1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2011 MÔN HÓA - ĐỀ SỐ 2 pptx

11 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 234,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuỷ phân 62,5g dung dịch Saccarozơ 17,1% trong môi trường axit thu được dung dịch X.. Cho AgNO3/NH3 vào dung dịch X đun nhẹ thì khối lượng Ag thu được là: Câu 4.. Hoà tan hết hỗn hợp X

Trang 1

ĐỀ SỐ 2

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1 Một hợp chất có công thức MX Tổng số các hạt trong hợp chất là 84, trong đó số hạt

mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 Nguyên tử khối của X lớn hơn của M là

8 Tổng số các hạt trong X2- nhiều hơn trong M2+ là 16 Công thức MX là:

Câu 2 Cho 2,76 g Na vào 100ml dung dịch HCl 1M sau khi kết thúc phản ứng thu được V lít

khí H2 (đktc) Giá trị V là:

A 2,688 lít B 1,12 lít C 1,344 lít D 2,24 lít

Câu 3 Thuỷ phân 62,5g dung dịch Saccarozơ 17,1% trong môi trường axit thu được dung dịch

X Cho AgNO3/NH3 vào dung dịch X đun nhẹ thì khối lượng Ag thu được là:

Câu 4 Nung 2,52 gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam chất rắt X gồm ( FeO, Fe2O3, Fe3O4 và

Fe dư) Hoà tan hết hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 (dư) thu được V lít khí NO duy nhất (ở đktc) Giá trị V là:

A 1,12 lít B 0,56 lít C 0,896 lít D Không xác định được

Câu 5 1000ml dung dịch A chứa 2 muối NaX và NaY với X và Y là 2 halogen (nhúm VIIA

thuộc 2 chu kỡ kế tiếp của bảng HTTH) Khi tỏc dung với 100 ml dung dịch AgNO3 0,2 M (lượng vừa đủ ) cho ra 3,137 gam kết tủa Xác định X, Y và nồng độ mol của NaX và NaY trong dung dịch A ?

A X là F, Y là Cl ,CNaF =0,015 M, CNaCl = 0,005M C X là Cl, Y là Br , CNaCl =0,012M, CNaBr

= 0,008M

B X là Br, Y là I ,CNaBr = 0,014M ,CNaI=0,006M D X là Cl, Y là Br, CNaCl = 0,014M ,CNaBr

= 0,006M

Câu 6 Hệ số của phương trình phản ứng sau: Lần lượt là:

KBr + K2Cr2O7 + H2SO4  Br2 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

A 6; 1; 7; 3; 1; 4; 7 B 6; 2; 10; 3; 2; 2; 10

Câu 7 Câu nào sau đây phát biểu sai:

A Sắt có thể tan trong dung dịch CuCl2 B Sắt có thể tan trong dung dịch ZnCl2

C Zn có thể tan trong dung dịch FeCl2 D Zn có thể tan trong dung dịch FeCl3 Câu 8 Từ ancol etylic và các chất vô cơ cần thiết, ta có thể điều chế trực tiếp ra các chất nào sau

đây?

(1) Axit axetic (2) Axetanđehit (3) Buta-1,3-đien (4) Etyl axetat

A (1), (2) và (3) B (1), (2) và (4) C (1), (3) và (4) D (1), (2),(3) và (4)

Câu 9 Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng dẳng, trong đó khối lượng phân tử Z

gấp đôi khối lượng phân tử X Đốt cháy 0,15mol Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được số gam kết tủa là:

Câu 10 Hợp chất X (C3H6O) có khả năng làm mất màu nước brom và cho phản ứng với Na Thì

X có cấu tạo là?

A CH3-CH2-CHO B CH3-CO-CH3 C CH2=CH-CH2-OH D

CH2=CH-O-CH3

Câu 11 Hợp chất X có công thức phân tử là: C8H8O2 Khi cho X tác dụng với dung dịch KOH dư

cho hỗn hợp hai muối hữu cơ Công thức cấu tạo của X là?

Trang 2

A C6H5-CH2-COOH B CH3-COO-C6H5 C C6H5-COO-CH3 D CH3-C6H4 -COOH

Câu 12 Đốt cháy hoàn toàn 27,6 gam hỗn hợp X gồm C3H7OH, C2H5OH và CH3OH thu được

32,4 gam H2O và V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là?

A 2,688 lít B 26,88 lít C 13,44 lít D 1,344 lít

Câu 13 Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng

thhu được hỗn hợp khí Y Dẫn Y vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 12g kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam Br2 còn lại là khí Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Giá trị của V là:

A 13,44 lít B 5,60 lít C 11,2 lít D 8,96 lít

Câu 14 Để trung hoà 2,22 gam một axit cacboxylic đơn chức no cần có 30ml dung dịch NaOH

1M CTPT của axit đó là:

A CH3COOH B C3H7COOH C C2H5COOH D HCOOH

Câu 15 Công thức đơn giản nhất của một axit no đa chức là C3H4O3 CTPT của axit là:

A C6H8O6 B C3H4O3 C C9H12O9 D C6H10O6

Câu 16 Hai este A và B là dẫn xuất của benzen có CTPT là: C9H8O2 A và B đều cộng hợp với

Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 A tác dụng với NaOH cho một muối và một anđehit, B tác dụng với NaOH cho 2 muối và nước Các muối có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử của

CH3COONa CTCT của A và B có thể là:

A HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2=CH-COO-C6H5 C HCOO-C6H4-CH=CH2 và HCOO-CH=CH-C6H5

B C6H5COOCH=CH2 và C6H5-CH=CH-COOH D C6H5COOCH=CH2 và CH2 =CH-COO-C6H5

Câu 17 Trùng hợp 5,6 lít C2H4 (đktc), hiệu suất của phản ứng là 90% thì khối lượng polime thu được là:

A 5,3 gam B 7,3 gam C 4,3 gam D 6,3 gam

Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 2,64 gam khí CO2 và 1,08 gam H2O Biết X là este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối có khối lượng phân tử bằng 34/37 khối lượng phân tư của este X CTCT của X là:

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C C2H5COOCH3 D

Cả A và B đúng

Câu 19 Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08 (mol/l) và H2SO4 0,01 (mol/l) với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ x mol thu được m (g) kết tủa và 500 ml dung dịch cú pH = 12 Giỏ trị của m và x là:

A 0,5825g và 0,06 mol/l B 0,5565g và 0,06 mol/l

C 0,5825 g và 0,03 mol/l D 0,5565g và 0,03 mol/l

Câu 20 Có 5 dung dịch cùng nồng độ NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, Na2CO3 đựng trong 5

lọ mất nhón riờng biệt Dựng một thuốc thử dưới đây để phân biệt 5 lọ trên

A NaNO3 B NaCl C Ba(OH)2 D dd NH3

Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 33,6 lít khớ CO2 (ở 27,3oC ỏp suất 0,22atm) và 7,2 gam H2O Số mol X tham gia phản ứng là :

A 0,3 mol B 0,1 mol C 0,4 mol D 0,6 mol

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn a mol 1 hiđrocacbon X (ở thể lỏng trong điều kiện thường) thu được

CO2 và H2O theo tỉ lệ khối lượng 4,9 : 1 Tỉ khối hơi của X so với không khí là 2,69 CTPT của X là :

Trang 3

Câu 23 Cho 20 ml dung dịch ancol etylic tác dụng với Na có dư thu được 0,76 g H2 Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml Độ ancol cú giỏ trị là :

A 45o B 46o C 48o D 52o

Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn 5,8 g chất hữu cơ A thu được 2,65 g Na2CO3; 2,25 g H2O và 12,1 g

CO2 Phân tử của A chỉ chứa 1 nguyên tử oxi khối lượng mol phân tử của A là :

A 178 g/mol B 136 g/mol C 116 g/mol D 96 g/mol

Câu 25 Hoà tan m(g) Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,224 lít NO và 0,336 lít N2O( các khí đo ở đktc) Khối lượng Al đã dùng là:

Câu 26 Ngâm thanh kim loại M hoá trị II trong 100ml dung dịch CuSO4 1M, khi CuSO4 phản ứng hết thấy khối lượng thanh kim loại tăng thêm 4 gam Kim loại M là:

Câu 27 Cho 8,9 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp (trong

BTH) tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2,24 lit khí ở (đktc) Khối lượng muối tạo ra sau phản ứng là:

Câu 28 Hoà tan hoàn toàn 2,73 gam một kim loại kiềm vào trong nước thấy khối lượng tăng

2,66 gam Kim loại kiềm là:

Câu 29 Khi đốt Fe trong không khí sau một thời gian thu được một oxit, khi xác định thành phần

khối lượng oxit thấy Fe chiếm 70% Công thức oxit là:

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D.Tất cả các oxit trên

Câu 30 Câu nào sau đây phát biểu đúng:

A Fe có tính oxi hoá B Fe vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

C FeCl3 có tính oxi hoá D FeCl3 có tính khử

Câu 31 Để khử hoàn toàn 9 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO, MgO, CuO cần dùng vừa

đủ 1,68 lít CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:

A 7,8 gam B.7,6 gam C 4,8 gam D 8,4 gam

Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm

4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 g H2O Nếu cho 4,4 g X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được 4,8g muối X là:

A.Etyl propionat B Metyl propionat C Iso propyl axetat D Etyl axetat

Câu 33 Xà phòng hoá hoàn toàn 2,5g chất béo cần 50ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số xà phòng

hoá của chất béo là:

Câu 34 Tính chất vật lý chung của kim loại có được là do:

A Các electron tự do trong kim loại gây ra B Cấu trúc mạng tinh thể

C Khối lượng nguyên tử D Tính khử của các kim loại

Câu 35 Sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ:

(1) C6H5NH2 , (2) C2H5NH2 , (3) NH3, (4) (C6H5)2NH

A 1, 2, 3, 4 B 3, 2, 1, 4 C 2, 3, 1, 4 D.4, 1, 3, 2

Câu 36 Cho  -amino axit X chứa 1 nhóm NH2 Cho 20,6g X tác dụng với HCl dư thu được 27,9g muối X là:

A H2NCH2CH2COOH B CH3CH2COOH

C CH3CH2CHCOOH D CH3CHCOOH

Trang 4

Câu 37 Cho 4,12 gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1,792 lít khí NO (ở đktc) duy nhất Khối lượng muối nitrat tạo thành là :

A 9,08 gam B 14,04 gam C 19 gam D 14,88

Câu 38 Để phân biệt các dung dịch : Lòng trắng trứng , glucozơ, glixerol, hồ tinh bột ta dùng

thuốc thử nào sau :

A AgNO3 /NH3 B HNO3 C Cu(OH)2 D NaOH

Câu 39 PVC có phân tử khối là 70.000 Hệ số trùng hợp của polime này là :

Câu 40 Phản ứng nào sau đây được viết không đúng :

A CH ẻ CH + H2 Pd / PbCO3

CH3CH3

B CH ẻ CH + HOH HgSO4 ,H2SO4 , 800

CH3CHO

C CH ẻ CH + CH3COOH (CH3COO)2Zn,t oCH3COOCH=CH2

D CH ẻ CH + HCl HgCl2 , 15002000

CH2=CHCl PHẦN RIÊNG: THÍ SINH CHỈ LÀM 1 TRONG 2 PHẦN SAU ( PHẦN I HOẶC PHẦN II) Phần I Theo chương trình không phân ban (từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41 Dung dịch A chứa x mol Ba2+ , 0,02 mol K+ và 0,06 mol OH- Giá trị của x là:

A 0,05 mol B 0,02 mol C 0,04 mol D 0,08 mol

Câu 42 Trung hoà 2,55 gam hỗn hợp 2 axit cacboxylic đơn chức bằng dung dịch KOH vừa đủ

Sau đó cô cạn dung dịch thu được 5,59 gam muối khan Tổng số mol 2 axit trong hỗn hợp

A là

A 0,04 mol B 0,06 mol C 0,08 mol D 0,09 mol

Câu 43 Cho 0,25 mol hỗn hợp A gồm 2 anđehit no đơn chức kế tiếp nhau trong cùng một dãy

đồng đẳng tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 75,6 gam kết tủa CTPT của 2 anđehit trên là:

A HCHO và CH3CHO B CH3CHO và C2H5CHO

C HCHO và C2H5CHO D C2H5CHO và C3H7CHO

Câu 44 Cho các cặp oxi hoá khử được sắp xếp theo thứ tự trong dãy điện hoá : Ni2+/Ni; Sn2+/Sn;

Cu2+/Cu; Hg2+/Hg Kết luận nào sau đây không đúng :

A Tính khử của các kim loại tăng dần theo thứ tự: Hg< Cu< Sn < Ni

B Tính oxi hoá của các ion kim loại giảm dần theo thứ tự : Ni2+> Sn2+ > Cu2+ > Hg2+

C Tính oxi hoá của các ion kim loại tăng dần theo thứ tự : Ni2+< Sn2+ < Cu2+ < Hg2+

D Tính khử của các kim loại giảm dần theo thứ tự : Ni > Sn > Cu > Hg

Câu 45 Đốt 1 kim loại trong bình kín chứa khí clo thu được 28,5 gam muối clorua và thấy thể

tích khí clo trong bình giảm 6,72 lít (ở đktc) Kim loại đã dùng là:

Câu 46 Cho 10,4 gam hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp vào nước thu được 4,48 lit khí (ở

đktc) Hai kim loại đó là :

A Li và Na B Na và K C K và Rb D Rb và Cs

Câu 47 Cho các khí sau: CO2, H2S, O2, NH3, Cl2, HI, SO3, HCl Số chất không dùng H2SO4 đặc

để làm khô được là?

Câu 48 Sắp xếp các chất: CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH theo thứ tự tăng dần tính axit là:

A CH3COOH < C2H5OH < C6H5OH B C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH

Trang 5

C C6H5OH < CH3COOH < C2H5OH D C2H5OH < CH3COOH <C6H5OH

Câu 49 Đốt một amin đơn chức X thu được 8,4 lít khí CO2 và 1,4 lít khí N2, 10,125 gam nước

(các khí đo ở đktc) X là :

A C4H9N B C3H7N C C2H7N D C3H9N

Câu 50 Để trung hoà 100 g dung dịch HCl 1,825% cần bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH)2 có pH

bằng 13

Phần II Theo chương trình phân ban (từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51 Hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M có hoá trị không đổi Cho 15,2 gam A tác dụng với

dung dịch HCl dư thấy thát ra 2,24 lít khí H2 (đktc) Nếu cho lượng A trên tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lít khí NO (đktc) Kim loại M là:

Câu 52 Hoà tan 10,6 gam Na2CO3 và 6,9 gam K2CO3 vào nước thu được dung dịch X Thêm từ

từ m gam dung dịch HCl 5% vào X thấy thoát ra 0,12 mol khí Giá trị của m là:

Câu 53 Cho 20,3 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol đơn chức no tác dụng hoàn toàn với

Na thu được 5,04 lít khí H2 (đktc) Cũng lượng hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 0,05 mol Cu(OH)2 CTPT của rượu trên là?

A C4H9OH B C3H7OH C C2H5OH D C4H8OH

Câu 54 Cho Fe dư và Cu vào dung dịch HNO3 thu được muối nào sau :

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3, Cu(NO3)2

Câu 55 Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dung dịch X Thêm 250 ml dung dich Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Tính a?

Câu 56 Cho phản ưng hoá học xẩy ra trong pin điện hoá :

Zn + Cu2+  Cu + Zn2+

(Biết E0 Zn2+/Zn = -0,76V, E0 Cu2+/Cu = 0,34V) Suất điện động của pin điện hoá trên là?

A +1,10V B -0,42V C -1,10V D 0,42V

Câu 57 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Clorua vôi có CTPT gồm một kim loại và hai gốc axit

B Clorua vôi có CTPT gồm hai kim loại và một gốc axit

C Clorua vôi có CTPT gồm một kim loại và một gốc axit

D Clorua vôI không phải là muối

Câu 58 Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon (cùng dóy đồng đẳng) thu được

4,84 gam khí cacbonic và 1,26 gam nước Mặt khác khi cho a mol hỗn hợp X tác dụng với

750 ml dung dịch AgNO3 0,08 M (trong NH3) thỡ lượng AgNO3 cũn dư phản ứng hết với 100

ml dung dịch HCl 0,1M Tên của 2 hiđrocacbon đó là

A Etin và propin B Etin và butin C Propin và pentin D Propin và butin

Câu 59 Cho 8,96 lít (ở đktc) hỗn hợp Q gồm khí H2 và CO tác dụng với 30,6 gam hỗn hợp R nung nóng gồm CuO, NiO, SnO2 Sau phản ứng thu được khí CO2, hơi H2O và hỗn hợp rắn Z gồm 3 đơn chất Khối lượng hỗn hợp Z là:

A 24,2 gam B 22,4 gam C 17,8 gam D 18,7 gam

Câu 60 Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

Trang 6

A CaCl2, HCl, CO2, KOH B Ca(OH)2, CO2, Na2SO4, BaCl2, FeCl3

C HNO3, CO2, Ba(OH)2, KNO3 D CO2, Ca(OH)2, BaCl2, H2SO4, HClO3

ẹỀ SỐ 3

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Cãu 1 Ion AB2- coự toồng soỏ hát mang ủieọn tớch ãm laứ 30 Trong ủoự soỏ hát mang ủieọn tớch cuỷa A nhiều hụn cuỷa B laứ 10 Vũ trớ cuỷa A, B trong baỷng heọ thoỏng tuần hoaứn:

A Ck 2, nhoựm IIIA va ứck 2, nhoựm VIA B Ck 3, nhoựm IIIA vaứ ck 2, nhoựm VIA

C CK3, nhoựm IIIA vaứ ck 3, nhoựm VIA D CK2, nhoựm IIA vaứ ck 3, nhoựm VIA

Cãu 2 X laứ nguyẽn tửỷ chửựa 12 prõtõn, Y laứ nguyẽn tửỷ chửựa 17 prõtõn Cõng

thửực cuỷa hụùp chaỏt vaứ liẽn keỏt hỡnh thaứnh giửừa X vaứ Y laứ:

A X2Y : liẽn keỏt coọng hoaự trũ B XY : Liẽn keỏt ion

C XY2 : Liẽn keỏt ion D X2Y3: Liẽn keỏt coọng hoaự trũ

Cãu 3 Hoaứ tan 2,4 gam FeS2 baống H2SO4 ủaởc, noựng Khớ thoaựt ra laứ SO2 Theồ tớch cuỷa H2SO4 5M cần ủeồ hoaứ tan vửứa ủuỷ lửụùng FeS2 ụỷ trẽn laứ:

Cãu 4 Cho bieỏt p.ửự hoaự hóc sau: H2O (k) + CO (k)  H2 (k) + CO2 (k) k cb = 0,167 (

200oC)

Trang 7

Nồng ủoọ H2 vaứ CO ụỷ tráng thaựi cãn baống ?, bieỏt raống hoĩn hụùp ban ủầu gồm 3 mol H2O vaứ 4 mol CO trong bỡnh V= 10 lớt ụỷ 200oC

A 0.02M , 0,03M B 0.03M ; 0,02M C 0.2M ; 0,3M D 0.1M; 0,2M

Cãu 5 Lửụùng SO3 cần thẽm vaứo 100 gam d.d H2SO4 10% ủeồ ủửụùc d.d H2SO4 20% laứ:

A  9,756g B  5,675g C  3,14g D  3,4g

Cãu 6 Xeựt caực d.d:

(1) CH3COONa; (2) NH4Cl ; (3): Na2CO3 ; (4): NaHSO4 (5)NaCl.Caực d.d coự pH >7 laứ:

A (2), (4), (5) B (1),(3),(4) C (2),(3),(4),(5) D (1),(3)

Cãu 7 Khớ Clo taực dúng ủửụùc vụựi:

(1) H2S trong d.d (2) SO2 trong d.d (3) NH3

A (1),(2) B (2), (3) C (1), (3) D (1), (2),(3)

Cãu 8 Tửứ 0,4 mol HCl ủ.cheỏ vửứa ủuỷ 280ml khớ Cl2 (dktc) baống p.ửự naứo?

A MnO + HCl to C KClO3 + HCl to B KMnO4 + HCl to D (a,b,c)

ủều ủuựng

Cãu 9 Xeựt 3 nguyẽn toỏ coự caỏu hỡnh electron lần lửụùt laứ:

(X) 1s22s22p63s1.(Y) 1s22s22p63s2 ( Z) 1s22s22p63s23p1

Hiủrõxit cuỷa X,Y,Z xeỏp theo thửự tửù tớnh bazụ taờng dần

A XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 C Z(OH)3 <Y(OH)2 < XOH

B Y(OH)2 < Z(OH)2 < XOH D Z(OH)3 < XOH < Y(OH)2

Cãu 10 Cho doứng ủieọn 10A qua 400cm3 d.d H2SO4 0,5M( ủieọn cửùc trụ) T.gian ủieọn phãn ủeồ thu ủửụùc d.d H2SO4 0,6M laứ:

A 5676 giãy B 11258 giãy C 71410 giãy D 83260

giãy

Cãu 11 Taọp hụùp nhửừng chaỏt raộn naứo sau ủãy tan ủửụùc trong d.d kiềm:

A Al, Al2O3, Al(OH)3, Cr2O3, MgO C Al, Zn, Al2O3, ZnO, Cr(OH)3, NaCl

B ZnO, Be, Ba(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3 D Na2O, NaNO3, Al2O3, ZnCl2, CaCO3

Cãu 12 D.d AlCl3 trong nửụực bũ thuyỷ phãn, neỏu thẽm vaứo d.d chaỏt sau ủãy, chaỏt naứo laứm taờng cửụứng quaự trỡnh thuyỷ phãn cuỷa AlCl3

A NH4Cl B Na2CO3 C ZnSO4 D HCl

Cãu 13 ẹeồ rửỷa sách bỡnh ủửùng anilin ta coự theồ duứng d.d naứo sau ủãy?

a Dung dũch NaOH, sau ủoự rửỷa sách baống nửụực lánh

b Dung dũch HCl, sau ủoự rửỷa sách baống nửụực lánh

c Dung dũch Na2CO3 sau ủoự rửỷa sách baống nửụực noựng

d Dung dũch H2O coự hoaứ tan CO2 Sau ủoự rửỷa sách baống nửụực noựng

A thu ủửụùc moọt keỏt tuỷa coự khoỏi lửụùng

Cãu 15 Hoứa tan hoaứn toaứn Al vaứ Mg baống d.d HCl dử thu ủửụùc 8,96 lớt khớ ( ủktc)

maởc khaực khi cho moọt lửụùng hoĩn hụùp nhử trẽn vaứo d.d KOH dử thu ủửụùc 6.72 lớt khớ ủktc Phần traờm k lửụùng cuỷa Al trong hoĩn hụùp ủầu laứ:

A 30,77% B 34,62% C, 69,23% D 53,34%

Cãu 16.100 ml d.d Al2(SO4)3 taực dúng vụựi 100 ml d.d Ba(OH)2, Nồng ủoọ mol cuỷa d.d Ba(OH)2 baống 3,0 lần nồng ủoọ cuỷa Al2(SO4)3 thu ủửụùc keỏt tuỷa A Nung A ủeỏn khoỏi lửụùng khõng ủoồi thỡ thu ủửụùc chaỏt raộn B ( mA - mB = 5,4), Nồng ủoọ mol/lit cuỷa Al2(SO4)3 vaứ Ba(OH)2 laứ:

A 0,5M vaứ 1,5M B 1M vaứ 3,0M C 0,6M vaứ 2,1M D 0,4M vaứ 1,4M

Cãu 17 Trong caực hiủrõcacbon :

(1) n – butan (2) buten -2 (3) Prõpan (4) Butin -2 (5) Xiclobutan

Nhửừng chaỏt laứ ủồng phãn cuỷa nhau:

A 1 vaứ 4 B 1 vaứ 3 C 2 vaứ 4 D 2 vaứ 5

Cãu 18.Hoĩn hụùp X ban ủầu gồm 9 lớt H2, 4 lớt ẽtylen vaứ 1 lớt prõpin, 1 lớt prõpan ủun noựng hoĩn hụùp X vụựi boọt niken laứm chaỏt xuực taực thu ủửụùc h.hụùp Y % Theồ tớch hiủrõ trong hoĩn hụùp Y ( ủo ụỷ duứng ủiều kieọn) laứ:

A).33,33% B).40% C).50,27% D) 35%

Trang 8

Cãu 19 Khi coọng nửụực vaứo buten -1 ( xuực taực H2SO4 loaừng) saỷn phaồm chớnh laứ chaỏt naứo?

A n-butanol B iso butylic C sec butylic D tert butylic

Cãu 20 ẹun noựng hoĩn hụùp hai ancol n, ủụn chửực vụựi H2SO4 ủaởc ụỷ nhieọt ủoọ 140oC, thu ủửụùc 21,6 gam H2O vaứ 72 gam hoĩn hụùp 3 ete Bieỏt 3 ẽte coự soỏ mol baống nhau vaứ p.ửự xaỷy ra hoaứn toaứn CTCT cuỷa hai ancol

A C3H7OH vaứ CH3OH C CH3OH vaứ C2H5OH

B C2H5OH vaứ C3H7OH D C2H5OH vaứ C4H9OH

Cãu 21 Hai chaỏt hửừu cụ A vaứ B Cho 0,1 mol moĩi chaỏt taực dúng vụựi NaOH dử lần

lửụùt thu ủửụùc caực muoỏi Natri coự khoỏi lửụùng tửụng ửựng laứ 9,4 gam vaứ 6,8 gam Vaọy cõng thửực tửụng ửựng cuỷa A vaứ B laứ:

A CH3COOCH3 vaứ HCOOCH3 C CH2=CH-COOH vaứ HCOOCH=CH2

B C2H5COOH vaứ CH3COOCH3 D HCOOCH3 vaứ CH3COOCH3

Cãu 22 ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 0,1 mol hụùp chaỏt X laứ muoỏi Natri cuỷa axit hửừu cụ thu

ủửụùc 0,15 mol CO2 CTCT cuỷa muoỏi laứ:

A C2H5COONa B C3H7COONa C HCOONa D CH3COONa

Cãu 23 Khi ủun noựng este CH3COOCH2CH3. vụựi xuực taực laứ H2SO4 loaừng ( quaự trỡnh 1) Vaứ ủun noựng CH3COOCH=CH2 trong mõi trửụứng kiềm.( quaự trỡnh 2) ẹaởc ủieồm naứo sau ủãy ủuựng:

a (1) Moọt chiều, (2) moọt chiều c (1) thuaọn ngũch, (2) moọt chiều

b (1) moọt chiều, (2) thuaọn ngũch d (1) thuaọn ngich, (2) thuaọn nghich

Cãu 24 Thuyỷ phãn hoaứn toaứn m gam lipit ủửụùc hỡnh thaứnh 1 axit panmitic vaứ 2 axit

eloic baống d.d KOH ( chổ soỏ axit cuỷa lipit = 0) Lửụùng Glixetin vửứa táo ra p.ửự vụựi

Na dử thu ủửụùc 67,2 lớt khớ H2 ( ủktc) Vaọy khoỏi lửụùng cuỷa lipit ban ủầu laứ ( giaỷ sửỷ caực p.ửự xaỷy ra hoaứn toaứn)

a 1,716kg b 1,704kg c 1,76kg d 1,762kg

Cãu 25 Este coự Phãn tửỷ lửụùng laứ 88 Cho 17.6 gam A taực dúng vụựi 300 mld.d NaOH

1M ủun noựng Sau ủoự ủem cõ cán hoĩn hụùp sau p.ửự thu ủửụùc 23.2 gam baừ raộn khan CTCT cuỷa A laứ:

a HCOOCH2CH2CH3 b C2H5COOCH3 c CH3COOC2H5 d HCOOCH – CH = CH2 Cãu 26 Axit Aminõaxetic khõng coự tớnh chaỏt naứo sau ủãy:

(1) Taực dúng vụựi Na (3) Truứng ngửng (5) laứm quyứ tớm hoaự ủoỷ (2) Taực dúng vụựi ancol (4) Taực dúng vụựi HCl (6) Taực dúng vụựi muoỏi Na2CO3

Cãu 27 Sửù keỏt tuỷa prõtit khi ủun noựng ủửụùc gói laứ:

Sửù ủõng tú

Cãu 28 ẹeồ nhaọn bieỏt ủửụùc Saccarozụ vaứ Fructõzụ ta duứng nhửừng thuoỏc thửỷ naứo

sau ủãy

AgNO3/NH3

Cãu 29 Trong caực polime sau Polime naứo laứ polime thiẽn nhiẽn:

(1) Tinh boọt (3) Xenlulozụ (5) Caosu isopren (7) Tụ Capron

(2) Caosubuna (4) P.V.C (6) Nilon 6-6

a (1), (2), (3) b ( 1), (4), (6), (7) c (1), (3), (5) d (1), (3), (7)

Cãu 30 Cho moọt d.d gồm NaNO3, KNO3, Ba(NO3)2 Cho tửứ tửứ boọt Al vaứo, sau ủoự nhoỷ tieỏp túc d.d X vaứo thỡ thaỏy coự khớ Y bay ra D.d X vaứ khớ Y laứ:

(1) NaOH, NH3 (2) H2SO4 loaừng, NO (3) HCl, H2 (4) KOH vaứ H2

a (1), (3) b (3), (4) c (1), (2) d (2)

Cãu 31 Hoaứ tan 1,44 gam kim loái hoaự trũ II trong 150 mld.d H2SO4 0,5M Muoỏn trung hoứa axit dử trung d.d thu ủửụùc phaỷi duứng heỏt 30ml d.d xut coự nồng ủoọ 1M Kim loái trẽn laứ:

Trang 9

Cãu 32 ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 8.96 lớt khớ SO2 ( ủktc ) rồi daĩn taỏt caỷ saỷn phaồm chaựy cho vaứo 50 ml d.d NaOH 25% ( d = 1,28g/ml) Nồng ủoọ C% cuỷa muoỏi trong trong d.d

a 42,97% vaứ 25,5% b 35,28% c 27,18% vaứ 35% d 50%

Cãu 33 Khi đủiện phãn hỗn hợp dung dịch NaCl vaứ CuSO4, nếu dung dịch sau khi đủiện phãn hoaứ tan Al2O3 thường xảy ra trường hợp naứo sau đủãy

a.NaCl dư b NaCl dư hoặc CuSO4 dư c CuSO4 dư d NaCl vaứ CuSO4 bị đủ.phãn hết

Cãu 34 Ngõm một vật bằng Cu co ựkhối lượng 20g trong 100g dung dịch AgNO3 4% Khi lấy vật ra thỡ khối lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17% Khối lượng vật sau phản ứng là bao nhhiêu:

a.10,76g b 21,52g c 20,304g d 20,608 g

Cõu 35: Trong số cỏc tờn gọi sau tẽn gói naứo ủuựng

3 – metyl butan (1); 3,3 – dimetylbutan (3)

2,3 – dimetyl butan (2); 2,3,3 – trimetyl butan (4),

a.(1) b (2) c (1) (2) và (4) d (1),(2),(3),(4)

Cãu 36 Hoĩn hụùp khớ naứo sau ủãy coự theồ ủửụùc taựch caực chaỏt khớ hoaứn toaứn

baống phửụng phaựp hoaự hóc phoồ bieỏn

A C2H6, SO2, C2H2, C2H4 B C2H6, C2H4, CO2, C3H8

C C2H4, C3H6, SO2, C2H2 D C2H2, CO2, CH4, C3H4

Cãu 37 Cho hoĩn hụùp coự khoỏi lửụùng m gam gồm 2 ankin laứ ủồng ủaỳng liẽn tieỏp

nhau Chia hoĩn hụùp thaứnh 2 phần baống nhau

Phần 1: Cho súc qua d.d nửụực brõm laỏy dử, thaỏy k.lửụùng brõm ủaừ tham gia p.ửựng laứ 22,4 gam

Phần 2: ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn, saỷn phaồm chaựy cho qua d.d nửụực või trong laỏy dử thỡ thaỏy khoỏi lửụùng cuỷa bỡnh taờng 14,24 gam CTPT vaứ m laứ:

a C2H2, C3H4 vaứ 6,72gam c C3H4 , C4H6 vaứ 6,72 gam

b C2H2, C3H4 vaứ 3,36gam d C3H4 , C4H6 vaứ 3,36gam

Cãu 38 Daừy xaộp xeỏp sửù taờng dần nhieọt ủoọ sõi ủuựng laứ:

a HCHO < CH3OH < HCOOH< C3H7OH C.CH3OCH3 < CH3OH < CH3CHO <

CH3COOH

b CH3OH < CH3COOH < C2H5OH < C3H7OH D.CH3OCH3<CH3CHO < CH3OH <

CH3COOH

Cãu 39 Ancol X naứo sau ủãy thoỷa maừn sụ ủồ: X CuO t ,o

( , )

Mn O t  Z NaOH T

(1) CH3CH2OH (2) (CH3)2CH-OH (3) CH3 – C(CH3)2OH

A (1),(2) B (1), C (2),(3) D (1),(2),(3)

Cãu 40 Nung noựng hoĩn hụùp gồm Al vaứ Fe2O3 coự khoỏi lửụùng laứ 3.01 gam cho p.ửự xaỷy ra hoaứn toaứn Chaỏt raộn sau p.ửự hoaứ tan trong NaOH dử thaỏy thoaựt ra 1,008 lit

H2 ( ủktc) % khoỏi lửụùng cuỷa Al vaứ Fe2O3 trong hoĩn hụùp ban ủầu:

a %Al  45%, %Fe2O3  55% b %Al  37%, % Fe2O3  63%

c %Al  29%, %Fe2O3  71% d %Al  42%, %Fe2O3  58%

PHẦN RIÊNG: THÍ SINH CHỈ LÀM 1 TRONG 2 PHẦN SAU ( PHẦN I HOẶC PHẦN II) Phần I Theo chương trình khơng phân ban (từ câu 41 đến câu 50)

Cãu 41 Cho 2a mol NO2 vaứo dd chửựa a mol Ba(OH )2 Thẽm vaứi giót dd phenolphthalein vaứo bỡnh pửự seừ thaỏy:

a Khõng maứu  ẹoỷ b Luõn khõng maứu c Luõn coự maứu ủoỷ d ẹoỷ  Khõng maứu

Cãu 42 ẹun noựng 21.8gam chaỏt A vụựi 1 lớt dung dũch NaOH 0.5M thu ủửụùc 24.8 gam

muoỏi cuỷa axit moọt lần axit vaứ moọt lửụùng ancol B Neỏu cho lửụùng ancol ủoự bay hụi chieỏm theồ tớch laứ 2.24 lớt Lửụùng NaOH dử ủửụùc trung hoaứ bụỷi 2 lớt dung dũch HCl 0.1M Cõng thửực caỏu táo cuỷa A laứ:

Trang 10

a (HCOO)3C3H5 b (CH3COO)3C3H5 c (C2H5COO)3C3H5 d

(CH3COO)2C2H4

Cãu 43 Hoĩn hụùp gồm Anủẽhit fomic, axit fomic, axit axetic coự khoỏi lửụùng 3,78 gam

Hoĩn hụùp p.ửự vụựi lửụùng dử d.d AgNO3 thỡ thu ủửụùc 15,12 gam Ag Maởc khaực moọt nửừa hoĩn hụùp p.ửự vửứa ủuỷ vụựi d.d chửựa 1.2 gam NaOH % Khoỏi lửụùng cuỷa anủẽhit fomic, axit fomic, axit axetic lần lửụùng laứ:

a 15,87% - 36,5% - 47,63% b 25,17% - 32,25% - 42,58%

c 18,26% - 37,86% - 43,88% d 15,87% , 36,4%; 47,73%

bẽn ngoaứi Khi nhuựng laứ Pb vaứo dung dũch muoỏi trẽn khõng thaỏy coự hieọn tửụùng gỡ? Vaọt traọt tửù cuỷa daừy ủieọn hoaự laứ:

a Zn2+/Zn < Pb2+/Pb < Co2+/Co c Zn2+/Zn < Co2+/Co<Pb2+/Pb

b Co2+/Co < Zn2+/Zn < Pb2+/Pb D Co2+/Co < Pb2+/Pb< Zn2+/Zn

Cãu 45 Cho phaỷn ửựng hoựa hóc sau ủãy: K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4  Cr2(SO4)3 +

K2SO4 + H2O + Fe2(SO4)3

Sau khi phaỷn ửựng hoựa hóc trẽn ủửùoc cãn baống vụựi caực heọ soỏ nguyẽn nhoỷ nhaỏt: toồng soỏ nguyẽn tửỷ Oxi ụỷ s.phaồm laứ:

Cãu 46 Coự ba ló ủửùng ba hoĩn hụùp Fe, FeO ; Fe + Fe2O3; FeO vaứ Fe2O3 Giaỷi phaựp

lần lửụùt duứng caực thuoỏc thửỷ naứo dửụựi ủãy ủeồ nhaọn bieỏt ủửụùc caỷ 3 hoĩn hụùp trẽn:

a Duứng dd HCl sau ủoự thẽm NaOH vaứo dd thu ủửụùc

b Duứng H2SO4 ủaọm ủaởc, sau ủoự thẽm NaOH vaứo dd thu ủửụùc

c Dd HNO3 loaừng, sau ủoự thẽm NaOH vaứo dd thu ủửụùc

d Thẽm dd NaOH, sau ủoự thẽm tieỏp H2SO4 ủaởc

Cãu 47 : Nhuựng moọt thanh kim loái vaứo 100 ml dung dũch CuSO4 0.15M cho ủeỏn khi dung dũch heỏt maứu xanh thỡ thanh kim loái naởng thẽm 0,12 gam Kim loái ủoự laứ:

Cãu 48 : ẹeồ phãn bieọt 4 dung dũch NH3, NaOH, BaCl2, NaCl coự theồ duứng:

A Dung dũch H2SO4 B Dung dũch FeCl3 C CuSO4 D AgNO3

Cãu 49 Chón sụ ủồ taựch phẽnol vaứ benzen ủuựng

Phẽnol C6H6

(1) H2O chieỏt chieỏt 2) +KOH chieỏt

Benzen

C6H5OK+CO2  Phẽnol

C6H6 + H2O (3) + ddBr2 lóc

C6H2Br3OH  + HCl A.(1), (2) B (2) C (2),(3) D (1), (2), (3)

Cõu 50 Cho 6,84g hh mantozơ và Saccarozơ t/d với lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được

1,08g Ag.Số mol mantozơ và Saccarozơ trong hh lần lượt bằng

A- 0,005mol và 0,015mol B- 0,010mol và 0,015mol C- 0,015mol và 0,005mol D- 0,0mol và 0,02mol

Phần II Theo chương trình phân ban (từ câu 51 đến câu 60)

Cãu 51 Cho ptpửự toồng hụùp NH3 sau: 2N2 + 3 H2  2NH3 H < 0

ẹeồ taờng hieọu suaỏt phaỷn ửựng ta phaỷi:

(1) Taờng nồng ủoọ cuỷa N2, H2 (5) Giaỷm aựp suaỏt

(2) Giaỷm nồng ủoọ cuỷa NH3 (6) Taờng nhieọt ủoọ

(3) Boồ sung chaỏt xuực taực (7) Giaỷm nhieọt ủoọ

(4) Taờng aựp suaỏt

a (1), (3),(4), (6) b (1), (2), (4), (6) c (1), (3), (4), (7) d ( 1), (2), (4) (7)

phẽnol

benzen

phẽnol

benzen phẽnolatkali benzen

phẽnol

benzen

benzen

Ngày đăng: 12/08/2014, 21:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w