- Ente : Dùng gắt đoạn xuống dòng hay nhận một lệnh nμo đó.- Back Spac ← Xóa ký tự về bên trái nơi con trỏ chuột đứng.. - Home: Đưa con trỏ chuột về đầu dòng của đoạn.. a Font: Dùng để
Trang 13 Phương pháp vμo vμ thoát khỏi chương trình.
- Vμo chương trình: Vμo Start Programes\ Microsoft Word
- Thoát chương trình: Vμo Fi e chọn Exi hoặ (Al + F4)
4 Chức năng của bμn phím.
- Esc: Dùng thoát khỏi một ứng dụng bất kỳ
- Tab: Dùng táp thụt đầu dòng của đoạn văn bản
- Caps Lock: Dùng gõ chữ in hoa không dấu
- Shif : Dùng gõ chữ in hoa đầu dòng,danh từ riêng,lấy c c ký tự bên trên như @,#,%,$, vμ kết hợp v i c c phím mũ tên để bôi đen đoạn văn bản
- Ctrl Kết hợp với một số chữ c i vμ phím Shift để tạo thμnh lệnh tắt
- Alt: Kết hợp với cá chữa gạ h chân tạo thμnh lệnh tắt
- Spac : Dùng c ch c c ký tự với nhau
Trang 2- Ente : Dùng gắt đoạn xuống dòng hay nhận một lệnh nμo đó.
- Back Spac (←) Xóa ký tự về bên trái nơi con trỏ chuột đứng.
- Delete: Xóa ký tự về bên phải nơi con trỏ chuột đứng
- Home: Đưa con trỏ chuột về đầu dòng của đoạn
- End: Đưa con trỏ chuột về cuối dòng của đoạn
- Các phím mũi tên: Dùng di chuyển con trỏ chuột
5 Các lệnh tắt cơ bản.
- Ctrl + A: Bôi đen toμn bộ văn bản
- Ctrl + O: Mở một fie văn bản đã lưu trong máy
- Ctrl + Home: Đưa con trỏ chuột về dòng đầu của trang đầu t ên
- Ctrl + End: Đưa con trỏ chuột về dòng cuối cùng của trang cuối
- Ctrl + P: Lựa chọn chế độ in ấn tμi l ệu
- Ctrl + L: Căn đều khối văn bản sang bên trái trang
- Ctrl + R: Căn đều khối văn bản sang bên phải trang
- Ctrl + E: Căn đều khối văn bản vμo giữa trang
- Ctrl + J: Căn đều khối văn bản sang hai bên
- Ctrl + C: Sao chép đối tượng đã được bôi đen
- Ctrl + V: Dán đối tượng đã được sao chép
Trang 3- Ctrl + X: Cắt vμ sao chép đối t−ợng đã đ−ợc bôi đen.
- Ctrl + Shif + D: Chọn kiểu chữ gạ h chân nét đôi
- Ctrl + Z: Quay lại lệnh vừa lμm
7 Chú ý Chú ý :
- Để định dạng bất kể một đối t−ợng nμo ta c n phải lựa chọn hoặc bôi
đen đối t−ợng đó rồi mới thực hiện lệnh
- Font chữ Việt Nam bao giờ cũng bắt đầu lμ: Vn(Tên Font c n lấy)
- Để lấy Font chữ in hoa ta chỉ c n thêm chữ "H" vμo cuối Font chữ đó
[[[[[ o0o \\\\\
Trang 4Bμi 2
Phương pháp định dạng văn bản
1 Phương pháp định dạng Font.
- Bôi đen đoạn văn bản c n định dạng
- Vμo Format Font : (Lệnh tắt Ctrl + D).
- Xuất hiện hộp thoại Font
a) Font: Dùng để chọn Font vμ kiểu chữ.
- Font: Chọn Font chữ
- Font Style: Chọn kiểu chữ
- Siz : Chọn cỡ chữ
- Font Color: Chọn mầu chữ
- Unde l ne Style: Chọn c c kiểu chữ gạch chân
- Ef e ts: Chọn c c hiệu ứng cho chữ
b) Character Spacing: Chế độ co, giãn khoảng cách từ, chữ.
- Scale: Chế độ co,giãn từ, chữ theo tỷ lệ phần trăm
- Spacing: Chế độ co,giãn từ,chữ theo thông số tự chọn
+ Normal Chế độ bình thường
+ Expanded: Chế độ giãn khoảng cá h giữa c c từ chữ
+ Condenc d: Chế độ co khoảng cá h giữa cá từ chữ
- Position: Chọn vị trí dừng cho chữ
+ Normal Chế độ bình thường
+ Raised : Chọn vị trí trên (x2) ⇒ (Ctrl + Shi t + "=")
+ Lowered: Chọn vị trí dưới (x2) ⇒ (Ctrl + "=")
c) Text Ef ects: Tạo hiệu ứng hoạt hình cho chữ.
- Animat ons: Chọn cá hiệu ứng hoạt hình
Trang 5- Pre iew: Cho phép xem trước hiệu ứng c n tạo.
2 Phương pháp định dạng dòng vμ đoạn.
- Bôi đen đoạn văn bản c n định dạng
- Vμo Format Paragraph: (Lệnh tắt Al + O + P)
- Xuất hiện hộp thoại Paragraph
* Gene al Các chế độ c n chỉnh trung
+ Al gnment Chế độ c n chỉnh lề
♣ Left: Căn đều khối văn bản sang bên trái trang
♣ Center: Căn đều khối văn bản vμo giữa trang
♣ Right: Căn đều khối văn bản sang bên phải trang
♣ Justified: Căn đều khối văn bản sang hai bên trang.(1)
+ Out ine Lev l Chế độ c n chỉnh theo lớp: (Body Te t)
* Indentation: Cá chế độ thụt lề vμ đầu dòng của đoạn văn bản
+ Left Thụt lề trái của đoạn văn bản: (0 pt)
+ Right Thụt lề phải của đoạn văn bản: (0 pt)
+ Spe ial Thụt đầu dòng của đoạn
♣ None: Chế độ bình thường
♣ First First Line: Thụt dòng đầu t Line ên của đoạn văn bản: (1.27cm) (2)
♣ Hanging: Chế độ thụt dòng thứ hai của đoạn
* Spacing: Chế độ giãn khoảng c ch giữa c c dòng vμ đoạn
+ Before: Giãn khoảng c ch đoạn trước so với đoạn sau: (6 pt)(3).+ After: Giãn khoảng c ch đoạn sau so với đoạn trước: (0 pt)
+ Line Spacing: Chế độ co giãn dòng
♣ Single: Giãn dòng đơn
♣ 1.5 1.5 Line: Giãn dòng 1.5.Line
♣ Double: Giãn dòng rộng gấp đôi
Trang 6♣ At At least: Chế độ co khoảng c least ch dòng.
♣ Exacly: Chế độ giãn dòng chuẩn: (19 pt) (4)
♣ Multiple: Chế độ giãn dòng cực rộng
* Ok: Thoát vμ kết thúc lệnh
3 Chú ý (1)
- Để định dạng một văn bản sao cho phù hợp, ta c n thực hiện đúng 4
têu trí chuẩn trên (4 ô vuông)
- Sau khi gõ văn bản xong, ta thực hiện phần hai nhỏ trước rồi mới thực hiện phần một nhỏ
[[[[[ o0o \\\\\
1
Trang 7- Bôi đen đoạn văn bản c n định dạng.
- Vμo Format Columns: (Lệnh tắt Al + O + C)
- Xuất hiện hộp thoại Columns
- Pr sets: Tạo cá mẫu cột có sẵn
+ One: Chia một cột
+ Two: Chia hai cột
+ Thre : Chia ba cột
+ Left Chia cột trái nhỏ,cột phải to
+ Right Chia cột phải nhỏ,cột trái to
- Numbe of columns: Nhập số cột cần tạo.
- Width and spacing: Nhập động rộng vμ khoảng c ch giữa c c cột.+ Width: Nhập độ rộng cho cột
+ Spacing: Nhập độ rộng khoảng c ch giữa cá cột
- Line between: Tạo đường kẻ tại khoảng trống giữa c c cột
- Apply to: áp dụng cho trường hợp nμo?
- Pr view: Mμn hình cho phép xem trước nội dung.
- Ok: Thoát vμ kết thúc lệnh
2 Phương pháp tạo chữ in hoa đầu đoạn.
- Bôi đen đoạn văn bản c n định dạng
- Vμo Format Drop Cap: (Lệnh tắt Al + O + D)
- Xuất hiện hộp thoại Drop Cap
- Position: Chọn vị trí dừng cho chữ in hoa
Trang 8+ None: Chế độ bình thường.
+ Dropped: Tạo chữ in hoa nằm trong đoạn văn bản
+ In Margin: Tạo chữ in hoa nằm ngoμi đoạn văn bản
- Font: Chọn Font cho chữ in hoa
- Lines to drop: Chọn độ c o của chữ bao nhiêu dòng?
- Distance from text: Nhập khoảng c ch từ chữ in hoa đến chữ thường
- Ok: Thoát vμ kết thúc lệnh
3 Phương pháp chèn ký tự đặc biệt.
- Đưa con trỏ chuột về vị trí cần chèn
- Vμo Insert Symbol (Lệnh tắt Al + I + S)
- Xuất hiện hộp thoại Symbol
- Font: Chọn Font cho ký hiệu đặc biệt
- AutoCor ect (2): Đặt chế độ gõ tốc ký cho ký tự đặ biệt (Nhập k tự
gõ tốc k vμo mục Replac rồi ấn Add sau đó ấn Ok vμ Canc l để k t thúc)
- Shortcut Key (3): Đặt phím tắt cho ký tự đặ biệt (Đặt phím tắt vμo mục Pres new shortcut k y rồi ấn As ign sau đó ấn Close vμ Cancel để kết thúc)
Trang 9Bμi 3B
PP
2 chèn chèn ảnh vμ tạo chữ nghệ thuật ảnh vμ tạo chữ nghệ thuật
1 Phương pháp chèn ảnh.
- Đưa con trỏ chuột vμo vị trí c n chèn
- Vμo Insert Picture\ Cl p Art hoặ From fi e: (Lệnh tắt Al + I + P)
- Xuất hiện hộp thoại Insert Cl p Art
- Import Clps: Cho phép chèn thêm ảnh vμo danh sá h theo dạng fi e
- Cl ps Onl ne: Cho phép chèn thêm ảnh qua môi trường mạng Internet.
+ Insert Picture: Chèn thêm ảnh khác vμo văn bản
+ Image Control Chọn kênh điều khiển mầu
+ More Contrast Tăng độ tương phản
+ Les Contrast Giảm độ tương phản
+ More Brightnes : Tăng độ sáng cho hình ảnh
+ Les Brightnes : Giảm độ sáng cho hình ảnh
+ Crop: Chế độ c t, xén hình ảnh
+ Text Wrapping: Các chế độ chèn hình ảnh
♣ Square: Chữ chạy v ông theo xung quanh hình ảnh
♣ Tight: Chữ chạy kín xung quanh hình ảnh
♣ Behind Behind Text Text: ảnh nằm dưới chữ
♣ In In Front of Text: ảnh nằm trên chữ Front of Text
♣ Top Top and Botton: Chữ nằm trên vμ dưới hình ảnh and Botton
Trang 10♣ Through: Chữ nhìn xuyên qua hình ảnh.
♣ Edit Edit Wrap Points: Cho phép sửa chữa lại hình ảnh Wrap Points+ Format Picture: Chế độ định dạng hình ảnh
+ Reset Picture: Lấy hình ảnh lại vị trí ban đầu
2 Phương pháp tạo chữ nghệ thuật.
- Bôi đen chữ cần tạo
- Vμo Insert Picture\ WordArt hoặ From fi e: (Lệnh tắt Al + I + P)
- Xuất hiện hộp thoại WordArt Galery
- Sele t a WordArt Style: Chọn cá kiểu chữ nghệ thuật rồi ấn Ok để chọn sang chế độ soạn thảo vμ định dạng Font vμ kiểu chữ nghệ thuật
- Phương pháp chèn vμ chỉnh sửa giống như chèn vμ chỉnh sửa hình ảnh
[[[[[ o0o \\\\\
Trang 11Bμi 4
Phương pháp đặt tab
- Bôi đen đoạn văn bản c n đặt Tab
- Vμo Format Tabs: (Lệnh tắt Al + O + T)
- Xuất hiện hộp thoại Tabs như sau:
+ Tab Stop Posi ion: Đặt điểm dừng cho Tab
+ Defaul Tab Stops: Chế độ Tab chuẩn luôn lμ 1.27cm
+ Al gnment Chế độ c n chỉnh Tab
♣ Left: Tab c n đều bên trái
♣ Center: Tab c n đều giữa
♣ Right: Tab c n đều bên phải
♣ Decimal: Tab nhị phân
♣ Bar: Tab tạo đường kẻ dọc thanh ba
+ Leader: Chọn đường dẫn cho Tab
♣ 1: 1: None: Chế độ bình thường None
♣ 2: 2: : Chọn đường dẫn kiểu nét chấm
Trang 12Bμi 5
PP
2 tạo tạo đường viền - nền đường viền - nền
Vμ đặt chế độ tự động dáng số - ký tự
1 Phương pháp tạo đường viền vμ nền.
- Bôi đen đoạn văn bản c n tạo
- Vμo Format Borders and Shading: (Lệnh tắt Al + O + B)
- Xuất hiện hộp thoại Borders and Shading:
a) Border : Dùng tạo đường viền cho đoạn văn bản vμ biểu bảng.
- Set ing: Thiết lập dạng đường viền.
+ None: Chế độ bình thường
+ Box: Tạo đường viền xung quanh đối tượng
+ Shadow: Tạo đường viền dạng bóng đổ
+ 3-D: Tạo đường viền dạng không gian 3D
+ Custom: Lựa chong dạng khá
- Style: Chọn kiểu nét cho đường viền
- Color: Chọn mầu cho đường viền
- Width: Chọn nét đậm cho đường viền
- Pr view: Mμn hình cho phép xem trước nội dung c n tạo
- Apply to: áp dụng cho đối tượng nμo? (Một đoạn hay một dòng)
b) Page Border : Tạo đường viền cho trang văn bản.
- Mọi ứng dụng giống như phần Borders
Trang 13c) Shading: Dùng tạo nền cho đoạn văn bản vμ biểu bảng.
- Fil Chọn mầu nền cho đối tượng
- Style: Chọn tỷ lệ phần trăm cho mầu nền
- Pr view: Mμn hình cho phép xem trước nội dung.
- Apply to: áp dụng cho đối tượng nμo? (Cho một đoạn hay một dòng)
2 Phương pháp đặt chế độ tự động.
- Bôi đen đoạn văn bản c n tạo
- Vμo Format Bulets and Nubering: (Lệnh tắt Al + O + N)
- Xuất hiện hộp thoại Bul ets and Nubering:
a) Bul eted: Đặt chế độ tự động theo dạng ký tự đặc biệt (Symbol).
Trang 14Bμi 6
Ph−¬ng ph¸p t¹o biÓu b¶ng s¾p xÕp d÷ liÖu vμ tÝnh to¸n
1 Ph−¬ng ph¸p t¹o biÓu b¶ng.
- Vμo Table\ Insert Table: (LÖnh t¾t: Al + A + I + T)
- XuÊt hiÖn hép tho¹i Insert Table
+ Number of columns: NhËp sè cét c n t¹o
+ Number of rows: NhËp sè hμng cÇn t¹o
+ Columns to the Left ChÌn thªm mét cét sang bªn tr¸i
+ Columns to the Right ChÌn thªm mét cét sang bªn ph¶i
+ Rows Abov : ChÌn thªm mét hμng lªn trªn
+ Rows Below: ChÌn thªm mét hμng xuèng d−íi
- §Ó chén nhiÒu « thμnh mét «: Ta b«i ®en c¸ « c n trén råi vμo Table chän Me ge Cel
- §Ó thªm hμng hay cét vμo mét «: Ta b«i ®en « c n thªm råi vμo Table chän Spl t Cel
Trang 15- Để tá h biểu bảng: Ta đưa con trỏ chuột về hμng c n tá h rồi vμo Table chọn Splt Table.
2 Phương pháp tính toán trong biểu bảng.
- Ta đưa con trỏ chuột về ô cần tnh
- Vμo Table\ Formula: (Lệnh tắt: Al + A + O)
- Xuất hiện hộp thoại Formula
+ Formula: Nhập công thức c n t nh
+ Number Format Định dạng kiểu số
+ Paste Funct on: Chọn công thức t nh toán
♣ ABS: Hμm lấy giá trị tuyệt đối
♣ And: Hμm điều kiện vμ
♣ False: Hμm lấy giá trị phủ định
♣ True: Hμm lấy giá trị đúng
♣ Or: Hμm điều kiện hoặ
♣ Max: Hμm lấy giá trị lớn nhất
♣ Min: Hμm lấy giá trị nhỏ nhất
♣ Average: Hμm lấy giá trị trung bình
♣ Product: Hμm nhân
* Chú Chú ý ý:
+ Để tnh tổng cho một hμng có cá ô dữ lệu l ền nhau, ta sử dụng hμm: Sum(Left)(1).Để t nh c c ô t ếp theo ta sử dụng phím F4
Trang 16+ Để t nh tổng cho một cột có c c ô dữ l ệu l ền nhau, ta sử dụng hμm: Sum(Abov )(2) Để tnh c c ô tếp theo ta sử dụng phím F4.
+ Để t nh tổng cho c c ô có dữ l ệu cá h xa nhau, ta sử dụng hμm:
Sum(Địa chỉ hμng, Địa chỉ cột)(3).Để t nh cá ô tếp theo ta phải sao chép lại công thức rồi thay đổi địa chỉ hμng
3 Phương pháp sắp xếp dữ l ệu.
- Ta bôi đen v ng dữ l ệu c n sắp xếp
- Vμo Table\ Sort (Lệnh tắt: Al + A + S)
- Xuất hiện hộp thoại Sort
+ Sort by: Chọn cột thứ nhất c n sắp xếp
+ Then by: Chọn cột tếp theo c n sắp xếp
+ Asc nding: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần
+ Descending: Sắp xếp theo thứ tự giảm dần
+ Header row: Sắp xếp cả t êu đề
+ No header row: Không sắp xếp t êu đề
[[[[[ o0o \\\\\
Trang 17+ B1: Nháy chuột phải tại khoảng trống trên thanh công cụ, thanh
định dạng hoặc thanh menu rồi chọn Customiz
+ B2: Chọn Commands
+ B3: Tại cửa sổ bên trái ta chọn Insert
+ B4: Tại cửa sổ bên phải ta chọn biểu tượng √α Equat on Edi or.+ B5: Giữa chuột trái tại biểu tượng rồi dê chuột lên khoảng trống của thanh bất kỳ sau đó thả chuột ra vμ chọn Close để kết thúc
- Để thực hiện việ nhập công thức ta chỉ c n kích chuột vμo biểu tượng vừa tạo để thực hiện,muốn kết thúc ta kích chuột vμo khoảng trống bất kỳ
- Chú Chú ý ý: Để nhập công thức nhanh ta nên sử dụng lệnh sao chép dữ l ệu (Ctrl + C, Ctrl + V)
+ Sele t Obje t Lựa chọn tất c c c đối tượng cùng một lúc
+ Fre Rotate: Chế độ xoay đối tượng tự do
+ AutoShapes: Chọn c c hình vẽ có sẵn vμ c c chức năng vẽ tự do.+ Line: Dùng vẽ đường thẳng
+ Ar ow: Dùng vẽ mũi tên
Trang 18+ Re tangle: Dùng vẽ ô vuông hay hình chữ nhật.
+ Oval Dùng vẽ hình tròn hay hình el p
+ Text Box: Dùng nhập chữ vμo đối tượng
+ Insert WordArt Dùng tạo chữ nghệ thuật
+ Insert Cl pArt Dùng để chèn hình ảnh
+ Fi l Color: Dùng tạo mầu nền cho đối tượng
+ Line Color: Dùng tạo mầu đường viền cho đối tượng
+ Font Color: Dùng tạo mầu cho chữ
+ Line Style: Chọn độ dầy cho đường viền
+ Dash Style: Chọn c c kiểu nét đường viền
+ Ar ow Style: Chọn c c dạng mũi tên
+ Shadow: Chọn c c kiểu bóng đổ cho đối tượng
+ 3-D: Chọn kiểu hình khối cho đối tượng (không gian 3 chiều)
Trang 19tnh toán Người dùng chỉ c n thực hiện t nh toán cho một ô đầu, c c ô còn lại
được tự động sao chép, khi thay đổi giá trị tham gia t nh toán thì kết quả t nh toán được tự động c p nhật
Ngoμi ra Microsoft Exc l còn đặ biệt hữ hiệu trong công tác thống kê,kết xuất dữ lệu thông qua c c chức năng đặ biệt, giúp người dùng lọc, tá h dữ lệu rồi lại tổng hợp dữ lệu Chức năng l ên kết, tự động móc nối dữ l ệu giữa c c nhân viên quản lý, kế toán ở c c bẳng v i nhau mμ vẫn đảm bảo t nh bảo mật dữ l ệu của từng người
3 Phương pháp vμo vμ thoát khỏi chương trình.
- Vμo chương trình: Vμo Start Programes\ Microsoft Exc l
- Thoát chương trình: Vμo Fi e chọn Exi hoặ (Al + F4)
Trang 20- Muốn sửa đổi dữ lệu trong ô: Đưa thanh sáng đến ô c n sửa đổi rồi ấn phím F2 hoặ kích đúp chuột vμo ô đó.
- Cách tạo dãy có thứ tự: Excel cho phép người dùng tạo ra c c dãy có thứ tự (như dãy số thứ tự,dãy c c ngμy trong tuần .)
+ Cách Cách 1 1: Sử dụng tnh năng AutoFi l
+ Cách Cách 2 2: Có thể dùng chuột Bằng c ch đánh số đầu vμo ô 1, gõ tếp
số t ếp theo vμo ô thứ 2 để t nh toán bước tăng Chọn 2 ô lên t ếp đó Nháy chột trái vμo góc phải dưới của vùng chọn khi con trỏ biến thμnh = thì kéo chuột trái về phía cần đánh số thứ tự rồi nhả chuột
+ Cách Cách 3 3: Nếu số thứ tự có bước tăng lμ 1: Thì ta chỉ cần nhập giá trị vμo ô đầu c n đánh ặ Chọn ô đó giữa Ctrl + nhấn chuột trái vμo góc dưới cùng bên phải kéo về phía cần tạo
- Cá h điều chỉnh độ rộng hμng vμ cột Đưa con trỏ chuột vμo đường kẻ giữa c c cột hoặc hμng rồi giữ chuột trái để co kéo độ rộng của chúng
- Để trộn nhiều ô thμnh một ô ta kích chuột vμo biểu tượng Merge And Center trên thanh công cụ Formatng hoặ Format → Cel s → Algnment → Merge Cel s → OK
5 Phương pháp định dạng chung.
- Bôi đen vùng dữ l ệu cần định dạng rồi vμo Format chọn Cels (Lệnh tắt Ctrl + 1)
- Xuất hiện hộp thoại Format Cel s
+ Number: Các chế độ định dạng t nh toán dữ l ệu
♣ General: Chế độ định dạng chung
♣ Nuber: Định dạng kiểu số
♣ Currency: Định dạng kiểu tền tệ
♣ Accounting: Định dạng kiểu tμi khoản
♣ Date: Định dạng kiểu ngμy tháng
♣ Time: Định dạng kiểu giờ
♣ Text: Định dạng kiểu chữ