- Nêu được những luận điểm cơ bản trong thuyết tiến hóa bằng đột biến trung tính.. GV:Cho học sinh 3 phút hoàn thành bảng so sánh tiến hóa lớn và tiến hóa nhỏ trong phiếu học tập Dựa t
Trang 1Bài: 36 THUYẾT TIẾN HÓA HIỆN ĐẠI
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nêu được những cơ sở cho sự ra đời của thuyết tiến hóa hiện đại
- Phân biệt được tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn
- Giải thích được vì sao quần thể là đơn vị tiến hóa cơ sở
- Nêu được những luận điểm cơ bản trong thuyết tiến hóa bằng đột biến trung tính
2 Kĩ năng
- Phát triển được năng lực tư duy lí thuyết ( phân tích, tổng hợp, so sánh, khái quát)
II Phương tiện:
- Phiếu học tập: + Bảng so sánh tiến hóa lớn và tiến hóa nhỏ
+ Bảng nội dung thuyết tiến hóa trung tính
+ Bộ câu hỏi trắc nghiệm cuối bài
- Bảng phụ: + Trả lời bảng so sánh tiến hóa lớn và tiến hóa nhỏ
+ Trả lới nội dung thuyết tiến hóa trung tính
- Thiết bị dạy học: máy chiếu,tranh ảnh
III Phương pháp:
- Vấn đáp
Trang 2- Nghiên cứu SGK (kênh hình)
IV Tiến trình:
1 ổ định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số và nhắc nhở giữ trật tự:
2 KTBC:
- Quan niệm ĐacUyn về biến dị và di truyền như thế nào?
- Vì sao nói Lamac chưa thành công trong việc giải thích tính hợp lý của
các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật
3 Bài mới :
Lamac là người đầu tiên đề ra học thuyết tiến hoá Tuy nhiên,quan điểm
của ông về tiến hoá là chưa chính xác.Đến Đacuyn, ông đã đưa ra được
những quan điểm đúng đắn về CLTN, biến dị di truyền, nguồn gốc chung
của sinh giới….Nhưng ông vẫn chưa giải thích được nguyên nhân phát sinh
và cơ chế di truyền các biến dị Tiếp tục khắc phục những hạn chế của
Đacuyn, đưa quan niệm tiến hoá đi đến chỗ đúng đắn và đầy đủ hơn, thuyết
tiến hoá hiện đại đã ra đời
GV: Thuyết tiến hóa tổng hợp hình thành dựa
trên những thành tựu nào?
I Thuyết tiến hóa tổng hợp:
1 Sự ra đời của thuyết tiến hóa tổng hợp:
Trang 3GV: Những ai là đại diện đầu tiên cho thuyết
tiến hóa tổng hợp? Trong đó, mỗi người đã
đóng góp những gì?
Thuyết tiến hóa tổng hợp đã tiếp tục được bổ
sung nhờ sinh học phân tử
GV:Thuyết tiến hóa tổng hợp hiện được chia
thành mấy giai đoạn ?
GV:Cho học sinh 3 phút hoàn thành bảng so
sánh tiến hóa lớn và tiến hóa nhỏ trong phiếu
học tập
Dựa trên thành tựu lí thuyết của nhiều lĩnh vực sinh học như : phân loại học, cổ
SV học học thuyết về sinh quyển, đặc biệt là DT quần thể 3 người đại diện đầu tiên là:
- Dobsanxki: biến đổi di truyền liên quan đến tiến hóa, chủ yếu là biến dị nhỏ tuân theo các qui luật Menđen
- Mayơ: đề cập các khái niệm: sinh học
về loài, sự hình thành loài khác khu
- Simson: tiến hóa là sự tích lũy dần các gen đột biến nhỏ trong quần thể
2 Tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn:
Nội dung Là quá trình biến đổi thành phần kiểu
gen của quần thể gốc đưa đến hình thành loài mới
Là quá trình hình thành các đơn vị trên loài như chi, họ, bộ, lớp, ngành
Qui mô,
thời gian
Phạm vi phân bố tương đối hẹp, thời gian lịch sử tương đối ngắn
Qui mô rộng lớn, thời gian địa chất rất dài
Trang 4Phương
thức
nghiên
cứu
Có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm Thường nghiên cứu gián tiếp qua
các bằng chứng
GV: Theo Rixopxki, đơn vị tiến
hóa cơ sở phải thỏa 3 điều kiện,
đó là gì?
GV: Vì sao chỉ QT mới thỏa mãn
3 điều kiện đó ?
GV: Vì sao quần thể là đơn vị tổ
chức tự nhiên?
GV: Vì sao quần thể là đơn vị
sinh sản nhỏ nhất?
GV: Chứng minh QT là nơi diễn
3 Đơn vị tiến hóa cơ sở:
a Quần thể: đơn vị tiến hóa cơ sở
- Đơn vị tiến hóa cơ sở phải thỏa 3 điều kiện:
+ Có tính toàn vẹn trong không gian, thời gian
+ Biến đổi cấu trúc di truyền qua các thế hệ
+ Tồn tại thực trong tự nhiên
- Quần thể là đơn vị tiến hóa cơ sở vì:
+ Là đơn vị tổ chức tự nhiên + Là đơn vị sinh sản nhỏ nhất + Là nơi diễn ra tiến hóa nhỏ
Trang 5
ra tiến hóa nhỏ?
GV: Quá trình tiến hóa bắt đầu
bằng hiện tượng gì?
GV: Dấu hiệu nào chứng tỏ bắt
đầu có quá trình TH ?
GV: Thuyết tiến hóa trung tính do
ai đề xuất? Nói đến sự tiếi hóa ở
cấp độ nào?
GV: Vậy đột biến trung tính là gì?
Cho học sinh đọc SGK, hoàn
thành nội dung thuyết tiến hóa
trung tính trong 3 phút
GV: Theo Kimura, nhân tố nào đã
thúc đẩy sự tiến hóa ở cấp phân
tử?
GV: Sự tiến hóa theo Kimura,
b Quá trình tiến hóa:
- Bất đầu bằng những biến đổi di truyền trong quần thể
- Dấu hiệu: sự thay đổi tần số alen và kiểu gen của quần thể theo hướng xác định, qua nhiều thế hệ
II Thuyết tiến hóa trung tính:
- Do Kimura đề xuất dựa trên các nghiên cứu về cấp phân tử (prôtêin)
- Đột biến trung tính: đột biến không có lợi cũng không có hại (đa số ở cấp phân tử)
- Nội dung thuyết tiến hóa trung tính:
1.Nhân
tố TH
Quá trình đột biến làm phát sinh những đột biến trung tính
2 Cơ chế
Sự củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính, không
Trang 6thực chất có cơ chế là gì?
GV: Kimura đã đóng góp những
gì cho tiến hóa?
Như vậy, theo kimura, khi đột
biến là trung tính thì không có sự
thay thế hoàn toàn 1 alen mà duy
trí thể dị hợp hoặc 1 số cặp alen
nào đó
GV: Thuyết tiến hóa bằng các đột
biến trung tính có phủ nhận thuyết
tiến hóa bằng con đường CLTN
không? Đề cập đến sự tiến hóa ở
cấp phân tử và chỉ bổ sung cho
thuyết tiến hóa bằng con đường
CLTN
TH chịu tác dụng của CLTN 3.Cống
hiến
Nêu lên sự tiến hóa cấp phân
tử Giải thích sự đa dạng của các phân tử prôtêin, sự đa dạng cân bằng trong quần thể
4.Củng cố: Câu 1: Để được gọi là 1 đơn vị tiến hóa, phải thỏa mãn điều kiện:
A Có tính toàn vẹn trong không gian và thời gian C Tồn tại thực trong tự nhiên
Trang 7B Biến đổi cấu trúc di truyền qua các thế hệ D Cả A,
B, C
5 BTVN:
- Học sinh về, xem lại các thuyết tiến hoá từ cổ điển đến hiện đại Phân biệt, đánh giá điểm mới và tồn tại của từng thuyết
- Xem trước nội dung SGK bài 37
Câu 2: Tiến hóa lớn là quá trình hình thành:
A Các cá thể thích nghi hơn B Các cá thể thích nghi nhất
C Các nhóm phân loại trên loài D Các loài mới
Câu 3: Thuyết Kimura đề cập tới các nguyên lí cơ bản của sự tiến hóa ở cấp độ:
A Nguyên tử B Phân tử C Cơ thể D Quần thể Câu 4: Thực chất của quá trình tiến hóa là:
A Quá trình hình thành loài
B Quá trình biến đổi theo hướng phức tạp dần về tổ chức cơ thể, ngày càng hoàn thiện dần
Trang 8C Quá trình hình thành các đơn vị trên loài như chi, họ, bộ, lớp, ngành
D Câu A, C
Câu 5: Đơn vị cơ sở của quá trình tiến hóa là:
A Cá thể B Quần thể C Quần xã D Loài