Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó Bài 3: Dựa vào bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CẢ NƯỚC VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG Đơn vị: triệu tấn a.. Nhận xét và giải thích Bài 4: Dựa vào
Trang 125 BÀI TẬP ATLAT ĐỊA LÍ VIỆT NAM
Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam và kiến thức đã được học Anh (chị) hãy trả lời các câu hỏi sau:
1 Cho biết phạm vi lãnh thổ nước ta Kể tên một số cửa khẩu quốc tế quan trọng trên đường biên giới của nước ta với các nước Trung Quốc, Lào, Campuchia?
2 Vùng biển Việt Nam tiếp giáp với vùng biển của các quốc gia nào? Kể tên các hệ sinh thái ven biển nước ta?
3 Trình bày sự phân bố dân cư của nước ta? Vì sao có sự phân bố đó?
4 Dựa vào trang 14, hãy nhận xét sự phân bố ngành chăn nuôi ở các vùng Nêu một số xu hướng mới trong sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi?
5 Cho biết 6 đô thị có dân số lớn nhất nước ta Trong số đó, đô thị nào trực thuộc tỉnh?
6 Kể tên 5 thành phố trực thuộc trung ương, các đô thị có quy mô dân số từ 100 000 đến 200 000 người trở lên.
7 Xác định hướng di chuyển của bão vào nước ta, thời gian hoạt động của mùa bão Vùng nào của nước ta bị ảnh hưởng nhiều nhất và vùng nào ít bị ảnh hưởng nhất?
8 Xác định vị trí các tuyến quốc lộ 1, quốc lộ 6, đường Hồ Chí Minh - Quốc lộ 14, quốc lộ 51 và nêu ý nghĩa của từng tuyến.
9 Nhận xét và giải thích sự phân bố của ngành công nghiệp năng lượng điện nước ta? Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và miền Nam có đặc điểm gì khác nhau?
10 Kể tên các vùng nông nghiệp có cà phê là sản phẩm chuyên môn hoá của vùng Giải thích tại sao cà phê được trồng nhiều ở những vùng đó?
11 Hãy cho biết Trung du và miền núi Bắc Bộ có các loại khoáng sản chủ yếu nào, phân bố ở đâu?
12 Từ Hà Nội hoạt động công nghiệp toả theo những hướng chính nào? Hãy cho biết từng hướng có những trung tâm công nghiệp nào và hướng chuyên môn hoá của từng trung tâm công nghiệp đó.
13 Nêu các trung tâm công nghiệp lớn ở Đồng bằng sông Hồng và các ngành công nghiệp trọng điểm ở từng trung tâm?
14 Kể tên 2 vườn quốc gia ở Bắc Trung Bộ, 2 thắng cảnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
15 Kể tên các tỉnh và nêu vị trí địa lý của vùng Bắc Trung Bộ?
16 Kể tên các cảng biển của vùng Bắc Trung Bộ theo thứ tự từ Bắc vào Nam và các tài nguyên du lịch (tự nhiên, nhân văn) có trong vùng?
17 Kể tên các tỉnh Nam Trung Bộ? Trình bày vấn đề phát triển công nghiệp và cơ sở hạ tầng ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
18 Kể tên các trung tâm công nghiệp có cảng biển ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? Nhận xét cơ cấu công nghiệp và phân bố các trung tâm công nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.
19 Kể tên các trung tâm du lịch và 2 quần đảo xa bờ của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
20 Kể các mỏ khoáng sản hiện có trong vùng và tên 5 bãi biển của vùng Nam Trung Bộ theo thứ tự từ Bắc xuống Nam?
21 Trình bày về qui mô và cơ cấu ngành của các trung tâm công nghiệp chủ yếu ở vùng Đông Nam Bộ?
22 Chứng minh việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải vùng Duyên hải Nam Trung Bộ tạo ra thế mở cửa cho vùng và cho sự phân công lao động mới?
23 Kể tên 3 loại đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long và nêu sự phân bố của chúng ở vùng này?
24 Kể tên các trung tâm công nghiệp vừa và nhỏ ở Đồng bằng sông Cửu Long?
25 Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 24, BĐ Vùng ĐNB & ĐBSCL (Kinh tế) hoàn thành bảng sau:
SẢN XUẤT LƯƠNG THỰC GIỮA ĐBSH & ĐBSCL
DT cây LT (ha)
Trong đó lúa
SL LT quy thóc (tấn)
Trong đó lúa
a Các TTCN TP.HCM, Biên Hòa, Vũng Tàu gồm có các ngành CN nào? So với các TTCN của các vùng khác nhiều hơn hay ít hơn ngành nào? Vì sao?
b So sánh DT cây công nghiệp của ĐNB với các vùng khác, DT cây công nghiệp vùng nào lớn nhất? Vì sao?
c Đọc tên các tuyến đường bộ, đường sắt, đường thủy, đường hàng không từ TP.HCM đi các tỉnh trong nước
& Đi nước ngoài.
d So sánh GDP của ĐNB với GDP cả nước? Tính xem ĐNB chiếm bao nhiêu tỉ đồng trong GDP cả nước? Đứng hàng thứ mấy so với các vùng khác?
Trang 238 BÀI TẬP VỀ SỐ LIỆU THỐNG KÊ (BIỂU ĐỒ & NHẬN XÉT) Bài 1: Dựa vào bảng số liệu sau:
SỐ DÂN VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1921 – 2013
(Đơn vị: triệu người)
a Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi số dân của nước ta giai đoạn 1975 – 2012
b Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó
Bài 2: Dựa vào bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1975 – 2005
(Đơn vị: triệu tấn)
a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi về cây công nghiệp lâu năm của nước ta giai đoạn 1975 – 2005
b Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó
Bài 3: Dựa vào bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CẢ NƯỚC VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
(Đơn vị: triệu tấn)
a Vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng thủy sản cả nước, Đồng bằng Sông Cửu Long qua các năm
b Nhận xét và giải thích
Bài 4: Dựa vào bảng số liệu sau:
TỔNG DIỆN TÍCH RỪNG, RỪNG TỰ NHIÊN RỪNG TRỒNG CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: triệu ha)
a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tổng diện tích rừng, rừng tự nhiên, rừng trồng của nước ta qua các năm
b Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó
Bài 5: Dựa vào bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH RỪNG VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1943 – 2009 (Đơn vị: triệu ha)
a Biết diện tích phần đất liền và hải đảo của cả nước khoảng 33,1 triệu ha, hãy tính độ che phủ rừng nước ta (%) trong các năm nói trên
b Nêu hậu quả của việc suy giảm tài nguyên rừng và các biện pháp bảo vệ rừng nước ta
Bài 6: Dựa vào bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG CÁ BIỂN KHAI THÁC THEO CÁC VÙNG KINH TẾ
Trang 3a Lấy sản lượng cá biển của từng vùng năm 2005 là 100% thì sản lượng cá biển năm 2010 là bao nhiêu %?
b Nhận xét về sản lượng và sự thay đổi sản lượng cá biển của các vùng theo bảng số liệu trên
Bài 7: Dựa vào bảng số liệu sau:
DÂN SỐ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 – 2010
(Đơn vị: triệu người)
a Tính tỷ lệ dân số thành thị trong tổng số dân nước ta theo bảng số liệu trên
b Tại sao dân thành thị nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây
Bài 8: Dựa vào bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CÁC VÙNG NĂM 2010
a Vẽ biểu đồ thể hiện mật độ dân số của từng vùng theo bảng số liệu trên
b Tại sao Tây Nguyên có mật độ dân số thấp
Bài 9: Dựa vào bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CAO SU CỦA ĐÔNG NAM BỘ
VÀ CẢ NƯỚC GIAI ĐOẠN 1985 – 2005
(Đơn vị: nghìn ha)
a Vẽ biểu đồ thể hiện diện tích gieo trồng cao su của Đông Nam Bộ và cả nước giai đoạn: 1985 – 2005
b Tính tỷ trọng diện tích gieo trồng cao su của ĐNB so với cả nước qua các năm trên ?
c Vì sao ĐNB trở thành vùng trồng nhiều cao su nhất nước ta ?
Bài 10: Dựa vào bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO NGÀNH CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990 – 2005
(Đơn vị: tỷ đồng)
Năm Tổng Trồng trọt Chăn nuôi Dịch vụ
a Tính cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành của nước ta qua các năm trên ?
b Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành của nước ta?
Bài 11: Dựa vào bảng số liệu sau:
DIỀN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990 – 2006
a Tính năng suất lúa qua từng năm (tạ/ha).
b Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó
Trang 4Bài 12: Dựa vào bảng số liệu sau:
SỐ LƯỢNG GIA SÚC, GIA CẦM NƯỚC TA (đơn vị: nghìn con)
Nă m
Trâ
a Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng của đàn bò, lợn, trâu, gia cầm của nước ta trong các năm trên ?
b Nhận xét và giải thích tình hình phát triển ngành chăn nuôi nước ta ?
Bài 12: Dựa vào bảng số liệu sau đây :
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA THEO GIÁ THỰC TẾ
(đơn vị : tỉ đồng)
Ngành/
a Tính tỉ trọng của từng ngành trong tổng giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản của nước ta qua các năm
b Nhận xét về sự chuyển dịch cơ cấu sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản ở nước ta từ năm 2000 đến năm 2005
Bài 13: Dựa vào bảng số liệu sau:
PHÂN BỐ ĐÔ THỊ VÀ SỐ DÂN ĐÔ THỊ Ở MỘT SỐ VÙNG NĂM 2006
người)
Thành Phố
trấn
a Tính số dân bình quân trên 1 đô thị ở mỗi vùng
b Nhận xét sự phân bố đô thị và số dân bình quân/đô thị giữa các vùng
Bài 14: Dựa vào bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1990-2005 (Đơn vị : tỉ USD )
a Vẽ biểu đồ thể hiện giá trị xuất nhập khẩu nước ta 1990-2005
b Nhận xét tình hình xuất nhập khẩu trong thời gian trên
Bài 15: Dựa vào bảng số liệu sau: :
CƠ CẤU GIÁ TRỊ BÁN LẺ HÀNG HOÁ VÀ DỊCH VỤ PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ
(Đơn vị: %)
Trang 5a Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị bán lẻ hàng hoá và dịch vụ phân theo thành phần kinh tế nước ta năm 2000 và 2008
b Nhận xét sự thay đổi cơ cấu giá trị bán lẻ hàng hoá và dịch vụ phân theo thành phần kinh tế nước
ta năm 2000 và 2008
Bài 16: Dựa vào bảng số liệu sau:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA
Địa điểm Nhiệt độ trung bình
tháng I (0C)
Nhiệt độ trung bình tháng VII (0C)
Nhiệt độ trung bình năm (0C)
Nhận xét sự thay đổi nhiệt độ nước ta từ Bắc vào Nam và nêu nguyên nhân của sự thay đổi đó
Bài 17: Dựa vào bảng số liệu sau:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1960 – 2009
a Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi số dân và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta giai đoạn 1960
- 2009
b Qua biểu đồ hãy nhận xét và giải thích về sự biến động dân số và tỉ lệ gia tăng dân số nước ta
Bài 18: Dựa vào bảng số liệu sau:
CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT CỦA NƯỚC TA VÀO THỜI ĐIỂM 01/01 HÀNG NĂM (đơn vị:%)
a Vẽ biểu đồ so sánh cơ cấu sử dụng đất của nước ta trong 2 năm 1989 và 2008
b Nêu nhận xét và giải thích về sự thay đổi cơ cấu sử dụng đất ở nước ta
Bài 19: Dựa vào bảng số liệu sau:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1960 – 2009
a Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi số dân và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta giai đoạn 1960 -2009
b Qua biểu đồ hãy nhận xét và giải thích về sự biến động dân số và tỉ lệ gia tăng dân số nước ta
Bài 20: Dựa vào bảng số liệu sau:
TỈ LỆ THẤT NGHIỆP Ở THÀNH THỊ VÀ THỜI GIAN THIẾU VIỆC LÀM
Ở NÔNG THÔN PHÂN THEO VÙNG Ở NƯỚC TA NĂM 2005
(Đơn vị: %)
Các vùng Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị Thời gian thiếu việc làm ở
nông thôn
Trang 6Duyên hải Nam Trung Bộ 5,5 22,2
a Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị và thời gian thiếu việc làm ở nông thôn nước ta
b Nhận xét và giải thích nguyên nhân
Bài 21: Dựa vào bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CHÈ Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990-2005
Diện tích (nghìn ha) Sản lượng (nghìn tấn)
a Vẽ biểu đồ thể hiện tình hình phát triển cây chè giai đoạn 1990-2005
b Nhận xét và nêu động thái phát triển cây chè
Bài 21: Dựa vào bảng số liệu sau:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CỦA CÔNG NGHIỆP HÀNG TIÊU DÙNG
a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng một số sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nước ta trong thời kì 1995-2005
b Nhận xét về sự tăng trưởng của các sản phẩm công nghiệp hàng tiêu dùng trong thời kì trên
Bài 22: Dựa vào bảng số liệu sau:
DIệN TÍCH, SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NƯỚC, ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG, ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Diện tích lúa
(nghìn ha)
Sản lượng lúa
(nghìn tấn)
Diện tích lúa
(nghìn ha)
Sản lượng lúa
(nghìn tấn)
Diện tích lúa
(nghìn ha)
Sản lượng lúa
(nghìn tấn)
a Tính năng suất lúa trung bình (tấn/ha) của cả nước, đồng bằng Sông Hồng, đồng bằng Sông Cửu
Long qua các năm
b Rút ra các nhận xét cần thiết và giải thích
Bài 23: Dựa vào bảng số liệu sau:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO GIÁ TRỊ THỰC TẾ
PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: tỉ đồng)
Năm Nông, lâm nghiệp và thủy sản Công nghiệp và xây dựng Dịch vụ
Trang 71997 80 826 100 595 132 202
a hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GDP theo số liệu đã cho
b Từ biểu đồ đã vẽ, nhận xét và giải thích sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta
Bài 24: Dựa vào bảng số liệu sau:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO GIÁ TRỊ THỰC TẾ
PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: nghìn tỷ đồng)
(Nguồn niên giám thống kê nhà nước-NXB thống kê-năm 2007)
a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng các khu vực kinh tế nước ta thời kỳ 2001-2007
b Nhận xét
Bài 25: Dựa vào bảng số liệu sau:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO GIÁ TRỊ THỰC TẾ
PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: tỉ đồng)
Năm Tổng số
Chia theo khu vực kinh tế Nông, lâm, ngư
nhiệp.
Công nghiệp, xây
a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô và cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của Việt Nam thời
kì 1989 - 1997
b Nhận xét và giải thích về tốc độ tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước dựa vào số liệu và biểu đồ đã vẽ
Bài 26: Dựa vào bảng số liệu sau:
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI Ở NƯỚC TA NĂM 1999 VÀ 2005
(Đơn vị: %)
a Nêu nhận xét, giải thích về cơ cấu và sự biến đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta năm
1999 và 2005
b Cơ cấu dân số trẻ và đang chuyển dần sang cơ cấu dân số già tạo ra những cơ hội và thách thức gì đối với sự phát triển kinh tế – xã hội của nước ta?
Bài 27: Dựa vào bảng số liệu sau:
SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN
Ở NƯỚC TA TỪ 1960 - 2006
Năm Số dân ( triệu người) dân số tự nhiên (%) Tỉ suất gia tăng
Trang 81970 41,03 3,24
(Nguồn : Niên giám thống kê Việt Nam 2006)
a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện qui mô dân số và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta từ
1960-2006
b Nhận xét, giải thích qui mô và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giai đoạn trên.
Bài 28: Dựa vào bảng số liệu sau:
XẾP HẠNG CÁC VÙNG Ở NƯỚC TA VỀ MỘT VÀI CHỈ SỐ
HDI
Xếp hạng các vùng về GDP/người Thu nhập/người HDI
( Nguồn: Phát triển kinh tế vùng trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước
NXB Chính trị Quốc gia, năm 2006, trang 214).
a Cho biết HDI là gì?
b Nhận xét sự phân hoá của các chỉ số trong bảng số liệu theo vùng ở nước ta
c Nêu hậu quả của sự chênh lệch về thu nhập đối với đời sống xã hội
Bài 29: Dựa vào bảng số liệu sau:
THU NHẬP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI/THÁNG NĂM 2004 THEO CÁC VÙNG (đơn vị: nghìn đồng)
a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện thu nhập bình quân đầu người/tháng năm 2004
b Nhận xét và so sánh, giải thích sự khác nhau đó
Bài 30: Dựa vào bảng số liệu sau:
MẬT ĐỘ DÂN SỐ CÁC VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2006 (đơn vị: người/km 2 )
a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện mật độ dân số các vùng của nước ta năm 2006
b Nhận xét và so sánh, giải thích sự khác nhau đó
Trang 9GIÁ TRỊ XUÂT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990 - 2005 (đơn vị: tỉ USD)
a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu nước ta giai đoạn
1990 – 2005
b Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó
Bài 32: Dựa vào bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG THAN VÀ DẦU THÔ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990 – 2006 (đơn vị: nghìn tấn)
a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng giá trị khai thác than và dầu thô ở nước ta giai đoạn
1990 – 2006
b Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó
Bài 33: Dựa vào bảng số liệu sau:
QUÁ TRÌNH ĐÔ THỊ HÓA Ở NƯỚC TA
a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện quá trình đô thị hoá ở nước ta từ 1990 – 2005
b Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó
Bài 34: Dựa vào bảng số liệu sau:
TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG DU LỊCH CỦA NƯỚC TA TỪ NĂM 1991 – 2005
a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện hoạt động du lịch nước ta từ 1991- 2005
b Nhận xét và giải thích hoạt động du lịch nước ta từ 1991 – 2005
Bài 35: Dựa vào bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO
THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA (GIÁ SO SÁNH 1994) (đơn vị: tỉ đồng)
a Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta năm 1995 và 2005
b Nhận xét và giải thích
Bài 36: Dựa vào bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM CỦA CẢ NƯỚC,
VÙNG TRUNG DU MIỀN NÚI PHÍA BẮC VÀ TÂY NGUYÊN NĂM 2005 (đơn vị: nghìn ha)
Trang 10a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện qui mô và diện tích cây công nghiệp lâu năm của cả nước, TDMNBB, Tây Nguyên năm 2005
b Nhận xét và giải thích sự giống nhau và khác nhau về sản xuất cây công nghiệp của 2 vùng này
Bài 37: Dựa vào bảng số liệu sau:
CƠ CẤU KINH TẾ THEO NGÀNH Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (Đơn vị: % )
a Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng Sông Hồng giai đoạn 1986 – 2005
b Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch đó
Bài 38: Dựa vào bảng số liệu sau
SẢN LƯỢNG TÔM NUÔI VÀ CÁ NUÔI NĂM 1995 VÀ 2005 PHÂN THEO VÙNG (Đơn vị: Tấn )
vùng 1995 Sản lượng tôm nuôi 2005 1995 Sản lượng cá nuôi 2005
a Tính tỉ lện sản lượng cá nuôi và tôm nuôi của các vùng so với cả nước qua 2 năm 1995 và 2005
b Xếp thứ tự từ thấp tới cao theo tỷ lệ của các vùng qua 2 năm 1995 và 2005
HƯỚNG DẪN 1 SỐ CÔNG THỨC TÍNH TOÁN TRONG ĐỊA LÍ HỌC
MẬT ĐỘ DÂN SỐ Người/ Km2 Mật độ = Số dân/diện tích
SẢN LƯỢNG Tấn hoặc triệu tấn Sản lượng = Năng suất × diện tích
NĂNG SUẤT Tạ/Ha hoặc Tấn/Ha Năng suất = Sản lượng : Diện tích
TỈ LỆ GIA TĂNG TỰ
NHIÊN
TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN
SỐ (Tg)
BÌNH QUÂN THU
NHẬP
TÍNH PHẦN TRĂM Từng phần (Giá trị từng phần × 100) : Tổng số
Từ % quy ra số liệu thực Tổng × số % của yếu tố cần tính : 100
Tốc độ tăng trưởng (Năm gốc) (Số liệu thực của năm sau × 100): số liệu
thực của năm gốc
CÁN CÂN XUẤT –
NHẬP KHẨU
Đơn vị tuyệt đối Cán cân Xuất – Nhập khẩu = Xuất khẩu –
Nhập khẩu
TÍNH TỈ LỆ XUẤT
NHẬP KHẨU % Tỉ lệ Xuất – Nhập khẩu = (Xuất khẩu : Nhập khẩu) × 100