ống không thấm nớc và xăng?. Đổ đầy xăng vào ống rồi nhẹ nhàng thả ống xuống nớc theo phơng thẳng đứng sao cho xăng không tràn ra ngoài.. Tìm chiều cao phần nổi của ống.. Đổ hết xăng ra
Trang 1Hỡnh 1
Phòng Giáo dục & Đào tạo
Năm học 2010 - 2011 Môn : VậT Lý 8
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu 1 (4điểm):
Từ hai địa điểm A và B cách nhau 150km có hai xe đi ngợc chiều nhau cùng xuất phát lúc 8 giờ Xe chạy từ A có vận tốc 40km/h, xe chạy từ B có vận tốc 35km/h
a Tính khoảng cách giữa hai xe sau 30 phút xuất phát?
b Xác định vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau?
c Trên đờng đi từ A gặp một đoàn tàu hoả đi cùng chiều có vận tốc 44km/h và bị đoàn tàu ấy
v-ợt qua mình trong 6 phút Tìm chiều dài của đoàn tàu?
Câu 2 (4 điểm)
Một chiếc ống bằng gỗ có dạng hình trụ rỗng, chiều cao h=10cm, bán kính trong R1= 8cm, bán kính ngoài R2= 10cm Khối lợng riêng của gỗ làm ống là D1= 800kg/m3 ống không thấm nớc và xăng
1 Ban đầu ngời ta dán kín một đầu bằng nilông mỏng (đầu này đợc gọi là đáy) Đổ đầy
xăng vào ống rồi nhẹ nhàng thả ống xuống nớc theo phơng thẳng đứng sao cho xăng không tràn ra ngoài Tìm chiều cao phần nổi của ống Biết khối lợng riêng của xăng là D2= 750kg/m3, của nớc là D0= 1000kg/m3
2 Đổ hết xăng ra khỏi ống, bóc đáy nilông đi và đặt ống trở lại trong nớc theo phơng
thẳng đứng, sau đó từ từ đổ xăng vào ống Tìm khối lợng xăng tối đa có thể đổ vào trong ống
Cõu3 (4 điểm) :
Người ta dựng hệ thống rũng rọc để trục vớt một bức tợng cổ bằng đồng cú
trọng lượng P = 5340N từ đỏy hồ sõu h = 10m lờn mặt nớc (hỡnh 1) Hóy tớnh:
1) Lực kộo khi:
a Bức tượng ở phớa trờn mặt nước
b Bức tượng chỡm hoàn toàn dưới nước
2) Tớnh cụng tổng cộng của lực kộo bức tượng từ đỏy hồ lờn phớa
trờn mặt nước một khoảng h’ = 4m
Biết trọng lượng riờng của đồng và của nước lần lượt là 89000N/m3,
10000N/m3 Bỏ qua trọng lượng của cỏc rũng rọc
Cõu 4 (4 điểm)
Người thứ nhất tiến lại gần một gương
phẳng AB trờn đường trựng với đường trung
trực của đoạn thẳng AB Hỏi vị trớ đầu tiờn của
người thứ nhất cỏch I một khoảng bằng bao
nhiờu để người đú cú thể nhỡn thấy ảnh của
người thứ hai đứng trước gương AB (như hỡnh
vẽ) Biết AB = 2m, BH = 1m, HN2 = 1m,
N1 là vị trớ xuất phỏt của người thứ nhất, N2 là
vị trớ đứng của người thứ hai
Câu 5 (4điểm):
Thả một thỏi đồng đợc nung nóng tới 5000C vào một xô nớc ở 200C chứa 1,5 lít nớc Khi có cân bằng nhiệt thì nhiệt độ trong xô nớc là 850C Biết nhiệt dung riêng của đồng và nớc lần lợt là 380J/kg.K và 4200J/kg.K
a Tính nhiệt lợng do thỏi đồng toả ra?
b Tính khối lợng của thỏi đồng?
c Nếu thả thỏi đồng đợc nung nóng đến 5000C và có khối lợng 3,5kg vào xô nớc ở 200C chứa 1,5 lít nớc thì hiện tợng xảy ra nh thế nào? Hãy giải thích?
. N2 (Người thứ hai)
H
. N1 (Người thứ nhất)
900 I
Trang 2R=1,5; TS=2, TN=4, TH=3
Phòng Giáo dục & Đào tạo
Năm học 2010 - 2011 Môn : Vật Lý 8
Câu 1(4điểm):
a -Tính đợc quãng đờng 2 xe đi đợc trong 30phút: S1 = 20km ; S2 = 17,5 km
-Tính đợc khoảng cách giữa hai xe sau khi xuất phát 30phút:
L = AB – (S1 + S2) = 112,5 km
0,5điểm 0,5điểm
b Xác định đúng vị trí hai xe gặp nhau cách A là 80km(Hoặc cách B là 70 km)
- Xác định đúng sau 2 giờ hai xe gặp nhau tức vào lúc 10 giờ
0,5điểm 0,75điểm c
- Xác định đợc vận tốc của tàu so với ôtô:
V21 = V2 – V1 =4(km/h)
- Tính đợc chiều dài đoàn tàu:
l = 4
10
1 4 60
6
= = 0,4 km = 400m
0,5điểm 0,75điểm
Trang 3Vẽ hình đúng Tam giác BHN2 vuông cân tại H (BH = 1m; HN2= 1m; H = 900)
1 điểm 0.5 điểm
Câu 2
(4 điểm)
- Tóm tắt, đổi đơn vị đúng
1 Tìm chiều cao phần nổi của ống
Lực đẩy ácimet : FA = π.R2 (h-x)D0.10 Trọng lợng của ống : P1= π(R2 – R2 ).h.D1.10 Trọng lợng của xăng trong ống : P2= π.R2.h.D2.10
=> Trọng lợng của vật: P = P1 + P2
Do vật nổi nên: FA = P
π.R2(h-x)D0.10 = π(R2 – R2 ).h.D1.10 + π.R2.h.D2.10 Thay số : x = 2.32cm
2 Tìm khối lợng tối đa của xăng đổ vào trong ống
- Tính đợc chiều cao phần nổi của ống khi cha đổ xăng x1 = 2cm
- Khi đổ xăng vào ống, các lực tác dụng theo phơng thẳng đứng tác dụng lên ống không thay đổi, nên phần nổi của ống ngoài không khí là x1= 2cm, khi đó xăng
sẽ đẩy bớt nớc ra khỏi ống
- áp suất tại điểm A bên ngoài ống: PA= (h-x1)D0.10
- áp suất tại điểm B bên trong ống: PB= (h-x2)D0.10 + x2D2.10 Vì A, B ở cùng một độ cao trong chất lỏng nên PA = PB
(h-x1)D0.10 = (h-x2)D0.10 + x2D2.10 Thay số: x2= 8 (cm)
Vậy khối lợng xăng tối đa có thể đổ vào trong ống là:
mx = π.R2.x2.D2 = 1.2 kg
0,5 đ 0.25đ 0.25đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.5đ 0.25đ 0.25đ
Câu 3
(4điểm)
1 a/ Dựng rũng rọc động được lợi hai lần về lực, nờn lực kộo vật khi đó lờn khỏi mặt nước là: F = 5340 2670( )
P
N
-b/ Khi bức tượng cũn ở dưới nước, thể tớch vật chiếm chỗ của nú là:
V =
3
5340
0,06( ) 89000
P
m
- Lực đẩy Acsimet tỏc dụng lờn bức tượng bằng:
FA = V.d0 = 0,06 10000 = 600(N)
-Do đú, lực do dõy treo tỏc dụng lờn rũng rọc động là:
P1 = P – FA = 5340 – 600 = 4740(N) -Vậy lực kộo bức tượng khi nú cũn chỡm hoàn toàn dưới nước là:
F’ = 1
4740
2370( )
P
N
-2 Đường đi của lực đều bị thiệt hai lần, nờn cụng tổng cộng của cỏc lực kộo là: A = F’.2h + F.2h’ = 2370.2.10 + 2670.2.4 = 68760(J)
1điểm
-0,5điểm
-0,5điểm -0,5điểm
-0,5điểm
-1 điểm
Trang 4Câu 4:
(4 điểm) Ta có: AB= 2m => BI= 1/2 AB = 1mTheo tính chất của tam giác ta có 0.5 điểm
Góc HBN2 = góc IBN1 = 450
=> Tam giác BIN1 vuông cân tại I
=> IN1 = IB = 1m
0.5 điểm 0.5 điểm
1 điểm
Bài 5(4 điểm):
a Viết công thức và tính đợc nhiệt lợng do nớc thu vào là: Qthu = mc(t-t2) = 1,5.4200.(85-20) = 409500(J)
- Theo PTCBN ta có: QToa = QThu => QToa = 409500 J
0,5điểm 0,5điểm b
áp dụng công thức:
Q = m.c.∆t => 2,6( )
415 380
409500
C
Q m
t
∆
=
0,5điểm 0,5điểm
c
- Tính đợc nhiệt lợng do nớc thu vào để tăng nhiệt độ đến 1000C là: Q1 = mc∆t= 1,5.4200(100-20) = 504000(J)
- Tính đợc nhiệt lợng do đồng toả ra để hạ
từ 5000C=> 1000C là: Q2 = mc∆t= 3,5.380(500- 100) = 532000(J)
- So sánh Q2 > Q1 => Hiện tợng này xảy ra là nớc tăng nhiệt độ đến 1000C và bay hơi
0,5điểm
0,5điểm 0,5điểm
I
B A
900
H
. N1 (Người thứ nhất)
. N2 (Người thứ hai)
. N, 2
. N, 1