1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

cương địa lí HKI (chuẩn) pps

2 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 54,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 í nghĩa: đặc điểm về vị trí địa lí, kích thớc trên có ảnh hởng lớn đối với khí hậu của châu lục, làm cho khí hậu châu á phân hoá đa dạng, phân hoá thành nhiều đới khí hậu khác nhau, cá

Trang 1

Cõu 1: Chõu Á:

* Vị trí địa lí:

- Điểm cực Bắc: 77044’ B (mũi Sê-li-u-xkin)

- Điểm cực Nam: 1016’ B (mũi Pi ai nằm trên bán đảo Ma lắc ca)

- Tiếp giáp với:

+ Đại dơng: Bắc Băng Dơng – phía Bắc, Thái Bình Dơng – phía Đông, ấn độ Dơng – phía Nam

+ Châu lục: Âu, Phi

* Kích thớc:

- Diện tích:

+ Phần đất liền: 41,5 triệu km2

+ Phần đất liền + các đảo: 44,4 triệu km2

 Châu lục rộng nhất thế giới

- Khoảng cách:

+ Điểm cực Bắc -> Nam: 8500 km

+ Từ bờ Tây -> bờ Đông: 9200 km

 í nghĩa: đặc điểm về vị trí địa lí, kích thớc trên có ảnh hởng lớn đối với khí hậu của châu lục, làm cho khí hậu châu á phân hoá đa dạng, phân

hoá thành nhiều đới khí hậu khác nhau, các đới khí hậu phân hoá thành nhiều kiểu khí hậu khác nhau

Cõu 2: Cỏc kiểu khớ hậu phổ biến ở chõu Á:

Đặc điểm

Khí hậu

gió mùa

Có 2 mùa rõ rệt:

- Mùa đông:

+ Gió từ nội địa thổi ra

+ Không khí khô, lạnh

+ Ma không đáng kể

- Mùa hạ:

+ Gió thổi: đại dương  lục địa

+ Thời tiết nóng ẩm

+ Ma nhiều

3 kiểu loại:

- Khí hậu gió mùa nhiệt

đới

- Khí hậu gió mùa cận nhiệt

- Khí hậu gió mùa ôn đới

Nam á và Đông Nam á

Đông á

Đông á

Khí hậu

lục địa

- Chia làm 2 mùa:

+ Mùa đông: khô, lạnh

+ Mùa hạ: khô, nóng

- Lợng ma có sự thay đổi từ 200 – 500 mm

- Độ bốc hơi rất lớn

- Độ ẩm không khí thấp

- Khí hậu cận lục địa

- Khí hậu ôn đới lục địa

Tây á và vùng nội địa

Trung á

Cõu 3: Dõn số chõu Á:

Châu á đợc biết đến bởi một số đặc điểm dân c, xã hội nổi bật:

- Mặc dù tỉ lệ gia tăng dân số đã giảm, châu á vẫn có số dân đông nhất so với các châu lục khác Châu á chiếm hơn 50% dân số thế giới, là châu lục có số dân đông nhất thế giới

- Châu á có thành phần chủng tộc đa dạng với 3 chủng tộc chính là: Môn-gô-lô-it, ơ-rô-pê-ô-it và Ô-xtra-lô-it Dân c châu á chủ yếu thuộc chủng tộc Môn-gô-lô-it, ơ-rô-pê-ô-it, và một số ít thuộc chủng tộc Ô-xtra-lô-it

Cõu 4: Khu vực Tõy Nam Á:

* Vị trí địa lí:

- Tiếp giáp:

+ Vịnh Péc – xích

+ Biển: Arap, Đỏ, Địa Trung Hải, Đen, Ca-xpi

+ Khu vực: Trung á, Nam á

+ Châu lục: châu Phi, châu Âu

- Nằm giữa các:

+ Vĩ tuyến: 12o B – 42o B

+ Kinh tuyến: 26o Đ - 73o Đ

* Đặc điểm tự nhiên:

- Địa hình:

+ Phía Đông Bắc có các dãy núi cao chạy từ bờ Địa Trung Hải nối hệ An-pi với hệ Hi-ma-lay-a, bao quanh sơn nguyên Thổ Nhĩ Kì và sơn nguyên Iran

+ Phía Tây Nam là sơn nguyên Arap chiếm gần toàn bộ diện tích b.đ Arap, ở giữa là đồng bằng Lỡng Hà

 Chủ yếu là núi và cao nguyên

- Khí hậu: Đới khí hậu nhiệt đới và cận nhiệt với:

+ Kiểu nhiệt đới khô

+ Kiểu cận nhiệt Địa Trung Hải và kiểu cận nhiệt lục địa

 Khí hậu khô hạn và nóng  Tây Nam á "điểm nóng" của thế giới về khí hậu

- Tài nguyên: Có trữ lợng dầu mỏ và khí đốt dồi dào:

+ Chiếm 65% lợng dầu mỏ của thế giới

+ Chiếm 25% lợng khí đốt tự nhiên của thế giới

 Phân bố: Đồng bằng Lỡng Hà, các đồng bằng của bán đảo A-rap và vùng vịnh Pec-xích

Cõu 5: Khu vực Nam Á:

a) Vị trí địa lí và địa hình:

* Vị trí địa lí:

- Nằm khoảng giữa các vĩ độ 90B - 370B

- Giáp: Vịnh Ben gan, biển Aráp, khu vực Tây Nam á, Trung á, Đông á, Đông Nam á

* Địa hình: bao gồm 3 miền:

- Phía bắc: án ngữ bởi dãy Hi-ma-lay-a đồ sộ, hùng vĩ

+ Hớng TB - ĐN dài khoảng 2600 km

+ Rộng 320  400 km

- Phía Nam: Sơn nguyên Đê Can tơng đối thấp, bằng phẳng, 2 rìa đợc nâng lên tạo thành 2 dãy Gát Tây và Gát Đông

- ở giữa: Đồng bằng ấn - Hằng rộng lớn, bằng phẳng, kéo dài > 3000 km (biến Aráp  V.Bengan), rộng 250 - 350 km

b) Khí hậu, sông ngòi và cảnh quan:

- Khí hậu nhiệt đới gió mùa

- Sự phân hoá khí hậu:

Trang 2

+ Trên vùng đồng bằng và sơn nguyên thấp: Mùa đông: lạnh khô

+ Trên các vùng núi cao Hi-ma-lay-a (sờn nam):

Phần thấp: nhiệt đới gió mùa ẩm, ma nhiều

Lên cao: mát dần

Trên 4500m: băng tuyết vĩnh cửu

+ Sờn bắc: khí hậu lạnh khô, lợng ma >100mm

+ Vùng Tây Bắc ấn Độ và Pa- kit-tan: khí hậu nhiệt đới khô, lợng ma 200 - 500mm

 Khí hậu phân hoá rất phức tạp do đặc điểm địa hình chi phối mạnh mẽ

- Lợng ma phân bố không đều:

+ Ma nhiều  sờn đón gió: Đồng bằng sông Hằng , Gát Tây - Gát Đông

+ Ma ít  sờn khuất gió: Tây Bắc Nam á, cao nguyên Đê - Can

Cõu 5: Khu vực Nam Á:

a) Dân c:

- Nam á là khu vực dân c đông bậc nhất Châu á và thế giới

- Sự phân bố dân c của Nam á: phân bố không đều, dân c tập trung đông ở các vùng đồng bằng và các khu vực có lợng ma lớn nh:

+ Đồng bằng sông Hằng

+ Dãi Đồng bằng ven biển Gát Tây - Gát Đông

+ Khu vực sờn nam Hi-ma-lay-a

- Dân c chủ yếu theo đạo ấn Độ Giáo, Hồi Giáo; tôn giáo có ảnh hởng lớn đến tình hình kinh tế - xã hội ở đây

b) Đặc điểm kinh tế - xã hội:

- Các nớc trong khu vực Nam á có nền kinh tế đang phát triển, hoạt động sản xuất nông nghiệp vẫn là chủ yếu

- Trong đó ấn Độ là nớc lớn nhất, đông dân nhất và có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Nam á:

+ Công nghiệp ấn Độ có nhiều ngành đạt trình độ cao, sản lợng công nghiệp đứng hàng thứ 10 trên thế giới

+ Nông nghiệp đã đạt đợc những thành tựu lớn nhờ:

Cuộc "cách mạng xanh": giải quyết nạn đói kinh niên xa kia, làm tăng sản lợng lơng thực

Cuộc "cách mạng trắng": tăng sản lợng sữa

 Lơng thực, thực phẩm cho nhân dân đáp ứng đủ mà con d thừa để xuất khẩu

+ Dịch vụ: Cũng đang phát triển chiếm tới 48% GDP

Cõu 7: Đặc điểm tự nhiờn khu cự Đụng Á:

a) Địa hình - sông ngòi:

* Phần đất liền:

- Địa hình:

+ Phía Tây: núi, sơn nguyên cao hiểm trở và các bồn địa rộng lớn

+ Phía Đông: đồi núi thấp xen các đồng bằng rộng lớn

- Sông ngòi gồm 3 sông lớn: Amua, Hoàng Hà, Trờng Giang; có chế độ nớc theo mùa, lũ lớn vào cuối hạ đầu thu

* Phần hải đảo:

- Núi trẻ, thờng xuyên có động đất, núi lửa

- Sông ngoài ngắn, dốc

b) Khí hậu và cảnh quan:

- Phía Đông: Khí hậu gió mùa ẩm  cảnh quan rừng lá rộng chủ yếu

- Phía Tây: Khí hậu khô hạn  cảnh quan thảo nguyên khô, hoang mạc và bán hoang mạc

Cõu 8: Đặc điểm phỏt triển của 1 số quốc gia khu vực Đụng Á:

* Nhật Bản:

- Cờng quốc kinh tế thứ hai thế giới

- Có nhiều ngành công nghiệp đứng đầu thế giới, đặc biệt là các ngành công nghệ cao

- Ví dụ:

+ Chế tạo ô tô có các hãng tập đoàn nổi tiếng: To yô ta, Nissan, Hon đa

+ Đóng tàu: Mi su bi si, Hi ta chi, To si ba

+ Sản xuất hàng tiêu dùng: Hi ta chi, Tô si ba, Kô dak, Su zu ki

* Trung Quốc:

- Nông nghiệp: Phát triển nhanh và tơng đối toàn diện, sản xuất lơng thực đứng đầu thế giới  giải quyết vấn đề lơng thực cho ≈ 1,3 tỉ ngời  một điều kì diệu

- Công nghiệp: Phát triển nhanh, xây dựng đợc nền công nghiệp hoàn chỉnh, đặc biệt là công nghiệp hiện đại

- Tốc độ tăng trởng kinh tế cao và ổn định (7%), nhiều ngành đứng hàng đầu thế giới…

* Hàn Quốc và Đài Loan: là nớc và vùng lãnh thổ công nghiệp mới Nic

Ngày đăng: 11/08/2014, 23:20

w