinh tế xã hội ; nguồn lực bên trong, nguồn lực bên ngoài
Cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ
Trang 10Đặc điểm : đất là t- liệu sản xuất ; đối t-ợng lao động là cây trồng, vật nuôi ; tính mùa vụ, phụ thuộc vào tự nhiên
Tự nhiên : đất, n-ớc, khí hậu, sinh vật ; kinh tế xã hội : dân c-
và nguồn lao động, quan hệ sở hữu ruộng đất, tiến bộ khoa học,
Gia súc : trâu, bò, lợn, dê, cừu
Trình bày đ-ợc vai trò của rừng ; tình hình trồng rừng
Trình bày đ-ợc vai trò của thuỷ sản ; tình hình nuôi trồng thuỷ sản
Biết đ-ợc một số hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp chủ yếu : trang trại, thể tổng hợp nông nghiệp và vùng nông nghiệp
Kĩ năng :
Sử dụng bản đồ để phân tích và giải thích sự phân bố các cây trồng, vật nuôi
Phân tích bảng số liệu ; vẽ và phân tích biểu đồ về một số ngành sản xuất nông nghiệp
Mục đích sản xuất, quy mô đất
đai, vốn, cơ sở vật chất kĩ thuật, cách thức tổ chức sản xuất
Liên hệ với các hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp ở Việt Nam
Trang 11+ Điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên
Kĩ năng :
Sử dụng bản đồ để nhận xét sự phân bố một số ngành công nghiệp
Vẽ và phân tích biểu đồ tình hình sản xuất của một số ngành công nghiệp ( biểu đồ cột, biểu đồ miền)
Vai trò chủ đạo trong nền kinh
tế quốc dân ; cung cấp t- liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế khác ; tạo ra các sản phẩm tiêu dùng
Đặc điểm : hai giai đoạn sản xuất ; tính chất tập trung cao độ ; nhiều ngành phức tạp
Điều kiện tự nhiên : khoáng sản, khí hậu, n-ớc, các điều kiện khác
Kinh tế xã hội : dân c- lao
động, tiến bộ khoa học, kĩ thuật, thị tr-ờng, vốn, cơ sở hạ tầng, cơ
sở vật chất kĩ thuật, đ-ờng lối chính sách
Công nghiệp năng l-ợng, luyện kim, cơ khí, hoá chất, điện tử tin học, công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng và công nghiệp thực phẩm
Vị trí, vai trò và đặc điểm của mỗi hình thức
Liên hệ với các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở Việt Nam
Trình bày đ-ợc vai trò, đặc điểm phân bố của các ngành giao thông
Các điều kiện tự nhiên : địa hình, mạng l-ới sông ngòi, thời tiết, khí hậu ; các điều kiện kinh
tế xã hội : sự phát triển và phân
bố các ngành kinh tế quốc dân ;
sự phân bố dân c-, các thành phố lớn, các chùm đô thị
Trang 12Kĩ năng :
Phân tích các bảng số liệu về một số ngành dịch vụ
Vẽ biểu đồ kết hợp giữa biểu đồ cột và biểu đồ đ-ờng
Dựa vào bản đồ và t- liệu đã cho, viết báo cáo ngắn về một ngành dịch vụ
Đ-ờng sắt, đ-ờng ôtô, đ-ờng sông hồ, đ-ờng biển, đ-ờng hàng không, đ-ờng ống
VI Môi tr-ờng
và sự phát triển
Phân tích bảng số liệu, tranh ảnh về các vấn đề môi tr-ờng
Biết cách tìm hiểu một vấn đề môi tr-ờng ở địa ph-ơng
Nhóm n-ớc phát triển và đang phát triển
Ví dụ : môi tr-ờng n-ớc, môi tr-ờng đất, rác thải, tiếng ồn
Trang 13Trình bày đ-ợc đặc điểm nổi bật của cách mạng khoa học và công nghệ
Trình bày đ-ợc tác động của cuộc cách mạng khoa học công nghệ hiện đại tới sự phát triển kinh tế : xuất hiện ngành kinh tế mới ; chuyển dịch cơ cấu kinh tế ; hình thành nền kinh tế tri thức
Bùng nổ công nghệ cao với 4 ngành công nghệ chính là công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng l-ợng
và công nghệ thông tin
Ngành mới : sản xuất phần mềm, công nghệ gen
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo h-ớng tăng tỉ trọng của dịch vụ, giảm tỉ trọng của công nghiệp và nông nghiệp
Nền kinh tế tri thức : nền kinh tế với các ngành kĩ thuật, công nghệ cao phát triển dựa trên tri thức
II Xu h-ớng
toàn cầu hoá,
khu vực hoá
Kiến thức :
Trình bày đ-ợc các biểu hiện của toàn cầu hoá
Trình bày đ-ợc hệ quả của toàn cầu hoá
Trình bày đ-ợc biểu hiện của khu vực hoá
Biết lí do hình thành tổ chức liên kết kinh tế khu vực và một
số tổ chức liên kết kinh tế khu vực
Kinh tế tăng tr-ởng ; tăng c-ờng hợp tác kinh tế và hệ quả : tăng khoảng cách giữa n-ớc giàu, n-ớc nghèo
Liên kết kinh tế khu vực và hệ quả ; tự
do hoá th-ơng mại, lập thị tr-ờng khu vực
Trang 14 Trình bày đ-ợc một số biểu hiện, nguyên nhân và phân tích
đ-ợc hậu quả của ô nhiễm môi tr-ờng ; nhận thức đ-ợc sự cần thiết phải bảo vệ môi tr-ờng
Hiểu đ-ợc nguy cơ chiến tranh và sự cần thiết phải bảo vệ hoà bình
Kĩ năng :
Thu thập và xử lí thông tin, viết báo cáo ngắn gọn về một số vấn đề mang tính toàn cầu
Quy mô dân số, tốc độ gia tăng dân số, cơ cấu dân số theo nhóm tuổi
Tích hợp giáo dục dân số, giáo dục môi tr-ờng
Dân số trẻ, dân số già ; nguồn nhân lực
và vấn đề chất l-ợng cuộc sống
Xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo, khủng bố
Trình bày đ-ợc một số vấn đề cần giải quyết để phát triển
kinh tế xã hội của các quốc gia ở châu Phi, Mĩ La-tinh ; khu vực Trung á và Tây Nam á
Ghi nhớ một số địa danh
Một số vấn đề của Mĩ La-tinh : + Nợ n-ớc ngoài,
+ Vai trò của các công ti t- bản n-ớc ngoài
Một số vấn đề của khu vực Trungávà Tây Nam A
Trang 15Biết vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ Hoa Kì
Trình bày đ-ợc đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và phân tích đ-ợc thuận lợi, khó khăn của chúng đối với sự phát triển kinh tế
Phân tích đ-ợc các đặc điểm dân c- và ảnh h-ởng của chúng tới kinh tế
Trình bày và giải thích đ-ợc đặc điểm kinh tế xã hội của Hoa Kì, vai trò của một số ngành kinh tế chủ chốt, sự chuyển dịch cơ cấu ngành và sự phân hoá lãnh thổ của nền kinh tế Hoa Kì
Ghi nhớ một số địa danh
Kĩ năng :
Sử dụng bản đồ Hoa Kì để phân tích đặc điểm địa hình và sự phân bố khoáng sản, dân c-, các ngành kinh tế và các vùng kinh tế
Phân tích số liệu, t- liệu về đặc điểm tự nhiên, dân c-, kinh tế Hoa Kì ; so sánh sự khác biệt giữa các vùng
Hoa Kì nằm ở Tây bán cầu, không bị chiến tranh thế giới tàn phá, đất n-ớc rộng lớn với các miền địa hình khác biệt từ Tây sang Đông, nguồn tài nguyên thiên nhiên
đa dạng
Phần lớn là dân nhập c-, trình độ dân trí
và khoa học cao, mật độ dân số thấp ; vấn
đề của ng-ời nhập c- da màu
C-ờng quốc kinh tế, GDP lớn nhất thế giới
Dãy A-pa-lat, dãy Cooc-đi-e, sông xi-xi-pi, Hồ Lớn ; thủ đô Oa-sinh-tơn, Niu Ioóc, Xan Phran-xi-xcô
Phân tích đ-ợc vai trò của EU trong nền kinh tế thế giới : trung tâm kinh tế và tổ chức th-ơng mại hàng đầu thế giới
Phân tích CHLB Đức nh- một ví dụ về thành viên có nền kinh
tế thị tr-ờng và xã hội phát triển : vị thế của CHLB Đức trong
Số liệu biểu hiện sự phát triển và vị trí của CHLB Đức trong nền kinh tế thế giới
Luân Đôn, Bec-lin, vùng Maxơ Rainơ