Bình 1 có phản ứng xảy ra,bình 2 không có phản ứng.. Bình 1 không có phản ứng ,bình 2 có phản ứng xảy ra.. Cả 2 bình đều có phản ứng xảy ra.. Cả 2 bình cùng không có phản ứng xảy ra.. B-
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1-2011
Ghi phương án đúng (A;B;C;D) ra ngoài lề tương ứng với mỗi câu
Câu1:O2 phản ứng được với hầu hết các kim loại trừ:
A.Au và Mg,Al,Fe B.Cu và Ag,Pt C.Au,Ag,Hg,Cu D.Au,Pt,Ag,Hg
Câu2: Bình 1 chứa lưu huỳnh và khí H2 ;bình 2 chứa khí H2S.Nếu đun nóng cả 2 bình ở nhiệt
độ cao thì:
A Bình 1 có phản ứng xảy ra,bình 2 không có phản ứng
B Bình 1 không có phản ứng ,bình 2 có phản ứng xảy ra
C Cả 2 bình đều có phản ứng xảy ra
D Cả 2 bình cùng không có phản ứng xảy ra
Câu3:Hỗn hợp khí nào sau đây tồn tại được ở điều kiện thường?
A.H2S và Cl2 B.H2S và SO2 C.H2S và HCl D.Cả A,B,C đều được
Câu 4:Khí H2S có tính :
A-Khử mạnh, Tính axit yếu B-Oxi hóa mạnh,Tính axit yếu C-Khử yếu,tính axit yếu D-Oxi hóa yếu,tính axit mạnh
Câu 5: Khí H2S có thể tác dụng được với:
A-Khí Cl2.và N2 B-Khí O2 và Cl2 C-Khí N2 và O2 D-Khí H2 và Cl2
Câu6:Cho H2S phản ứng với dung dịch nước Cl2 thì thu được sản phẩm là:
A.S + HCl B.SO2 + HCl C.H2SO4 + HCl D.Kết quả khác
Câu 7: Có thể điều chế H2S bằng 1 phản ứng từ chất:
A- CuS B-PbS C-Ag2S D- FeS
Câu8:Khí SO2là chất có tính:
A-Khử,oxi hóa,oxit axit B-Khử , oxit axit
C-Khử và tính oxi hóa D-Oxi hóa và oxit axit
Câu9:Khí SO2 tác dụng được với các chất :
A- H2 và Cl2(k) B- O2 và H2S C- N2 và CO2 D- NH3 và N2
Câu 10:Khí SO2 có thể điều chế từ chất nào bằng 1 phản ứng trực tiếp từ các chất sau:
(1)Na2SO4 , ,(2) H2SO4 , (3) CuSO4 , (4) FeS , (5) BaSO4
A-(1) và (2) B-Chỉ có (2) và (3)
C-Chỉ có (3) , (4)và (5) D-Chỉ có (2),(3) và (4)
Câu11 :Trong các chất sau có bao nhiêu cặp chất phản ứng được với nhau?
Na2O, Al2O3, SO2, CaO, CuO :
A-2 B-3 C.4 D.5
Câu 12:Đốt cháy 8 g đơn chất M cần 5,6 lit O2 ở đktc.M là:
A-Các bon B-Lưu huỳnh C-Phốt pho D-Silic
Câu13:Cho dung dịch H2SO4 đặc nóng tác dụng hoàn toàn với cùng số mol mỗi chất sau:Cu , S
, Na2SO3.Trường hợp cho thể tích khí SO2 lớn nhất là:
A.Với Cu B.Với S C.Với Na2SO3 D.Cả 3 trường hợp bằng nhau
Trang 2Câu 14:Cho 0,8 g hh Mg và Fe tác dụng với dd H2SO4 0,5M thu được 0,448 lit khí (đktc).Khí
đó và khối lượng muối thu được là:
A-SO2 ,2,76g B-H2S ;5,7g C-H2;2,72g D-Cả SO2 và H2;5,6g
Câu 15:Cho một hh X gồm SO2 và O2 theo tỷ lệ mol là 1:1 đi qua V2O5 nung nóng, thu được hh
Y có khối lượng 19,2 g.Hòa tan hh Y trong nước sau đó thêm Ba(NO3)2 dư vào được37,28 g kết tủa Tính hiệu suất phản ứng giữa SO2 và O2?
A-40% B-75% C-80% D-60%
Câu 16:Hòa tan 64 g Cu trong 100 ml dd H2SO4 98% (d=1,8 g/ml).Biết phản ứng xảy ra hoàn
toàn.Tính khối lượng muối CuSO4.5H2O thu được
A-468g B-80 g C- 280g D-225g
Câu 17:Cho 60 g hh X gồm S và Fe vào 1 bình kín không chứa O2.Nung bình cho đến khi phản
ứng hoàn toàn,thu được chất rắn A Khi cho A tác dụng với dd H2SO4 loãng dư để lại 1 chất rắn
B nặng 16 g và khí D.Tính khối lượng của S và Fe trong X và tỷ khối của D so với H2
A-32gS;28gFe;d=17 B-32gS; 28g Fe; d=34
C-16gS;44gFe;d=17 D-48gS;12g Fe;d=34
Câu 18:Một bình kín dung tích 5,6 lit chứa KK ở đktc.Cho vào bình 30,4 gFeSO4 và nung cho
đến khi phản ứng hoàn toàn.Tính áp suất trong bình sau phản ứng ở 00C
A-1,2 atm B-2,4 atm C- 1,8 atm D-2 atm
Câu 19: 200 ml dd X chứa Pb(NO3)2.Chia X làm 2 phần bằng nhau:
Cho phần 1 vào dd H2SO4 dư tạo ra kết tủa A.Cho phần 2 vào dd HCl dư cho ra kết tủa B
Biết mA - mB = 3 gam.Tính CM của dd X.(Biết PbSO4 và PbCl2 đều không tan trong nước)
A- 0,6 M B- 1,8M C- 1,6M D- 1,2M
Câu20:cho khí SO2 vào các dung dịch sau ,trường hợp nào có phản ứng xảy ra:
A.dung dịch Na2SO4 B dung dịch Fe2(SO4)3
C.dung dịch Al2(SO4)3 D.Cả A,B,C đều sai
Câu21:Cho 4,8 g Mg vào dung dịch H2SO4 dư ,phản ứng xong thu được 1,12 lít khí X thoát ra
ở đktc.Khí X là:
A.H2 B.SO2 C.SO3 D.H2S
Câu22:Cho 0,3 mol H2SO4 đặc tác dụng hết với chất X thu được 8,96 lít khí SO2(đktc)
Chất X là: A Fe B.S(lưu huỳnh) C.H2S D.Na2SO3
Câu23:Khi nung hoàn toàn 30,4 g một muối sunfat của kim loại M thu được 5,6 lít khí thoát
ra ở đktc.Muối đó là:
A.CuSO4 B.FeSO4 C.Fe2(SO4)3 D.Ag2SO4
Câu24:Cho sơ đồ : X + H2S -> H2SO4 + Y X có thể là những chất nào trong các chất sau:
1/.FeSO4 2/Na2SO4 3/CuSO4 4/PbSO4 5/BaSO4
6/Ag2SO4 7/HgSO4 8/ZnSO4
A.1,2,5,6 B.3,4,6,7 C.2,4,7,8 D.1,2,5,8
Câu25: Cho sơ đồ: X + H2SO4 -> FeSO4 + Y (Với X và Y đều là các chất vô cơ) Số
chất phù hợp với X là:
A.3 B.4 C.5 D.6
Câu26:Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans?
A.CHCl=CHCl B.CH3CH=CHC2H5
Trang 3C.CH3CH=CHCH3 D.(CH3)2C=CHCH3
Câu27:Với CTPT C4H8 có tất cả:
A.3 đồng phân B.4 đồng phân C.5 đồng phân D.6 đồng phân
Câu28:Một mol A có CTPT là C6H6 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 292 gam
kết tủa.A là:
A.Benzen B.Hexađien-1,3 C.Hexađien-1,4 D.Hexađien-1,5
Câu29:Isopren có thể cộng Br2 theo tỷ lệ 1:1 tạo ra số sản phẩm:
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu30:Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 anken thu được (m+14)g H2O và (m+40) gam CO2.Giá trị
của m là:
A.9 gam B.6 gam C.4 gam D.21 gam
Câu31:Chia hỗn hợp 2 anken thành 2 phần bằng nhau.Đốt hoàn toàn phần 1 thu được 6,3 gam
H2O.Phần 2 cộng H2 được hỗn hợp A.Đốt cháy hoàn toàn A thì thể tích CO2 (đktc) tạo ra là:
A.7,84 lit B.3,36 lit C.2,24 lit D.6,72 lit
Câu32:Công thức tổng quát của các hiđrocacbon là: CnH2n+2k Đối với chất
2-Metylbutađien-1,3 thì trị số của n và k là:
A.n=2 ,k=4 B.n=4 ,k=2 C.n=5, k=3 D.n=5 , k=2
Câu33:Một hỗn hợp X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp có thể tích là 17,92 lit (10oC và2,5 atm)
.Cho X qua bình đựng dung dịch KMnO4 dư ,khối lượng bình tăng 70 gam 2 anken là:
A.C2H4 và C3H6 B.C3H6và C4H8 C.C4H8và C5H10 D.C3H6 và C5H10
Câu34:Monome dùng để trùng hợp tạo ra polime: [-CH2-CH(CH3)-CH(C6H5)-CH2-]n là:
A.2-Metyl-3-phenylbuten-2 B 2-Metyl-3-phenylbuten-1
C.Propilen và stiren D.Tất cả đều sai
Câu35:Một hiđrocacbon mạch hở A tác dụng với HCl sinh ra 2-Clo-3-metylbutan.Tên gọi của
A là:
A.3-Metylbuten-2 B.3-Metylbuten-1 C.2-Metylbuten-2 D.2-Metylbuten-3
Câu36:Đốt cháy một hh hiđrocacbon ta thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể
tích O2 đã tham gia phản ứng cháy ( ở đktc) là:
A.4,48 lit B.5,6 lit C.2,8 lit D.3,92 lit
Câu37:Crăckinh 560 lit C4H10 (đktc) xảy ra thu được hỗn hợp khí X có thể tích 1010 lit cùng
điều kiện như ban đầu.Thể tích C4H10 chưa bị crăckinh là:
A.45 lit B.55 lit C.65 lit D.kết quả khác
Câu38:Hệ số trùng hợp trong một mẫu cao su Butađien(M=40.000) sấp sỉ bằng:
A.400 B.550 C.800 D.740
Câu39:Một đồng đẳng của benzen có CTTN là: (C4H5)n Số đồng phân cấu tạo ứng với đồng
đẳng đó là: A.2 B.3 C.4 D.5
Câu40:Khi cho CH3-C CH tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1:2 thì sản phẩm thu được là:
A CH3-CHCl- CH2Cl B CH3-CCl2- CH3
C CH3-CH2- CHCl2 D CH3-CCl= CH2
Câu41:Khi cho toluen tác dụng với Cl2/Fe,to theo tỉ lệ 1:1 thì sản phẩm thu được là:
A.p-Clotoluen B.m-Clotoluen C.O-Clotoluen D.Cả A,C đều đúng
Câu42:Cho isopren tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1:1 thì số đồng phân sản phẩm thu được có thể
có là:
Trang 4A.3 B.4 C.5 D.6
Câu43:Một ankin có CTTN là (C2H3)n thì có số đồng phân cấu tạo ankin là:
A.2 B.3 C.4 D.1
Câu44:Đốt cháy 30 ml hh X gồm 2 ankin liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 110 ml khí
CO2 đo ở cùng điều kiện.Nếu cho 3,36lit hh X ở trên(đo ở đktc) lội từ từ qua dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 7,35 gam kết tủa Hai ankin là:
A.Etin và propin B.Propin và butin-1
C.Propin và butin-2 D.Không xác định được
Câu45:Cho chất A có CTCT: CH3-CH(CH3)-CHCl-CH(C2H5)-CH3 Tên gọi của A là:
A.3-Clo-4-etyl-2-metylpentan B.3-Clo-2-etyl-4-metylpentan
C.3-Clo-2,4-đimetylhexan D.2-metyl-3-clo-4-etylpentan
Câu46:X có CTCT: CH3- CH2- CH-CH=C- CHOH- CH- CH3
CH3 CH2- CH3 CH(CH3)2 X có tên:
A.4-Etyl-2-isopropyl-6-metylocten-5-ol-4
B.5-Etyl-2,3,7-trimetylnonen-5-ol-4
C 5-Etyl-7-isopropyl-3-metylocten-4-ol-6
D.5-Etyl-3,7,8-trimetylnonen-4-ol-5
Câu47:Một hỗn hợp 2 ankin khi đốt cháy cho ra 13,2 g CO2 và 3,6 g H2O.Tính khối lượng Br2
có thể cộng vào hỗn hợp trên là:
A.8 gam B.16 gam C.32 gam D.Không xác định
Câu48:Đốt cháy một hiđrocacbon A thu được 17,6 g CO2 và 3,6 gam H2O.CTCT của A và thể
tích dung dịch Br2 0,1 M vừa đủ tác dụng với A là:
A CH CH , 2 lit B.CH CH , 4 lit C.CH2=CH2,2 lit D CH2=CH2,4 lit
Câu49:Một hỗn hợp X gồm 1 ankin và H2 có thể tích là 8,96 lit (đktc) và có khối lượng X là4,6
gam Cho X qua Ni,to,phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có d(Y/X)=2.Tính số mol H2đã phản ứng và CTPT của ankin là:
A.0,2 mol H2 ; C3H4 B.0,2 mol H2; C4H6
C.0,1 mol H2 ;C4H6 D 0,3 mol ; C4H6
Câu50: Đốt cháy một hiđrocacbon A thu được số mol CO2=5/4 số mol H2O.Biết A mạch hở.Số
CTCT tương ứng của A (không kể 2 liên kết đôi liền nhau) có thể có là:
A.5 B.6 C.7 D.8
(cho:Ba=137;S=32;O=16;Cu=64;Fe=56;Pb=207;Cl=35,5;Mg=24;Ag=108;C=12;Br=80)
************************************************************
Chúc các em học sinh ôn luyện thi tốt
Đề thi này chỉ mang tính chất để ôn tập và tham khảo Mọi thắc mắc về đề thi, cá em hãy đưa ý kiến của mình nên website: www.hoahoc.org hoặc
mail qua: hoahoc.org@yahoo.com hoặc call phone: 0979817885
Trang 5Good lucky for you today!