Cho Y phản ứng với dd NaOH loãng, đun nóng được chất hữu cơ Z có khả năng hòa tan CuOH2 ở nhiệt độ thường... Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là.. Đun nóng
Trang 1TRƯỜNG THPT
NGUYỄN DU
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
LẦN I
Mã đề 117
Câu
1 :
Hỗn hợp A gồm 2 ancol no Để oxi hóa 12,5 gam A thành anđehit cần vừa đủ 32 gam CuO Lượng anđehit tạo ra cho phản ứng với lượng dư AgNO3 / NH3 thu được 108 gam
Ag Công thức của 2 ancol là:
A CH3OH và C2H5OH B
CH3OH và C2H4(OH)2
C CH3OH và C3H6(OH)2 D
C2H5OH và C2H4(OH)2
Câu
2 :
Hòa tan 10,5 gam hỗn hợp Al và Cr trong V ml dd NaOH 1M được dd X Thêm vào dd X một lượng dd HCl 1M thì nhận thấy khi dùng 150 ml hoặc dùng 350 ml dd HCl thì đều thu được 3,9 gam kết tủa Khối lượng crom trong hh và giá trị V là:
A 7,8g và 100 B 3,9g và 400 C 3,9gam và D 7,8g và 200
Trang 2ml ml 200 ml ml
Câu
3 :
Có các nhận định sau:
1)Cấu hình electron của ion X3+ là 1s22s22p63s23p63d5 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB
2)Các ion và nguyên tử: Ne , Na+ , F− có điểm chung là
có cùng số electron
3)Các nguyên tố trong cùng một chu kì có cùng số lớp e
4)Có duy nhất một nguyên tố có cấu hình e lớp ngoài cùng
là 3s2
5)Có duy nhất nguyên tố oxi có số notron là 8 Số nhận định đúng là:
5
Câu
4 :
Hòa tan 12,8 gam Cu trong 72 gam dd HNO3 63% được dd
B, khí A Dung dịch B phản ứng vừa đủ với 520 ml dd
NaOH 1M Tỉ khối của khí A so với H2 là:
19
Trang 3Câu
5 :
Polime nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường kiềm:
A Tơ lapsan (
poli(etylenterephtalat))
B
Poli(vinylaxetat)
Tinh bột
Câu
6 :
E là este 3 lần este của glixerol với 2 loại axit là axit axetic
và axit không no đơn chức mạch hở X trong đó phần trăm khối lượng oxi là 41,74% Đốt cháy 1 mol E thu được tổng khối lượng CO2 và nước là:
566 gam D
600gam
Câu
7 :
Thực hiện các thí nghiệm sau:
Cho NaCl ( rắn ) + H2SO4 đặc, nóng (1)
Cho O3 vào dd KI (2)
Cho khí H2S qua dd FeCl3 (3)
Cho NH3 qua ống đựng CuO nung nóng (4)
Cho SO2 qua dd Ba(OH)2 dư (5)
Trang 4Cho NO2 qua dd NaOH dư (6) Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
3
Câu
8 :
Cho dãy chuyển hoá điều chế sau :
Toluen Br2/FeB NaOH t,pC HCl D Chất D là :
o-clotoluen và p-clotoluen
o-metylphenol và
p-metylphenol
Câu
9 :
Cho các chất : Fe ; FeO ; Fe2O3 ; Fe(OH)2 ; FeSO4 ;
Fe(NO3)2 ; Fe2(SO4)3 ; Fe(NO3)2 ; Fe(OH)3 Số chất phản ứng được với dd HNO3 đặc, nguội là :
7
C 8
D 5 Câu
10 :
Có 4 dd loãng: KOH; H2S; NH3; AgNO3 Chất phản ứng với cả 4 dd trên là:
Trang 5Câu
11 :
Một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B được chia thành 2 phần: Phần 1 có thể tích 11,2 lít đem trộn với 6,72 lít H2, đun nóng (có Ni) đến khi phản ứng hoàn toàn rồi đưa về nhiệt độ và áp suất ban đầu thì thấy hỗn hợp khí sau phản ứng có thể tích giảm 25% so với ban đầu Phần 2 nặng 80 gam đem đốt cháy hoàn toàn thu được 242 gam CO2 Công thức phân tử của A và B lần lượt là:
A C2H6 và
C3H6
B
C3H8 và
C2H4
C
C4H10 và
C2H4
D
CH4 và
C4H8
Câu
12 :
A là một hidrocabon Đốt cháy 13,44 gam A thu được 42,24 gam CO2. Mặt khác m gam A tác dụng với dd Br2 dư được sản phẩm Y chứa 79,21% brom về khối lượng Cho Y phản ứng với dd NaOH loãng, đun nóng được chất hữu cơ Z có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường A là :
Xiclopropa
n
D
Buten
Câu
13 :
Hh A gồm sacarozo và glixerol Cho 96 gam A tác dụng với Cu(OH)2 thì có thể hòa tan tối đa 24,5 g Cu(OH)2 Thủy
Trang 6phân 96 gam A được hh B Cho B phản ứng với H2 dư (Ni;
t0) thì lượng H2 tối đa phản ứng (đktc) là:
A 8,96 lít B
4,48 lít C
7,84 lít D
6,72 lít
Câu
14 :
Cho 14,75 gam một amin đơn chức A phản ứng với dd
H2SO4 dư, cô cạn cẩn thận dd sau phản ứng được 27 gam muối khan Số công thức cấu tạo của A là :
3
Câu
15 :
Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175
ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho NaOH
dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
số mol NaOH đã phản ứng là
0,50
C 0,55
D 0,70 Câu
16 :
A là một ankin Đốt cháy 6,5 gam A thu được 11,2 lít CO2 (đktc) Cho A phản ứng với dd HCl ở điều kiện thích hợp được sản phẩm Y Đun nóng Y với dd NaOH loãng được
dd Z.Cho Z phản ứng với AgNO3 được kết tủa Phát biểu
Trang 7không đúng là:
A Dung dịch Z chứa NaCl B
Y có thể là hỗn hợp các đồng phân
C Phân tử Y chứa một nguyên
tử clo
D
A phản ứng được với AgNO3/ NH3
Câu
17 :
Cho 15,4 gam hỗn hợp A gồm Mg và Zn với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 :2 vào dd chứa 0,2 mol Cr2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại Giá trị của m là :
10,4 gam
C 12,0 gam
D 6,5gam Câu
18 :
Cho các chất C2H2 ; CH2O ; CH2O2 ; C2H4O2 Số chất vừa
có khả năng tác dụng với dd NaOH ; vừa phản ứng với dd AgNO3/ NH3 là :
3
Câu
19 :
Đốt cháy 15 gam một este đơn chức A thu được 33 g CO2
và 10,8 gam H2O Mặt khác khi xà phòng hóa hoàn toàn 30 gam A trong 400 ml dd NaOH 1M, cô cạn dd sau phản ứng
Trang 8được 32,2 gam chất rắn khan Công thức của A là:
A C2H3COO
CH3
B
CH3COOC
3H5
C
C3H5COO
CH3
D
C2H3COO
C2H5
Câu
20 :
Cho 9,7 gam hỗn hợp X gồm Cu và Zn vào 0,5 lít dung dịch FeCl3 0,5M Phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 1,6 gam chất rắn Z Cho Z vào dung dịch H2SO4 loãng không thấy khí bay ra Khối lượng kim loại Cu trong X là:
6,4g
Câu
21 :
Phản ứng nhiệt phân những chất nào sau đây đều không phải là phanr ứng oxi hóa khử:
A NaNO3; KClO3; AgNO3 B
NaHCO3; (NH4)2CO3;
Fe(OH)3
C NH4NO3; CaCO3;
Mg(OH)2
D
Fe(NO3)2; NH4Cl; CaSO3
Câu
22 :
Đipeptit A có công thức C5H10O3N2 Số công thức cấu tạo của A thỏa mãn là:
Trang 9Câu
23 :
Phân tử xenlulozo có chứa các liên kết:
Hỗn hợp α- 1,4- glicozit và α- 1,6- glicozit
α- 1,4- glicozit
Câu
24 :
Trong nhóm kim loại kiềm, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân , phát biểu nào sau đây không đúng
A Tính bazo của các hidroxit
tương ứng tăng dần
B
Khối lượng riêng của các kim loại giảm dần
C Tính khử của các kim loại
tăng dần
D
Độ âm điện của các nguyên
tố giảm dần
Câu
25 :
Tổng số chất hữu cơ đơn chức, mạch hở , tác dụng được với NaOH và AgNO3/ NH3 có công thức phân tử C4H8O2 là :
4
Câu Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 Na2SO4 +
Trang 1026 : MnSO4 + K2SO4 + H2O Tổng hệ số của các chất (là những
số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
21
Câu
27 :
Đốt cháy m gam một ancol A thu được 8,064 lít CO2 (đktc)
và 8,64 gam H2O Nếu 2m gam A phản ứng hết với Na thì khối lượng sản phẩm thu được tăng so với khối lượng A là 10,56 gam Giá trị của m là:
9,12g
Câu
28 :
Chất khí là nguyên nhân chính gây hiện tượng mưa axit là:
SO2
C CO2
D H2S Câu
29 :
Phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh ăn mòn điện hóa và điện phân:
A Khối lượng anot đều tăng
lên sau phản ứng
B
Anot luôn là cực dương
Trang 11C ở anot đều diễn ra quá trình
oxi hóa, ở catot diễn ra quá
trình khử
D
Đều phát sinh dòng điện
Câu
30 :
Khi điện phân 200 ml dd chứa hỗn hợp NaCl và CuSO4 đến khi ở catot ion kim loại vừa bị điện phân hết thì anot thu được hỗn hợp 2 khí Dung dịch sau điện phân không thể phản ứng với chất nào sau đây:
A (NH4)2CO3 B
Al2O3 C
NH4Cl
Câu
31 :
thủy phân m gam một chất béo X thu được 61,2 gam natri stearat và 27,8 gam natri panmitat Có mấy công thức của X phù hợp:
4
Câu
32 :
Trong các phát biểu sau về aniline:
1, Anilin là bazo nên có khả năng làm chuyển màu quỳ tím
thành màu xanh
2, Anilin trong không khí dễ bị oxi hóa chuyển thành màu
đen
Trang 123, Anilin dễ tham gia phản ứng thế khi tác dụng với dd Br2
4, Anilin thường được sử dụng để sản xuất phẩm nhuộm
5, Anilin không phản ứng với axit HNO3
Những phát biểu đúng là:
3,5
Câu
33 :
X là hỗn hợp 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp Cho m gam X phản ứng hết với dd NaOH, khối lượng muối thu được sau phản ứng là m+6,6gam Mặt khác m gam X phản ứng với AgNO3 dư trong NH3 thu được 21,6 gam Ag Khối lượng m là;
17,3g
Câu
34 :
Hỗn hợp A gồm Cu; Fe2O3; Zn có số mol mỗi chất bằng nhau A có thể tan hoàn toàn trong dd ( dư ) nào sau đây:
H2SO4 loãng
C
AgNO3
Câu Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch
Trang 1335 : chứa 2 mol Cu2+ và 1 mol Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được dung dịch và một chất rắn chứa ba kim loại Trong các giá trị sau đây, giá trị nào của x thoả mãn trường hợp trên?
1,3
Câu
36 :
Hòa tan 2,7 gam Al trong 300 ml dd NaOH 1M được dd A Cho V ml dd H2SO4 1M vào A thu được 5,85 gam kết tủa Giá trị của V là:
A 75 và 175 B
275 và 375
C
137,5 và 187,5
D
37,5 và 87,5
Câu
37 :
Phát biểu không đúng là :
A Tơ nilon-6; tơ nilon-6,6 chứa các liên kết peptit
B Protein bị đông tụ khi đun nóng hoặc khi có mặt axit, bazo
và muối của một số kim loại
C Thủy phân đến cùng xenlulozo và tinh bột trong môi trường
axit sẽ cho cùng một sản phẩm
Trang 14D Mỗi loại enzim chỉ có khả năng xúc tác cho một loại phản
ứng nhất định
Câu
38 :
Cho etan qua xt (ở nhiệt độ cao) thu được một hỗn hợp X gồm etan, etilen, axetilen và H2 Tỷ khối của hỗn hợp X đối với etan là 0,6 Hãy cho biết nếu cho 0,4 mol hỗn hợp X qua dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 đã phản ứng là bao nhiêu?
A 0,24 mol B
0,12 mol C
0,16 mol D
0,4 mol
Câu
39 :
Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp hơi có tỉ khối đối với hiđro là 12 Cho hỗn hợp hơi qua lượng dư dd AgNO3 trong NH3 đun nhẹ được 86,4 gam
Ag Giá trị của m là:
6,4g
C 12,8g
D 3,2g Câu
40 :
Trường hợp nào sau đây không tạo ra kết tủa Al(OH)3:
A Cho dd NaAlO2 vào dd
HCl dư
B
Cho dd NH3 đến dư vào dd
Al2(SO4)3
Trang 15C Cho dd AlCl3 đến dư vào
dd NaOH
D
Cho dd AlCl3 vào dd Na2S
Câu
41 :
Hòa tan m gam Fe trong dd H2SO4 đặc nóng Cô cạn dd sau phản ứng được 65,6 gam muối Biết số mol axit phản ứng bằng 2,25 lần số mol Fe Giá trị của m là :
16,8g
C 28g
D 25,2g Câu
42 :
Cho V lít khí CO2 vào 250 ml dd NaOH aM được dd A Cho A phản ứng với dd BaCl2 dư thu được 19,7 gam kết tủa Nếu cho A phản ứng với dd Ca(OH)2 dư thu được 30 gam kết tủa Giá trị V và a lần lượt là :
A 8,96 và 2 B
6,72 và 1,6 C
6,72 và 2 D
5,60 và 1,6
Câu
43 :
Đốt cháy 14 gam hỗn hợpAl ; Mg ; Zn trong không khí sau một thời gian được m gam chất rắn A gồm các oxit và kim loại dư Hòa tan hoàn toàn A trong một lượng vừa đủ dd
H2SO4 loãng 1M và HCl 2M được khí H2 (đktc) Cô cạn
dd sau phản ứng được 51,575 gam hỗn hợp các muối Thể tích dd axit đã dùng là :
Trang 16A 0,325 lít B
0,125 lít
C 0,285 lít
D 0,225 lít Câu
44 :
Hòa tan Na trong 500 ml dd HCl 1M thu được dd A và 8,96 lít H2 (đktc) Cô cạn dd A được khối lượng chất rắn là :
41,25g
Câu
45 :
Hỗn hợp A gồm SO2 ; SO3 và O2 ở 3000C có tỉ khối so với
H2 =30 Nâng nhiệt độ hỗn hợp A đến 5000 C được hỗn hợp
B có tỉ khối so với H2 =26,37 Cho biết để tăng hiệu suất của phản ứng 2SO2 (k) + O2(k) 2SO2 (k) cần:
A Tăng nhiệt độ, giảm áp suất B
Giảm áp suất, giảm nhiệt
độ
C Tăng áp suất, giảm nhiệt độ D
Tăng áp suất, tăng nhiệt độ
Câu
46 :
Cho 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức phản ứng với
150 ml dd NaOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng được chất rắn A Đốt cháy hoàn toàn A thu được Na2CO3 và 5,5 gam
CO2 Công thức của axit là:
Trang 17A C3H7COO
H
B HCOOH
C
C2H5COO
H
D CH3COOH Câu
47 :
Phản ứng nào sau đây xảy ra được ở nhiệt độ thường :
A SO2 + O2 B
NH3 + CuO
C Hg + S
D C+ O2 Câu
48 :
Hôn hợp A chứa Cu và một oxit sắt Hòa tan 42,4 gam A trong dd H2SO4 đặc, nóng được dd A; 3,36 lít khí SO2 duy nhất (đktc) và 3,2 gam kim loại chưa tan Cô cạn dd A thu được 85,6 gam muối khan Công thức oxit sắt và số mol
H2SO4 đã phản ưng là:
A Fe3O4 và
0,7
B
Fe2O3 và 0,85
C
FeO và 0,7 D
Fe3O4 và 0,85
Câu
49 :
Phát biểu không đúng là:
A Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi
B Flo chỉ có số oxi hóa duy nhất là -1 trong hợp chất
C Ni tơ là phi kim hoạt động kém hơn phot pho
Trang 18D Kim cương và than chì là hai dạng thù hình
Câu
50 :
Aminoaxxit thiên nhiên X có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm – COOH Cho m gam X tác dụng vừa hết 200 ml dd NaOH 0,1M thu được dd Y Cho dd HCl dư vào dd Y sau đó làm khô thu được 3,68 gam chất rắn Z Công thức phù hợp của
X là:
H2N-CH2CH2COOH
C (CH3)2CH-CH(NH2
)-COOH
D
H2N-CH2-COOH