Suy ra Bài 2: Đường dây trên không cấp điện cho 2 phụ tải với 2 nguồn cung cấp A,B có cấp điện áp khác nhau UA =6.6kV; UB =6.3kV,thông số của đường dây và phụ tải cho trên hình vẽ.Xác đị
Trang 1HỆ THỐNG ĐIỆN TÍNH TOÁN TỔN THẤT ĐIỆN ÁP ,CÔNG SUẤT ,ĐIỆN NĂNG
Với các giả thiết sau: AC-70 có r0 =0.46Ω/km
AC-50 có r0 =0.65Ω/km
1.2 Bài Tập
Bài 1: Đường dây 10kV cấp điện cho 2 phụ tải với 2 nguồn cung cấp A,B có
cấp điện áp bằng nhau,thông số của đường dây và phụ tải cho trên hình vẽ.Xác định dòng công suất chạy trên các đoạn đường dây
Giải Với 2 nguồn cung cấp A,B bằng nhau ta có
Dòng công suất trên đoạn A-1 là:
=
Trong đó:
=
Dòng công suất trên đoạn B-2 là:
= (kVA)
Trong đó:
SV:Nguyễn Đức Nam A
Page 1
Trang 2Suy ra
Bài 2: Đường dây trên không cấp điện cho 2 phụ tải với 2 nguồn cung cấp A,B có cấp điện áp khác nhau( UA =6.6kV; UB =6.3kV),thông số của đường dây và phụ tải cho trên hình vẽ.Xác định các dòng công suất trên các đoạn đường dây
Giải Với 2 nguồn cung cấp A,B khác nhau( UA =6.6kV; UB =6.3kV) ta có:
Bài 1:đường dây trên ko 10Kv cấp điện cho 4 phụ tải toàn bộ đường dây sử dụng AC-50(r 0 =0,65Ώ/km;x 0 =0,4 Ώ/km).xác định tổn hao điện áp ,công suất ,điện năng
RA1=4.0,65=2,6Ώ
XA1=4.0,4=1,6Ώ
R12=3,5.0,65=2,3Ώ
X12=3,5.0,4=1,4Ώ
R23=4.0,65=2,6Ώ
X23=4.0,4=1,6Ώ
R14=3.0,65=1,95Ώ
XA1=3.0,4=1,2Ώ
SV:Nguyễn Đức Nam A
Page 2
Trang 3∆UA1=
∆UA1=
∆U12=
∆UA1=
∆U23=
∆UA1=
∆U14=
∆UA1=
Tổn thất công suất:
ZA1=2,6+j1,6
Z12=2,3+j1,4
Z23=2,6+j1,6
Z14=1,95+j1,2
∆SA1=.ZA1
∆S12=.Z12
∆S23=.Z23
∆S14=.Z14
Bài 2:xác định tổn thất công suất trong trạm đặt 2 MBA biết thông số của mỗi trạm máy như sau:S dmi =3200KVA;35/6Kv
∆P 0 =11,5kw; ∆P N =37kw;U n %=7;I 0 %=4,5
Công suất của tải S t =5200KVA
Thành phần tổn hao ko tải:∆Q0=
∆Q0==128kVAr
∆Q0=∆P0+j∆Q0=11,5+j128(KVAr)
Thành phần tác dụng của điện áp ngắn mạch:
∆Ur===0,012
Trang 4Thành phần phản kháng của điện áp ngắn mạch:
U x %===7
R ba =.10(Ώ)
X ba = (Ώ)
Z ba =R ba +jX ba =14,16*+j2,68.10(Ώ)
∆Scu:tổn hao trong cuộn dây MBA:
∆Scu= Z ba= (14,16*+j2,68.10)=
Vậy tổn hao công suất MBA
∆SBA=∆S0-∆Scu
Vì trạm có 2 MBA lên: ∆ SBA=2 ∆ S0+
∆SBA=2(11,5+j128)+[ (14,16*+j2,68.10)]
TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH CAO ÁP:
Bài 1: xác định dòng ngắn mạch 3 pha tại điểm N trên sơ đồ:
Chọn Scb=100MVA
Udm=10,5KV
Ucb=1,05Udm=1,05.10,5=11,03Kv
Trang 5-điện kháng của nguồn:
X1=.=.0,25=0,33
-điện kháng của máy biến áp:
X2==
-điện kháng của đường dây
X3= l=.115.0,4=37.81
-điện kháng của MBA2 là:
X4==
Khi đó tổng điện kháng của mạch là:
=39,22
=.=39,22*
Do >3 dòng ngắn mạch tại mọi thời điểm đều bằng nhau
=
Trong đó ===3,93
===0,133
Bai2 : xác định dòng ngắn mạch 3 pha tại điểm N trên sơ đồ:
Trang 6Chọn Scb=100MVA
Udm=39KV
Ucb=1,05Udm=1,05.37=39Kv
-điện kháng của đường dây
X1= l=.0,5.0,4=0,013
-điện kháng của máy biến áp:
X2==
-điện kháng của cuộn kháng là:
==1,48kv
Xck==
=1,9525
Nguồn có C/S vô cùng lớn thì giá trị dòng nagwns mạch tại mọi thời điểm đều bằng nhau:
===0,758
Dạng bài tập lựa chọ tiết diện dây dẫn:
Bài 3:lựa chọ tiết diện dây dẫn với hệ thống có sơ đồ như hình vễ theo điều kiện dòng nung nóng cho phép ,biết hệ thống có sử dụng dây nhôm lõi thép
K 1 =0,95;K 2 =1,U dm =380V
Trang 7Đường dây cung cấp cho 1 nhóm phụ tải
I tt =k yc
cosϕtb =
với Σ Pdmi= Pdm1+Pdm2+Pdm3=25+32+40=97
cosϕtb ==0.77
ta có n=3 => K yc =1
I tt ==0,19
I cp ==0,2
Bài 4:xác định tiết diện dây dẫn theo điều kiển tổn hao điện áp cho phép khi toàn bộ đường dây sử dụng 1 tiet diện cho hệ thống có sơ đồ như hình vẽ,hệ thống sử dụng dây nhôm loĩ thép U dm =10kv,∆U cp =3,2%;δ=31,5Ώ/km
X 0 =0,4 Ώ/km
∆U x =X 0 =.0,4=42,44Kv
∆U x =0,424%
∆U r =∆U cp -∆U x =3,2-0,424=2,776%
Khi đó tiết diện tính toán sẽ được xác định:
F=δ=31,5=1345.1