1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 02 Môn: Hoá Học doc

4 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 224,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hằng số cân bằng của phản ứng tổng hợp amoniac là: Câu 5: Độ điện li của dung dịch axit CH3COOH là 4,2%.. Câu 9: Cho kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3, không có khí thoát ra.. Cho k

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 02

Môn: Hoá Học - Khối A

(Thời gian: 90 phút không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 electron thuộc phân lớp 3d Vị trí của nguyên tố R trong

bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây:

A Ô 23, chu kỳ 4, nhóm VB B Ô 25, chu kỳ 4, nhóm VIIB

C Ô 24, chu kỳ 4, nhóm VIB D Tất cả đều sai

Câu 2: Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5 Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđro thuộc loại liên kết là:

A Liên kết cộng hoá trị phân cực B Liên kết ion

C Liên kết cộng hoá trị D Liên kết cho – nhận

Câu 3: NO + K2Cr2O7 + H2SO4  các chất sau phản ứng là:

A HNO3, H2O B K2SO4, Cr2(SO4)3

C K2SO4,Cr2(SO4)3,HNO3 D K2SO4, Cr2(SO4)3, HNO3, H2O

Câu 4: Cho nồng độ lúc đầu của nitơ là 0,125 mol/l, của hiđro là 0,375 mol/l, nồng độ lúc cân bằng

của NH3 là 0,06 mol/l Hằng số cân bằng của phản ứng tổng hợp amoniac là:

Câu 5: Độ điện li của dung dịch axit CH3COOH là 4,2% Nếu dung dịch axit này có nồng độ 0,1M thì pH của dung dịch là:

Câu 6: Dung dịch cho môi trường kiềm là:

Câu 7: Một hỗn hợp gồm 10 mol hai khí nitơ và hiđro có tỉ khối đối với hiđro là 4,9 Cho hỗn hợp

đi qua chất xúc tác có nhiệt độ và áp suất thích hợp, ta được hỗn hợp mới, số mol nitơ tham gia là 1 mol Hiệu suất phản ứng nitơ chuyển thành NH3 là:

Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng sau: X(khí) + Y(khí) Z(khí)

Z + Cl2  X + HCl, Z + HNO2  T , T  X + 2H2O X, Y, Z, T tương ứng với nhóm chất là:

A H2, N2, NH3, NH4NO2 B N2, H2, NH3, NH4NO2

C N2,H2, NH4Cl, NH4NO2 D N2O, H2, NH3, NH4NO2

Câu 9: Cho kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3, không có khí thoát ra Kim loại M là:

Câu 10: Có 4 cách sắp xếp các kim loại sau đây theo tính hoạt động hoá học tăng dần Cách sắp

xếp đúng là:

A Hg, Cu, Sn, Ni, Fe, Mg, Al, Na B Hg, Cu, Sn, Ni, Fe, Al, Mg, Na

C Cu, Hg, Sn, Fe, Ni, Al, Mg, Na D Cu, Hg, Sn, Ni, Fe, Al, Mg, Na

Câu 11: Để nhận biết năm dung dịch BaCl2, KI, Fe(NO3 ) 2 , AgNO3, Na2CO3 đựng riêng biệt trong năm lọ bị mất nhãn, ta dùng thêm thuốc thử là:

A dd HCl B dd Ba(OH)2 C dd H3PO4 D dd Ca(OH)2

Câu 12: Hoà tan 19,2g kim loại M trong H2SO4 đặc dư thu được khí SO2 Cho khí này hấp thụ

hoàn toàn trong 1lít dung dịch NaOH0,6M, sau phản ứng đem cô cạn dung dịch thu được 37,8g

chất rắn Kim loại M là:

Câu 13: Hấp thụ hoàn toàn 3,584 lít khí CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,05M được kết tủa X và dung dịch Y Khi đó khối lượng của dung dịch Y so với khối lượng dd Ca(OH)2 là:

A tăng 4,04g B tăng 3,04g C giảm 3,04g D giảm 6,04g

Câu 14: Cho 20g hỗn hợp Mg và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được a lít H2

(đktc) và dung dịch X Cho NaOH dư vào X lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng

không đổi cân nặng 28g Giá trị của a là:

Trang 2

A 8,4 lít B 22,4 lít C 5,6 lít D 11,2 lít

Câu 15: Khử hoàn toàn 5,8g oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao Sản phẩm khí dẫn vào nước vôi trong

dư, tạo ra 10g kết tủa Công thức phân tử của oxit sắt là:

Câu 16: Một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+, 0,01 mol Mg2+, 0,02 mol Ca2+, 0,02 mol Cl- và 0,05 mol HCO-3 Nước trong cốc là:

Câu 17: Đốt V1cm3 hiđrocacbon X ở thể khí, cho số nguyên tử C = V2/V1, ở nguyên tử H = 4(V3 –

V2)/V1 Các khí đo ở cùng điều kiện Biết V2 = 2V1 ; V3 = 1,5V2 X có công thức phân tử là:

A C2H4 B C2H6 C C2H2 D C3H8

Câu18: Đốt cháy 16,4g hỗn hợp 2 hiđrocacbon kế tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 48,4g CO2 và 28,8g H2O Hai hiđrocacbon có công thức phân tử là:

A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8

C C3H8 và C4H10 D C4H10 và C5H12

Câu 19: Cho 10,4g hỗn hợp hai ancol đơn chức M và N tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2

(đktc) Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn 10,4g hỗn hợp trên thu được 22g CO2 và 10,8g H2O Công thức cấu tạo thu gọn của M và N là:

A C2H5OH và C3H7OH B C3H7OH và C3H5OH

C C2H5OH và C3H5OH D CH3OH và C2H5OH

Câu 20: Cho hơi của 6g ancol etylic vào trong ống sứ nung nóng chứa bột CuO (lấy dư) Sản phẩm

sau phản ứng được làm lạnh và được được chất lỏng X Cho X phản ứng với dung dịch AgNO3

trong NH3 dư thấy có 16,2g Ag Hiệu suất của quá trình oxi hoá ancol etylic là:

Câu 21: Cho 10 lít ancol etylic 80 lên men giấm ăn, (Dancol etylic = 0,8g/ml), hiệu suất phản ứng 80% Khối lượng axit axetic có trong giấm ăn thu được là:

A 767,83 g B 567,83 g C 667,83 g D 677,83 g

Câu 22: Hoà tan 26,8g hỗn hợp 2 axit cacboxylic no đơn chức vào nước Chia dung dịch thành 2

phần bằng nhau Cho phần thứ nhất hoàn toàn vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 21,6g bạc kim loại Phần thứ hai được trung hoà hoàn toàn bởi 200ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo thu gọn của hai axit cacboxylic là:

C HCOOH và C3H7COOH D HCOOH và C2H3COOH

Câu 23: Một hợp chất hữu cơ X (gồm C, H, O) chỉ chứa một loại nhôm chức Cho 1 mol X tác

dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 / trong NH3 thu được 4 mol Ag Biết oxi chiếm 37,21%

về khối lượng trong phân tử X Công thức cấu tạo thu gọn của phân tử X là:

C OHC - (CH2)2 - CHO D OHC - CH2 - CHO

Câu 24: Cho 7,4g hỗn hợp 2 axit hữu cơ no đơn chức tác dụng với lượng vừa đủ Na2CO3 sinh ra 1,12 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng muối thu được là:

A 10,6g B 8,8g C 7,8g D 9,6g

Câu 25: Đốt cháy x gam C2H5OH thu được 0,2 mol CO2 Đốt y gam CH3COOH thu được 0,2 mol

CO2 Cho x gam C2H5OH tác dụng với y gam CH3COOH có xúc tác là H2SO4 đặc (giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%) thu được z gam este Giá trị của z là:

A 7,8g B 6,8g C 4,4g D 8,8g

Câu 26: Để trung hoà 14g chất béo X cần 15ml dd KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo đó là:

Câu 27: Hai hợp chất X, Y mạch hở (chỉ chứa C, O, H) đơn chức, đều tác dụng với dung dịch

NaOH, không tác dụng với Na Để đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X và Y cần 8,4 lit O2 thu

được 6,7 lít CO2 và 5,4g nước Các khí đo ở đktc Gốc hiđrocacbon của X, Y là:

A Ankyl B Ankinyl C Ankenyl D B và C đúng

Trang 3

Câu 28: Tỉ lệ thể tích của CO2 : H2O (hơi) khi đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng X của glixin là 6 : 7 (phản ứng cháy sinh ra N2) X tác dụng với glixin cho sản phẩm đipeptit Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

Câu 29: Dung dịch X gồm HCl, H2SO4 có pH = 2 Để trung hoà hoàn toàn 0,59g hỗn hợp 2 amin

no đơn chức bậc I (có số nguyên tử cacbon không quá 4) phải dùng một lit dung dịch X Công thức cấu tạo thu gọn của 2 amin lần lượt là:

A CH3NH2 và C4H9NH2 B C3H7NH2 và C4H9NH2

C C2H5NH2 và C4H9NH2 D A và C đúng

Câu 30: Chất X có phần trăm khối lượng các nguyên tố C, H, O, N lần lượt là 32%, 6,67%,

42,66% và 18,67% Tỉ khối hơi của X so với không khí nhỏ hơn 3 X vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

C H2N(CH2)2COOH D H2N(CH2)3COOH

Câu 31: Chất không phản ứng với fructozơ là:

A Dung dịch AgNO3 / NH3 B H2 / Ni, t°

Câu 32: Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là:

A Đều lấy từ củ cải đường

B Đều có trong biệt danh “huyết thanh ngọt”

C Đều bị oxi hoá bởi phức bạc amoniac [Ag(NH3)2]OH

D Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, cho dung dịch màu xanh lam

Câu 33: Muốn điều chế cao su butađien, người ta dùng nguyên liệu có sẵn trong thiên nhiên đó là?

C Đi từ tinh bột, xenluloơ D Cả A, B, C đều đúng

Câu 34: Điện phân (với điện cực Pt) 200ml dung dịch Cu(NO3)2 đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì ngừng lại Để yên dung dịch cho đến khi khối lượng catot không đổi, lúc đó khối lượng

catot tăng thêm 3,2g so với lúc chưa điện phân Nồng độ mol của dd Cu(NO3)2 trước phản ứnglà:

A 0 , 2 5 M B 0 , 9 M C 1 M D 1 , 5 M

Câu 35: Có 6 bình không ghi nhãn, mỗi bình chứa một trong các dung dịch sau: kali sunfat, đồng

(II) sunfat, kali sunfit, đồng (II) clorua, kali sunfua, natri clorua Để phân biệt các dung dịch trên, cách tiến hành là:

A Dựa vào màu sắc, dùng dd BaCl2, dùng dd H2SO4 loãng, dùng dd AgNO3

B Dựa vào màu sắc, dùng dd Ba(OH)2, dùng dd H2SO4 loãng, dùng dd AgNO3

C Dựa vào màu sắc, dùng dd BaCl2, dùng đồng đẳng H2SO4 loãng

D A và C đúng

Câu 36: Cho các dd K2CO3, CH3COOK, Al2(SO4)3 và KCl Trong đó, cặp dd đều có pH > 7 là

A Al2(SO4)3 và KCl B K2CO3 và KCl

C K2CO3 và CH3COOK D CH3COOK và KCl

Câu 37: Cho 4,1g kim loại M tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì thu được 1,008 lit hỗn hợp hai khí NO và NO2 (đktc) Sau phản ứng, khối lượng bình phản ứng giảm 1,42g Số mol NO và

NO2 lần lượt là:

A 0,04125 và 0,005375 B 0,040525 và 0,0044375

C 0,040625 và 0,004375 D 0,040725 và 0,004275

Câu 38: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Ca3(PO4)2 + SiO2 + C (1200C) X + Ca Y + HCl Z O2 T

X, Y, Z, T tương ứng là:

A P, Ca3P2, PH3, P2O5 B P, Ca3P4, PH3, P2O3

C P2O5, Ca3P2, PH3, H3PO4 D Tất cả đều đúng

Trang 4

Câu 39: Cho một miếng photpho vào 210g dung dịch HNO3 60% Phản ứng tạo H3PO4 và NO

Dung dịch sau phản ứng có tính axit và phải trung hoà bằng3,33 lít dung dịch NaOH 1M Khối

lượng photpho ban đầu là:

A 41g B 32g C 31g D Kết quả khác

Câu 40: Một hỗn hợp X gồm một axit no đơn chức M và một este no đơn chức N Cho 4,12g hỗn

hợp X tác dụng vừa đủ với 20g dung dịch NaOH 10% Cô cạn dung dịch sau phản ứng và hoá lỏng phần bay hơi Phần rắn còn lại là một muỗi hữu cơ Y Biết khối lượng mol muối Y gấp 3 lần khối lượng mol của ancol Công thức cấu tạo thu gọn của M và N lần lượt là:

A CH3COOH và CH3COOCH3

B C2H 5COOH và C2H 5COOCH3

C HCOOH và HCOOCH3

D C2H 5COOH và CH3COOC2H 5

Câu 41: Hợp chất có tính chất axit mạnh nhất là:

A CCl3COOH B CH3COOH C CBr3COOH D

CF3COOH

Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 anken X và Y thu được (a+14)g H2O và (a+40)g CO2 Giá trị của a là:

A 5g B 4g C.3g D 6g

Câu 43: Cho các chất: Ancol etylic (1); Clorua etyl (2); đietyl ete (3) và axit axetic (4) Dãy chất có

nhiệt độ sôi giảm dần là:

A (1) > (2) > (3) > (4) B (4) > (1) > (3) > (2)

C (4) > (1) > (2) >(3) D (4) > (2) > (1) > (3)

Câu 44: Cho 1,97g fomalin vào dung dịch AgNO3/NH3 cho 5,4g bạc kim loại Nồng độ phần trăm của dung dịch anđehit fomic là

A 37% B 19,03% C 36% D 58%

Câu 45: Dùng a g Al để khử hết 0,8g Fe2O3 Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,336 lít khí(đktc) Giá trị của a là:

A 1,08g B 0,56g C 0,54g D 0,45g

Câu 46: Hoà tan m gam oxit sắt cần 150ml dung dịch HCl 3M, nếu khử toàn bộ m gam oxit sắt

trên bằng CO nóng, dư thu được 8,4g sắt Công thức phân tử oxit sắt là:

A Fe3O4 B FeO C Fe2O3 D Không xác định được Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp 2 hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp thu được 2,24

lít CO2 (đktc) và 2,52g H2O Thể tích V lít có giá trị là:

A 0,148 lít B 0,484 lít C 0,384 lít D Kết quả khác

Câu 48: Chất X chứa các nguyên tố C, H, O Trong đó H2 chiếm 5,555% về khối lượng Khi đốt cháy X thu được số mol nước bằng số mol X, biết 1mol X phản ứng với 4 mol AgNO3 Công thức cấu tạocủa X là?

A OHC-CH2CHO B HCOOH C HCHO D CH C CHO

Câu 49: Để nhận biết các chất lỏng dầu hoả, giầu ăn và lòng trằng trứng ta tiến hành thêo các trìng

tự sau?

A Dùng quỳ tím, dùng vàI giọt HNO3 đặc, dùng dd NaOH

B Dùng dd Na2CO3, dùng dd HCl, dùng dd NaOH

C Dùng dd Na2CO3, dùng dd iot, dùng dd Cu(OH)2

D Dùng phenolphtalein, dd HNO3đặc, dd H2SO4 đặc

Câu 50: Điện phân dd hhợp CuSO4, KBr có CM bằng nhau Nếu thêm vài giọt quỳ tímvào dd sau điện phân thì màu của dd là

A Không đổi mầu B DD có mầu đỏ

C Không xác định được D DD có mầu xanh

Ngày đăng: 12/08/2014, 11:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w