1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thuyết tiến hóa hiện đại

19 755 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuyết tiến hóa hiện đại
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 340 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tờ nguồn PHIẾU HỌC TẬP 1 Chỉ tiêu so Khái niệm Quy mô Là quá trình biến đổi cấu trúc DT của quần thể xất hiện sự cách li sinh sản với quần thể gốc→ Hình thành loài mới Là quá trình biến

Trang 2

BÀI 26

HỌC THUYẾT TIẾN HOÁ TỔNG HỢP HIỆN ĐẠI

I QUAN NIỆM TIẾN HOÁ VÀ NGUỒN NGUYÊN LIỆU TIẾN

HOÁ

1 Sự ra đời cảu thuyết tiến hoá hiên đại

2 Tiến hoá nhỏ và tiến hoá lớn

3 Nguồn biến dị di truyến của quần thể

II CÁC NHÂN TỐ TIẾN HOÁ

1 Khái niệm các NTTH

2 Các nhân tố tiến hoá

Trang 3

I QUAN NIỆM TIẾN HOÁ VÀ NGUỒN NGUYÊN LIỆU TIẾN

HOÁ

1 SỰ RA ĐỜI CỦA THUYẾT TIẾN HOÁ TỔNG HỢP

H: Đọc SGK T 115 từ dòng 3-12 cho biết về sự ra đời của

thuyết tiến hoá tổng hợp?

Giải thích tên gọi của thuyết tiến hoá tổng hợp?

- Thuyết tiến hoá tổng hợp ra đời những năm 40 của thế kỉ XX

- Tên gọi thuyết tiến hoá tổng hợp thể hiện nó kết hợp cơ chế

tiến hoá bằng CLTN theo Đacuyn với thành tựu di truyền học đặc biệt là di truỳen học quẩn thể

2 Tiến hoá nhỏ và tiến hoá lớn

Nghiên cứu SGK hoạt đông cá nhân hoàn thành phiếu học tập

Trang 4

Tờ làm việc

PHIẾU HỌC TẬP 1

Nghiên cứu SGK T 113 hoàn thành bảng sau (4’)

Khái niệm

Quy mô

Trang 5

Tờ nguồn

PHIẾU HỌC TẬP 1

Chỉ tiêu so

Khái niệm

Quy mô

Là quá trình biến đổi cấu trúc DT của quần thể xất hiện sự cách li

sinh sản với quần thể gốc→ Hình thành loài mới

Là quá trình biến đổi trên quy mô lớn, trải qua hàng triệu năm, làm xuất hiện các đơn vị phân loại trên loài(chi-họ-bộ-lớp-ngành- giới)

Nhỏ( Phạm vi một loài) Lớn ( Nhiều loài)

Trang 6

I.QUAN NIỆM TIẾN HOÁ VÀ NGUỒN NGUYÊN LIỆU TIẾN

HOÁ

1 SỰ RA ĐỜI CỦA THUYẾT TIẾN HOÁ TỔNG HỢP

2 TIẾN HOÁ NHỎ VÀ TIẾN HOÁ LỚN

H:Cho biết mối quan hệ giữ tiến hoá nhỏ và tiến hoá lớn?

=> Mối quan hệ giữa tiến hoá lớn và tiến hoá nhỏ: Cơ sở của

quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài(tiến hoá lớn )

là quá trình hình thành loài(tiến hoá nhỏ)

*H : TẠI SAO QUẦN THỂ ĐƯỢC XEM LÀ ĐƠN VỊ TIẾN HOÁ CƠ

SỞ?

+ Quần thể là đơn vị tồn tại, đơn vi sinh sản của loài trong tự

nhiên

+ Quần thể có tính toàn vẹn về di truyền (Đặc trưng bởi tần số

tương đới của các alen về 1 hoạc 1 số gen nào đó)

+ Quần thể có khả năng bị biến đổi cơ cấu di truyền qua các

thế hệ, tần số tương đối của các alencó thể bị biến đổi do tác động của một số NTTH hay sự trao đổi gen giữa các quần thể trong loài

Trang 7

I.QUAN NIỆM TIẾN HOÁ VÀ NGUỒN NGUYÊN LIỆU TIẾN HOÁ

1 SỰ RA ĐỜI CỦA THUYẾT TIẾN HOÁ TỔNG HỢP

2 TIẾN HOÁ NHỎ VÀ TIẾN HOÁ LỚN

3 NGUỒN BIẾN DỊ DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ

H:Nguồn biến dị di truyền của quần thể có phải là tổng hợp tất cấcc biến dị phát sinh trong ở các cá thể trong quần thể

không? Nó là những biến dị nào?

- Mọi biến dị trong quá trình phát sinh do đột biến, giao phối (biến dị tổ hợp)

- Sự di chuyển của các cá thể hoặc giao tử từ quần thể khác vào

II CÁC NHÂN TỐ TIẾN HOÁ

1 KHÁI NIỆM CÁC NHÂN TỐ TIẾN HOÁ

H: Nghiên cứu SGK cho biết thế nào là nhân tố tiến

hoá(NTTH)?

NTTH là các nhân tố làm thay đổi tần số alen

và thành phần kiểu gen của quần thể

Trang 8

I.QUAN NIỆM TIẾN HOÁ VÀ NGUỒN NGUYÊN LIỆU TIẾN HOÁ

II CÁC NHÂN TỐ TIẾN HOÁ

1.Khái niệm các nhân tố tiến hoá

2.Các nhân tố tiến hoá

2.1Đột biến

Phiếu học tập 2

Tính chất của đột biến Ý nghĩa trong tiến hoá

- Tần số đột biến ở từng gen là thấp

- Đột biến được xem la nguồn

nguyên liệu sơ cấp của tiến hoá

-Mỗi cá thể có hàng vạn gen, mỗi quẩn thể c ó nhiều cá thể nen tạo nhiều alen ĐBB ở mỗi thế hệ

-ĐB gen qua giao phối tạo nên nguồn BD thứ cấp cho qt tiến hoá

H: Đột biến là NTTH có định hướng không?

ĐB là NTTH không định hướng vì tính chất của ĐB là vô hướng, không xác định

Trang 9

I.QUAN NIỆM TIẾN HOÁ VÀ NGUỒN NGUYÊN LIỆU TIẾN HOÁ

II CÁC NHÂN TỐ TIẾN HOÁ

1.Khái niệm các nhân tố tiến hoá

2.Các nhân tố tiến hoá

2.1 Đột biến

2.2 Du nhập gen

H: Thế nào là du nhận gen?

Du nhập gen là hiện tượng rao đổi các cá thể hoặc giao tử giữa các quần thể

H: Kết quả của du nhập gen?

Di nhập gen làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

H:di nhập gen có phải là NTTH có hướng?

Di nhập gen không phải là một nhân tố tiến hoá có hướng

Trang 10

I.QUAN NIỆM TIẾN HOÁ VÀ NGUỒN NGUYÊN LIỆU TIẾN HOÁ

II CÁC NHÂN TỐ TIẾN HOÁ

1.Khái niệm các nhân tố tiến hoá

2.Các nhân tố tiến hoá

2.1 Đột biến

2.2 Du nhập gen

2.3 Giao phối không ngẫu nhiên

H:Giao phối không ngẫu nhiên gồm những dạng nào?

Giao phối không ngẫu nhiên gồm giao phối có chọn lọc, GP cận huyết, tự phối

H: Giao phối không ngẫu nhiên tác động đến quần thể như thế nào?

Giao phối không ngẫu nhiên là 1 NTTH không làm thay đổi tần số các

alen nhưng lại làm thay đổi tỉ lệ các KG trong quần thể theo hướng làm giảm tỉ

lệ KG dị hợp và làm tăng tỉ lệ các KG đồng hợp qua các thể hệ

H: GP không ngẫu nhiên là NTTH có hướng hay không có hướng? Vì sao?

Ở cấp độ phân tử GP không ngẫu nhiên là NTTH có hướng nhưng ở cấp cơ thể thì không.

Trang 11

I.QUAN NIỆM TIẾN HOÁ VÀ NGUỒN NGUYÊN LIỆU TIẾN HOÁ

II CÁC NHÂN TỐ TIẾN HOÁ

1.Khái niệm các nhân tố tiến hoá

2.Các nhân tố tiến hoá

2.1 Đột biến

2.2 Du nhập gen

2.3 Giao phối không ngẫu nhiên

2.4 Các yếu tố ngẫu nhiên

H: sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên đến quần thể ntn?

- Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen và thành phần KG của quần thể.

H:Sự biến đổi ngẫu nhiên về cấu trúc DT hay xảy ra với những QT có kích thước ntn?

- Sự biến đổi ngẫu nhiên về cấu trúc DT hay xảy ra với những QT có kích thước nhỏ

H:Các yếu tố ngẫu nhiên là NTTH có hướng hay không có hướng?

- Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen và TPKG của QT không

Trang 12

I.QUAN NIỆM TIẾN HOÁ VÀ NGUỒN NGUYÊN LIỆU TIẾN HOÁ

II CÁC NHÂN TỐ TIẾN HOÁ

1.Khái niệm các nhân tố tiến hoá

2.Các nhân tố tiến hoá

2.1 Đột biến

2.2 Du nhập gen

2.3 Giao phối không ngẫu nhiên

2.4 Các yếu tố ngẫu nhiên

2.5 Chon lọc tự nhiên

H: Nghiên cứu SGK T!!& trả lời

- Thực chất của chọn lọc tự nhiên là gì?

- CLTN là chọn lọc KG hay KH?

- CLTN là NTTH có hướng hay không có hướng?

- kết quả của CLTN?

- CLTN thực chất là quá trình phân hoá về mức độ thành đạt sinh sản của các cá thể với những KG khác nhau

- CLTN tác đong trực tiếp lên KH và gián tiếp làm biến đổi cấu trúc DT của QT theo 1 hướng xâc định

- Kết quả của CLTN : trong quần thẻcó nhiều KG thích nghi

Trang 13

CỦNG CỐ

CÂU 1: Thuyết tiến hoá tổng hợp là?

A- kết hợp thuyết tiến hoá của Lamac và Đacuyn

B- Kết hợp thuyết tiến hoá của Đacuyn và nhiều lĩnh vực khoa học khác

C- kết hợp thuyết tiến hoá của Đacuyn và Kimura

D -kết hợp của thuyết tiến hoá Lamac và Kimura

CÂU 2 : Thuyết tiến hoá tổng hợp nghiên cứu các nội dung:

A- tiến hoá nhỏ

B- tiến hoá lớn

C- Đột biến cấp phân tử

D - Cả tiến hoá lớn và tiến hoá nhỏ

Trang 14

CÂU 3: Theo di truyền học hiện đại thì quá trình chọn lọc tự nhiên là:

A- Nhân tố định hướng cho tiến hoá

B- Tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá

C- Tạo ra vô số các biến dị tổ hợp

D- trung hoà tính có hại của đột biến

Ngày đăng: 06/09/2013, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Nghiên cứu SGK T 113 hoàn thành bảng sau (4’) - thuyết tiến hóa hiện đại
ghi ên cứu SGK T 113 hoàn thành bảng sau (4’) (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w