Chương 5 Cơ sở dữ liệu không gianMục đích Tìm hiểu về khái niệm cơ sở dữ liệu không gian Thiết kế cơ sở dữ liệu không gian Sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu... Hệ quản trị cơ sở d
Trang 1Chương 5 Cơ sở dữ liệu không gian
Mục đích
Tìm hiểu về khái niệm cơ sở dữ liệu không
gian
Thiết kế cơ sở dữ liệu không gian
Sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Trang 3Kh¸i niÖm c¬ së d÷ liÖu
C¬ së d÷ liÖu (Database) lµ mét ng©n
hµng d÷ liÖu, phÇn lín d÷ liÖu cã thÓ truy cËp, lu tr÷ vµ chia sÎ gi÷a c¸c øng dông kh¸c nhau.
Trang 5C«ng dông cña c¬ së d÷ liÖu
D÷ liÖu kh¸c nhau
Trang 6Dự án trọng điểm
Cục điều tra XH
Lợi ích môi trường Thông tin
thường xuyên thường xuyên Cập nhật
Số liệu tài nguyên
Bộ Tài nguyên
Trang 7Khái niệm ngân hàng dữ liệu
Cung cấp thông tin tư liệu
Cung cấp các phương pháp xây dựng, hỏi đáp và
tìm kiếm thông minh
Hỗ trợ phát triển
Trang 8Bảo mật
Sao chép, lưu trữ, Trách nhiệm
Liệt kê
Dữ liệu hiện có Dữ liệu ưu tiên Dữ liệu thu nhận
Thay đổi cập nhật
Thêm, xóa, biên tập,
Cập nhật
Trang 10Ph©n lo¹i d÷ liÖu kh«ng gian
Trang 11Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) cung
cấp một số công cụ để tạo lập, biên tập,
điều khiển và phân tích dữ liệu không gian
và phi không gian trong các ứng dụng HTTTĐL
Trang 12SQL,
Java, C,
Biến đổi dữ liệu
Trang 13Các mô hình cơ sở dữ liệu
Thứ bậc Mạng Quan hệ đối tượngHướng đối tượngQuan hệ
Mô hình cơ sở dữ liệu
Trang 14HÖ qu¶n trÞ c¬ së d÷ liÖu
Trang 15HÖ qu¶n trÞ c¬ së d÷ liÖu
Trang 16HÖ qu¶n trÞ c¬ së d÷ liÖu
Trang 17Sự phân mảnh bản đồ
Trang 18M« h×nh c©y tø ph©n
Trang 19Cơ sở dữ liệu quan hệ
Mô hình quan hệ là một mô hình liên kết
không gian phức tạp giữa các đối tượng
Khóa liên kết
Trang 20Phần mềm thương mại cơ sở dữ liệu quan hệ
Trang 21Tối ưu cho hỏi đáp và phân tích HTTTĐL
Dung lượng dữ liệu lớn cho HTTTĐL
Trang 22Nhược điểm của cơ sở dữ liệu quan hệ
Hiển thị hạn chế
ít linh hoạt trong hỏi đáp và quản lý dữ liệu
Truy cập liên tiếp chậm
Thỉnh thoảng có khó khăn cho mô hình dữ liệu
Mối tương quan phức tạp có thể bị ép như các thủ tục trong nhiều chương trình truy cập dữ liệu
Bất lợi khi cấu trúc dữ liệu cần ráp lại ở thời điểm truy cập
Cơ sở dữ liệu quan hệ
Trang 23Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng
thực và khả năng cài đặt cấu trúc dữ liệu cho người dùng dễ tìm và dễ hiểu
Các nhân tố của cơ sở dữ liệu hướng đối tượng:
Thuộc tính
Trang 24cña
(b) Mèi quan hÖ kh«ng gian
Trang 25thuéc
phÇn cña thuéc
cã
cã
Trang 26Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng
Ưu điểm của cơ sở dữ liệu hướng ĐTượng
Không cần biết cách thức vận hành bên trong của đối tượng
Cho phép hiển thị phức tạp của thế giới thực
Hỗ trợ tổng quát hóa, thu nạp và liên hợp
Duy trì cơ sở dữ liệu cũ
Hòa hợp với kĩ thuật mô phỏng
Đa cập nhật đồng thời
Các đối tượng được cảm nhận qua trực giác
Thích hợp cho mối tương quan dữ liệu phức tạp
ít lỗi và giá thành bảo dưỡng thấp đối với HTTTĐL
Đảm bảo ở mức độ cao sự toàn vẹn dữ liệu
Trang 28Cơ sở dữ liệu quan hệ đối tượng
Hầu hết các phát triển gần đây thuộc phạm vi của
mô hình dữ liệu logic là mô hình quan hệ đối tượng
Cơ sở dữ liệu quan hệ đối tượng được mở rộng bởi
phần mềm có cách thức hoạt động hướng đối tượng chặt chẽ, nhưng dữ liệu lại được gói gọn
Thông tin cơ sở dữ liệu vẫn ở dạng bảng, nhưng
một vài cột thuộc tính có thể gồm cấu trúc dữ liệu
phong phú, gọi là kiểu dữ liệu trừu tượng
Trang 29Cơ sở dữ liệu quan hệ đối tượng
Ưu điểm của cơ sở dữ liệu quan hệ ĐTượng
Thực thi nhanh
Dữ liệu địa lý được cất giữ cố định
Đăng nhập và biên tập chính xác hơn
Dữ liệu đảm bảo sự toàn vẹn cao
Cho phép làm việc với các đối tượng trực giác
Biên tập dữ liệu đồng thời
Trang 30Cơ sở dữ liệu quan hệ đối tượng
Nhược điểm của cơ sở dữ liệu quan hệ ĐTượng
đối tượng và mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ
Dữ liệu không được gói gọn
phức tạp
Trang 31C¬ së d÷ liÖu toµn cÇu miÔn phÝ
Trang 32C¬ së d÷ liÖu toµn cÇu truy cËp
miÔn phÝ