Một số vấn đề của châu lục và khu vực Ôn tập Người thực hiện:GV1 Trần thị Tuyết Nga Lop11.com.. ND điều chỉnh..[r]
Trang 1
PHÂN TRèNH
MễN
(Thực hiện từ năm học 2013- 2014
và theo hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học của Bộ GD&ĐT)
& '() : 37 tuần ( 35 tiết)
*+ kỡ I : 19 tuần (18 tiết)
*+ kỡ II : 18 tuần (17 tiết) *+ kỡ I ,./ thỳc 2 Bài 8: Liờn bang Nga (Tiết 1: Tự nhiờn, dõn cư và xó hội)
K / thỳc '() 0*+# Học hết chương trỡnh SGK.
7 Kè I
A – KHÁI QUÁT : KINH ; - XÃ ? ; !
Sự tương phản về trỡnh độ phỏt triển kinh tế - xó hội của cỏc nhúm nước
Cuộc cỏch mạng khoa học và cụng nghệ hiện đại
2 Bài 2 Xu hướng toàn cầu húa, khu vực
húa nền kinh tế
3 Bài 3 Một số vấn đề mang tớnh toàn cầu
0G+ hành: Tỡm hiểu những cơ hội
và thỏch thức của toàn cầu húa đối với cỏc nước đang phỏt triển
5, 6, 7 Bài 5 Một số vấn đề của chõu lục và khu
vực
Trang 29 5I) tra )@/ /5./
B –
10, 11, 12 Bài 6 Hợp chủng quốc Hoa Kì
13, 14,15 Bài 7 Liên minh châu Âu 5./ 4 - @'C hoà Liên
Bang
7 KÌ II
19 Bài 8 Liên bang Nga (tiếp theo)
21, 22, 23 Bài 9 Nhật Bản
24 Bài 10 Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
27 Bài 10 Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (tiếp)
28 Bài 10 Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (tiếp)
29 - 32 Bài 11 Khu vực Đông Nam Á
12
0G+ hành: Tìm hiểu về dân cư
Ôxtrâylia
5./ 1 Khái quát WE
Ô-xtrây-li-a :Không dạỵ GV 0\]'C Ấ
HS AGK vào '@5 dung +_K /5./ 1
DI làm /\ [5`B W5./ báo cáo cho /5./ 2
35 5I) tra 0*+ kì II
Trang 3! 11: TRÌNH NÂNG CAO
& '() : 37 tuần (52 tiết)
*+ kì I : 19 tuần (18 tiết)
*+ kì II : 18 tuần (34 tiết)
*+ kì I ,./ thúc 2 Bài 8: Cộng hòa Liên bang Braxin (Tiết 1: Tự nhiên, dân cư và
xã hội)
K / thúc '() 0*+# Học hết chương trình SGK.
7 b I
A – Khái quát chung WE 'E' kinh / - xã 0@5 /0 C5]5
1 Bài 1 Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các
nhóm nước
2 Bài 2 Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại Nền kinh
tế tri thức
3 Bài 3 Xu hướng toàn cầu hóa, khu vực hóa kinh tế
4 Bài 4 Một số vấn đề mang tính toàn cầu
5 Bài 5 0G+ hành: Tìm hiểu một số đặc điểm của nền kinh tế thế
giới
6, 7, 8, 9 Bài 6 Một số vấn đề của châu lục và khu vực
B –
12 - 15 Bài 7 Hợp chủng quốc Hoa Kỳ
16 Bài 8 Cộng hòa Liên bang Bra-xin
7 b II
19 Bài 9 Cộng hòa Liên bang Bra-xin (tiếp theo)
20 - 24 Bài 10 Liên minh châu Âu (EU)
25 - 28 Bài 11 Liên bang Nga
Trang 429 - 32 Bài 12 Nhật Bản
35, 36, 37, 38 Bài 13 Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)
39, 40, 41 Bài 14 Cộng hòa Ấn Độ
42 - 46 Bài 15 Khu vực Đông Nam Á
47, 48 Bài 16 Ô-xtray-li-a
49, 50 Bài 17 Ai Cập