c/ Năng lượng hoạt động hoá của phản ứng.. Cho As2O3 tác dụng với NaOH rồi axit hoá thì được asenit AsO33-, ion này bị Ce4+ oxy hoá thành asenat AsO43-, xúc tác là một lượng nhỏ OsO4..
Trang 1BÀI LUYỆN TẬP SỐ 3
Câu 1:
Cho phản ứng bậc một: C2H6 C2H4 + H2
ở 4270C nồng độ C2H6 giảm đi một nửa sau 500s, ở 4770C nồng độ C2H6 giảm đi 2 lần sau 1000s Hãy tính:
a/ Hằng số tốc độ của phản ứng ở 4270C
b/ Thời gian cần để nồng độ C2H6 giảm xuống còn 1/4 ở 4270C
c/ Năng lượng hoạt động hoá của phản ứng
Câu 2:
PCl5 bị phân huỷ theo phản ứng PCl5(k) ⇌ PCl3(k) + Cl2(k)
a/ Tính Kp của phản ứng nếu biết độ phân ly = 0,485 ở 2000C và áp suất tổng cộng ở cân bằng hoá học = 1atm
b/ Tính áp suất của hệ cân bằng hoá học nếu cho 2,085gam PCl5vào bình chân không dung tích 200ml ở 2000C
Câu 3:
a/ Xác định động E0 và Hằng số cân bằng của phản ứng: Hg22+ ⇌ Hg + Hg2+
Cho E0 Hg2+/ Hg22+ = + 0,92V và E0Hg2+/ Hg = + 0,85V
b/ Ion Ce4+ dễ bị khử thành ion Ce2+ nhờ tác dụng của AsO33- Cho As2O3 tác dụng với NaOH rồi axit hoá thì được asenit (AsO33-), ion này bị Ce4+ oxy hoá thành asenat
(AsO43-), xúc tác là một lượng nhỏ OsO4 Viết phương trình ion của các phản ứng xảy ra và tính thế của phản ứng chuẩn độ asenit bằng Ce4+ ởđiểm tương đương khi pH=1
Cho E0 (AsO43-/ AsO33-) = 0,56V và E0(Ce4+/Ce3+) = 1,70V
Câu 4:
a/Axit photphorit là axit ba chức, chuẩn độ một dung dịch H3PO4 0,1000M với NaOH 0,1000M Hãy ước lượng pH ở các điểm sau:
- Giữa các điểmn bắt đầu và các điểm tương đương thứ nhất?
- Tại điểm tương đương thứ hai?
- Vì sao rất khó xác định đường cong chuẩn độ sau điểm tương đương thứ hai? Cho Ka1 =1,7.10-3 Ka2 =6,2.10-8 Ka3 =4,4.10-13
b/Canxi Hydroxit là một bazơ ít tan Trong dung dịch nước tồn tại cân bằng Ca(OH)2 (r) ⇌ Ca2+(t) + 2OH – (t) Biết năng lượng tự do sinh chuẩn của
Ca2+ ,
OH-, Ca(OH)2 lần lượt bằng -132,18; -37,59; -214,3 (KCal/mol)
Hãy:- Tính tích số tan củaCa(OH)2 ở 250C
- Nồng độ ion Ca2+; OH- trong dung dịch nước ở 250C?
Câu 5: Tổng hợp một chất của Crom sự phân tích cho thấy thành phần có 27,1%
Crom; 25,2% Cacbon; 4,255 Hydro về khối lượng và còn oxy
a/ Tìm công thức thực nghiệm của hợp chất Nếu công thức thực nghiệm gồm một phân tử nước thì dạng phức của hợp chất có phối tử là g?
Trang 2b/ Khảo sát từ tính cho thấy hợp chất này là nghịch từ giải thích và đề nghị cấu tạo phù hợp của hợp chất
Câu 6: Hỗn hợp A gồm Mg và Fe có tỷ lệ khối lượng 5/3 hỗn hợp B gồm FeO,
Fe2O3, Fe3O4 trong đó số mol FeO bằng Fe2O3 Hoà tan B bằng dung dịch HCl dư, sau đó thêm tiếp Avà chờ cho phản ứng xong ta thu được dung dịch C không màu
và V lít H2 (đktc) Cho dung dịch C tác dụng với dung dịch NaOH dư rồi lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến lượng không đổi thu được chất rắn D Biết rằng
V lít H2 nói trên đủ phản ứng với D nung nóng
a/ Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b/ Trộn A với B thu được hỗn hợp X Tính % lượng Mg, % lượng Fe trong X