1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án dạy Office pot

34 129 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án dạy Office pot
Tác giả Nguyễn Lê Minh
Trường học Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin - Đại học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật Máy Tính
Thể loại Giáo trình hướng dẫn sử dụng phần mềm văn phòng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 846,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ente : Dùng gắt đoạn xuống dòng hay nhận một lệnh nμo đó.- Back Spac ← Xóa ký tự về bên trái nơi con trỏ chuột đứng.. - Home: Đưa con trỏ chuột về đầu dòng của đoạn.. a Font: Dùng để

Trang 1

3 Phương pháp vμo vμ thoát khỏi chương trình.

- Vμo chương trình: Vμo Start Programes\ Microsoft Word

- Thoát chương trình: Vμo Fi e chọn Exi hoặ (Al + F4)

4 Chức năng của bμn phím.

- Esc: Dùng thoát khỏi một ứng dụng bất kỳ

- Tab: Dùng táp thụt đầu dòng của đoạn văn bản

- Caps Lock: Dùng gõ chữ in hoa không dấu

- Shif : Dùng gõ chữ in hoa đầu dòng,danh từ riêng,lấy c c ký tự bên trên như @,#,%,$, vμ kết hợp v i c c phím mũ tên để bôi đen đoạn văn bản

- Ctrl Kết hợp với một số chữ c i vμ phím Shift để tạo thμnh lệnh tắt

- Alt: Kết hợp với cá chữa gạ h chân tạo thμnh lệnh tắt

- Spac : Dùng c ch c c ký tự với nhau

Trang 2

- Ente : Dùng gắt đoạn xuống dòng hay nhận một lệnh nμo đó.

- Back Spac (←) Xóa ký tự về bên trái nơi con trỏ chuột đứng.

- Delete: Xóa ký tự về bên phải nơi con trỏ chuột đứng

- Home: Đưa con trỏ chuột về đầu dòng của đoạn

- End: Đưa con trỏ chuột về cuối dòng của đoạn

- Các phím mũi tên: Dùng di chuyển con trỏ chuột

5 Các lệnh tắt cơ bản.

- Ctrl + A: Bôi đen toμn bộ văn bản

- Ctrl + O: Mở một fie văn bản đã lưu trong máy

- Ctrl + Home: Đưa con trỏ chuột về dòng đầu của trang đầu t ên

- Ctrl + End: Đưa con trỏ chuột về dòng cuối cùng của trang cuối

- Ctrl + P: Lựa chọn chế độ in ấn tμi l ệu

- Ctrl + L: Căn đều khối văn bản sang bên trái trang

- Ctrl + R: Căn đều khối văn bản sang bên phải trang

- Ctrl + E: Căn đều khối văn bản vμo giữa trang

- Ctrl + J: Căn đều khối văn bản sang hai bên

- Ctrl + C: Sao chép đối tượng đã được bôi đen

- Ctrl + V: Dán đối tượng đã được sao chép

Trang 3

- Ctrl + X: Cắt vμ sao chép đối t−ợng đã đ−ợc bôi đen.

- Ctrl + Shif + D: Chọn kiểu chữ gạ h chân nét đôi

- Ctrl + Z: Quay lại lệnh vừa lμm

7 Chú ý Chú ý :

- Để định dạng bất kể một đối t−ợng nμo ta c n phải lựa chọn hoặc bôi

đen đối t−ợng đó rồi mới thực hiện lệnh

- Font chữ Việt Nam bao giờ cũng bắt đầu lμ: Vn(Tên Font c n lấy)

- Để lấy Font chữ in hoa ta chỉ c n thêm chữ "H" vμo cuối Font chữ đó

[[[[[ o0o \\\\\

Trang 4

Bμi 2

Phương pháp định dạng văn bản

1 Phương pháp định dạng Font.

- Bôi đen đoạn văn bản c n định dạng

- Vμo Format Font : (Lệnh tắt Ctrl + D).

- Xuất hiện hộp thoại Font

a) Font: Dùng để chọn Font vμ kiểu chữ.

- Font: Chọn Font chữ

- Font Style: Chọn kiểu chữ

- Siz : Chọn cỡ chữ

- Font Color: Chọn mầu chữ

- Unde l ne Style: Chọn c c kiểu chữ gạch chân

- Ef e ts: Chọn c c hiệu ứng cho chữ

b) Character Spacing: Chế độ co, giãn khoảng cách từ, chữ.

- Scale: Chế độ co,giãn từ, chữ theo tỷ lệ phần trăm

- Spacing: Chế độ co,giãn từ,chữ theo thông số tự chọn

+ Normal Chế độ bình thường

+ Expanded: Chế độ giãn khoảng cá h giữa c c từ chữ

+ Condenc d: Chế độ co khoảng cá h giữa cá từ chữ

- Position: Chọn vị trí dừng cho chữ

+ Normal Chế độ bình thường

+ Raised : Chọn vị trí trên (x2) ⇒ (Ctrl + Shi t + "=")

+ Lowered: Chọn vị trí dưới (x2) ⇒ (Ctrl + "=")

c) Text Ef ects: Tạo hiệu ứng hoạt hình cho chữ.

- Animat ons: Chọn cá hiệu ứng hoạt hình

Trang 5

- Pre iew: Cho phép xem trước hiệu ứng c n tạo.

2 Phương pháp định dạng dòng vμ đoạn.

- Bôi đen đoạn văn bản c n định dạng

- Vμo Format Paragraph: (Lệnh tắt Al + O + P)

- Xuất hiện hộp thoại Paragraph

* Gene al Các chế độ c n chỉnh trung

+ Al gnment Chế độ c n chỉnh lề

♣ Left: Căn đều khối văn bản sang bên trái trang

♣ Center: Căn đều khối văn bản vμo giữa trang

♣ Right: Căn đều khối văn bản sang bên phải trang

♣ Justified: Căn đều khối văn bản sang hai bên trang.(1)

+ Out ine Lev l Chế độ c n chỉnh theo lớp: (Body Te t)

* Indentation: Cá chế độ thụt lề vμ đầu dòng của đoạn văn bản

+ Left Thụt lề trái của đoạn văn bản: (0 pt)

+ Right Thụt lề phải của đoạn văn bản: (0 pt)

+ Spe ial Thụt đầu dòng của đoạn

♣ None: Chế độ bình thường

♣ First First Line: Thụt dòng đầu t Line ên của đoạn văn bản: (1.27cm) (2)

♣ Hanging: Chế độ thụt dòng thứ hai của đoạn

* Spacing: Chế độ giãn khoảng c ch giữa c c dòng vμ đoạn

+ Before: Giãn khoảng c ch đoạn trước so với đoạn sau: (6 pt)(3).+ After: Giãn khoảng c ch đoạn sau so với đoạn trước: (0 pt)

+ Line Spacing: Chế độ co giãn dòng

♣ Single: Giãn dòng đơn

♣ 1.5 1.5 Line: Giãn dòng 1.5.Line

♣ Double: Giãn dòng rộng gấp đôi

Trang 6

♣ At At least: Chế độ co khoảng c least ch dòng.

♣ Exacly: Chế độ giãn dòng chuẩn: (19 pt) (4)

♣ Multiple: Chế độ giãn dòng cực rộng

* Ok: Thoát vμ kết thúc lệnh

3 Chú ý (1)

- Để định dạng một văn bản sao cho phù hợp, ta c n thực hiện đúng 4

têu trí chuẩn trên (4 ô vuông)

- Sau khi gõ văn bản xong, ta thực hiện phần hai nhỏ trước rồi mới thực hiện phần một nhỏ

[[[[[ o0o \\\\\

1

Trang 7

- Bôi đen đoạn văn bản c n định dạng.

- Vμo Format Columns: (Lệnh tắt Al + O + C)

- Xuất hiện hộp thoại Columns

- Pr sets: Tạo cá mẫu cột có sẵn

+ One: Chia một cột

+ Two: Chia hai cột

+ Thre : Chia ba cột

+ Left Chia cột trái nhỏ,cột phải to

+ Right Chia cột phải nhỏ,cột trái to

- Numbe of columns: Nhập số cột cần tạo.

- Width and spacing: Nhập động rộng vμ khoảng c ch giữa c c cột.+ Width: Nhập độ rộng cho cột

+ Spacing: Nhập độ rộng khoảng c ch giữa cá cột

- Line between: Tạo đường kẻ tại khoảng trống giữa c c cột

- Apply to: áp dụng cho trường hợp nμo?

- Pr view: Mμn hình cho phép xem trước nội dung.

- Ok: Thoát vμ kết thúc lệnh

2 Phương pháp tạo chữ in hoa đầu đoạn.

- Bôi đen đoạn văn bản c n định dạng

- Vμo Format Drop Cap: (Lệnh tắt Al + O + D)

- Xuất hiện hộp thoại Drop Cap

- Position: Chọn vị trí dừng cho chữ in hoa

Trang 8

+ None: Chế độ bình thường.

+ Dropped: Tạo chữ in hoa nằm trong đoạn văn bản

+ In Margin: Tạo chữ in hoa nằm ngoμi đoạn văn bản

- Font: Chọn Font cho chữ in hoa

- Lines to drop: Chọn độ c o của chữ bao nhiêu dòng?

- Distance from text: Nhập khoảng c ch từ chữ in hoa đến chữ thường

- Ok: Thoát vμ kết thúc lệnh

3 Phương pháp chèn ký tự đặc biệt.

- Đưa con trỏ chuột về vị trí cần chèn

- Vμo Insert Symbol (Lệnh tắt Al + I + S)

- Xuất hiện hộp thoại Symbol

- Font: Chọn Font cho ký hiệu đặc biệt

- AutoCor ect (2): Đặt chế độ gõ tốc ký cho ký tự đặ biệt (Nhập k tự

gõ tốc k vμo mục Replac rồi ấn Add sau đó ấn Ok vμ Canc l để k t thúc)

- Shortcut Key (3): Đặt phím tắt cho ký tự đặ biệt (Đặt phím tắt vμo mục Pres new shortcut k y rồi ấn As ign sau đó ấn Close vμ Cancel để kết thúc)

Trang 9

Bμi 3B

PP

2 chèn chèn ảnh vμ tạo chữ nghệ thuật ảnh vμ tạo chữ nghệ thuật

1 Phương pháp chèn ảnh.

- Đưa con trỏ chuột vμo vị trí c n chèn

- Vμo Insert Picture\ Cl p Art hoặ From fi e: (Lệnh tắt Al + I + P)

- Xuất hiện hộp thoại Insert Cl p Art

- Import Clps: Cho phép chèn thêm ảnh vμo danh sá h theo dạng fi e

- Cl ps Onl ne: Cho phép chèn thêm ảnh qua môi trường mạng Internet.

+ Insert Picture: Chèn thêm ảnh khác vμo văn bản

+ Image Control Chọn kênh điều khiển mầu

+ More Contrast Tăng độ tương phản

+ Les Contrast Giảm độ tương phản

+ More Brightnes : Tăng độ sáng cho hình ảnh

+ Les Brightnes : Giảm độ sáng cho hình ảnh

+ Crop: Chế độ c t, xén hình ảnh

+ Text Wrapping: Các chế độ chèn hình ảnh

♣ Square: Chữ chạy v ông theo xung quanh hình ảnh

♣ Tight: Chữ chạy kín xung quanh hình ảnh

♣ Behind Behind Text Text: ảnh nằm dưới chữ

♣ In In Front of Text: ảnh nằm trên chữ Front of Text

♣ Top Top and Botton: Chữ nằm trên vμ dưới hình ảnh and Botton

Trang 10

♣ Through: Chữ nhìn xuyên qua hình ảnh.

♣ Edit Edit Wrap Points: Cho phép sửa chữa lại hình ảnh Wrap Points+ Format Picture: Chế độ định dạng hình ảnh

+ Reset Picture: Lấy hình ảnh lại vị trí ban đầu

2 Phương pháp tạo chữ nghệ thuật.

- Bôi đen chữ cần tạo

- Vμo Insert Picture\ WordArt hoặ From fi e: (Lệnh tắt Al + I + P)

- Xuất hiện hộp thoại WordArt Galery

- Sele t a WordArt Style: Chọn cá kiểu chữ nghệ thuật rồi ấn Ok để chọn sang chế độ soạn thảo vμ định dạng Font vμ kiểu chữ nghệ thuật

- Phương pháp chèn vμ chỉnh sửa giống như chèn vμ chỉnh sửa hình ảnh

[[[[[ o0o \\\\\

Trang 11

Bμi 4

Phương pháp đặt tab

- Bôi đen đoạn văn bản c n đặt Tab

- Vμo Format Tabs: (Lệnh tắt Al + O + T)

- Xuất hiện hộp thoại Tabs như sau:

+ Tab Stop Posi ion: Đặt điểm dừng cho Tab

+ Defaul Tab Stops: Chế độ Tab chuẩn luôn lμ 1.27cm

+ Al gnment Chế độ c n chỉnh Tab

♣ Left: Tab c n đều bên trái

♣ Center: Tab c n đều giữa

♣ Right: Tab c n đều bên phải

♣ Decimal: Tab nhị phân

♣ Bar: Tab tạo đường kẻ dọc thanh ba

+ Leader: Chọn đường dẫn cho Tab

♣ 1: 1: None: Chế độ bình thường None

♣ 2: 2: : Chọn đường dẫn kiểu nét chấm

Trang 12

Bμi 5

PP

2 tạo tạo đường viền - nền đường viền - nền

Vμ đặt chế độ tự động dáng số - ký tự

1 Phương pháp tạo đường viền vμ nền.

- Bôi đen đoạn văn bản c n tạo

- Vμo Format Borders and Shading: (Lệnh tắt Al + O + B)

- Xuất hiện hộp thoại Borders and Shading:

a) Border : Dùng tạo đường viền cho đoạn văn bản vμ biểu bảng.

- Set ing: Thiết lập dạng đường viền.

+ None: Chế độ bình thường

+ Box: Tạo đường viền xung quanh đối tượng

+ Shadow: Tạo đường viền dạng bóng đổ

+ 3-D: Tạo đường viền dạng không gian 3D

+ Custom: Lựa chong dạng khá

- Style: Chọn kiểu nét cho đường viền

- Color: Chọn mầu cho đường viền

- Width: Chọn nét đậm cho đường viền

- Pr view: Mμn hình cho phép xem trước nội dung c n tạo

- Apply to: áp dụng cho đối tượng nμo? (Một đoạn hay một dòng)

b) Page Border : Tạo đường viền cho trang văn bản.

- Mọi ứng dụng giống như phần Borders

Trang 13

c) Shading: Dùng tạo nền cho đoạn văn bản vμ biểu bảng.

- Fil Chọn mầu nền cho đối tượng

- Style: Chọn tỷ lệ phần trăm cho mầu nền

- Pr view: Mμn hình cho phép xem trước nội dung.

- Apply to: áp dụng cho đối tượng nμo? (Cho một đoạn hay một dòng)

2 Phương pháp đặt chế độ tự động.

- Bôi đen đoạn văn bản c n tạo

- Vμo Format Bulets and Nubering: (Lệnh tắt Al + O + N)

- Xuất hiện hộp thoại Bul ets and Nubering:

a) Bul eted: Đặt chế độ tự động theo dạng ký tự đặc biệt (Symbol).

Trang 14

Bμi 6

Ph−¬ng ph¸p t¹o biÓu b¶ng s¾p xÕp d÷ liÖu vμ tÝnh to¸n

1 Ph−¬ng ph¸p t¹o biÓu b¶ng.

- Vμo Table\ Insert Table: (LÖnh t¾t: Al + A + I + T)

- XuÊt hiÖn hép tho¹i Insert Table

+ Number of columns: NhËp sè cét c n t¹o

+ Number of rows: NhËp sè hμng cÇn t¹o

+ Columns to the Left ChÌn thªm mét cét sang bªn tr¸i

+ Columns to the Right ChÌn thªm mét cét sang bªn ph¶i

+ Rows Abov : ChÌn thªm mét hμng lªn trªn

+ Rows Below: ChÌn thªm mét hμng xuèng d−íi

- §Ó chén nhiÒu « thμnh mét «: Ta b«i ®en c¸ « c n trén råi vμo Table chän Me ge Cel

- §Ó thªm hμng hay cét vμo mét «: Ta b«i ®en « c n thªm råi vμo Table chän Spl t Cel

Trang 15

- Để tá h biểu bảng: Ta đưa con trỏ chuột về hμng c n tá h rồi vμo Table chọn Splt Table.

2 Phương pháp tính toán trong biểu bảng.

- Ta đưa con trỏ chuột về ô cần tnh

- Vμo Table\ Formula: (Lệnh tắt: Al + A + O)

- Xuất hiện hộp thoại Formula

+ Formula: Nhập công thức c n t nh

+ Number Format Định dạng kiểu số

+ Paste Funct on: Chọn công thức t nh toán

♣ ABS: Hμm lấy giá trị tuyệt đối

♣ And: Hμm điều kiện vμ

♣ False: Hμm lấy giá trị phủ định

♣ True: Hμm lấy giá trị đúng

♣ Or: Hμm điều kiện hoặ

♣ Max: Hμm lấy giá trị lớn nhất

♣ Min: Hμm lấy giá trị nhỏ nhất

♣ Average: Hμm lấy giá trị trung bình

♣ Product: Hμm nhân

* Chú Chú ý ý:

+ Để tnh tổng cho một hμng có cá ô dữ lệu l ền nhau, ta sử dụng hμm: Sum(Left)(1).Để t nh c c ô t ếp theo ta sử dụng phím F4

Trang 16

+ Để t nh tổng cho một cột có c c ô dữ l ệu l ền nhau, ta sử dụng hμm: Sum(Abov )(2) Để tnh c c ô tếp theo ta sử dụng phím F4.

+ Để t nh tổng cho c c ô có dữ l ệu cá h xa nhau, ta sử dụng hμm:

Sum(Địa chỉ hμng, Địa chỉ cột)(3).Để t nh cá ô tếp theo ta phải sao chép lại công thức rồi thay đổi địa chỉ hμng

3 Phương pháp sắp xếp dữ l ệu.

- Ta bôi đen v ng dữ l ệu c n sắp xếp

- Vμo Table\ Sort (Lệnh tắt: Al + A + S)

- Xuất hiện hộp thoại Sort

+ Sort by: Chọn cột thứ nhất c n sắp xếp

+ Then by: Chọn cột tếp theo c n sắp xếp

+ Asc nding: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần

+ Descending: Sắp xếp theo thứ tự giảm dần

+ Header row: Sắp xếp cả t êu đề

+ No header row: Không sắp xếp t êu đề

[[[[[ o0o \\\\\

Trang 17

+ B1: Nháy chuột phải tại khoảng trống trên thanh công cụ, thanh

định dạng hoặc thanh menu rồi chọn Customiz

+ B2: Chọn Commands

+ B3: Tại cửa sổ bên trái ta chọn Insert

+ B4: Tại cửa sổ bên phải ta chọn biểu tượng √α Equat on Edi or.+ B5: Giữa chuột trái tại biểu tượng rồi dê chuột lên khoảng trống của thanh bất kỳ sau đó thả chuột ra vμ chọn Close để kết thúc

- Để thực hiện việ nhập công thức ta chỉ c n kích chuột vμo biểu tượng vừa tạo để thực hiện,muốn kết thúc ta kích chuột vμo khoảng trống bất kỳ

- Chú Chú ý ý: Để nhập công thức nhanh ta nên sử dụng lệnh sao chép dữ l ệu (Ctrl + C, Ctrl + V)

+ Sele t Obje t Lựa chọn tất c c c đối tượng cùng một lúc

+ Fre Rotate: Chế độ xoay đối tượng tự do

+ AutoShapes: Chọn c c hình vẽ có sẵn vμ c c chức năng vẽ tự do.+ Line: Dùng vẽ đường thẳng

+ Ar ow: Dùng vẽ mũi tên

Trang 18

+ Re tangle: Dùng vẽ ô vuông hay hình chữ nhật.

+ Oval Dùng vẽ hình tròn hay hình el p

+ Text Box: Dùng nhập chữ vμo đối tượng

+ Insert WordArt Dùng tạo chữ nghệ thuật

+ Insert Cl pArt Dùng để chèn hình ảnh

+ Fi l Color: Dùng tạo mầu nền cho đối tượng

+ Line Color: Dùng tạo mầu đường viền cho đối tượng

+ Font Color: Dùng tạo mầu cho chữ

+ Line Style: Chọn độ dầy cho đường viền

+ Dash Style: Chọn c c kiểu nét đường viền

+ Ar ow Style: Chọn c c dạng mũi tên

+ Shadow: Chọn c c kiểu bóng đổ cho đối tượng

+ 3-D: Chọn kiểu hình khối cho đối tượng (không gian 3 chiều)

Trang 19

tnh toán Người dùng chỉ c n thực hiện t nh toán cho một ô đầu, c c ô còn lại

được tự động sao chép, khi thay đổi giá trị tham gia t nh toán thì kết quả t nh toán được tự động c p nhật

Ngoμi ra Microsoft Exc l còn đặ biệt hữ hiệu trong công tác thống kê,kết xuất dữ lệu thông qua c c chức năng đặ biệt, giúp người dùng lọc, tá h dữ lệu rồi lại tổng hợp dữ lệu Chức năng l ên kết, tự động móc nối dữ l ệu giữa c c nhân viên quản lý, kế toán ở c c bẳng v i nhau mμ vẫn đảm bảo t nh bảo mật dữ l ệu của từng người

3 Phương pháp vμo vμ thoát khỏi chương trình.

- Vμo chương trình: Vμo Start Programes\ Microsoft Exc l

- Thoát chương trình: Vμo Fi e chọn Exi hoặ (Al + F4)

Trang 20

- Muốn sửa đổi dữ lệu trong ô: Đưa thanh sáng đến ô c n sửa đổi rồi ấn phím F2 hoặ kích đúp chuột vμo ô đó.

- Cách tạo dãy có thứ tự: Excel cho phép người dùng tạo ra c c dãy có thứ tự (như dãy số thứ tự,dãy c c ngμy trong tuần .)

+ Cách Cách 1 1: Sử dụng tnh năng AutoFi l

+ Cách Cách 2 2: Có thể dùng chuột Bằng c ch đánh số đầu vμo ô 1, gõ tếp

số t ếp theo vμo ô thứ 2 để t nh toán bước tăng Chọn 2 ô lên t ếp đó Nháy chột trái vμo góc phải dưới của vùng chọn khi con trỏ biến thμnh = thì kéo chuột trái về phía cần đánh số thứ tự rồi nhả chuột

+ Cách Cách 3 3: Nếu số thứ tự có bước tăng lμ 1: Thì ta chỉ cần nhập giá trị vμo ô đầu c n đánh ặ Chọn ô đó giữa Ctrl + nhấn chuột trái vμo góc dưới cùng bên phải kéo về phía cần tạo

- Cá h điều chỉnh độ rộng hμng vμ cột Đưa con trỏ chuột vμo đường kẻ giữa c c cột hoặc hμng rồi giữ chuột trái để co kéo độ rộng của chúng

- Để trộn nhiều ô thμnh một ô ta kích chuột vμo biểu tượng Merge And Center trên thanh công cụ Formatng hoặ Format → Cel s → Algnment → Merge Cel s → OK

5 Phương pháp định dạng chung.

- Bôi đen vùng dữ l ệu cần định dạng rồi vμo Format chọn Cels (Lệnh tắt Ctrl + 1)

- Xuất hiện hộp thoại Format Cel s

+ Number: Các chế độ định dạng t nh toán dữ l ệu

♣ General: Chế độ định dạng chung

♣ Nuber: Định dạng kiểu số

♣ Currency: Định dạng kiểu tền tệ

♣ Accounting: Định dạng kiểu tμi khoản

♣ Date: Định dạng kiểu ngμy tháng

♣ Time: Định dạng kiểu giờ

♣ Text: Định dạng kiểu chữ

Ngày đăng: 10/08/2014, 21:22

w