1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI MÔN HOÁ HỌC - Trường THPT HÙNG VƯƠNG pot

3 381 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 161,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

một vai trò khác Câu 8: Anđehit axetic có khả năng phản ứng với : A.. X là: Câu 17: Số nhóm hiđroxyl trong hợp chất glucozơ là : Câu 18: Phản ứng có thể chuyển hoá glucozơ, fructozơ thàn

Trang 1

Trường THPT HÙNG VƯƠNG ĐỀ THI MÔN HOÁ HỌC

Thời gian làm bài : 60 phút

Câu 1: 2- metyl propanol- 2 là rượu:

Câu 2: Phenol có khả năng phản ứng với:

Câu 3: Tính chất hoá học cơ bản của kim loại kiềm là:

Câu 4: Đốt cháy 1,85 gam một rượu no , đơn chức A cần 3,36 lít oxi (đkc) A là:

Câu 5: Chất A +O2 (Cu, t0 ) Anđehit Vậy A là :

Câu 6: CH3 – CH – CH3 có danh pháp quốc tế là :

CHO

Câu 7: Trong phản ứng với H2 ( Ni, t0 ) thì anđehit fomic là:

A chất khử B tự khử và tự oxi hoá C chất oxi hoá D một vai trò khác

Câu 8: Anđehit axetic có khả năng phản ứng với :

A H2(Ni,t0), O2(xt), dd AgNO3/NH3(t0), CuO B H2(Ni,t0),O2(xt),Cu(OH)2,dd AgNO3/NH3(t0)

C dd AgNO3/NH3(t0), H2(Ni,t0), dd HCl D dd AgNO3/NH3(t0), H2(Ni,t0), ROH, O2(xt) Câu 9: Số đồng phân anđehit của hợp chất có công thức phân tử C5H10O là:

Câu 10: Khi oxi hoá 6,9 gam rượu etylic (C2H5OH) bởi CuO, t0 ta được lượng anđehit axetic ( với H=80%) là:

Câu 11: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất :

Câu 12: Hoá chất để phân biệt axit propionic và axit acrylic là:

Câu 13: Số liên kết trong axit axetic (CH3COOH) là:

Câu 14: Tương ứng với công thức phân tử C4H8O, số đồng phân phản ứng với dd AgNO3/NH3, t0 là:

Câu 15: Este A : C2H5COOCH3 là sản phẩm của phản ứng este hoá giữa :

A C2H5OH và CH3COOH B C2H5OH và C2H5COOH

Câu 16: Trung hoà hoàn toàn 3,6 gam một axit đơn chức X cần dùng 25 gam dd NaOH 8% X là:

Câu 17: Số nhóm hiđroxyl trong hợp chất glucozơ là :

Câu 18: Phản ứng có thể chuyển hoá glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau :

Câu 19: Hợp chất chiếm chủ yếu trong thành phần cây mía:

Câu 20: Hoá chất để nhận biết tinh bột :

Câu 21: Glixerin không phản ứng với:

Trang 2

A H2SO4 loãng B CaCO3 C C2H5OH D NaCl dd

Câu 22: Trong các chất sau , chất nào là polime ?

Câu 23: Để điều chế polime ta thực hiện phản ứng:

Câu 24: Aminoaxit H2N – R – COOH là hợp chất có tính chất:

Câu 25: Cho sơ đồ biến hoá : Glucozơ A B Cao su Buna A, B lần lượt là:

Câu 26: Cấu hình electron sau cùng của nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm I , chu kì 4 :

Câu 27: Loại liên kết có lực hút tĩnh điện :

Câu 28: Ăn mòn điện hoá xảy ra quá trình :

A Sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm B Sự khử ở cực dương và sự oxi hoá ở cực âm

Câu 29: Thứ tự oxi hoá tăng dần của các ion:

Câu 30: Sản phẩm phản ứng giữa Kali và dd CuSO4 :

A Cu và K2SO4 B KOH và H2 C Cu(OH)2, K2SO4, H2 D cả A, B đúng Câu 31: Cho một lá sắt dư vào dd CuSO4 Sau một thời gian vớt lá sắt ra rửa sạch , làm khô thấy khối lượng lá sắt tăng 1,6 gam Khối lượng Cu sinh ra bám trên lá Fe là:

Câu 32: Điện phân muối clorua của kim loại M thu được 3,45g kim loại và 1,68 lít khí (đkc) M là:

Câu 33: Cho 4,48 lít CO2 (đkc) vào 40 lít dd Ca(OH)2 ta được 12g kết tủa A Nồng độ mol/lít của dd

Câu 34: Cho 1,02g Al2O3 tác dụng vừa đủ với 0,1 lít dd NaOH CM CM có giá trị :

Câu 35: Cho m gam Al tác dụng vừa đủ với 0,1 lít dd HCl 0,3M Gía trị của m:

Câu 36: Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dd có 26,7g AlCl3 cho đến khi thu được 11,7g kết tủa thì dừng lại Thể tích dd NaOH đã dùng là:

Câu 37: Cho 1,5g hỗn hợp Na và kim loại kiềm A tác dụng với H2O thu được 1,12 lít H2 (đkc) A là:

Câu 38: Điện phân dd NaCl có màng ngăn ở catot thu khí:

Câu 39: Để làm mềm nước cứng tạm thời , có thể dùng phương pháp :

Câu 40: Cho Na dư vào dd AlCl3 sẽ xảy ra hiện tượng:

A Kết tủa keo B Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa keo

C Có khí thoát ra D Có khí thoát ra, kết tủa keo trắng, sau đó tan dần và trở nên trong suốt

Trang 3

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 12/08/2014, 11:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w