1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển Tập 45 Đề Ôn Thi Đại Học Toán 2013 - Đề 39 potx

6 215 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 190,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng mình rằng A¡ và A; là hai đường thẳng chéo nhau.. Viết phương trình đường vuông góc chung của A¡ và A¿.. Đường vuông góc chung của Á¡ và A› cắt A; tại điểm AÁ và cắt A; tại điểm B.

Trang 1

ĐỀ 42 Câu 1 Cho hàm số y = ÑẤx) = 8x” — 9x” + 1

1 Khảo sát sự biến thiên và về đề thị (C) của hàm số

2 Dựa vào đỗ thị (C) hãy biện luận theo m số nghiệm của phương trình

8cos‘x — 9eosˆx + m = 0 vdi x © (0: nh

Cau 2

1 Giai phuong trinh 2cos2x — sin2x = 2(sinx + cosx) + 1

2 Cho hé phuong trinh:

x+y =2a-2

ix +yˆ =-2a” +4a +2

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của tích sé xy

Câu 3

fh

1 Tinh tich phan cm +1).cose"'?“? dự,

2

1 Chứng mình rằng A¡ và A; là hai đường thẳng chéo nhau Tính khoảng cách giữa Ay VA Av

2 Viết phương trình đường vuông góc chung của A¡ và A¿

3 Đường vuông góc chung của Á¡ và A› cắt A; tại điểm AÁ và cắt A; tại điểm

B Viết phương trình của mặt cầu đường kính AB

Câu 5

1 Giải hệ bất phương trình: 5 rã <2

2x + 3y > 1-—log,5

211

Trang 2

2 Hinh chop S.ABC có đáy ABC là một tam giác cân AB = AC = a, mat bén SBC vuông góc với đáy cho biết SA = SB = a

a) Chứng minh rằng SBC là một tam giác vuông

b) Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu ngoai tiếp hình chóp S.ABC

Giai Cau 1

1 Khao sát hàm số y = 8x” - 9x” + 1 (độc giả tự giải)

2 Xét phương trình 8cos'x - 9cos*x + m = 0 với x e [Ô; nỊ (1)

Đặt t = cosx, phương trình (1) trở thành:

8t - 9t” + m = 0 (2)

Vi x ¢ [0; 2] nén t € [—1; 1], gitfa x va

t có sự tương ứng một đối một, do đó

số nghiệm của phương trình (1) và (2)

bằng nhau

Ta có: (2) © 81 - 9tˆ + 1= 1— m(3)

Goi (Cy): y = Be — 9t? + 1 với te [—1; 1]

và (D):y=1-

2 0Đị

e0<m< 1 (tức là 0< 1- m < 1): Phương trình đã cho có 2 nghiệm

em = 0 (tức là l —- m = 1): Phương trình dã cho có 1 nghiệm

em <0 (tức là 1— m > 1): Phương trình đã cho vô nghiệm

Câu 2

1 Xét phương trình 2cos2x - sin2x = 2(sinx + cosx) + 1 (1)

(1) © 2(cos*x — sin’x) — ((cosx + sinx)’ — 1) = 2(sinx + cosx) + 1

<> 2(cosx + sinx)(cosx — sinx) — (cosx + ginx)” = 2(sinx + cosx)

© (cosx + sinx)[2(eosx — sinx) — (cosx + sinx) — 2] =

<> (cosx + sinx)(cosx - 3sinx — 2) = 0

ginx + cosx = 0 (2)

Trang 3

* (2) © tanX = T1 © X = T2 ‹‹

« (3) © cosx — 3sinx = 2 (4)

Chia hai vế của phuong trinh (4) cho 1° +(-3)? = V10, ta được phương trình

2 cosx ~ —s sinx = —— (5)

Dat cosa = ——— Và sinu =—-——, khi đó:

(5) © cos(x - a) = —— © x= a tgdrccos—— + m2

Vậy phương trình có ba họ nghiệm:

xX =—— +kn, x =a + arecos —— + m2zx (k, m € Z)

x+y=2a-2

2

2 Xét hệ phương trình

Trước hết ta phải có điều kiện:

~2a” + 4a+2>0©1- v2 <a<1+ v24

Ta có ny = Dlx ty? (x? +y)]= Be? — 6a +1

Suy ra x và y là hai nghiệm của phương tr hị N

it — 24a — l)t + của” - 6a + oe Sử

(Thỏa mãn điều kiện (1

giữa của đoạn (0: 2],

Từ đó ta dễ dàng suy ra được:

rmnax(xy) = maxffa) = f(0) = Ñ2) = 1 min(xy) = minffa) = f1) = -2

Câu 3

1 Goil = fox + 1).cose” ***** dx = J + 1).cose'**”” *' dx

Dat t = (x + 1)? = dt = 2(x + 1)dx

Khi x = —2 thi t = 1 va khi x = O thi t = 1 Ta duoc:

1

I= 1 Jeose’™ dt = 0

2 |

0

Vay fox + 1).cose* ***? dx = 0

213

Trang 4

2 Gọi đường tròn cần tìm là (T), tam la I

Từ giả thiết suy ra, điểm Ï nằm trên đường thắng (D) vuông góc với A tại

A, đồng thời cũng nằm trên đường tròn tâm A với bán kính R = 5,

Đường thăng (D) vuông góc A nên có veetơ pháp tuyến là nì = (4; 3) Phương trình của (D) là:

4(x - 2) + 3(y — 4) = Ô CC 4x + dy — 20 = 0

Phương trình của đường tròn tâm Á bán kính R = 5:

(x- 2) 4ly-4% = 25 ox’ + y?- 4x - By -5=0 Tọa độ của điểm I nghiệm đúng hệ phương trình:

[x? + y?- 4x- 8y-5=0 x=68,y=”

ex = 6, y = 7: Suy ra (T) cé tam I(6; 7) va ban kinh R - 5 Phương trình

cla (T) la (x - 6)? + (y - 7)* = 25

x = ~2, y = 1: Suy ra (T) có tâm I(—2; 1) và bán kính R = 5 Phương

trình của (T) 1a (x + 2)’ + (y — 1)’ = 25

Vậy phương trình của đường tròn thỏa mãn dé bai là:

(x — 6)? + (y- 7)” = 25 hoặc (x + 2) + (y - 1ˆ

Câu 4 ÁAÁ, ¿y-2+t 11), 1%: ¿y =õ-t

z-6+A4t

ung “Se thate tinh khoảng cách từ một điểm đến một đường thăng,

ta được khoang cách giữa 1, và A% là d= ~ = 6

2 Gọi (D) là đường vuéng goc ching cua \; va Ay Do (D) vuéng géec vor 1, va

A nén (PD) ¢cé vecto chỉ phương là u = [a,b] = (6: 6: -3), cùng phương với

v = (2; 2: —-1)

Gọi tá Ja mat phang chia (D) va \, va (8) là mặt phẳng chứa (Dì và \,

thi (D) la giao tuyén cua (a) va {3}

* (ai qua diém M,(0 2: 6) va cé vecto phdp tuyén no al¥, a] =(9: 98:01, cùng phuong veeta ¢ = (1: -1: 0) Phương trình của mặt phẳng (<x) là

1x_— T1(v—-2)=0<>x-y+2=0

# (1 qua điểm M13; 5; 0) va cé vecto phap tuyén ni, = iV wb = 13; -6: -6), cung phuong vdi vecto d = (1; -2; -2) Phuong trinh ela mat phang «($i 1a:

Trang 5

L(x - 3) — 2(y — 5) - 2(z — 0) =O «>x_— 2y- 2z + 7=0

Các điểm nằm trên (D) có tọa độ nghiệm đúng hệ phương trình:

x-y+2=0

= M,(3; 5; 0) e (D)

|x - 2y - 22+ 7=0

Đường thẳng (D) có vectơ chỉ phương [a,bl]= (6: 6; -3), cùng phương với

w = (2; 2;-1)

'x = 3+ 2t

Phuong trinh tham sé cua (D): $y = 5+ 2t (3)

z=-t

3 * Giải hệ (1) và (3) ta được x = —1, y = I, z = 2 Suy ra A(-1; 1; 2)

* Giải hệ (2) và (3) ta được x = 3 y = 5,z = 0 Suy ra B(3; 5: Ô)

Mặt cầu (S) đường kính AB có tâm là trung điểm ](1: 3; 1) của AB và có bán kính là R = = = 3 Vậy phương trình của mặt cầu (S) đường kính AB là:

(x- UÊ+(y— 3l? +(z_— 1 z9

Cau 5

(ax- 2v +B92°- vrl <2

2x +d3y 21 log, 5

= 2, y= BT (w > 0, vờ 011

Đặt

Mà theo giả thiết 2 H

Két nap (1) và (2), |

> 4 x+y 1= -log,5 [x = 20 log,ðI

Vay: x = 2(1 — log.5) va y = log,5 — 1

2 a) Goi | la trung diém cua BC Tam

giac ABC can ta: Anén AF 1 BC

Mà (ABC) + (SBC) -> AI _ (SBC) Suy

ra AI 1 SI

Do do \SIA vuéng tai F

Hai tam giác vuông SIA va BIA co

SA = AB = a, IA ta canh chung nén

chúng bằng nhau Do dé IB = CI = IS

Vay tam gide SBC vuéng tai S

215

Trang 6

b) Tam giác SBC vuông tại Š nên Ï là tâm đường tròn ngoại tiếp của ASBC

Mặt khác AI L (SBC) nên tâm O của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

nằm trên AI Điểm O cách đều các điểm A, B, C nên O cũng là tâm đường

Như vậy bán kính R của mặt cầu ngoại hep | hinh chóp cũ

của đường tròn ngoại tiếp AABC

Từ tam giác SBC vuông tại Š ta có: -

BC? = SB? + SC? = a* +x? > }

AB.AC.BC Sinh ¿ 3 ?

Mat khác SAne = aR > = = = SAT

a’

Vay bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là R =

Jaa" — x?

Ngày đăng: 31/03/2014, 00:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w