1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI LUYỆN tập số 3 ANKIN image marked

7 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 255,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dung dịch KMnO4 và CaOH2 Câu 25: Nhóm mà tất cả các chất đều phản ứng với HCl khi có điều kiện thích hợp là: A.. Ankin cũng có đồng phân hình học giống như anken Câu 28: Kết luận nào sau

Trang 1

BÀI LUYỆN TẬP-SỐ 3 - ANKIN Câu 1: Ý kiến khẳng định nào sau đây đúng?

A Ankin là hiđrocacbon không no mạch hở, công thức CnH2n-2

B Ankin là hiđrocacbon không no mạch hở, trong mạch C có liên kết 3

C Axetilen và các đồng đẳng gọi chung là các ankyl

D Ankin là hiđrocacbon không no mạch hở, liên kết bội trong mạch cacbon là 1 liên kết 3

Câu 2: Nhận định về 3 chất: C2H6, C2H2, C3H8 Chất nào có nguyên tử H linh động nhất?

Câu 3: Nhận định về 3 chất: C2H4, C2H6, C2H2 Chất nào có nguyên tử H linh động nhất? Phản ứng chứng minh điều đó?

A C2H6; phản ứng Halogen hóa

B C2H4; phản ứng Hiđro hóa

C C2H4; phản ứng trùng hợp

D C2H2; phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3

Đặt mua file Word tại link sau

https://tailieudoc.vn/toantapnguyenanhphong/

Câu 4: Câu nào sau đây sai?

A Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng.

B Ankin tương tự anken đều có đồng phân hình học.

C Hai ankin đầu dãy không có đồng phân

D Butin có 2 đồng phân vị trí nhóm chức.

Câu 5: Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3)?

Câu 6: Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung địch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?

Câu 7: Ankin C6H10 có bao nhiêu đồng phân phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?

Câu 8: Trong phân tử tử ankin X, hiđro chiếm 11,111% khối lượng Có bao nhiêu ankin phù hợp?

Trang 2

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 9: C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở?

Câu 10: Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8?

Câu 11: Cho ankin X có công thức cấu tạo sau:

3

3

CH C C CH CH3

C H

Tên của X là

Câu 12: Gọi tên chất: CH3-CH(CH3)-C C-CH 2-CH3

Câu 13: V19.14 Cho phản ứng C2H2 + H2O X

X là chất nào dưới đây?

Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C CH + AgNO 3/NH3  X + NH4NO3

X có CTCT là:

A CH3-CAg CAg B CH3-C CAg C AgCH2-C CAg D A,B,C đều có thể đúng Câu 15: Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C4H10, C4H6, C4H8, C3H4 những Hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3?

A C4H10, C4H8

B C4H6, C3H4

C Chỉ có C4H6

D Chỉ có C3H4

Câu 16: Hỗn hợp X gồm hiđro và các hiđrocacbon no, chưa no Cho X vào bình có niken xúc tác, đun

nóng bình một thời gian ta thu được hỗn hợp Y Phát biểu nào sau đây sai?

A Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X cho số mol CO2 và số mol nước luôn bằng số mol CO2 và số mol nước khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y

B Số mol oxi tiêu tốn để đốt hoàn toàn hỗn hợp X luôn bằng số mol oxi tiêu tốn khi đốt hoàn toàn hỗn

hợp Y

C Số mol X – Số mol Y = Số mol H2 tham gia phản ứng

Trang 3

D Khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp X lớn hơn khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp Y Câu 17: Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng

cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, ), phản ứng thế với dụng dịch AgNOt 3/NH3?

Câu 18: Cho dãy chuyển hóa sau: CH4 → X → Y → Z → Cao su buna Công thức phân tử của Y là

Câu 19: Có chuỗi phản ứng sau:

Xác định N, B, D, E biết rằng D là một hiđrocacbon mạch hở, D chỉ có 1 đồng phân

A N: C2H2, B: Pd, D: C2H4, E: CH3CH2Cl

B N: C4H6, B: Pd, D: C4H8, E: CH2ClCH2CH2CH3

C N: C3H4, B: Pd, D: C3H6, E: CH3CHClCH3

D N: C3H4, B: Pd, D: C3H6, E: CHCH2CH2Cl

Câu 20: Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp axetilen?

Câu 21: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?

A dd brom dư B dd KMnO4 dư C dd AgNO3/NH3 dư D các cách trên đều đúng Câu 22: Để nhận biết các bình riêng biệt đựng các khí không màu sau đây: SO2, C2H2, NH3 ta có thể sử dụng hóa chất nào sau đây?

A Dụng dịch AgNO3/NH3 B Dung dịch Ca(OH)2

Câu 23: Cho dãy chuyển hóa:

X(C3H4)→AgNO3/NH3 ↓Y →HCl↓Z

Các chất Y, Z lần lượt là:

A CH3-C CAg; AgCl B AgCH2-C CAg; AgCl

Câu 24: Cho các chất sau: hex-1-en, hexan, hex-1-in Hóa chất để nhận biết 3 chất trên là:

A dung dịch AgNO3/NH3 và dung dịch Brom

B dung dịch KMnO4 và dung dịch brom

C dung dịch Brom và Ca(OH)2

D dung dịch KMnO4 và Ca(OH)2

Câu 25: Nhóm mà tất cả các chất đều phản ứng với HCl (khi có điều kiện thích hợp) là:

A Etilen, eten, etan B Propin, propen, propan

C Bạc axetilua, etin, but-1-en D metan, etan, but-2-en

Trang 4

Câu 26: Có thể dùng hóa chất nào để nhận biết được C2H2 trong nhóm các chất sau bằng 1 phản ứng:

C2H2, C2H6, C2H4

A Dung dịch Brom B Dung dịch KMnO4 C Dung dịch AgNO3/NH3 D NaOH

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Các chất trong phân tử có liên kết ba C C đều thuộc loại ankin

B Ankin là các hiđrocacbon mạch hở, trong phân tử có một liên kết ba C C

C Liên kết ba C C kém bền hơn liên kết đôi C=C

D Ankin cũng có đồng phân hình học giống như anken

Câu 28: Kết luận nào sau đây đúng

A Ankin và anken chỉ có đồng phân vị trí liên kết bội

B Ankin có đồng phân hình học

C Ankin không có đồng phân mạch cacbon

D Các chất có công thức phân tử CnH2n-2 (n 2) có thể không phải đồng đẳng của axetilen 

Câu 29: Cho ankin X có công thức cấu tạo:

3 3

CH CH CH

Tên của X là

A 2-isopropylhex-3-in B 5,6-đimetylhept-3-in

C 2.3-đimetylhept-4-in D 5-isopropylhex-3-in

Câu 30: Trong dãy đồng đẳng của axetilen, từ ankin nào bắt đầu có đồng phân mạch cacbon?

Câu 31: Số đồng phân ankin có mạch cacbon phân nhánh có công thức phân tử là C6H10 là:

Câu 32: Trong các phương trình phản ứng sau, phương trình nào viết sai?

A CH CH + H 2dư→Ni‚ t° CH2=CH2

B CH C-CH 3 + 2H2→Ni‚ t° CH3-CH2-CH3

C CH CH + H 2dư →Pd/PbCO3‚ t°CH2=CH2

D CH C-CH 3→Pd/PbCO3‚ t°CH2=CH-CH3

Câu 33: Cho các chất but-2-en, but-1-in, but-2-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen Có bao nhiêu

chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan?

Trang 5

Câu 34: Thực hiện phản ứng cộng tối đa HCl vào axetilen thu được sản phẩm nào sau đây?

A.1,1-đicloetan B.vinyl clorua C 1,2-đicloetan D 1,2-đicloeten

Câu 35: Propin phản ứng với dung dịch HCl dư thu được sản phẩm chính là

A 1,2-điclopropan B 2,2-điclopropan C 1,1-điclopropan D 2-clopropen

Câu 36: Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt but-1-in và but-2-in?

A.Dung dịch KMnO4 B.Dung dịch Br2 dưa C Dung dịch AgNO3/NH3 D Dung dịch HCl dư Câu 37: Chọn phát biểu sai

A Các ankin cộng H2O xảy ra theo tỉ lệ số mol 1:2 tương tự ankin cộng dung dịch HCl

B Axetilen cộng nước (xúc tác HgSO4) sinh ra sản phẩm là anđêhit

C Các đồng đẳng của axetilen cộng nước (xúc tác HgSO4) sinh ra sản phẩm là xeton

D Phản ứng cộng H2O của các ankin tuân thỉ theo quy tắc Mac-cop-nhi-cop

Câu 38: Có bao nhiêu đồng phân hexin C6H10 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa màu vàng?

Câu 39: Cho các chất sau: etin, propin, vinylaxetilen, phenylaxetilen, but-1-in, but-1-en, but-2-en Bao

nhiêu chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra kết tủa vàng?

Câu 40: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C6H10 X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa vàng Khi hiđro hóa hoàn toàn X thu được neohexan Tên gọi của X là?

A.2,2-đimetylbut-3-in B.2,2- đimetylbut-2-in

C 3,3- đimetylbut-1-in D 3,3-đimetylpent-1-in

Câu 41: Có bao nhiêu hiđrocacbon là chất khí ở điều kiện thường phản ứng được với dung dịch

AgNO3/NH3?

Câu 42: Từ chất nào sau đây có thể điều chế được etyl metyl xeton bằng phản ứng cộng hợp nước?

C CH3CH2C CCH 3 D CH3CH2CH=CHCH3

Câu 43: Với công thức tổng quát C4Hy có bao nhiêu chất có khả năng tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa vàng?

Câu 44: cho hình vẽ

Trang 6

Có thể dùng bộ dụng cụ trên để điều chế chất nào trong phòng thí nghiệm?

Câu 45: Ứng dụng thực tế quan trọng nhất của axetilen là

A dùng trong đèn xì hàn cắt kim loại

B dùng để điều chế etilen

C dùng để điều chế chất dẻo PVC

D dùng để điều chế anđêhit axetic trong công nghiệp

Câu 46: Cho một miếng đất đèn (giả sử chứa 100% CaC2) vào nước dư được dung dịch X và khí Y Đốt cháy hoàn toàn khí Y Sản phẩm cháy cho rất từ từ qua dung dịch X Hiện tượng nào quan sát được trong các hiện tượng sau:

A Kết tủa sinh ra sau đó bị hòa tan một phần

B Không có kết tủa tạo thành

C Kết tủa sinh ra sau đó bị hòa tan hết

D Sau phản ứng này thấy có kết tủa

Câu 47: Chất nào sau đây là thành phần chính của khí đất đèn

Câu 48: Sản phẩm chính của phản ứng nào sau đây có đồng phân hình học?

C CH3C CCH 3 + HCl→ D CH3-C C-CH 3 + 2H2→

Câu 49: Cho sơ đồ phản ứng

A2, A3, A5 không phải chất nào dưới đây?

A Vinyl xianua B Vinylaxetilen C Buta-1,3-đien D Butan

Trang 7

BẢNG ĐÁP ÁN

41 D 42 B 43 D 44 C 45 A 46 C 47 B 48 C 49 C 50

Ngày đăng: 01/04/2020, 16:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN