CÔNG THỨC ĐỒNG NHẤT ĐÚNG Công thức A được gọi là công thức đồng nhất đúng khi và chỉ khi A luôn luôn nhận giá trị đúng với mọi bộ giá trị đúng, sai của các biến mệnh đề có mặt trong
Trang 1CHƯƠNG 1 CÁC KIẾN THỨC CƠ SỞ
1.1 Các khái niệm cơ bản
1.2 Lý thuyết tổ hợp
1.3 Hai nguyên lý cơ bản
1.4 Lý thuyết số và các hệ đếm
1.5 Bài tập
Trang 21.1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 3LOGIC MỆNH ĐỀ
a) Mệnh đề, mệnh đề có điều kiện và sự tương đương logic
b) Dạng chuẩn tắc hội và chuẩn tắc tuyển của công thức
c) Các phương pháp kiểm tra tính hằng đúng, hằng sai của công thức
Trang 53) “Nếu trời nắng thì tôi đi chơi”
4) “Hà Nội là thủ đô của Việt Nam và Thành phố HCM là trung tâm
kinh tế lớn nhất Việt Nam”
5) “Người đi xe máy không vượt đèn đỏ nếu anh ta thấy công an trừ
khi anh ta quá liều”
1), 2) là mệnh đề sơ cấp
3), 4), 5), 6) là các mệnh đề phức hợp
Mệnh đề không phải là mệnh đề sơ cấp được gọi là mệnh đề phức hợp
Trang 7CÁC PHÉP TOÁN TRÊN MỆNH ĐỀ
1. Phép phủ định
2. Phép hoặc (tuyển, cộng logic)
3. Phép và (hội, nhân logic)
4. Phép xor (tuyển loại)
5. Phép kéo theo
6. Phép tương đương
Trang 81 PHÉP PHỦ ĐỊNH
Ký hiệu hoặc ¬X
Trang 92 PHÉP HOẶC (TUYỂN, CỘNG LOGIC)
Trang 103 PHÉP VÀ (HỘI, NHÂN LOGIC)
Trang 114 PHÉP XOR (TUYỂN LOẠI)
Trang 125 PHÉP KÉO THEO:
Kí hiệu X Y
Cho X và Y là hai mệnh đề, “X kéo theo Y” ( “nếu X thì Y” ) là một mệnh
đề chỉ nhận giá trị sai nếu X đúng, Y sai
Ví dụ 8:
X=“n là một số chẵn”, Y=“n là một số chia hết cho 2”,
X Y = “n là một số chẵn ” suy ra “n chia hết cho 2”
Trang 136 PHÉP TƯƠNG ĐƯƠNG
Kí hiệu X Y
Cho X và Y là hai mệnh đề, “X tương đương Y” là một mệnh đề nhận giá trị đúng nếu cả hai mệnh đề đã cho cùng đúng, hoặc cùng sai
Ví dụ 9:
X=“n là một số chẵn”, Y=“n là một số chia hết cho 2”,
X Y = ” n là một số chẵn” khi và chỉ khi ” n là một số chia hết cho 2”
Trang 14CÔNG THỨC LOGIC TRONG MỆNH ĐỀ
Mỗi biến mệnh đề X, Y, Z… (có thể có chỉ số) là một công thức
A, B là hai công thức, khi đó dãy ký hiệu
Trang 15CÔNG THỨC ĐỒNG NHẤT ĐÚNG
Công thức A được gọi là công thức đồng nhất đúng khi và chỉ khi A luôn luôn nhận giá trị đúng với mọi bộ giá trị đúng, sai của các biến mệnh đề
có mặt trong A
Ví dụ 11: X Y → Y ≡ 1
Ký hiệu A≡1
Công thức A≡1 còn được gọi là hằng đúng
Trang 16CÔNG THỨC ĐỒNG NHẤT SAI
Công thức A được gọi là công thức đồng nhất sai khi và chỉ khi A luôn luôn nhận giá trị sai với mọi bộ giá trị đúng, sai của các biến mệnh đề có mặt trong A
Ví dụ 12: X ¬X ≡ 0
Ký hiệu A≡0
Nếu A là hằng đúng thì ¬A là công thức đồng nhất sai
Trang 17CÔNG THỨC THỰC HIỆN ĐƯỢC
Công thức A được gọi là công thức thực hiện được khi và chỉ khi có tồn tại một bộ giá trị đúng, sai của các biến mệnh có mặt trong A để A nhận giá trị đúng
Ví dụ 13:
Các công thức tuyển, hội của hai mệnh đề; công thức hằng đúng
là các công thức thực hiện được
Công thức hằng sai là công thức không thực hiện được
Trang 18CÔNG THỨC ĐỒNG NHẤT BẰNG NHAU
Hai công thức A và B được gọi là công thức đồng nhất bằng nhau khi và chỉ khi A và B cùng nhận giá trị đúng, sai như nhau đối với mọi bộ giá trị đúng, sai của các biến mệnh đề có mặt trong A và B Ta nói, A và B là
tương đương
Ví dụ 14:
p và ¬ (¬p) là hai công thức tương đương
Ký hiệu A≡B hoặc A B
Trang 19MỘT SỐ LUẬT ĐỒNG NHẤT ĐÚNG
1.
A A
11.
1.
A A
10.
1.
A B
B) (A
9.
1.
C)) B)
((A C)
((B C)
(A C)
((A B)
(A
.
3
1 C))
(A B)
((A C))
(B (A
2.
1.
A) (B
Trang 20LUẬT ĐỐI NGẪU
Giả sử A là một công thức chỉ chứa các phép toán , , ¬ mà không chứa phép → Trong A đổi chỗ và cho nhau ta được công thức mới A* A* gọi là công thức đối ngẫu của A
Trang 21LUẬT THAY THẾ VÀ LUẬT KẾT LUẬN
Định lý 2: Luật thay thế: Nếu A(X)≡1 thì A(E) ≡1 với E là công thức bất kỳ
Trang 22MỘT SỐ LUẬT TƯƠNG ĐƯƠNG
T
1 Luật phủ định kép
2 Luật giao hoán đối với phép tuyển
3 Luật giao hoán đối với phép hội
4 Luật kết hợp đối với phép tuyển
5 Luật kết hợp đối với phép hội
6 Luật De Morgan đối với phép tuyển
7 Luật De Morgan đối với phép hội
Trang 23MỘT SỐ LUẬT TƯƠNG ĐƯƠNG
8 Luật phân bố giữa phép tuyển với phép hội
9 Luật phân bố giữa phép hội với phép tuyển
10 Luật hấp thụ giữa phép tuyển đối với phép
hội
11 Luật hấp thụ giữa phép hội đối với phép
tuyển
12 Luật khử phép kéo theo
13 Luật lũy đẳng đối với phép tuyển
14 Luật lũy đẳng đối với phép hội
Trang 24MỘT SỐ LUẬT TƯƠNG ĐƯƠNG
15 Luật trung hòa đối với hằng sai
16 Luật trung hòa đối với hằng đúng
17 Luật thống trị đối với hằng đúng
18 Luật thống trị đối với hằng sai
19 Luật phần tử bù đối với phép tuyển
20 Luật phần tử bù đối với phép hội
Trang 25LOGIC MỆNH ĐỀ
a) Mệnh đề, mệnh đề có điều kiện và sự tương đương logic
b) Dạng chuẩn tắc hội và chuẩn tắc tuyển của công thức
c) Các phương pháp kiểm tra tính hằng đúng, hằng sai của công thức
Trang 26TUYỂN SƠ CẤP VÀ HỘI SƠ CẤP (1/2)
Tuyển sơ cấp (TSC) là tuyển của các biến mệnh đề hoặc phủ định của chúng
Hội sơ cấp (HSC) là hội của các biến mệnh đề hoặc phủ định của chúng
Trang 27DẠNG CHUẨN TẮC HỘI VÀ CHUẨN TẮC
TUYỂN CỦA CÔNG THỨC
Dạng chuẩn tắc hội (DCTH) là hội của các tuyển sơ cấp (TSC):
Dạng chuẩn tắc tuyển (DCTT) là tuyển của các hội sơ cấp (HSC):
2 1
Ta nói công thức A có DCTH (DCTT) là B khi và chỉ khi A≡B với:
1 2 1
Trang 28MỘT SỐ TÍNH CHẤT
Định lý 5: Mọi công thức A trong logic mệnh đề đều có dạng chuẩn tắc hội và dạng chuẩn tắc tuyển
Định lý 6: Điều kiện cần và đủ để công thức A≡1 (A≡0) là trong DCTH của
A (trong dạng DCTT của A) mỗi TSC (mỗi HSC) có chứa một biến mệnh
đề cùng với phủ định của nó
Trang 29LOGIC MỆNH ĐỀ
a) Mệnh đề, mệnh đề có điều kiện và sự tương đương logic
b) Dạng chuẩn tắc hội và chuẩn tắc tuyển của công thức
c) Các phương pháp kiểm tra tính hằng đúng, hằng sai của công
thức
Trang 30CÁC PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA TÍNH HẰNG
ĐÚNG, HẰNG SAI CỦA CÔNG THỨC
1 Phương pháp lập bảng
2 Phương pháp biển đổi tương đương
3 Phương pháp suy diễn
4 Phương pháp phản chứng
Trang 31PHƯƠNG PHÁP LẬP BẢNG
Giả sử A(X1, X2,…, Xn) là công thức của n biến X1, X2,…, Xn Để tìm giá trị chân
lý của A đối với mỗi bộ giá trị đúng, sai của n biến, ta lập bảng gồm 2n hàng, với cột đầu tiên là cột các giá trị chân lý của các biến X1, X2,…, Xn , các cột tiếp theo dùng để tính giá trị chân lý của các công thức con trong công thức A(X1,
X2,…, Xn) và cột cuối cùng tính giá trị chân lý của A(X1, X2,…, Xn)
Trang 33VÍ DỤ
KT công thức 2:[(X→Y) Λ (Y→Z)] →(X→Z)
X Y Z X→Y Y→Z (X→Y) Λ
(Y→Z) X→Z
Công thức 2
Trang 34PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG
1 Tìm dạng chuẩn tắc hội (tuyển) của công thức A
2 Sử dụng định lý 4 để kt tính hằng đúng hằng sai
(Điều kiện cần và đủ để công thức A≡1 (A≡0) là trong DCTH (DCTT) của A mỗi TSC (mỗi HSC) có chứa một biến mệnh đề cùng với phủ định của nó)
a Nếu trong DCTH của A, mỗi TSC chứa X và ¬X thì A ≡1
b Nếu trong DCTT của A, mỗi HSC chứa X và ¬X thì A ≡0
c Ngược lại, A là thực hiện được
Trang 35THUẬT TOÁN TÌM DCTH (DCTT) CỦA CT
Bước 1: Trong A ta khử phép kéo theo (nếu có) bằng cách áp
dụng luật khử phép kéo theo ( ) ta được A≡A1 (A1 không còn phép kéo theo)
Bước 2: Trong A1 ta đưa phép toán phủ định về trực tiếp liên quan tới từng biến mệnh đề ta được A2 bằng cách áp dụng luật De Morgan ( hay )
Bước 3: Đưa A2 về DCTH (DCTT) bằng luật phân bố:
hoặc
Ta được A2 ≡ A3 (hoặc ≡ A4), với
Y X Y
B A B
TSC DCTH
4
2 1
3
Trang 37khử phép kéo theo
đưa phủ định về trực tiếp từng biến
Trang 38PHƯƠNG PHÁP SUY DIỄN
Mô hình suy diễn
toán học là đúng, thường có dạng lý luận với dẫn xuất sau:
A A
n
2 1
Trang 39CÁC QUY TẮC SUY DIỄN CƠ BẢN
TT Tên quy tắc Công thức cơ sở Mô hình suy diễn
A
A B
B A
A B B A 1
Trang 40CÁC QUY TẮC SUY DIỄN CƠ BẢN
TT Tên quy tắc Công thức cơ sở Mô hình suy diễn
5 Luật tam đoạn
B A
C B
B A
A A
B A
Trang 41QUAN HỆ GIỮA CÁC CÔNG THỨC CƠ SỞ VỚI
MÔ HÌNH SUY DIỄN CỦA NÓ
Công thức cơ sở (A1Λ A2Λ…ΛAn)→B hằng đúng khi và chỉ khi
mô hình suy diễn của nó là đúng
B A
A A
n
2 1
Mô hình suy diễn của công thức cơ sở:
Trang 42D C
C
A
B A
C A
B A
A
0
C C
và luật tam đoạn luận tuyển [5]
Luật tam đoạn luận tuyển [5]
Trang 43Luật từng trường hợp [8]
Luật Modus Pones – khẳng định [3]
Trang 44Ví dụ 24: chứng minh tính hằng đúng của cơng thức sau:
Giả sử tồn tại một bộ giá trị của X, Y, Z sau cho A = 0:
PHƯƠNG PHÁP PHẢN CHỨNG
Để chứng minh tính hằng đúng của một cơng thức, ta giả sử tồn tai một bộ giá trị của các biến mệnh đề sao cho cơng thức đó nhận giá trị chân lý 0, sau đó lập luận dựa trên tính chất của các phép tốn logic để chỉ ra tồn tại mẫu thuẫn
0
1
(1) (2)
(3)(mẫu thuẫn với (1))
Trang 45CHỨNG MINH 2 CT ĐỒNG NHẤT BẰNG NHAU
Phương pháp:
1. Lập bảng giá trị chân lý
(Giả sử A, B là 2 CT của n biến X1, X2,…, Xn Để tìm giá trị chân lý của A, B đối với mỗi bộ giá trị đúng, sai của n biến, ta lập bảng gồm
2n hàng, với cột đầu tiên là cột các giá trị chân lý của các biến X1,
X2,…, Xn , các cột tiếp theo dùng để tính giá trị chân lý của các công thức con trong công thức A, B và 2 cột cuối cùng tính giá trị chân lý của A, B Nếu giá trị ở 2 cột này tương ứng giống nhau thì A B)
2. Biến đổi tương đương
(2 CT tương đương có DCTT, DCTH giống nhau)
Trang 47VÍ DỤ
Ví dụ 25(tiếp): CM 2 công thức sau đồng nhất bằng nhau:
Cách 2: Biến đổi tương đương (Đưa cả hai CT về DCTT hoặc DCTH)
Trang 48BÀI TẬP
1 Chứng minh tính hằng đúng của các công thức sau bằng 2
phương pháp lập bảng và biến đổi tương đương:
2 Chứng minh các công thức sau đồng nhất bằng nhau bằng 2
phương pháp lập bảng và biến đổi tương đương