CÁC LỆNH LOGIC ĐẠI SỐ BOOLEAN.... LỆNH TĂNG GIẢM MỘT GIÁ TRỊ, LỆNH ĐẢO GIÁ TRỊ THANH GHI.. LỆNH TĂNG GIẢM MỘT GIÁ TRỊ, LỆNH ĐẢO GIÁ TRỊ THANH GHI.. LỆNH TĂNG GIẢM MỘT GIÁ TRỊ, LỆNH ĐẢO G
Trang 1CHƯƠNG 4: ĐIỀU KHIỂN LOGIC KHẢ LẬP TRÌNH PLC
Trang 24.3 NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH.
• 4.3.1 Cách thực hiện chương trình.
• 4.3.2 Cấu trúc chương trình.
• 4.3.3 Phương pháp lập trình.
Trang 34.3 NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH.
• 4.3.1 Cách thực hiện chương trình.
• 4.3.2 Cấu trúc chương trình.
• 4.3.3 Phương pháp lập trình.
Trang 44.3.1 CÁCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH.
Hình 4.23 Cấu trúc một vịng quét trong PLC
Trang 54.3 NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH.
• 4.3.1 Cách thực hiện chương trình.
• 4.3.2 Cấu trúc chương trình.
• 4.3.3 Phương pháp lập trình.
Trang 64.3 CAÁU TRUÙC CHÖÔNG TRÌNH.
Hình 4.24 Cấu trúc một chương trình của PLC
Trang 74.3 NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH.
• 4.3.1 Cách thực hiện chương trình.
• 4.3.2 Cấu trúc chương trình.
• 4.3.3 Phương pháp lập trình.
Trang 84.3 PHƯƠNG PHÁP LẬP TRÌNH.
• Phương pháp hình thang (Ladder logic _ LAD)
• Phương pháp khối hàm (Function Block Diagram _ FBD)
• Phương pháp liệt kê câu lệnh (Statement List _ STL)
Trang 9CHƯƠNG 4: ĐIỀU KHIỂN LOGIC KHẢ LẬP TRÌNH PLC
Trang 104.4.1 LỆNH VÀO RA.
Trang 114.4.2 CÁC LỆNH GHI/XÓA GIÁ TRỊ CHO TIẾP ĐIỂM
Trang 124.4.3 CÁC LỆNH LOGIC ĐẠI SỐ BOOLEAN.
Trang 144.4.4 CÁC LỆNH TIẾP ĐIỂM ĐẶC BIỆT.
Trang 164.4.5 CÁC LỆNH SO SÁNH.
Trang 224.4 CÁC LỆNH SỐ HỌC
4.4.1 Lệnh vào ra
4.4.2 Các lệnh ghi/xĩa giá trị cho tiếp điểm
4.4.3 Các lệnh logic đại số Boolean
4.4.4 Các lệnh tiếp điểm đặc biệt
4.4.5 Các lệnh so sánh
4.4.6 Lệnh nhảy và lệnh gọi chương trình con
4.4.7 Các lệnh can thiệp vào thời gian vịng quét
4.4.8 Các lệnh điều khiển Timer
4.4.9 Các lệnh điều khiển Counter
Trang 234.4 CÁC LỆNH SỐ HỌC
4.4.1 Lệnh vào ra
4.4.2 Các lệnh ghi/xĩa giá trị cho tiếp điểm
4.4.3 Các lệnh logic đại số Boolean
4.4.4 Các lệnh tiếp điểm đặc biệt
4.4.5 Các lệnh so sánh
4.4.6 Lệnh nhảy và lệnh gọi chương trình con
4.4.7 Các lệnh can thiệp vào thời gian vịng quét
4.4.8 Các lệnh điều khiển Timer
4.4.9 Các lệnh điều khiển Counter
4.4.10 Các lệnh số học
4.4.11 Lệnh tăng, giảm một đơn vị và lệnh đảo giá trị thanh ghi.4.4.12 Các lệnh dịch chuyển nội dung ơ nhớ
Trang 244.4.6 LỆNH NHẢY VÀ LỆNH GỌI CHƯƠNG TRÌNH CON.
Trang 254.4 CÁC LỆNH SỐ HỌC
4.4.1 Lệnh vào ra
4.4.2 Các lệnh ghi/xĩa giá trị cho tiếp điểm
4.4.3 Các lệnh logic đại số Boolean
4.4.4 Các lệnh tiếp điểm đặc biệt
4.4.5 Các lệnh so sánh
4.4.6 Lệnh nhảy và lệnh gọi chương trình con
4.4.7 Các lệnh can thiệp vào thời gian vịng quét
4.4.8 Các lệnh điều khiển Timer
4.4.9 Các lệnh điều khiển Counter
4.4.10 Các lệnh số học
4.4.11 Lệnh tăng, giảm một đơn vị và lệnh đảo giá trị thanh ghi.4.4.12 Các lệnh dịch chuyển nội dung ơ nhớ
Trang 264.4.7 CÁC LỆNH CAN THIỆP VÀO THỜI GIAN VÒNG QUÉT.
Trang 274.4 CÁC LỆNH SỐ HỌC
4.4.1 Lệnh vào ra
4.4.2 Các lệnh ghi/xĩa giá trị cho tiếp điểm
4.4.3 Các lệnh logic đại số Boolean
4.4.4 Các lệnh tiếp điểm đặc biệt
4.4.5 Các lệnh so sánh
4.4.6 Lệnh nhảy và lệnh gọi chương trình con
4.4.7 Các lệnh can thiệp vào thời gian vịng quét
4.4.8 Các lệnh điều khiển Timer
4.4.9 Các lệnh điều khiển Counter
4.4.10 Các lệnh số học
4.4.11 Lệnh tăng, giảm một đơn vị và lệnh đảo giá trị thanh ghi.4.4.12 Các lệnh dịch chuyển nội dung ơ nhớ
Trang 284.4.8 CÁC LỆNH ĐIỀU KHIỂN TIMER.
Ký hiệu các loại bộ định thời
Trang 294.4.8 CÁC LỆNH ĐIỀU KHIỂN TIMER.
Trang 304.4 CÁC LỆNH SỐ HỌC
4.4.1 Lệnh vào ra
4.4.2 Các lệnh ghi/xĩa giá trị cho tiếp điểm
4.4.3 Các lệnh logic đại số Boolean
4.4.4 Các lệnh tiếp điểm đặc biệt
4.4.5 Các lệnh so sánh
4.4.6 Lệnh nhảy và lệnh gọi chương trình con
4.4.7 Các lệnh can thiệp vào thời gian vịng quét
4.4.8 Các lệnh điều khiển Timer
4.4.9 Các lệnh điều khiển Counter
4.4.10 Các lệnh số học
4.4.11 Lệnh tăng, giảm một đơn vị và lệnh đảo giá trị thanh ghi.4.4.12 Các lệnh dịch chuyển nội dung ơ nhớ
Trang 314.4.9 CÁC LỆNH ĐIỀU KHIỂN COUNTER.
Trang 324.4.10 CÁC LỆNH SỐ HỌC.
Cộng hai số nguyên 16 bit trong LAD và STL
Trang 334.4.10 CÁC LỆNH SỐ HỌC.
Trừ hai số nguyên 16 bit trong LAD và STL
Trang 344.4.10 CÁC LỆNH SỐ HỌC.
Cộng hai số nguyên 32 bit trong LAD và STL
Trang 354.4.10 CÁC LỆNH SỐ HỌC.
Trừ hai số nguyên 32 bit trong LAD và STL
Trang 364.4.10 CÁC LỆNH SỐ HỌC.
Cộng hai số thực trong LAD và STL
Trang 374.4.10 CÁC LỆNH SỐ HỌC.
Trừ hai số thực trong LAD và STL
Trang 384.4.10 CÁC LỆNH SỐ HỌC.
Nhân hai số nguyên 16 bit trong LAD và STL
Trang 394.4.10 CÁC LỆNH SỐ HỌC.
Chia hai số nguyên 16 bit trong LAD và STL
Trang 404.4.10 CÁC LỆNH SỐ HỌC.
Nhân hai số nguyên 32 bit trong LAD và STL
Trang 414.4.10 CÁC LỆNH SỐ HỌC.
Chia hai số nguyên 32 bit trong LAD và STL
Trang 424.4.10 CÁC LỆNH SỐ HỌC.
Nhân hai số thực trong LAD và STL
Trang 434.4.10 CÁC LỆNH SỐ HỌC.
Chia hai số thực trong LAD và STL
Trang 444.4.10 CÁC LỆNH SỐ HỌC.
Căn bậc 2 trong LAD và STL
Trang 454.4.11 LỆNH TĂNG GIẢM MỘT GIÁ TRỊ,
LỆNH ĐẢO GIÁ TRỊ THANH GHI.
LỆNH TĂNG MỘT GIÁ TRỊ TRONG LAD
Trang 464.4.11 LỆNH TĂNG GIẢM MỘT GIÁ TRỊ,
LỆNH ĐẢO GIÁ TRỊ THANH GHI.
LỆNH TĂNG MỘT GIÁ TRỊ TRONG LAD
Trang 474.4.11 LỆNH TĂNG GIẢM MỘT GIÁ TRỊ,
LỆNH ĐẢO GIÁ TRỊ THANH GHI.
LỆNH TĂNG MỘT GIÁ TRỊ TRONG LAD
Trang 484.4.11 LỆNH TĂNG GIẢM MỘT GIÁ TRỊ,
LỆNH ĐẢO GIÁ TRỊ THANH GHI.
LỆNH GIẢM MỘT GIÁ TRỊ TRONG LAD
Trang 494.4.11 LỆNH TĂNG GIẢM MỘT GIÁ TRỊ,
LỆNH ĐẢO GIÁ TRỊ THANH GHI.
LỆNH GIẢM MỘT GIÁ TRỊ TRONG LAD
Trang 504.4.11 LỆNH TĂNG GIẢM MỘT GIÁ TRỊ,
LỆNH ĐẢO GIÁ TRỊ THANH GHI.
LỆNH GIẢM MỘT GIÁ TRỊ TRONG LAD
Trang 514.4.11 LỆNH TĂNG GIẢM MỘT GIÁ TRỊ,
LỆNH ĐẢO GIÁ TRỊ THANH GHI.
LỆNH ĐẢO GIÁ TRỊ THANH GHI TRONG LAD
Trang 524.4.11 LỆNH TĂNG GIẢM MỘT GIÁ TRỊ,
LỆNH ĐẢO GIÁ TRỊ THANH GHI.
LỆNH ĐẢO GIÁ TRỊ THANH GHI TRONG LAD
Trang 534.4.11 LỆNH TĂNG GIẢM MỘT GIÁ TRỊ,
LỆNH ĐẢO GIÁ TRỊ THANH GHI.
LỆNH ĐẢO GIÁ TRỊ THANH GHI TRONG LAD
Trang 544.4.11 CÁC LỆNH DỊCH CHUYỂN NỘI DUNG Ô NHỚ