Click Tools, Options trên thanh menu chính để hiển thị các trang c ủa nhữngtuỳ chọn hệ thống khả dụng và các thi ết lập thuộ c tính c ủ a tài li ệu.. Hộp thoại Options có hai nhãn: Vì
Trang 12 Đặt Bend-Lines sketch dưới Flat-Pattern feature
Bend Tables
Trong SolidWorks 2001, giao diện ngườ i dùng đối với bend tables có những cải tiến:
bend table của bạn cũng được tựđộng chia sẻ theo Hơn nữ a,các g iá tr ị bạn đư a vào b ảng, đảm
bả o chúng được đọ c chính xác trong SolidWorks softwar e
sẽđánh dấu kế t thúc hàng
cộng đối vớ icácgiátr ịbend đượ cphép(kh ả dụng từSolidWorks2000).Xemthêm Bend
Deduction trang 7-12
lệ Các bán kính m ặc đị nh và chi ều dày được đư a vào b ảng tựđộng
Bend allowance hoặ c bend deduction cho các bend góc khác đượ c SolidWorks tính h ộ bạn
Handbook - 26th Edition với giấ y phép c ủa Industrial Press, Inc
Tạo một bảng bend:
Một message xuất hiện để báo bạn rằng developed length của flat pattern có thể thay đổi
Đặt Units the hệđo lường của bạn
Đặt Type là Allowance hoặc Bend Deduction
Gõ File name với dường dẫ n chính xác
1 Click Edit, Bend Table
Một cửa sổ Excel, chứa bả ng tính bend, xu ất hiện trong cửa sổ SolidWorks
3 Để chuyển đơn vịđ o, gõ m ộ t tên h ợp lệ nhưMillimeters, Meters, hoặc Inches , trong ô B1
4 Đểchuyển đổi giữ a góc u ốn đượ c phép và góc u ốn giả m giá tr ị, gõ Bend Allowance hoặc Bend
5 Click ra ngoài b ảng, như ng trong vùng đồ hoạđểđóng bả ng tính
Xoá một bảng uốn:
Metal feature sẽ sử dụng k-factor = 0.5
281
Trang 2Các tuỳ chọn của SolidWorks
Khái quát
Ứng dụng SolidWorks cho phép bạn tuỳ biế n các ch ức nă ng theo yêu c ầu của bạn
Click Tools, Options trên thanh menu chính để hiển thị các trang c ủa nhữngtuỳ chọn hệ thống khả dụng
và các thi ết lập thuộ c tính c ủ a tài li ệu
Cấu trúc hộp thoại Options
Hộp thoại Options của SolidWorks có cấ u trúc nh ằm nhấn mạnh sự khác bi ệt giữ a các tu ỳ chọn hệ thống
và các thu ộ c tính c ủ a tài li ệu
Hộp thoại Options có hai nhãn:
Vì vậy, những thay đổ i này s ẽ tác động đến tất cả các tài li ệu hiện thời và tương lai
thiết lập củ a tài li ệu (như Grid, Edge Display, Units, v.v…) từ các thu ộ c tính tài li ệu của template đã dùng để tạ o ra tài li ệ u này B ạ n dùng nhãn Document Properties khi thi ết lậ p các m ẫ u tài li ệu Xem
thêm Document Templates
Các tuỳ chọn được liệ t kê trên m ỗ i nhãn trong định dạ ng cây ở bên trái c ủa hộp thoại Khi bạn click một mục trên cây, các tu ỳ chọn của mục đó xuất hiện ở bên ph ải hộp thoạ i Thanh tiêu đềhiển thị tênnhãn và tên trang option
Truy cập hộp thoại Options
Bạ n có th ể truy cập hộp thoại Options bằ ng các cách sau:
Click Tools, Options Hộp thoại Options xuất hiện vớ i nhãn System Options đượ c kích ho ạt Right-click trong Cây thiết kế và chọn Document Properties Hộp thoại Options xuất hiện vớ i nhãn
kế hoặ c trong vùng đồ hoạ.)
Click Grid trên thanhcông c ụ Sketch Hộpthoại Options xuấthiện với trang Grid/Snap của nhãn Document Properties đượ c kích ho ạt
Các tuỳ chọn System
General
Đặ t các tu ỳ chọn chung:
1.Click Tools, Options
2 Trên nhãn System Options, click General
3.Chọ n các option t ừ danh sách và th ực hiệ n các thay đổi bạn muốn
4.Click OKđể xác nh ậ n các thay đổ i này; click Cancel để ngă n các thay đổ i và thoát h ộp thoại; click
oOpenlastuseddocumentsatstartup: Chọn Always hoặc Never.Chọn Always nếu bạn
muố n tài li ệu bạn mớ i dùng g ần đây nhất được mở tựđộng khi bạn khởi động SolidWorks
oInput dimension value: Quy định rằng hộp Modify sẽ tựđộng hiển thịđể thay đổ i giá tr ị khi lấy
mộ t kích th ước mới Nế u không, b ạn phả i double-click lên giá tr ị kích th ước để hiển thị hộ p này
oSingle command per pick: Quy định rằ ng các c ông c ụ vẽ và kích th ước sẽđ óng sau m ỗi lần dùng (Double-click mộ t công c ụđể nó vẫn được chọn tiếp.)
oShow dimension names Hiển thị tên củ a kích th ướ c cùng v ớ i giá tr ị của nó
oShow errors every rebuild: Nếu có lỗ i trong mô hình, m ộ t thông báo l ỗi sẽ xuất hiện mỗ i khi tái
lậ p m ô hình
oMaximize document on open: Mở các tài li ệu với cỡ lớn nhất trong cửa sổ SolidWorks
oUse shaded face highlighting: Hiển thị các bề mặt được chọn trong một màu đặc (mặc định là
xanhlác ây) Đểxác định mộ tmàukhác,click Tools,Options. Trênnhãn SystemOptions,
click Color, sau đó chọn mộ t màu cho Highlight Để tắ t phát sáng b ề mặt màu đặc, huỷ chọn
282
Trang 3option này Khi đ ó, các c ạnh của bề mặt được chọ n phát sángnét đứ t màu xanh M ột sốứng dụng thứ ba đòi hỏi bạn phải huỷ option này
SolidWorks Theo mặc định, khi bạn sửa một Bảng thiết kế hoặ c chèn m ột Bảng thiết kế mới, bảng sẽđược mởtrong cửa sổ SolidW orks.Cácthanhcông c ụExcel sẽthaythế các thanhcông c ụ
SolidWorks trong lúc bảng đang đượ c kích ho ạt
Windows Explorer, cho mỗ i tài li ệu part hoặ c assembly Hình ả nh này d ự a trên h ướ ng nhìn mô hình
khi tài li ệu được lưu Một palette 16 màu đượ c dùng; n ế u mô hình dùng m ộ t màu không kh ả dụng,
mộ t màu g ần đúng sẽđượ c dùng thay Hình thu nh ỏ cũng đượ c dùng trong h ộp thoại File, Open
đượ c dùng cho các s ố thậ p phân
oĐểđặt mặc định hệthố ngdùng ControlPanel, RegionalSettings (ho ặc International
oĐểđặt kiểu thậ p phân khác, hu ỷ kiể m và nh ậ p ký hi ệu bạn muố n dùng (th ườ ng dùng d ấu ngắt
hoặc dấu phảy)
thể thay đổi về tiếng Anh bằ ng cách ch ọn hộp kiể m này
chọn một đối tượng sketch để sửa, Bảng thuộ c tính cho đối tượng được chọn sẽ tự xuất hiện
Các tuỳ chọn Drawing
Cho phép b ạn đặ t các tu ỳ chọn cho drawing
1.Click Tools, Options
2 Trên nhãn System Options, click Drawings
3.Chọn các option sau, rồi click OK
đượ c chèn vào s ẽ tựđộng được đặt ở khoả ng cách thích h ợp vớ i hình d ạ ng trong hình chi ếu
chiếu sẽ lấy tỷ lệđầy trang drawing, bất kể cỡ giấy
tự cập nhậ t khi có nh ững thay đổi liên quan trong assembly
Khi không ch ọn, chỉ có khung hình hi ển thị trong lúc kéo (Gi ống Show window contents while dragging
trong Microsoft Windows.)
drawing như pan và zoom s ẽ hiển thị uyển chuyể n Nói chung, nên để mặc định Một số trường hợp do bản
vẽ quá chi ti ết, graphics card yếu và tốc độ hệ thống thấ p, các thao tác trên có th ể hiển thị chậm hơn Chỉ khi
đ ó, hãy hu ỷ kiểm Smooth dynamic motion of drawing view
nă ngnày, b ạ n cóth ể khoá m ộ t hìnhho ặc mộ tsheet.Right-clickhìnhho ặc sheet đ óvàch ọn Lock View
khác)hay UnlockSheet Focus (ho ặ cdouble-clickhình b ất kỳ) đểtrở lạikiểudynamic.Khikhông được
chọn,double-click mộ thìnhdra win g để kíchho ạ tnó,ho ặ c right-c lic khình đ óvà ch ọn ActivateView Để
kích ho ạt sheet, double-click vùng trống của sheet hoặc right-click sheet và chọn Activate Sheet
bạn lướt con trỏ trên các c ạnh ẩ n, chúng xu ất hiện trong kiểu nét ảo
đươ ng tròn Khi không ch ọn, các sketched profile sẽ xuất hiện
283
Trang 4Eliminate duplicate model dimensions on insert: Khi được chọn (mặc đị nh),các kích th ướ c kép không đượ c chèn vàodrawing khi các kích th ướ c mô hình đượ c chèn Vi ệc đặttuỳ chọ n này tr ở thành m ặc định
cho Eliminate duplicate model dimensions trong hộp thoại Insert Model Items
nhật khi bạn mở mộ t drawing có s ẵn Nế u mô hình thay đổ i, các hìnhdr awing ch ưa cập nhật được đánh dấu bằng gạch mặt cắt Bạ n có th ể mở các drawing, nhấ t làcácdrawing l ớ n và ph ức tạp, sẽnhanh hơn nhiều Nếu Automatic view updateđã được chọn trong lần lưu drawing cuố i cùng, vi ệc chọ n option này s ẽ huỷkiể mnó.Khihu ỷkiểm(mặc đị nh),cáchìnhdra wing c ậpnhậtkhi bạn mở mộ tdrawingcó s ẵn, nếu
chú hoặc mộ t kích th ướ c), góc b ạ n click có th ể dóng v ớ i các góc c ủ a các m ục cốđị nh, và ng ược lại
mộ t kích th ướ c) và kéo nó, tâm nó có th ể dóng theo tâm c ác m ục cốđị nh và ng ược lại
được nhậ p vào m ột bản vẽ , tên chúng s ẽ xuất hiện
hộp thoại xuất hiện, click Yesđể in drawing vớ i crosshatch trên các hình ch ưa cập nhật, hoặc click
No để in drawing không có crosshatch
Các tuỳ chọn Default Edge Display (hiển thị cạnh mặc định)
Cho phép b ạn đặ t c ác tu ỳ chọn để hiển thị các cạnh trong tất cả các tài li ệu drawing
1.Click Tools, Options
2 Trên nhãn System Options , dưới Drawings, click Default Edge Display
3.Chọn từ các option sau, rồi click OK
Default display of edges in new drawing views
Xác đị nh cách th ứ c các part ho ặc assembly xuất hiện trong drawing:
Default display of tangent edges in new drawing views
Nếu bạn chọn Hidden in gray hoặc Hidden removed, chọn mộ t trong các ki ểu biểu diễn cạnh tiếp tuyến:
truy cập tuỳ chọ n này.)
Các tuỳ chọn Area Hatch (mặt cắt)
Cho phép b ạn đặ t các tu ỳ biế n crosshatch cho các vùng g ạch mặt cắt mà bạn áp dụng đối với một bề mặt bất kỳ hoặ c các profile sketch khép kín trong drawing
1 Click Tools, Options
2 Trên nhãn System Options , dưới Drawings, click Area Hatch
3 Ch ọn một kiểu gạch mặt cẳt từ danh sách Pattern
284
Trang 54 N ếu cần, đặt Angle và Scale cho crosshatch Mộ t hình preview xu ất hiện
5 Click OK
System Colors (các màu hệ thống)
Cho bạn xem hệ thống mặc đị nh các màu dùng trong drawing, assembly, sketch, grid line, backgr ound v.v
1.Click Tools, Options và click Colors trên nhãn System Options
2.Trong hộp System Colors, click kiểu đường, border, hoặ c các m ục hiển thị khác mà b ạn muốn thay
đổ i màu bi ểu diễn
3.Click Editđể thay đổ i màu hi ển thị của mục được chọn Chọn mộ t màu t ừColor palette hoặc click
4.Click OK và xem s ự lựa chọn trong hộp preview
5.Click OKđể xác nh ậ n các thay đổi; click Cancel để thoát h ộp thoạ i mà không thay đổi; hoặc click
Bạ n có th ể thay đổi thiết lậ p cácmàudùng tronghi ển thị SolidWorks và sau đó đặt mộ t têncho h ệ thống
màu này Các tên này s ẽ có trong m ộ t danh sách để bạ n có th ể tìm lại và sử dụ ng nó
1.Chọ n các m ục từ hộp System colors và dùng tu ỳ chọn Editđể thay đổ i các màu nh ư mô tảở trên
2 Đặ t màu Cây thi ết kế trong hộp FeatureManager Color Mặc định là Blue
3 Đặ t màu B ảng thuộ c tính, n ế u thích, trong h ộp PropertyManager Skin Mặc định là None Xem thêm
Skins
4.Click Save As Schemeđể tạo một hệ thố ng màu m ới Trong hộp thoại Color Scheme Name, gõ một
tên cho h ệ mới hoặc click OKđể xác nh ận tên được hiển thị
5 Đểxoá một hệ thố ng màu, ch ọ n tên nó t ừdanhsách trong hộp Current Color Scheme và click nút
2.Click Edit và chọn mộ t màu t ừBasic colors palette hoặc
click Define Custom Colors và xác định mộ t màu Click
OK
3.Chọn Bottom Gradient Color từ hộp System colors và
click Editđể xác đị nh màu khác
4.Kiểm Usegradientbackgroundinpartsand
assemblies
5.Click OK
Các tài li ệu part và assembly sẽ hiển thị nền gradient này cho tới
khi bạn thay đổ i các mà u, h u ỷ kiểm Use gradient background in
Đặt các màu Document-Specific
Nếu bạncó mộ ttàili ệuparthoặcassembly đang mở,click GoToDocumentColorsđểhiểnthịnhãn
Các tuỳ chọn Sketch
Cho phép b ạn đặ t các tu ỳ chọn hệ thống mặc định cho sketch
1.Click Tools, Options
2 Trên nhãn System Options, click Sketch
3.Chọn trong các option sau, rồi click OK
285
Trang 6Usefullydefinedsketches:Khi đượcchọn,cácsketchphả ihoàntoànxác địnhtrướ ckhichúng được
dùng để tạ o các feature
tròn này ch ỉ thị trạ ng thái c ủa đối tượng sketch, như sau:
Đen = Hoàn toàn xác định
Xanh = Chưa xác định
Đỏ = Siêu t ĩnh
hiển thị khi bạn vẽ trên b ề mặt một extruded part
cạnh củ a mô hình để extrude một boss, hệ thống sẽ hiển thị một hộp thoại vớ i thông điệp Close Sketch to
hướng sẽ khép H ộp thoại Extrude Feature sẽ xuất hiện tựđộng
cụ sketch khả dụng
sketch Các kích th ước sẽ cập nhật sau khi kéo xong
hiển thị, mặt phẳng sketch cũng xuất hiện shaded
thấp Để xác định mức trong suốt thấp, huỷ kiểm hai hộp dưới Transparency trong Tools, Options,
System Options, Performance
Các kích th ước và tương quan đối với giao điểm ảo vẫn được giữ nguyên ngay c ả khi giao điểm thự c không
tồn tại, như khi các góc đã bị vê tròn ho ặ c vát mép ( Đểđặt hiển thị các hình d ạng ảo, click Tools, Options,
Document Properties, Virtual Sharps.)
Over defining dimensions
siru tĩ nh vào m ột sketch, một hộp thoại sẽ hỏi bạn nế u kích th ướ c này tr ở thành là kích th ước điều khiển
sketch, nó s ẽđược đặ t là kích th ước điều khiển theo mặc định
vào lựa chọn của bạn, bạ n có th ể có một trong bốn khả năng khi đưa mộ t kích th ướ c siêu t ĩ nh vào
sketch
o Một hộp thoại xuất hiện để mặc định là driven (điều khiển)
o Một hộp thoại xuất hiện để mặc định là driving (bịđiều khiển)
o Kích th ước trở thành driven (điều khiển)
o Kích th ước trở thành driving (b ịđiều khiển)
Các tuỳ chọn Edge Display/Selection
Cho phép b ạn đặ t c ác tu ỳ chọn mặc đị nh các c ạnh hiển thị và các c ạnh được chọn
1.Click Tools, Options
2 Trên nhãn System Options, click Edge Display/Selection
286
Trang 73.Thay đổ i các thi ết lậ p và click OK để xác nh ận những thay đổ i này; click Cancel để ngă n các thay
đổi và đóng hộp thoại; click Reset Allđể trở lạ i các thi ết lập hệ thống mặc định
Hidden edges displayed as
Selection of hidden edges
kiể u nhìn Wireframe và Hidden In Gray
kiể u nhìn Hidden Lines Removed và Shaded
Part/Assembly tangent edge display
Kiể m soát s ự hiển thị các cạnh tiếp tuyế n khi mô hình tr ong ki ể u nhìn Hidden Lines Removed ho ặc Hidden
in Gray
Hiển thị các cạnh trong shaded mode
Quy định sự hiển thị các cạ nh khi mô hình trong ki ể u nhìn Shaded
trong kiểu HLR nếu bạ n click vào ch ỗ trống Khi không kiểm, quy định rằng một feature được chọn sẽđược
tô màu l ại trong wireframe
được chọn sẽ phát sáng khi b ạ n click lên nó
không khi con tr ỏ cd qua mộ t sketch, mô hình, ho ặc drawing
ràng và chính xác nh ưng tốc độ thực hiện sẽ giảm
các cạnh tiếp tuyến hoặ c các c ạnh silhouette
TIP: Đểxác đị nh màu c ủa cạnh, click Tools, Options , và trên nhãn System Options, click Colors
Trong danh sách System colors, chọn Surfaces, Open Edges
Các tuỳ chọn Performance
Cho phép b ạn đặ t các tu ỳ chọ n liên quan đến tốc độ thực hiện
tài liệu mở sau khi các thi ết lập đã được thay đổi
Đặ t các tu ỳ chọn performance:
1.Click Tools, Options
2 Trên nhãn System Options, click Performance
3.Thay đổ i các thi ết lậ p và click OK để xác nh ận những thay đổ i này; click Reset All để trở lại thiết lập
Trang 8Transparency
Độ trong suốt chất lượng cao giống như nhìn xuyên qua t ấ m kính trong Độ trong suốt chất lượng thấp (mặc định) giống như nhìn qua m ột mạng lưới hoặ c bình phong
suố t là ch ất lượng cao Khi di chuyển hoặc quay vớ i các công c ụ pan và rotae, ứng dụng sẽ chuyển sang chếđộchất lượng thấp để thao tác được nhanh hơn Điều này đặc biệ tcó ý ngh ĩa với part hoặc assembly phức tạp
quay hoặc di chuyể n mô hình Tu ỳ thuộc vàographic card của bạn, tuỳ chọ n này có th ể là m ch ậm
thao tác
trong suốt chất lượng cao
Curvature generation
Chọn một trong hai option sau:
nhưngchiếm ít bộ nhớ
tạo hoặc mở part
Assemblies
assembly, hoặc drawing củ a các assembly nào được mở Khi option này được chọn, tất cả các part
trongassemblymà bạn mở sẽđược tải lightweight.CácSub-assemblykhôngphả i là lightweight,
nhữ ng các part c ủa nó vẫ n là lightweight Xem thêm Lightweight Parts
các component chưa cập nhật thế nào
oIndicate: Tả i các assembly và đánh dấ u chúng v ới mộ t lông chim vi ền đỏ nế u các assembly
có c ác part ch ưa cập nhật, ngay cả khi assembly không được trải ra Bạ n có th ể right-click trên một mức đỉnhout-of-date củaassemblyvàchọn SetOut-of-dateLightweightto
Resolved
oAlways resolve: T ất cả các assembly chưa cập nhật đều được giải trong khi tải
soát nh ữ ng gì x ảy ra khi bạn nhận đượ c yêu c ầu của nhữ ng thao tác này trong m ộ t assembly có các
part tải nhẹ Xem thêm Loading Additional Model Data
oAlways : Các part t ải nhẹ tựđộng được giải
oPrompt (mặc định): Hệ thống đề nghị bạn giả i các part t ải nhẹ khi có nh ữ ng thao tác đồi hỏi Trong hộp thoại sẽ xuất hiện, click Yesđể giả i các part này và t i ếp tục, hoặc click Cancelđể
huỷ thao tác N ếu bạn click Always resolve (trước khi click Yes hoặc Cancel), tuỳ chọn này
sẽđược đặt là Always
nhậ t các thay đổi của những component, khi bạn mở chúng
oNever: Mở các assembly không tái l ập
oAlways : Luôn luôn tái l ập các assembly khi mở
oPrompt: Đề nghị tái lập mỗi khi một assembly được mở Click Yes hoặc No trong hộp thoại
xuấthiệnkhi bạn mởassembly Nếu bạnclick Don’taskmeagain (trướckhiclick Yes hoặc No), tuỳ chọ n này c ập nhật đểđáp ứng lựa chọn của bạn (Yes thay đổ i option thành
tốc độ chuyển động Khi bạ n gán m ột cưỡng chế, click Preview hoặc OK trong Bảng thuộ c tính để xem chuyển động của cưỡng chế bạn vừa tạo Di chuyển con trượt vềOffđể ngăn chuyển động cưỡng chế
288
Trang 9Enable clipping for zoom limitation in Windows 95\98
Khi sử dụng SolidWorks trên Windows 95hoặc Windows 98, có một giới hạn mà bạ n không th ểzoom lớn trên mô hình Tu ỳ chọ n này cho phép b ạn chọn một portion củ a mô hình vàch ỉ zoom in trên portion được
chọ n này B ạ n có th ể zoom in một chi tiết nhỏ nhưng rất chậm
Update mass properties while saving document
Khi bạn chọ n option này, b ạ n c ó th ể cập nhậ t thông tin c ủ a các thu ộ c tính
khối lượng khi bạn lư u tàili ệu Lợ i ích c ủa việ c nàylà l ần sau, bạn truy
cậ pcácthu ộ c tínhkh ối lượng, hệ thố ngkhông c ầ n tính l ại(nế utàili ệu
không b ị thay đổi) Nhưng sự cập nhật cũ ng làm ch ậm tiế n trình
Use shaded preview
Khichọ noptionnày, m ộ thìnhshadedpreviewxu ấthiệ ngiúp b ạ nhình
dung các feature bạn tạo Bạ n có th ể rotate, pan, zoom và đặ t các hình
tiêu chu ẩn trong chếđộ shaded preview
Use Software OpenGL
Khi bạn chọ n option này, ứng dụng SolidWorks sẽ vô hiệu bộ tăng tốc đồ
hoạ và chỉ dùng ph ần mềm để thểhiện đồ hoạ Với nhiều graphics card,
kết quả là kàm ch ậm tiế n trình B ạn chỉđượ c dùng tu ỳ chọ n này n ếu có
chỉ dẫn của bộ phận hỗ trợ kỹ thuật
Các tuỳ chọn External Reference (tham chiế u ngoài)
Xác đị nh cách th ức mở và quả n lý các tham chi ế u ngoài c ủ a các tài li ệu part, assembly và drawing
1.Click Tools, Options
2 Trên nhãn System Options, click External References
3.Thực hiệ n các thay đổi cần thiết đối vớ i các tu ỳ chọn dưới đây
4.Thay đổ i các thi ết lậ p và click OK để xác nh ận những thay đổ i này; click Reset All để trở lại thiết lập
hệ thống mặc định
External References
sẽđược mởđể truy cập read-only theo mặc định
Don’t prompt to save read-only referenced documents (discard changes) :Quy định rằng khi
mộ t tài li ệu cha được lưu hoặc đ óng, các tài li ệu tham chiếu read-only của nó sẽ không b ị thay đổi
ngoài đến một part đơn từ nhiều ngữ cả nh assembly Tuy nhiên, các feature riêng ho ặc sketch trong
assembly này có th ể chỉ có một tham chiế u ngoài
tham chiế u ngoài hay kh ông (ví d ụ, một part hệ quả hoặc component mố i hàn)
oNever : Không bao gi ờ mở các tài li ệu tham chiếu
oAlways : Luôn m ở các tài li ệu tham chiếu trong một cửa sổ minimize
oPrompt: Hỏi về việc tả icác tài li ệu tham chiếu mỗi khi bạn mở một part hệ quả Click Yes
hoặc No trong hộp thoại xuất hiện khi bạn mở part này N ếu bạn click Don’t ask me again
(trước khi click Yes hoặc No), tuỳ chọ n này c ập nhật lựa chọn của bạn (Yes thay đổi option thành Always, No thay đổ i option thành Never)
đầ utiên để cậpnhậ tcácthamchi ế ungoài b ất kỳ Nế ukhông,danhsách Showfoldersfor:
cho phép ho ặc ngăn việ c tìm ki ếm nếu cầ n, không ảnh hưởng đế n danh sách
Assemblies
tắt tuỳ chọ n này, b ạ ncó th ể cưỡng chế cácpart để truy cập được read-only bởivì bạn đ angdùng
các ID c ủa bề mặt trong các part Trừ khi bạn sẽ dùng component thay thế , hãy c ứ tắt tuỳ chọ n này, nhấ t là trong hoàn c ảnh nhiều ngườ i dùng
Khi bật tuỳ chọ n này, b ạn tựđộng tạ o các m ặt đồng nhấ t (ví d ụ: Face1, Face2) khi bạn cưỡng chế part, vì v ậy, bạn cần viết truy cập đến part, trong đa số trường hợ p Hãy b ật tuỳ chọ n này n ếu bạn
289
Trang 10định thay thế component bằ ng cùng các đồng nhất bề mặ t, nên nh ớ rằng bạn cần viết truy cập đối
vớ i các part b ạn đang sử dụng (Đổ i tên các c ạ nh và/ ho ặ c các b ề mặt tương ứng trên component thay thế phù hợp vớ i các tên c ạnh/bề mặ t trên part g ốc.)
thoại Component Propertiesđểấn định mộ ttêncomponenttrongCâythi ết kế kháctênfile c ủa
component này
Default Templates (Các mẫu mặc định)
Bạ ncó th ể xác định thư mụ c và tài li ệu mẫu để tựđộng tạ o các part, assembly và drawing Ví d ụ, khi bạn nhập một file từứng dụ ng khác ho ặc tạo một part hệ quả, mẫu mặc định sẽđượ c dùng cho tài li ệu mới
Xác định một thư mụ c cho các tài li ệu mẫu:
1.Click Tools, Options và trên nhãn System Options, ch ọn Default Templates
Đường dẫn hiện thờ i cho các m ẫu part, assembly và drawing xuất hiện
2 Để thay đổi thư mục hoặc mộ t trong các ki ểu mẫu, click Browseđể cửa sổ hiển thịđường dẫn
Trong hộp thoại New SolidWorks Document, chọn mẫu mặc định mới, rồi click OK
Nếu bạn cần bổ sung mộ t templat e mà không làm xu ất hiện hộp thoạ i này, thê m v ị trí te mplate b ằng tuỳ chọn File Locations Xem thêm File Locations
3.Chọn một trong các option sau:
Always use these default document templates
Prompt user to select document template
4.Click OK
File Locations (Các vị trí File)
Cho phép b ạn xác định và định vị các tài li ệu tham chiế u Các th ư mục sẽđượ c tìm ki ếm theo thứ tự chúng
được liệ t kê trong danh sách Show folders for
Hiển thị File Locations:
1.Click Tools, Options, System Options
2 Trên nhãn System Options, click File Locations
Hộp Show folders for hiển thịđường dẫ n các lo ại file khác nhau, gồm:
Referenced Documents Palette features Palette parts Palette forming tools Blocks
Document Templates Sheet Format Bend Table Nếu một hoặc nhiều thư mụchiển thị trong danh sách Folders, bạ n có th ểAdd các th ư mục mới, Delete các thư mục có sẵn và Move Up hoặc Move Downđể thay đổ i trình t ự tìm ki ếm
Thêm một thư mục:
1.Chọn một kiểu thư mục từ danh sách Show folder for
2.Click Addđể thêm m ột đường dẫn mớ i vào danh sách này
3.Browse trong hộp thoại Browse for Folderdialog đến vịtrí thư mục
4.Click OKđể thêm th ư mục đ ó vào danh s ách Folders
Xoá một thư mục:
Để xoá một thư mục khỏ i danh sách, ch ọn đường dẫn thư mục trong Folders và click Delete
290
Trang 11Di chuyển một thư mục:
Đểthay đổi thứ tự củ a danhsách,ch ọn đường dẫn thư mụctrong Folders vàclick Move Up ho ặc Move
Các đường dẫ n cho Palette parts, Palett e f eatures, Palette forming tools và Blocks luôn luôn được search,
cho dù Search file locations for external references có được chọ n hay không
Các tuỳ chọn FeatureManager
Cho phép b ạn đặ t các tu ỳ chọ n liên quan đế n Cây thi ết kế
1.Click Tools, Options
2 Trên nhãn System Options, click FeatureManager
3.Thay đổ i các tu ỳ chọn caand thiế t và click OK
quan đến mục được chọ n trong vùng đồ hoạ
Nếu bạ n có part ho ặc assembly rất phức tạp, bạ n có th ể tắt tuỳ chọ n này Sau đ ó, khi mu ốn Cây thiết kế tự cuộn đến một feature bạ n có th ể right-clickfeaturenày vàch ọn GoTo Feature(in
Tree)
được đặt tựđộ ng và s ẵ n sàng để bạn đặt lạ i theo ý mình
hay thu gọn nội dung:
oM ũ i tên xu ống - Cuộn xuống
oM ũ i tên ph ải tại đỉ nh Cây thi ết kế - Trải rộng
oM ũ i tên ph ả i trên m ột mục - Trải rộng một mục, nếu có nội dung
đườ ng tâm, v.v…) s ẽ phát sáng khi con tr ỏ lướ t qua các m ụ c trên C ây thi ết kế
Gia số của hộp số
Cho phép b ạn thay đổ i giá tr ị gia số mặc định củ a các h ộp số
1.Click Tools, Options
2.Trên nhãn System Options, click Spin Box Increments
3.Thay đổ i các tu ỳ chọ n theo yêu c ầ u và click OK
Length Increments (Gia sốđộ dài)
Xác định sốđơn vị thêm b ớt khi bạn click mũ i tên m ột hộp sốđể thay đổ i giá tr ị kích th ước thẳng Bạ n có th ể
đặ t các giá tr ị theo English units hoặc Metric units
Angle Increments (Gia số góc độ)
Xác định sốđộ thêm b ớt khi bạn click mũ i tên m ột hộp sốđể thay đổ i giá tr ị kích th ướ c góc
Các tuỳ chọn View Rotation
Cho phép b ạn thiết lập hệ thống mặc đị nh cho hình quay
1.Click Tools, Options
2 Trên nhãn System Options, click View Rotation
3.Thay đổ i các tu ỳ chọn theo nhu cầ u và click OK
291
Trang 12Arrow keys (Các phím m ũi tên):Xác địnhgia số gócchohình quaykhi b ạ ndùngcácphím m ũi tên để
quay mô hình
assembly Đểđạt được mức độ tinh và quay ch ậm, gạt con trượ t sang trái
chỉ dànhcho các tài li ệu part và assembly Khi bạn thay đổi sang cổ ng nhìn khác, s ẽ thấy sự chuyển tiếp các khung hình liên t ục từ cảnh đầu đến cảnh cuối Di chuyển con trượt đểđiều chỉnh tốc độ chuyển động từFast (mặc định) đến Slow Đưa con trượt vềOffđể tắt hoạt cảnh
Hoạt cảnh xuất hiện khi bạn thay đổ i các c ổ ng nhìn nh ư sau:
Các lệnh hướ ng nhìn (ví d ụ, Front, Isometric, v.v…)
Zoom to area, Zoom to fit, Zoom to selection
Các lệ nh làm h ệ thống tựđộng thay đổi hướ ng nhìn, nh ư extrud sketch đầ u tiên c ủa một part
Các tuỳ chọn Backup (Sao lưu)
Cho phép b ạn chọn việc tạ o các t ập tin sao lưu dự phòng và n ơi cấ t chúng
1.Click Tools, Options
2 Trên nhãn System Options, ch ọn Backups
3.Chọn một trong các option sau:
phả i tái l ập, như là thê m m ột feature
Để ngăn auto recover, huỷ kiểm hộp thoạ i này
Các tậptinAutorecover được lưutrong <defaultdrive,temporaryfolder >\swxauto.Ví d ụ:
C:\Temp\swxauto
assembly hoặc drawing Cuộn từ 0 đến 10
nhiề u không gian đĩa
Các tuỳ chọn Detailing
Các tuỳ chọn Detailing
Cho phép b ạn thiết lậ p các tu ỳ chọn chi tiế t trong tài li ệu part, assembly, hoặc drawing đ ang kích ho ạt
1 Click Tools, Options
2 Click nhãn Document Properties và ch ọn Detailing
Dimensioning Standard
Xác đị nh dùng tiêu chu ẩ n kích th ước: ISO, ANSI, DIN, JIS, BSI, or GOST
Xác định chỗđặ t kích th ước thứ hai: On Top hoặc On the right
và thay đổ i cùng s ự thay đổi cỡ chữ kích th ước Khi được chọn, cỡ chữ ký hiệu mố i hàn ph ụ thuộc vào tiêu chu ẩ n kích th ước được chọn giữ nguyên cho dù c ỡ chữ kích th ước thay đổi
292