1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài luyện tập số 3 image marked image marked

4 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 118,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại?. X1, X2 Đặt mua file Word tại link sau https://tailieudoc.vn/toantapnguyenanhphong/ Câu 12: Có các mệnh đề sau: 1 C

Trang 1

BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 3 Câu 1: Chỉ dùng dung dịch chất nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch không màu: (NH4)2SO4, NH4Cl

và Na2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn?

Câu 2: Cho sơ đồ: X  NH 2 Y  H O 2 Z t T t X

Các chất X, T (đều có chứa nguyên tố C trong phân tử) có thể lần lượt là

A CO, NH4HCO3 B CO2, NH4HCO3 C CO2, Ca(HCO3)2 D CO2, (NH4)2CO3

Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng

A NaNO3 + H2SO4 (đặc) → HNO3 + NaHSO4 B 4NO2 + 2H2O + O2 → 4HNO3

C N2O5 + H2O → 2HNO3 D 2Cu(NO3)2 + 2H2O → Cu(OH)2 + 2HNO3

Câu 4: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách

A Nhiệt phân NaNO2 B Đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl

Câu 5: Tính bazơ của NH3 do

A trên N còn cặp e tự do B phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

C NH3 tan được nhiều trong nước D NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH

Câu 6: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

A nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ B nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.

C phân tử nitơ có liên kết ba khá bền D phân tử nitơ không phân cực.

Câu 7: Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại?

A AgNO3, Hg(NO3)2 B AgNO3, Cu(NO3)2 C Hg(NO3)2, Mg(NO3)2 D Cu(NO3)2, Mg(NO3)2

Câu 8: Phản ứng nhiệt phân không đúng là:

A 2KNO3 t 2KNO2 + O2 B NH4NO3 t N2 + 2H2O

C NH4Cl t NH3 + HCl D 2NaHCO3 t Na2CO3 + CO2 + H2O

Câu 9: Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 bị giảm nếu

A giảm áp suất, tăng nhiệt độ B giảm áp suất, giảm nhiệt độ.

C tăng áp suất, tăng nhiệt độ D tăng áp suất, giảm nhiệt độ.

Câu 10: Cho các phản ứng sau:

(1) Cu(NO3)2 t (2) NH4NO2 t

(3) NH3 + O2 t (4) NH3 + Cl2 t

Các phản ứng đều tạo khí N2 là:

A (1), (3), (4) B (1), (2), (5) C (2), (4), (6) D (3), (5), (6)

Câu 11: Cho các dung dịch

X1: dung dịch HCl; X3: dung dịch HCl + KNO3;

X2: dung dịch KNO3; X4: dung dịch Fe2(SO4)3

Trang 2

Các dung dịch không thể hòa tan được bột Cu là:

A X2, X3, X4 B X3, X4 C X2, X4 D X1, X2

Đặt mua file Word tại link sau

https://tailieudoc.vn/toantapnguyenanhphong/

Câu 12: Có các mệnh đề sau:

(1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh

(2) Ion NO3 có tính oxi hóa trong môi trường axit

(3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2

(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt

Các mệnh đề đúng là

A (1) và (3) B (2) và (4) C (2) và (3) D (1) và (2)

Câu 13: Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:

A NH3 được dùng để sản xuất HNO3

B NH3 cháy trong khí Clo cho khói trắng

C Khí NH3 tác dụng với oxi có (xt, ) tạo khí NO.t

D Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni

Câu 14: Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt vào không khí

dung dịch nào sau đây?

C Dung dịch NaCl D Dung dịch H2SO4 loãng

Câu 15: Khi so sánh NH3 với NH4 , phát biểu không đúng là:

A Phân tử NH3 và ion NH4 đều chứa liên kết cộng hóa trị

B Trong NH3 và NH4 , nitơ đều có số oxi hóa -3

C NH3 có tính bazơ, NH4 có tính axit

D Trong NH3 và NH4 , nitơ đều có cộng hóa trị 3

Câu 16: Phát biểu không đúng là

A Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai

B Khí NH3 nặng hơn không khí

C Khí NH3 dễ hóa lỏng, tan nhiều trong nước

D Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hóa trị có cực.

Trang 3

Câu 17: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

A (NH4)2SO4 B NH4HCO3 C CaCO3 D NH4NO2

Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh

B Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng

C Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtatlein không màu chuyển sang màu hồng

D Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất

Câu 19: Một lượng lớn ion amoni trong nước rác thải sinh ra khi vứt bỏ vào ao hồ được vi khuẩn oxi hóa

thành nitrat và quá trình đó làm giảm oxi hòa tan trong nước gây ngạt cho sinh vật sống dưới nước Vì vậy người ta phải xử lí nguồn gây ô nhiễm đó bằng cách chuyển ion amoni thành amoniac rồi chuyển tiếp thành nitơ không độc thải ra môi trường Có thể sử dụng những hóa chất nào để thực hiện việc này?

C Nước vôi trong và không khí D Xoda và khí cacbonic

Câu 20: Dùng chất nào sau đây để trung hòa amoniac bị đổ:

Câu 21: Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, biện pháp an toàn nào dưới đây cần phải lưu ý

A Cầm P trắng bằng tay có đeo găng cao su.

B Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khi chưa dùng

đến

C Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước.

D Có thể để P trắng ngoài không khí.

Câu 22: Ở điều kiện thường, khả năng hoạt động hóa học của P so với N là

Câu 23: Để nhận biết ion 3 trong dung dịch muối, người ta thường dùng thuốc thử là AgNO3, bởi vì

4

PO

A phản ứng tạo khí có màu nâu

B phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng

C phản ứng tạo ra kết tủa có màu vàng

D phản ứng tạo ra khí không màu, hóa nâu trong không khí

Câu 24: Axit H3PO4 và HNO3 cùng có phản ứng với nhóm các chất nào dưới đây

A MgO, KOH, CuSO4, NH3 B CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3

C NaCl, KOH, Na2CO3, NH3 D KOH, Na2CO3, NH3, Na2S

Câu 25: Có ba lọ riêng biệt đựng ba dung dịch không màu, mất nhãn là NaCl, NaNO3, Na3PO4 Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được ba dung dịch trên?

Câu 26: Để nhận biết sản phẩm khi đốt cháy photpho trong bình oxi, có thể dùng cách nào sau đây?

Trang 4

A Cho nước vào bình rồi thử bằng quỳ tím B Cho nước vào bình rồi thêm dung dịch AgNO3.

C Cho vào bình một cánh hoa hồng D Cả A và B đều được.

Câu 27: Photpho đỏ được lựa chọn để sản xuất diêm an toàn thay cho photpho trắng vì lí do nào?

A Photpho đỏ không độc hại với con người B P đỏ không dễ gây hỏa hoạn như P trắng.

Câu 28: Ở điều kiện thường, khả năng hoạt động hóa học của P như thế nào so với N2

Câu 29: Chọn câu sai trong các câu dưới đây

A P thể hiện tính khử khi tác dụng với các kim loại mạnh.

B P thể hiện tính khử khi tác dụng với các phi kim hoạt động.

C P thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất có tính oxi hóa.

D P vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

Câu 30: Khoảng vật chính của P là

A apatit và photphorit B photphorit và canxit

BẢNG ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 01/04/2020, 16:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN