1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài tập điện phân Vũ Khắc Ngọc

10 2,3K 87

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 140,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là hơn 100 bài tập trắc nghiệm môn Vật Lý của thầy Vũ Khắc Ngọc về dạng bài tập điện phân. Nó sẽ giúp bạn luyện tập kĩ về phần này, cùng đó bạn sẽ nhớ rất lâu vì bài tập đòi hỏi kĩ năng tính toán tốt của bạn. CHÚC BẠN THÀNH CÔNG

Trang 1

BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN PHÂN

Câu 1: Điện phân 1 muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,896 lít Cl2(đkc) ở anot và 3,12 gam

kim loại ở catot Công thức muối đó là

Câu 2: Điện phân muối clorua kim loại ở trạng thái nóng chảy, sau thời gian ta thấy ở catot có 2,74 gam kim

loại và ở anot có 448 ml khí (đktc) Công thức muối clorua là

Câu 3: Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M, ở anot thu được 1,568 lit khí (đktc), khối lượng

kim loại thu được ở catot là 2,8 gam Kim loại M là

Câu 4: Cho dòng điện một chiều có cường độ 16A đi qua nhôm oxit nóng chảy trong 3 giờ Khối lượng Al

thoát ra ở catot là

Câu 5: Điện phân NaCl nóng chảy với cường độ I = 1,93A trong thời gian 400 giây, thu được 0,1472 gam

Na Hiệu suất của các quá trình điện phân là

Câu 6: Điện phân nóng chảy Al2O3với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m kg Al ở catot và 67,2 m3(ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16 Lấy 2,24 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 2 gam kết tủa Giá trị của m là

(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2009)

Câu 7: Điện phân dung dịch NaOH với cường độ dòng điện là 10A trong thời gian 268 giờ Sau khi điện

phân còn lại 100 gam dung dịch NaOH có nồng độ 24% Nồng độ % của dung dịch NaOH trước khi điện phân là

Câu 8: Cho dòng điện đi qua bình điện phân chứa 500 ml dung dịch natri hiđroxit có nồng độ của NaOH là

4,6% (khối lượng riêng 1,05 g/ml) Sau một thời gian, nồng độ của natri hiđroxit trong bình điện phân đạt đến 10% Thể tích các khí (đktc) thoát ra ở điện cực là

A 352,8 lit H2và 176,4 lit O2 B 176,4 lit H2và 88,2 lit O2

C 653,33 lit H2và 326,67 lit O2 D 705,6 lit H2và 176,4 lit O2

Câu 9: Điện phân 1 lit dung dịch CuCl20,1M với cường độ 10A trong vòng 2895s Khối lượng Cu thoát ra là

Câu 10: Điện phân 300 ml dung dịch CuSO40,2M với cường độ dòng điện là 3,86A Khối lượng kim loại thu

được ở catot sau khi điện phân 20 phút là

Câu 11: Điện phân dung dịch muối MSO4 với điện cực trơ, I = 1,5A Sau 965 giây chưa thấy có bọt khí ở (K), dừng điện phân và đem (K) sấy khô thấy khối lượng (K) tăng 0,48 gam Kim loại M là

Câu 12: Điện phân hoàn toàn dung dịch muối MSO4bằng điện cực trơ được 0,448 lít khí (ở đktc) ở

anot và 2,36 gam kim loại M ở catot M là kim loại

Câu 13: Điện phân (dùng điện cực trơ) dung dịch muối sunfat của một kim loại hoá trị II với cường độ dòng

điện 3A Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam Công thức của muối sunfat đã bị điện phân là

Câu 14: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4với các điện cực trơ, I = 9,65A Khi thể tích các khí thoát ra ở cả

2 điện cực đều bằng 1,12 lít (ở đktc) thì ngừng điện phân Khối lượng kim loại sinh ra ở (K) và thời gian điện phân

Trang 2

A 6,4; 2000s B 3,2; 2000s C 3,2; 1000s D 6,4; 1000s.

Câu 15: Điện phân 400 ml dung dịch CuSO40,2M với cường độ dòng điện I = 10A trong thời gian t, ta thấy

có 224 ml khí (đktc) thoát ra ở anot Giả thiết rằng điện cực trơ và hiệu suất là 100% Khối lượng của catot tăng lên

Câu 16: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO40,2M với cường độ dòng điện I = 9,65A Khối lượng Cu bám trên catot khi thời gian điện phân t1= 200s và t2= 500s lần lượt là

Câu 17: Hòa tan 4,41 gam tinh thể MSO4.5H2O vào nước được dung dịch X Điện phân dung dịch X với điện

cực trơ, I = 1,93A

- Nếu thời gian điện phân là t giây thì thu được kim loại tại (K) và 0,007 mol khí tại (A)

- Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được 0,024 mol khí

Kim loại M và thời gian t là

Câu 18: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO40,12M sau thời gian là 200s thu được 0,384 gam Cu ở catot Nếu tiếp tục điện phân với cường độ dòng điện gấp 2 lần cường độ dòng điện của thí nghiệm trên thì thời gian để ở catot bắt đầu sủi bọt là

Câu 19: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO40,1M cho đến khi vừa bắt đầu sủi bọt bên catot thì ngừng điện

phân (H% = 100%) Thể tích dung dịch được xem như không thay đổi Giá trị của pH dung dịch là

Câu 20: Tiến hành điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 1M cho tới khi pH của dung dịch bằng 1 thì ngừng

điện phân (coi thể tích dung dịch không đổi) % CuSO4đã bị điện phân là

Câu 21: Hoà tan 1,28 gam CuSO4vào nước rồi đem điện phân tới hoàn toàn, sau một thời gian thu được 800

ml dung dịch có pH = 2 Hiệu suất của phản ứng điện phân là

Câu 22: Điện phân 400 ml dung dịch CuSO40,2M với cường độ dòng điện I = 10A trong thời gian t, ta thấy

có 224 ml khí (đktc) thoát ra ở anot Giả thiết rằng điện cực trơ và hiệu suất là 100% Nếu thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì nồng độ của ion H+trong dung dịch sau điện phân là

Câu 23: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4nồng độ a mol/l đến khi dung dịch vẫn còn màu xanh thấy khối

lượng dung dịch giảm 0,8 gam Cho 1,68 gam Fe vào dung dịch thu được sau điện phân, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,2 gam kim loại Giá trị a là

Câu 24: Sau khi điện phân 200 ml dung dịch CuSO4(d = 1,25 g/ml), khối lượng dung dịch giảm đi 8 gam Mặt khác, để làm kết tủa hết lượng CuSO4chưa bị điện phân phải dùng hết 1,12 lít H2S (đktc) Nồng độ % và nồng

độ mol của dung dịch CuSO4trước khi điện phân là

A 9,6% và 0,75M B 16% và 0,75M C 19,2% và 0,75M D 9,6% và 0,50M Câu 25: Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4với cường độ dòng điện không đổi thì sau 600s, nước bắt đầu bị

điện phân ở cả 2 điện cực Nếu thời gian điện phân là 300s thì khối lượng Cu bám trên catot là 3,2 gam Nồng độ

mol của dung dịch CuSO4trong dung dịch ban đầu và cường độ dòng điện lần lượt là

A 0,1M; 16,08A B 0,25M; 16,08A C 0,12M; 32,17A D 0,2M; 32,17A Câu 26: Điện phân 1 lit dung dịch Cu(NO3)2 0,2M đến khi ở catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừng lại, thu được dung dịch A Dung dịch A có thể hòa tan được tối đa bao nhiêu gam Fe? ( biết rằng có khí NO duy nhất thoát

Trang 3

A 8,4 gam B 4,8 gam C 5,6 gam D 11,2 gam Câu 27: Điện phân điện cực trơ 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 đến khi bắt đầu có bọt khí thoát ra ở catot thì

dừng, để yên dung dịch đến khi khối lượng catot không đổi thấy khối lượng so với khối lượng lúc đầu tăng 3,2 gam Nồng độ mol của dung dịch Cu(NO3)2ban đầu khi chưa điện phân là

Câu 28: Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO3)2trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng dung dịch đã giảm là

Câu 29: Điện phân 400 gam dung dịch đồng (II) sunfat 8% cho đến khi khối lượng của dung dịch giảm bớt

20,5 gam Nồng độ % của hợp chất trong dung dịch khi dừng điện phân là

Câu 30: Điện phân 1 lit dung dịch AgNO3với điện cực trơ, dung dịch sau điện phân có pH = 2 Coi thể tích dung dịch sau điện phân không thay đổi Khối lượng bạc bám ở catot là

Câu 31: Điện phân 400 gam dung dịch bạc nitrat 8,5% cho đến khi khối lượng của dung dịch giảm bớt 25

gam Nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch sau khi ngừng điện phân là

Câu 32: Điện phân 400 ml dung dịch CuSO40,2M với cường độ dòng điện I = 10A trong thời gian t, ta thấy

có 224 ml khí (đktc) thoát ra ở anot Giả thiết rằng điện cực trơ và hiệu suất là 100% Thời gian điện phân là

A 6 phút 26 giây B 3 phút 10 giây C 7 phút 20 giây D 5 phút 12 giây Câu 33: Điện phân dung dịch AgNO3một thời gian thu được dung dịch A và 0,672 lit khí ở anot (ở đktc) Cho 5,32 gam Fe vào dung dịch A thu được V lit khí không màu hóa nâu ngoài không khí (ở đktc) dung dịch B (chỉ chứa một muối) chất rắn C (chỉ chứa một kim loại) Hiệu suất của quá trình điện phân và giá trị V là

A 25% và 0,672 lit B 20% và 0,336 lit C 80% và 0,336 lit D 85% và 8,96 lit Câu 34: Hoà tan 13,68 gam muối MSO4vào nước được dung dịch X Điện phân X (với điện cực trơ, cường

độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot

Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 0,1245 mol Giá trị của y là

(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2011)

Câu 35: Điện phân một dung dịch muối nitrat của một kim loại M hóa trị n với cường độ dòng I = 9,65A,

thời gian điện phân 400 giây thì thấy khối lượng catot tăng 4,32 gam Kim loại M là

Câu 36: Điện phân dung dịch một muối nitrat kim loại với hiệu suất 100%, cường độ dòng điện không đổi

7,72A trong thời gian 9 phút 22,5 giây Sau khi kết thúc khối lượng catot tăng lên 4,86 gam do kim loại bám vào Kim loại đó là

Câu 37: Điện phân (điện cực trơ) dung dịch chứa 0,02 mol NiSO4với cường độ dòng điện 5A trong 6 phút 26 giây Khối lượng catot tăng lên bằng

Câu 38: Hoà tan 40 gam muối CdSO4bị ẩm vào nước Để điện phân hết cađimi trong dung dịch cần dùng dòng điện 2,144A và thời gian 4 giờ Phần trăm nước chứa trong muối là

Câu 39: Thể tích khí (đktc) thu được khi điện phân hết 0,1 mol NaCl trong dung dịch với điện cực trơ, màng

ngăn xốp là

Trang 4

Câu 40: Khi điện phân dung dịch canxi clorua, ở catot thoát ra 4 gam hiđro và V lit khí thoát ra ở anot Khối

lượng khí thoát ra là

Câu 41: Điện phân 100 ml dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, cường độ dòng điện I =

1,93A Dung dịch sau điện phân có pH = 12 (coi thể tích dung dịch không đổi và hiệu suất điện phân là 100%) Thời gian điện phân là

Câu 42: Điện phân 1 lit dung dịch NaCl dư với điện cực trơ, màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu được có

pH = 12 (coi lượng Cl2tan trong H2O không đáng kể, thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể), thì thể tích khí

thoát ra ở anot ( đktc) là

Câu 43: Hòa tan 11,7 gam NaCl vào nước rồi đem điện phân có màng ngăn, thu được 500 ml dung dịch có

pH = 13 Hiệu suất điện phân là

Câu 44: Trong quá trình điện phân 1 lít dung dịch NaCl (d = 1,2 g/ml) chỉ thu được 1 chất khí ở điện cực Sau

khi kết thúc điện phân, lấy dung dịch còn lại trong bình điện phân cô cạn cho hết hơi nước thu được 125 gam chất rắn khan Đem chất rắn đó nhiệt phân thì thấy khối lượng giảm đi 8 gam Hiệu suất quá trình điện phân là

Câu 45: Điện phân có màng ngăn, điện cực trơ 100 ml dung dịch MgCl20,15 M với I = 0,1A trong thời gian

là 9650 giây Nồng độ mol các ion trong dung dịch sau điện phân là

A 0,1M và 0,15M B 0,1M và 0,2M C 0,15M và 0,2M D 0,15M và 0,25M Câu 46: Điện phân (điện cực trơ) dung dịch CuCl2với cường độ dòng điện 4A Sau 3860 giây điện phân khối

lượng catot tăng

Câu 47: Điện phân 100 ml dung dịch CuCl20,08M Cho dung dịch sau điện phân tác dụng với AgNO3dư thu được 0,861 gam kết tủa Khối lượng Cu bám trên catot và thể tích khí Cl2thu được trên anot là

A 0,16 gam; 0,56 lit Cl2 B 0,64 gam; 0,112 lit Cl2

C 0,64 gam; 0,224 lit Cl2 D 0,32 gam; 0,112 lit Cl2

Câu 48: Điện phân dung dịch CuCl2với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catot và một

lượng khí X ở anot Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X nói trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường) Sau

phản ứng, nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi) Nồng độ ban đầu của dung

dịch NaOH là

(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2007)

Câu 49: Hòa tan 50 gam tinh thể CuSO4.5H2O vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M được 200 ml dung dịch X

Điện phân dung dịch X với điện cực trơ, I = 1,34A trong 4 giờ được m gam kim loại thoát ra ở (K) và V lít khí (ở đktc) thoát ra ở (A) Giá trị của m và V lần lượt là

Câu 50: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO30,1M và Cu(NO3)20,2M với điện cực trơ, I = 5A Sau

19 phút 18 giây dừng điện phân, lấy (K) sấy khô thấy tăng m gam Giá trị của m là

Câu 51: Điện phân dung dịch có hòa tan 13,5 gam CuCl2và 14,9 gam KCl (có màng ngăn và điện cực trơ)

trong 2 giờ với I = 5,1A Dung dịch sau điện phân được trung hòa vừa đủ bởi V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Trang 5

Câu 52: Dung dịch X chứa HCl, CuSO4, Fe2(SO4)3 Lấy 400 ml dung dịch X đem điện phân với điện cực trơ,

I = 7,724A đến khi ở (K) thu được 5,12 gam Cu thì dừng lại Khi đó ở (A) có 0,1 mol một chất khí thoát ra Thời gian điện phân và nồng độ [Fe ]2

lần lượt là

A 2300 s và 0,10M B 2500 s và 0,10M C 2300 s và 0,15M D 2500 s và 0,15M Câu 53: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4và NaCl Khi thấy ở cả 2 điện cực trơ đều xuất hiện bọt khí thì ngừng điện phân Kết quả ở (A)có 0,02 mol khí thoát ra, còn dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa 0,005 mol Fe3O4 Giá trị của m là

Câu 54: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Fe chiếm 52,24% khối lượng Cho 16,08 gam X tác dụng với

113,4 gam dung dịch HNO3 40% tới khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch Y và khí NO duy nhất

Điện phân dung dịch Y với các điện cực trơ, cường độ dòng I = 5A trong 8492 giây thấy khối lượng catot tăng m

gam Giá trị của m là

Câu 55: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4đặc, nóng được dung dịch Y

và V lít khí SO2(đo ở 27,3oC; 1atm) Pha loãng Y, điện phân dung dịch đó với điện cực trơ và cường độ dòng I =

9,65A Khi điện phân được 13 phút 20 giây ở catot bắt đầu thoát khí thì kết thúc điện phân (hiệu suất điện phân coi như đạt 100%) Biết dung dịch sau điện phân tác dụng vừa hết với 80 ml dung dịch KMnO40,05M Giá trị của V là

Câu 56: Trong bình điện phân điện cực trơ chứa 200 ml dung dịch AgNO3 0,2M và Cu(NO3)2 0,2M Đóng

mạch điện với I = 5A, hiệu suất điện phân 100% Sau 19 phút 18 giây ta ngắt dòng điện Khối lượng kim loại bám vào catot là

Câu 57: Tiến hành điện phân hoàn toàn dung dịch X chứa AgNO3và Cu(NO3)2 thu được 56 gam hỗn hợp

kim loại ở catot và 4,48 lit khí ở anot (đktc) Số mol AgNO3và Cu(NO3)2trong X lần lượt là

Câu 58: Điện phân 200 ml một dung dịch có hoà tan Cu(NO3)2và AgNO3với cường độ dòng điện là 0,804A,

đến khi bọt khí bắt đầu thoát ra ở cực âm thì mất thời gian là 2 giờ, khi đó khối lượng cực âm tăng 3,44 gam Nồng

độ mol của mỗi muối Cu(NO3)2và AgNO3trong dung dịch ban đầu là

A 0,1M và 0,2M B 0,1M và 0,1M C 0,2M và 0,3M D 0,1M và 0,4M Câu 59: Điện phân 100 ml dung dịch AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với cường độ dòng điện I = 1,93A Sau một thời gian thu được một khối lượng kim loại bám trên catot là 1,72 gam Thời gian điện phân là

Câu 60: Điện phân 500 ml dung dịch AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau thời gian t ta ngắt dòng điện Dung dịch sau điện phân được lấy ra ngay để đo nồng độ các chất Biết hiệu suất điện phân là 100% và thể tích dung dịch coi như không thay đổi, nồng độ mol ion H+là 0,16M Khối lượng của catot tăng lên là

Câu 61: Điện phân 500 ml dung dịch AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau thời gian t ta ngắt dòng điện Dung dịch sau điện phân được lấy ra ngay để đo nồng độ các chất Nếu hiệu suất điện phân là 100% và thể tích dung dịch coi như không thay đổi, nồng độ mol ion H+là 0,16M Nồng độ mol/l của muối nitrat trong dung dịch

sau điện phân là

Câu 62: Điện phân 500 ml dung dịch AgNO3 0,1M và Cu(NO3)20,2M với cường độ dòng điện I = 10A và

điện cực trơ Sau thời gian t ta ngắt dòng điện Dung dịch sau điện phân được lấy ra ngay để đo nồng độ các chất

Nếu hiệu suất điện phân là 100% và thể tích dung dịch coi như không thay đổi, nồng độ mol ion H+là 0,16M Thời gian t là

Trang 6

Câu 63: Điện phân 100 ml dung dịch chứa AgNO30,1M và Cu(NO3)20,1M với cường độ dòng điện là 1,93A (H = 100%) Gọi thời gian điện phân để kết tủa hết Ag là t1, để kết tủa hết Ag và Cu là t2 Giá trị của t1và t2lần lượt là

A 500s và 1000s B 1000s và 1500s C 500s và 1200s D 500s và 1500s Câu 64: Cho một dòng điện có cường độ không đổi đi qua 2 bình điện phân mắc nối tiếp, bình 1 chứa 100 ml

dung dịch CuSO40,01M, bình 2 chứa 100 ml AgNO30,01M Biết rằng sau thời gian điện phân 500s thì bên bình 2 xuất hiện khí ở catot Cường độ dòng điện, khối lượng của Cu bám trên catot và thể tích khí (đktc) xuất hiện ở anot của bình 1 lần lượt là

A 0,193A; 0,032 gam Cu; 11,2 ml O2 B 0,386A; 0,064 gam Cu; 22,4 ml O2

C 0,193A; 0,032 gam Cu; 22,4 ml O2 D 0,193A; 0,032 gam Cu; 5,6 ml O2

Câu 65: Trộn 200 ml dung dịch AgNO3xM với 250 ml dung dịch Cu(NO3)2yM được dung dịch A Lấy 250

ml dung dịch A điện phân với điện cực trơ, I = 0,429A Sau 5 giờ điện phân thấy khối lượng kim loại thu được ở

catot đạt cực đại là 6,36 gam Giá trị của x và y lần lượt là

A 0,45 và 0,108 B 0,25 và 0,45 C 0,108 và 0,25 D 0,25 và 0,35.

Câu 66: Khi điện phân 1000 gam dung dịch bạc nitrat 5,l%, ở catot thoát ra 10,8 gam chất rắn Sau đó cho

thêm vào bình điện phân 500 gam dung dịch đồng (II) clorua 13,5% và điện phân cho đến khi ở anot thoát ra 8,96

lit khí (đktc) Nồng độ % của chất tan trong dung dịch cuối cùng là

A 2,56% HNO3 B 3,24% AgNO3 C 1,33% Cu(NO3)2 D 1,86% CuCl2

Câu 67: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 0,1M và MgSO4 cho đến khi khí bắt đầu sủi bọt bên catot thì

ngừng điện phân Khối lượng kim loại bám lên catot và thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot là

Câu 68: Cho một dung dịch chứa đồng thời 0,01 mol NaCl; 0,02 mol CuCl2; 0,01 mol FeCl3; 0,06 mol CaCl2 Kim loại đầu tiên thoát ra ở catot khi điện phân dung dịch trên là

Câu 69: Điện phân 100 ml dung dịch A chứa đồng thời HCl 0,1M và NaCl 0,2M với điện cực trơ có màng

ngăn xốp tới khi ở anot thoát ra 0,224 lit khí (đktc) thì ngừng điện phân Dung dịch sau khi điện phân có pH (coi

thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) là

Câu 70: Tiến hành điện phân (có màng ngăn xốp) 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,02M và NaCl 0,2M.

Sau khi ở anot bay ra 0,448 lit khí (ở đktc) thì ngừng điện phân Thể tích dung dịch HNO30,1M cần dùng để trung hoà dung dịch thu được sau điện phân là

Câu 71: Tiến hành điện phân (có màng ngăn xốp) dung dịch X chứa hỗn hợp gồm 0,02 mol HCl và 0,05 mol

NaCl với cường độ dòng điện là 1,93A trong thời gian 3000 giây, thu được dung dịch Y Nếu cho quì tím vào X và

Y thì thấy (cho H = 1; Cl = 35,5)

A X làm đỏ quì tím, Y làm xanh quì tím

B X làm đỏ quì tím, Y làm đỏ quì tím

C X làm đỏ quì tím, Y không đổi màu quì tím

D X không đổi màu quì tím, Y làm xanh quì tím Câu 72: Điện phân 2 lít dung dịch HCl và KCl trong bình điện phân có màng ngăn, I = 21,23A, sau 15 phút

thì dung dịch có pH = 3 pH của dung dịch lúc đầu là

Câu 73: Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl20,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch thu được sau điện phân có

khả năng hoà tan m gam Al Giá trị lớn nhất của m là

Trang 7

(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2009)

Câu 74: Điện phân 500 ml dung dịch A chứa CuCl2 0,2M; NaCl 0,1M với cường độ dòng điện I = 4A, thời

gian t giây đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì dừng lại.Giá trị của t là

Câu 75: Điện phân dung dịch có hòa tan 10,16 gam FeCl2và 3,51 gam NaCl (có màng ngăn và điện cực trơ) trong thời gian 33 phút 20 giây với cường độ dòng điện I = 9,65A Dung dịch sau điện phân trung hòa vừa đủ V lit dung dịch HCl 0,2M Giá trị của V là

Câu 76: Điện phân 100ml dung dịch chứa : FeCl3 1M, FeCl2 2M, CuCl2 1M và HCl 2M với điện cực trơ,

màng ngăn xốp, I = 5A trong 2 giờ 40 phút 5 giây thì ở catot tăng m gam Giá trị của m là

Câu 77: Điện phân một dung dịch có hoà tan 13,5 gam CuCl2và 14,9 gam KCl (có màng ngăn và điện cực trơ) trong thời gian 2 giờ với cường độ dòng điện là 5,1A Dung dịch sau điện phân được trung hoà vừa đủ bởi V lít

dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Câu 78: Điện phân 1 lít dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,01M; CuCl20,01M và NaCl 0,01M với điện cực trơ,

màng ngăn xốp Khi ở anot thu được 0,336 lít khí (đktc) thì dừng điện phân Dung dịch sau diện phân có pH bằng

Câu 79: Điện phân 500 ml dung dịch gồm CuCl20,1M; FeCl30,1M; HCl 0,1M bằng điện cực trơ với cường

độ dòng điện I = 9,65A trong thời gian 41 phút 40 giây (hiệu suất quá trình điện phân là 100%) Tổng khối lượng

các sản phẩm thoát ra ở catot và thể tích khí thoát ra tại anot (đktc) là

A 4,65 gam; 2,8 lít B 5,45 gam; 2,24 lít C 5,32 gam; 4,48 lít D 4,56 gam; 11,2 lít Câu 80: Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4và b mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là

(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2007)

Câu 81: Điện phân hoàn toàn hỗn hợp gồm a mol Cu(NO3)2 và b mol KCl (biết b < 2a), với điện cực trơ,

màng ngăn xốp thì dung dịch thu được có

Câu 82: Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,1M và NaCl 0,2M tới khi ở cả 2 điện cực cùng có khí thoát ra thì dừng lại Dung dịch sau điện phân có pH là

Câu 83: Thực hiện phản ứng điện phân dung dịch chứa mg hỗn hợp CuSO4và NaCl với cường độ dòng điện

là 5A Đến thời điểm t, tại 2 điện cực nước bắt đầu điện phân thì ngắt dòng điện Dung dịch sau điện phân hoà tan

vừa đủ 1,6 gam CuO và ở anot của bình điện phân có 448 ml khí bay ra (đktc) Nếu thể tích dung dịch không thay

đổi V = 500 ml thì nồng độ mol của các chất trong dung dịch là

A 0,04M; 0,08M B 0,12M; 0,04M C 0,3M; 0,05M D 0,02M; 0,12M Câu 84: Thực hiện phản ứng điện phân dung dịch chứa mg hỗn hợp CuSO4và NaCl với cường độ dòng điện

là 5A Đến thời điểm t, tại 2 điện cực nước bắt đầu điện phân thì ngắt dòng điện Dung dịch sau điện phân hoà tan

vừa đủ 1,6 gam CuO và ở anot của bình điện phân có 448 ml khí bay ra (đktc).Thời gian điện phân là

A 19 phút 6 giây B 18 phút 16 giây C 9 phút 8 giây D 19 phút 18 giây Câu 85: Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO4 và 0,2 mol NaCl tới khi H2O bắt đầu bị điện phân ở cả 2 cực Kết thúc điện phân thu được dung dịch X có khả năng hòa tan hết 1,02 gam Al2O3 Giá trị của x là

A 0,09 hoặc 0,1 B 0,09 hoặc 0,13 C 0,02 hoặc 0,1 D 0,02 hoặc 0,13.

Câu 86: Điện phân 2 bình điện phân mắc nối tiếp Bình 1 chứa 100 ml dung dịch CuSO40,1M, bình 2 chứa

100 ml dung dịch NaCl 0,1M Ngừng điện phân khi dung dịch thu được trong bình 2 có pH = 13 Nồng độ ion Cu2+ còn lại trong bình 1 (thể tích dung dịch coi như không đổi) là

Trang 8

A 0,04M B 0,1M C 0,08M D 0,05M Câu 87: Tiến hành điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho tới khi nước bắt đầu bị điện phân ở catot thì dừng điện phân Ở anot thu được 0,448 lít khí (ở đktc) Dung dịch sau điện phân có thể hoà tan 1,16 gam Fe3O4 Giả sử nước bay hơi không đáng kể trong qúa trình điện phân Khối lượng dung dịch sau điện phân giảm là

Câu 88: Thực hiện phản ứng điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl với cường độ dòng

điện là 5A Đến thời điểm t, tại 2 điện cực nước bắt đầu điện phân thì ngắt dòng điện Dung dịch sau điện phân hoà

tan vừa đủ 1,6 gam CuO và ở anot của bình điện phân có 448 ml khí bay ra (đktc) Khối lượng hỗn hợp 2 muối NaCl và CuSO4là

Câu 89: Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2(điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến

khi khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể) Tất

cả các chất tan trong dung dịch sau điện phân là

(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2011)

Câu 90: Điện phân 100 ml dung dịch Cu(NO3)20,1M và NaCl 0,2M với điện cực trơ, màng ngăn xốp tới khi

ở cả 2 điện cực cùng có khí thoát ra thì kết thúc điện phân Dung dịch sau phản ứng có pH là

Câu 91: Hòa tan 11,7 gam NaCl và 48 gam CuSO4vào nước được 500ml dung dịch X rồi điện phân dung

dịch thu được với điện cực trơ, màng ngăn xốp Khi lượng dung dịch giảm 21,5 gam thì dừng điện phân Biết

cường độ dòng điện I = 5A Thời gian điện phân là

Câu 92: Sau một thời gian điện phân 200 ml dung dịch CuCl2thu được 1,12 lít khí X (ở đktc) Ngâm đinh sắt

vào dung dịch sau điện phân, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,2 gam Nồng

độ mol của CuCl2ban đầu là

Câu 93: Điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catot và một lượng khí X ở anot Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường) Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi) Nồng độ mol ban đầu của dung dịch NaOH là

Câu 94: Điện phân 200 ml dung dịch MNO3bằng điện cực trơ đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng

điện phân Để trung hoà dung dịch sau điện phân, phải dùng 250 ml dung dịch NaOH 0,8M Mặt khác, nếu ngâm 1 thanh Zn có khối lượng 50 gam vào 200 ml dung dịch MNO3khi phản ứng xong khối lượng thanh Zn tăng thêm 30,2% so với ban đầu Công thức của MNO3là

Câu 95: Chia 1,6 lít dung dịch Cu(NO3)2và HCl làm hai phần bằng nhau Phần 1 điện phân với điện cực trơ I

= 2,5A sau t giây thu được 0,14 mol một khí duy nhất ở Anot Dung dịch sau điện phân phản ứng vừa đủ với 550

ml dung dịch NaOH 0,8M được 1,96 gam kết tủa Cho m gam bột Fe vào phần 2 đến khi phản ứng hoàn toàn thu

được 0,7m gam hỗn hợp kim loại và V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m và V lần lượt là

A 23,73 và 2,24 B 28 và 2,24 C 27,73 và 6,72 D 28 và 6,72.

Câu 96: Điện phân dung dịch X gồm 0,04 mol AgNO3và 0,06 mol Fe(NO3)3với I = 5,36A bằng điện cực trơ, sau t giây thấy catot tăng 5,44 gam Giá trị của t là

Trang 9

Câu 97: Hỗn hợp X gồm R2CO3và BaCO3(R là kim loại kiềm) Cho 10 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 0,4M thu được 0,06 mol khí Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối Y Điện phân hỗn hợp Y nóng chảy đến khi anot không còn khí thoát ra thì thu được hai kim loại ở catot Cho hỗn hợp hai kim loại này hòa tan hết vào nước, sau đó cho tác dụng với dung dịch (NH4)2SO4dư được khí Z và 9,32 gam kết tủa Thể tích của dung

dịch HCl đã dùng và kim loại R là

Câu 98: Cho dung dịch X chứa NaCl và AlCl3 Điện phân 500 ml dung dịch X bằng dòng điện I = 5A có màng ngăn, hiệu suất 100% Khi vừa hết khí Y thoát ra trên anot thì dừng điện phân, thu được 19,04 lít khí Y (đktc), trong dung dịch có 23,4 gam kết tủa keo Nồng độ mol dung dịch sau điện phân là (coi thể tích dung dịch không đổi khi điện phân)

Câu 99: Điện phân 200 ml dung dịch X chứa KCl và CuCl2với điện cực trơ có màng ngăn cho đến khi anot

thoát ra 1,68 lít khí (đktc) thì dừng lại Dung dịch thu được sau điện phân trung hòa vừa đủ 50 ml dung dịch HNO3

1M Cho dung dịch sau khi trung hòa tác dụng với dung dịch AgNO3 dư được 1,435 gam kết tủa Biết cường độ

dòng điện là 5A, thời gian điện phân là

Câu 100: Cho 2,04 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg vào 200 ml dung dịch CuSO4 đến khi phản ứng kết thúc thu được 2,76 gam chất rắn Y và dung dịch Z Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 1,8 gam chất rắn E Chất rắn Y cho tác dụng với Cl2dư rồi hòa tan vào nước được dung dịch F Điện phân dung dịch F với điện cực trơ đến khi anot thu được 504 ml khí (đktc) Khối lượng kim loại bám vào catot là

Câu 101: Điện phân 200 ml dung dịch chứa 2 muối Cu(NO3)2 xM và AgNO3 yM với cường độ dòng điện 0,804A, thời gian điện phân là 2 giờ, người ta thấy khối lượng catot tăng thêm 3,44 gam Giá trị của x và y là

A x = y = 0,1 B x = y = 0,02 C x = 0,02; y = 0,01 D x = y = 0,05.

Câu 102: Điện phân điện cực trơ dung dịch muối clorua của một kim loại hoá trị II với cường độ dòng

điện là 3,0A Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam Kim loại trong muối đã dùng là

Câu 103: Điện phân 500 ml dung dịch AgNO3với điện cực trơ cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng Để trung hoà dung dịch sau điện phân cần 800 ml dung dịch NaOH 1M Biết cường độ dòng điện đã dùng là 20A, thời gian điện phân là

Câu 104: Điện phân 400 ml dung dịch gồm: AgNO3 0,2M và Cu(NO3)2 0,1M với cường độ dòng điện I =

10A, anot trơ Sau một thời gian t ngắt dòng điện sấy khô catot rồi cân lại thấy khối lượng catot nặng thêm m gam, trong đó có 1,28 gam Cu Giá trị của m và t là

A 1,28 gam; 1930s B 9,92 gam; 1930s C 2,28 gam; 965s D 9,92 gam; 965s Câu 105: Điện phân dung dịch AgNO3trong thời gian 16,08 phút với cường độ dòng điện là 5A, được V lít khí ở anot Để kết tủa hết ion Ag+ còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 25 ml dung dịch NaCl 0,4M Khối lượng AgNO3có trong dung dịch ban đầu và giá trị của V là

Câu 106: Mắc nối tiếp 2 bình điện phân (điện cực trơ) lần lượt chứa các dung dịch AgNO3và CuSO4 Sau một thời gian (hai bình còn dư muối), ở bình thứ nhất (chứa AgNO3) thu được 16,2 gam kim loại, thì khối lượng kim loại thoát ra ở bình thứ 2 bằng

Câu 107: Điện phân 100 ml dung dịch chứa AgNO3 0,1M với anot bằng Cu, cho đến khi hết Ag+ thì khối

lượng anot đã giảm đi

Trang 10

A 0,32 gam B 0,64 gam C 1,08 gam D 1,28 gam.

Câu 108: Điện phân dung dịch muối M(NO3)3 Lấy kết tủa sinh ra ở điện cực đốt cháy hoàn toàn trong khí quyển clo Hòa tan muối clorua thu được vào nước, thêm vừa đủ dung dịch NaOH thu được kết tủa màu lục nhạt Kết tủa này sau khi nung thu được một lượng bột màu lục thẫm Cùng một khối lượng tương đương bột này cũng

thu được khi nhiệt phân 50,4 gam (NH4)2Cr2O7 Khối lượng khí thu được ở anot khi điện phân dung dịch M(NO3)3

Câu 109: Điện phân dung dịch CuSO4với anot bằng đồng, cường độ dòng điện I = 5A, trong thời gian 9650

giây Điều nào sau đây đúng?

A Khối lượng đồng thu được ở catot là 16 gam.

B Khối lượng khí oxi thu được ở anot là 4 gam.

C Nồng độ CuSO4giảm dần trong quá trình điện phân

D Phương trình điện phân là : 2CuSO + 2H O 4 2  2Cu + 2H SO + O2 4 2

Câu 110: Lấy 35,1 gam NaCl hòa tan vào 244,9 gam nước sau đó điện phân dung dịch với điện cực trơ có

màng ngăn cho tới khi tại catot thoát ra 1,5 gam khí thì thu được dung dịch X Nồng độ chất tan trong X có giá trị là

Câu 111: Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol CuSO4và 0,12 mol HCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện I

= 1,344A trong 4 giờ Thể tích khí thoát ra ở anot bằng

Câu 112: Chia hỗn hợp X gồm 0,3 mol Fe và 0,24 mol Cu làm 2 phần bằng nhau :

- Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong 157,5 gam dung dịch HNO340% được dung dịch Y và khí NO (sản phẩm

khử duy nhất) Điện phân dung dịch Y với các điện cực trơ I = 5A trong 2 giờ 9 phút thì dừng lại thấy khối lượng

catot tăng m1gam

- Phần 2: Hoà tan trong 300 ml dung dịch HCl 1M (không có không khí) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn lọc tách phần không tan Thêm dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch nước lọc được m2gam kết tủa Tổng giá trị m1+

m2bằng

Câu 113: Mắc nối tiếp 2 bình điện phân: Bình 1: chứa 800ml dung dịch muối MCl2 a (M) và HCl 4a (M) Bình 2: chứa 800 ml dung dịch AgNO3 Sau 3 phút 13 giây điện phân thì ở catot bình 1 thoát ra 1,6 gam kim loại,

còn ở catot bình 2 thoát ra 5,4 gam kim loại Sau 9 phút 39 giây điện phân thì ở catot bình 1 thoát ra 3,2 gam kim loại, còn ở catot bình 2 thoát ra 16,2 gam kim loại Biết hiệu suất điện phân là 100% Kim loại M là

Câu 114: Hợp chất A có công thức M(XOm)2 Tổng số electron trong phân từ A là 88, số electron trong ion

M2+là 24 X là nguyên tố ở chu kỳ 2 Điện phân dung dịch A (với điện cực trơ) trong 32 phút 10 giây với cường độ dòng I = 5 ampe thu được dung dịch B Cho B tác dụng với Ag dư thu được khí NO và dung dịch D có chứa 12,75 gam muối Điện phân dung dịch D (với điện cực trơ) trong 29 phút 55 giây với cường độ I = 5A Khối lượng của catot tăng lên là

Ngày đăng: 12/08/2014, 20:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w