1.2.Những đặc điểm của người lớn có ảnh hưởng đến học tập Thảo luận nhóm: Về những đặc điểm của người lớn có ảnh hưởng đến học tập: Đặc điểm sinh lý; Đặc điểm tâm lý,văn hóa; Đặc
Trang 1LÝ LUẬN DẠY HỌC NGƯỜI LỚN
LÊ THỊ LOAN HVQLGD
Trang 2Chương 2: Đặc điểm học viên
người lớn
1 Người lớn là ai?
Kể ra những dấu hiệu của người lớn?
( thể lực, tâm lý, xã hội, kinh tế, chính trị…)
Trang 3Thông tin:
Những dấu hiệu của người lớn:
Đủ 18 tuổi;
Đã trưởng thành về sinh học, xã hội;
Đã tham gia lao động;
Có nghề nghiệp ổn định;
…
Trang 41.2.Những đặc điểm của người lớn có ảnh hưởng đến học tập
Thảo luận nhóm:
Về những đặc điểm của người lớn có ảnh hưởng đến học tập:
Đặc điểm sinh lý;
Đặc điểm tâm lý,văn hóa;
Đặc điểm kinh tế, xã hội
Trang 6 Không thiên vị giới tính
Xen kẽ các hoạt động trong dạy học
Trang 71.2.2.Đặc điểm tâm lý, văn hóa
Bản sắc văn hóa, dân tộc
Niềm tin tôn giáo
Các phong tục tập quán
Nhu cầu, động cơ học tập
…
Trang 9 Hiểu biết về kinh nghiệm, nghề nghiệp,
những kỹ năng cần có… để thiết kế chương trình, PP phù hợp
Trang 102 Đặc điểm học tập của học viên người lớn
Động não: Tìm sự khác biệt giữa hoạt động học của người lớn và trẻ em?
Trang 11 Họ sẽ thấy lợi ích của việc học;
Họ sẽ đầu tư sức lực vào việc học tập
Trang 12Ví dụ:
Một sinh viên thấy cần phải nâng cao trình độ tiếng Anh đã đăng ký vào học tại một trung tâm ngoại ngữ
Một viên chức đăng ký học khóa học về Kỹ
năng soạn thảo văn bản trên máy tính
…
Trang 13Giảng viên cần:
Giúp người học nhận thức được “nhu cầu
biết”: cho họ thấy lợi ích của việc học
Giúp họ xác định khoảng cách giữa vị trí hiện nay và vị trí họ mong muốn đạt được trong tương lai
Sử dụng hệ thống tự đánh giá, luân chuyển công việc
Trang 16Tiếp:
Ứng dụng sư phạm tương tác để tạo mối quan hệ hai chiều giữa người dạy và người học
Giúp người học quản lý việc học tập và tự đánh giá
Trang 17Xem sơ đồ sau:
Ảnh hưởng Thích nghi
Lập kế hoạch Hướng dẫn Hợp tác
Hứng thú Tham gia Trách nhiệm
Môi trường
Người dạyNgười học
Trang 182.3 Kinh nghiệm cá nhân
Người lớn có nhiều hiểu biết và kinh nghiệm trong việc học, trong công việc nên ít cởi mở
Họ có thể hỗ trợ người khác học tập
Trang 19Giảng viên cần:
Liên hệ những tình huống mới, tài liệu mới,
PP mới với kinh nghiệm của người học
Khái quát kiến thức mới từ những kinh
nghiệm của người học
Thừa nhận và tôn trọng những kinh nghiệm như những tiềm năng học tập
Áp dụng các PP dạy học có sử dụng kinh
nghiệm của học viên
Sử dụng PP giúp họ xem xét khách quan
Trang 20chương trình mới…
Trang 222.5 Định hướng học tập
Việc học của người lớn đáp ứng những vấn
đề của hiện tại (thực tế)
Người lớn cần học nhanh để giải quyết những mâu thuẫn trong công việc, cuộc sống
Dạy học cần lấy vấn đề hoặc lấy việc thực thi làm trọng tâm
Trang 25Giảng viên cần:
Đảm bảo chương trình giúp hỗ trợ lòng tự trọng và sự hài lòng với công việc
Đảm bảo đủ nguồn lực trong đào tạo
Áp dụng các nguyên tắc học tập của người lớn trong đào tạo
Trang 262.7.Phong cách học tập
Mỗi người đều có phong cách học tập riêng
Mỗi người đều có cách tổ chức kinh nghiệm thành kiến thức, kỹ năng, thái độ khác nhau
Trang 28PHIẾU ĐIỀU TRA PHONG
CÁCH HỌC TẬP
Đối với mỗi câu dưới đây, hãy xếp theo thứ
tự mức độ mà chúng mô tả việc học tập của bạn Cho 4 điểm đối với ý nào “giống bạn
nhất” và 1 điểm cho ý nào “ít giống bạn
nhất” Cho điểm tất cả các ý từ a đến d
Trang 291-Tôi học tốt nhất qua việc
a- Quan sát người khác và nghĩ về hành động của họ
Trang 302- Tôi thích các tình huống
học tập mà :
a- Buộc tôi phải áp dụng thông tin
b- Yêu cầu tôi liên hệ ý tưởng mới với những gì tôi đã biết
c- Không kéo dài quá
d- Khiến tôi phải quan sát cẩn thận
Trang 313 – Khi một nhiệm vụ đặt ra với tôi, tôi :
a- Là một nhân viên có trách nhiệm và năng suất
b- Muốn thử nghiệm bất kỳ cái gì có liên quan
c- Nghĩ đến cách tốt nhất để hoàn
thành nó
d- Thích thú khi ra các quyết định và tuân thủ chúng
Trang 324- Nếu tôi được lựa chọn về vai
trò của mình trong một lớp học, tôi muốn trở thành người :
a- Theo đuổi công việc
b- Tìm ra một số phương án trước khi đưa ra sáng kiến
c- Tránh quá nhiều trách nhịêm
d- Kiểm nghiệm những điều người khác gợi ý
Trang 335- Với tư cách là một học viên, tôi là :
a- Một người tư duy lô gic và hệ thống
b- Một người thực tế
c- Một người nhạy cảm và có linh cảm
d- Một người bốc đồng và thiếu kiên trì
Trang 346- Khi thông tin mới được
trình bày với tôi, tôi :
a- Hoài nghi
b- Dễ tiếp thu các ý tưởng mới
c- Phần nào hơi lưỡng lự cho đến khi
đã suy nghĩ kỹ về nó
d- Thích đưa ra các nguyên tắc cơ bản làm nền tảng
Trang 357- Khi xuất hiện vấn đề, tôi
a- Cố gắng nghiên cứu từ nhiều cách nhìn khác nhau
Trang 368- Khi tham gia vào một khoá học mới, tôi :
a- Muốn biết tài liệu có thể áp dụng vào công việc của tôi như thế nào
b- Dè dặt và thận trọng
c- Làm cho mọi người biết về mình
d- Thích nói về các kinh nghiệm của
mình
Trang 37 TÍNH ĐIỂM CHO PHIẾU ĐIỀU TRA.
Trong các cột dưới đây, điền điểm mà bạn
đã cho ở mỗi phương án trả lời trên Sau đó tính điểm theo cột :
Trang 38Kinh nghiệm cụ
thể (Người hành
động)
Quan sát, phản ánh (Người tư duy)
Khái niệm hoá trừu tượng (Người lý thuyết)
Thực nghiệm tích cực
(Người thực tế)
Tổng số
Trang 39Các câu hỏi đối với Người hành động.
Liệu tôi có học được điều gì mới hay không?
Liệu có nhiều hoạt động khác nhau hay không?
Liệu có được vui đùa hay thư giãn không?
Liệu tôi có phải đương đầu với những thách thức
hay không?
Liệu có người giống mình để hòa nhập không?
Trang 40Các câu hỏi đối với Người phản ánh.
Tôi có được thời gian thỏa đáng để suy nghĩ
cẩn thận không?
Liệu có cách nào để kết nối các thông tin thích
hợp không?
Liệu có cơ hội để được nghe nhiều người với
những quan điểm khác nhau về một vấn đề
không?
Liệu tôi có phải chịu áp lực dẫn đến làm ẩu
hay tùy hứng không?
Trang 41Các câu hỏi đối với Người lý thuyết
Liệu có nhiều cơ hội để đặt câu hỏi không?
Liệu vấn đề có được trình bày rõ ràng và lôgic
Trang 42Các câu hỏi đối với Người thực tế.
Liệu có các cơ hội để thực hành và thử
nghiệm không?
Liệu có nhiều “mách nước” và những kỹ
thuật thực tế không?
Liệu những điều học được có giải quyết được
những vấn đề mà tôi đang vướng mắc hay không?
Trang 443 Đặc điểm môi trường học tập
3.1 Môi trường trí tuệ
Dấu hiệu của môi trường trí tuệ tích cực?
Người học được khuyến khích
Được tham gia
…
Trang 523.3.Môi trường tâm lý
Kể những biểu hiện của môi trường tâm lý (bầu không khí lớp học)?
Tâm trạng, cảm xúc của người học
Mối quan hệ HV –HV, GV – HV
Học viên muốn được đối xử tôn trọng, công bằng, bình đẳng, thân thiện, thoải mái…
Trang 53Giảng viên cần:
Biết tên tất cả học viên
Tạo điều kiện cho mọi học viên đều được tham gia, chia sẻ
Khuyến khích quan hệ GV – HV, HV – HV
Tôn trọng các ý kiến của HV
Trang 543.4 Môi trường xã hội
Hợp tác hay cạnh tranh?
Người học mang đến lớp nhiều kiến thức và
kỹ năng, thái độ => tạo cơ hội để HV chia sẻ,
đi từ kiến thức đã biết
Trang 564 Những cản trở với việc học tập ở người lớn.
Động não: kể ra những khó khăn cản trở việc học tập ở người lớn?
Xếp nhóm các khó khăn: chủ quan, khách
quan
Tìm biện pháp khắc phục khó khăn
Trang 57Những cản trở và giải pháp
Trình độ học vấn
( thấp, không thạo
tiếng Việt,…)
Bổ sung tiếng Việt
Tài liệu đơn giản
Tăng cường kênh hình, băng video…
Trang 58 Nhóm bạn cùng học
Dạy thêm
Trang 59 Đào tạo theo nhiệm vụ (nhu cầu)
Tăng thời gian thực hành;
Tăng phản hồi tích cực
Tăng phương tiện hỗ trợ: nghe, nhìn
Trang 60Các kiến thức, kinh nghiệm cũ
Trang 61 Điều chỉnh tốc độ dạy học
Khuyến khích học
tự quản song cần có
sự giúp đỡ cần thiết
Trang 62 PPDH khuyến khích động cơ, tăng hứng thú
Khen ngợi những thành công
Khóa học đem lại lợi ích cho người học
Trang 63 Thảo luận về cách học ưa thích
Khuyến khích sự tham gia nhóm
Trang 64Câu hỏi
Từ những đặc điểm học tập của người lớn bạn hãy đề xuất những cách thức dạy học phù hợp với học viên người lớn?