1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÀI TẬP DÀI ĐO LƯỜNG da xong potx

12 458 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 843,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn thang đo cho các thiết bị trên sơ đồ :II.1.. Chọn thang đo của công tơ và tần số kế... Tính số chỉ của công tơ trong một tháng... Khi biết cấp chính xác của B U và B I và các đồng

Trang 1

II Chọn thang đo cho các thiết bị trên sơ đồ :

II.1 Chọn thang đo cho ampe kế

Dòng định mức ở phía cao áp kế :

sdm

dm

dm

15000

3.U 3.35

Muốn đo được dòng điện này ta phải sử dụng máy biến dòng BI vì dòng điện định mức của BI là 5(A) ta chọn Ampe kế có thang đo ( 0 ÷ 5 A)

Chọn KI=300

5 Ta chọn thang đo của BI(0÷50 A)

II.2 Chọn thang đo cho volmet.

Ở mạng phía cao áp và điện áp cao do vậy ta phải đo thông qua máy biến

áp ( máy biến áp đo lường ).Vì điện áp định mức của BU là 100(V) nên:

U 100

đ U

100

Ta chọn Volmet có thang đo ( 0÷100 V)

BU có thang đo ( 0÷ 350 V)

II.3 Chọn thang đo của công tơ và tần số kế

Vì tần số và góc pha giữa dòng và áp không phụ thuộc vào BI và BU

nên ta chọn thang đo cho Cos và tần số như sau với tần số của mạng ϕ điện là 50HZ và ít dao động nên ta chọn thang đo trong khoảng

(40,5 ÷ 50,5) HZ

Góc lệch pha giữa áp và dòng ở cùng tần số là (0÷ 360) nên ta chọn thang đo của Cos met là (-1 ϕ ÷ 1)

Ta chọn thang đo cho công tơ tác dụng và công tơ phản kháng theo đầu bài ta chọn công suất trong một tháng.(giả sử 1 tháng có 30 ngày)

Dòng điện thứ cấp của máy biến dòng I2đm

I2dm = 5 (A)

Điện áp thứ cấp của máy biến áp đo lường:

1dm

2

U

U dm

U

35000

t= 720 (h) ta lấy Cos = 1 (Với t = 720 h = 30 ngày)ϕ

Trang 2

Wtd = Ppha tdm = 2.U2dm 2dm.I Cos 720ϕ

Wtd = 2.0,1.5.720.1 = 720(kWh)

Chọn thang đo của công tơ tác dụng (0 ÷ 720)

*Ta có:

W pkdm =Q3pha dm t = 3 U2dm dmI Sin ϕ 720(lấy Sin ϕ=1)

W pkdm = 3 0,1.5.1 720 623,54 = (kWh)

Chọn thang đo của công tơ phản kháng (0 ÷ 625)

III Tính số chỉ của công tơ trong một tháng.

Có 80% thời gian máy biến áp làm việc ỏ chế độ định mức :

m

đ

t = 80 = 80 720 = 576(h)

t

Có 20% thời gian máy biến áp làm việc non tải :

nt

t = 20 = 20 720 = 144(h)

100t 100

III.1.Tính số chỉ công tơ tác dụng :

*Năng lượng tác dụng ở chế độ định mức : Cosϕđm= 0,87=>ϕđm=30 0 Cosϕnt=0,68 =>ϕnt=47 0

m m

đ

Wtd = WA + WB

m

Wtd = UAC A.I Cos(UAC,I )+ UBC.IBdm.Cos(UBC,IBdm t

Trang 3

đ

Wtd = [ 35 247,435 Cos 0 + 35.247,435.Cos 60].576 = 7482434,4(kWh)

*Năng lượng tác dụng ở chế độ non tải :

m 35( )

đ

Trang 4

0,66 0, 66.247, 435 163,307( )

Wtdnt = WAnt + WBnt

Wtdnt = UAC Ant.I Cos(UAC Ant,I + UBC.IBnt.Cos(UBC,IBnt .t

[35.163,307 17 35.163,307 77].144 972253( )

tdnt

*Năng lượng tác dụng trong một tháng :

8454687, 4( )

tddm tdnt

*Số chỉ của công tơ tác dụng trong một tháng là :

1

8454687, 4

483,12

td

u I

W W

K K

III.2 Tính số chỉ của công tơ phản kháng

*Năng lượng phản kháng ở chế độ định mức :

( )

2

2

3

dm

dm Cos

kVarh

ϕ ϕ

Wpkdm = Udm dm.I Sin dm t

Wpkdm = 35.247, 435 .576 = 4259952,6

.

*Năng lượng phản kháng ở chế độ non tải :

( )

Wpknt = Upknt pknt.I Sin nt t

3.35.0, 66.247, 435.0,73.144 1040684,51( )

pknt

Năng lương phản kháng trong một tháng

5300637,11( )

*Số chỉ của công tơ phản kháng

2

5300637,11

302,89 50.350

pk

u I

W W

K K

*Xác định Cos tb của phụ tải :ϕ

1

483,12

0,85

W W 483,12 302,89

W

Cos tb

IV Khi biết cấp chính xác của B U và B I và các đồng hồ đo sai số tuyệt đối và tương đối của các phép đo trong hai trường hợp phụ tải.

IV.1.Tính toán sai số của phép đo gián tiếp:

Trang 5

Giả sử có 1 phép đo gián tiếp đại lượng y thông các phép đo trực tiếp

1

x ,x2, xn y=f(x1,x2, xn)

Ta có:

dy= y.dx1 y.dx2 y.dx n

∂ +∂ + +∂

- Sai số tuyệt đối của phép đo gián tiếp được đánh giá:

1

( ) ( ) ( n) n ( k)

k

∂ ∆ + ∂ ∆ + + ∂ ∆ = ∂ ∆

Δ x1,x2, xn: Sai số tuyệt đối của phép đo các đại lượng trực tiếp x1,x2

, xn

- Sai số tương đối của phép đo gián tiếp được đánh giá:

γy =∆yy =

( ) ( ) ( ) ( ) ( n) ( )

n n

x

∆ ∂ + ∆ ∂ + + ∂ = + + +

Δγ x1,γ x2, γ xn : Sai số tương đối của phép đo trực tiếp các đại lượng

1

x ,x2, xn

-Bảng tính sai số của hàm y= x1.x2

Hàm y Sai số tuyệt đối Δy Sai số tương đối γy= Δy/y

1

x x2 2 2 2 2

1 ( 2 ) 2 ( 1 )

( x ) ( x )

IV.2 Tính sai số của phép đo dòng điện :

ICA = K II. A

Gọi ΔIAlà sai số tuyệt đối của Ampe met ta có :

2.5

100 100

A

A A

D

Gọi ΔKIlà sai số tuyệt đối của Ampe met ta có :

2.50

100 100

BI

I I

D

∆ = = = A

Trang 6

* Chế độ định mức :

( )

I1dm =50.5= 250 A

Sai số tuyệt đối của phép đo dòng điện :

1dm ( I. A) ( A I) (0,1.50) (5.1) 7

∆ = ± ∆ + ∆ = ± + =

Sai số tương đối của phép đo dòng :

1

1

1 0,1

50 5

dm

I

γ = ±∆ = ± ∆ +∆ = ± + =

* Chế độ non tải :

1nt 0,66.250 165

Sai số tuyệt đối của phép đo dòng điện :

1nt ( A. I) ( A I) (0,1.50) (0,66.5.1) 6

Sai số tương đối của phép đo dòng điện :

1

1 1

6 100 100 3,6%

165

nt

I

nt

I I

IV.3 Tính sai số của phép đo điện áp :

UCA = KU UV

Gọi ΔUVlà sai số tuyệt đối của Vol met ta có :

2.100

100 100

V

V V

D

Gọi ΔKUlà sai số tuyệt đối của BU met ta có :

. 1.350 3,5

100 100

BU

U U

D

* Chế độ định mức :

( )

= 350 = 35000

Sai số tuyệt đối của phép đo điện áp :

1dm ( U. V) ( V. U) (350.2) (100.3,5) 782( )

Sai số tương đối của phép đo điện áp :

1 1

1

782

35000

dm dm

dm

U U

U

γ = ±∆ = ± =

* Chế độ non tải :

Sai số bằng sai số ở chế độ định mức.

IV.4 Sai số của phép đo năng lượng tác dụng .

Gọi WtdCA là công suất tác dụng thực tế phía cao áp :

Trang 7

U I

WtdCA = K K WtdHA

Gọi ∆WtdHA là sai số tuyệt đối của phép đo năng lượng tác dụng ở HA

100 100

kWh kWh

D

γ

Gọi ∆WtdCA là sai số tuyệt đối của phép đo

2

Wtd = ± K W ΔKtd + K W ΔKtd + K K ΔWtd

Δ

Δ

Tính sai số cho hai trường hợp :

* chế độ định mức :

Gọi WtddmΔ là sai số tuyệt đối của phép đo năng lượng tác dụng

trong thời gian máy biến áp làm việc định mức :

= K WI tddmHA.ΔKU + K WU tddmHA.ΔKI + K K WU I ∆ tddmHA

∆ WtddmCA

(50.427,57.3,5) (350.427,57.1) (350.50.10,8)

242018, 62(kWh) 242, 02(kWh)

∆WtddmCA

tddmCA U I tddmHA

W = K K W =7482434,4 kWh

Sai số tương đối của công tơ tác dụng định mức:

tddmCA tddmCA

ΔA

.100 tddmCA W

242, 02

.100 0,003

tddmCA

* chế độ non tải :

tdntCA U I tdntHA

W = K K W = 972253 kVarh

= K WI tdntHA.ΔKU + K WU tdntHA.ΔKI + K K WU I ∆ tdntHA

∆ WtdntCA

(50.55,56.3,5) (350.55,56.1) (350.50.10,8) 1900246,38(kWh) 190,25(kWh)

∆WtdntCA

Sai số tương đối của công tơ tác dụng non tải :

Trang 8

tdntCA

tdntCA

W

γ

190,25

= 100 = 0,02 % tdntCA 972253

γ

IV.5 Sai số của phép đo năng lượng phản kháng .

Gọi WpkCA là công suất tác dụng thực tế phía cao áp :

WpkCA = K K WpkHA

Gọi ∆WpkHA là sai số tuyệt đối của phép đo năng lượng tác dụng HA

100 100

kVarh kVarh

D

γ

Gọi ∆WpkCA là sai số tuyệt đối của phép đo

WpkCA WpkCA WpkCA WpkCA

WpkCA

Tính sai số cho hai trường hợp :

* chế độ định mức :

Gọi ∆WpkdmCAlà sai số tuyệt đối của phép đo năng lượng tác dụng trong thời gian máy biến áp làm việc định mức :

Trang 9

( ) (2 ) (2 )2

= K WI pkdmHA.ΔKU + K WU pkdmHA.ΔKI + K K WU I ∆ pkdmHA

∆ WpkdmCA

(50.243, 43.3,5) (350.243, 43.1) (350.50.6, 25)

145040, 64(kVarh) 145, 04(kVarh)

∆WpkdmCA

pkdmCA U I pkdmHA

W = K K W =4259952,6 kVarh

Sai số tương đối của công tơ phản kháng định mức :

pkdmCA pkdmCA

ΔW

.100 pkdmCA W

145,04

.100 0,003

pkdmCA

* chế độ non tải :

pkntCA U I pkntHA

W = K K W = 1040684,51 kVarh

= K WI pkntHA.ΔKU + K WU pkntHA.ΔKI + K K WU I ∆ pkntHA

∆ WpkntCA

(50.59,47.3,5) (350.59,47.1) (350.50.6,25) 111823,28(kVarh) 111,82(kVarh)

∆WpkntCA

Sai số tương đối của công tơ phản kháng non tải :

ΔWpkntCA

pkntCA

pkntCA

W

γ

111,82

= 100 = 0,12 % pkntCA 1040684,51

γ

Trang 10

IV.6 Sai số của phép đo Cos φtb.

*Ta có Cos tb của phụ tải :ϕ

tdHA tdHA pkHA

W

ϕ =

+

Cos tb

Gọi ∆WtdHA là sai số tuyệt đối của phép đo năng lượng tác dụng ở HA

100 100

kWh kWh

D

γ

Gọi ∆WpkHA là sai số tuyệt đối của phép đo năng lượng tác dụng HA

100 100

kVarh kVarh

D

γ

Gọi ∆ Cos tb ϕ là sai số tuyệt đối của phép đo

2 2

ϕ

ϕ

Cos tb

Cos tb

Tính sai số cho hai trường hợp :

* chế độ định mức :

Trang 11

Gọi ∆Cos tbϕ dmlà sai số tuyệt đối của phép đo Cos tbdm :ϕ

tddmHA pkdmHA tddmHA pkdmHA

tddmHA pkdmHA tddmHA pkdmHA

Cos tbdm

Cos tbdm

0,02

∆Cos tbdm

Sai số tương đối của phép đo Cos tbdm :ϕ

.100

ϕ

ϕ ϕ

γCos tbdm = ∆Cos tbdm

Cos tbdm 0,02

.100 2,3

ϕ

γCos tbdm = =

* chế độ non tải :

Gọi ∆Cos tb là sai số tuyệt đối của phép đo ϕ nt Cos tbntϕ

tdntHA pkntHA tdntHA pkntHA

tdntHA pkntHA tdntHA pkntHA

Cos tbnt

Cos tbnt

0, 03

∆Cos tbnt

Sai số tương đối của phép đo Cos tbnt :ϕ

.100

ϕ

ϕ ϕ

γCos tbnt = ∆Cos tbnt

Cos tbnt 0,03

.100 4, 4

ϕ

γCos tbnt = =

Phần II :

Trang 12

Thu thập tín hiệu để truyền dẫn cho trạm biến áp.Với số lượng kênh thu thập 14.

Sử dụng mô hình nối tiếp song song để thu thập tín hiệu.

*Số lượng kênh 14 tương ứng:S1,S2, S14.

*Chọn các Mux: Chọn Mux CD4051B.

+ Dòng:Chọn Mux1 (2 bit)

+ Áp: Chọn Mux2(3 bit)

+Tín hiệu còn lại: Chọn Mux3 (3 bit)

+ Chọn MUX ∑ (2 bit)

*Lập bảng trạng thái.

+ Dòng: • pha A S1=D0

• pha B S2=D1

• pha C S3=D2

+Áp: • Điện áp pha A S4=D3 • Điện áp pha AB S7=D6

• Điện áp pha B S5=D4 • Điện áp pha BC S8=D7

• Điện áp pha C S6=D5 • Điện áp pha CA S9=D8

+Các tín hiệu khác: • Tín hiệu 1 S10=D9 • Tín hiệu 3 S12=D11

• Tín hiệu2 S11=D10 • Tín hiệu 4 S13=D12

• Tín hiệu 5 S12=D11

TT A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8 A9 C1 C2 C3Chân địa chỉ Clock Tín hiệu ra

C∑ Q1 Q2 Q3 Q

Ngày đăng: 10/08/2014, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w