CÁC CHIẾN LƯỢC TỔNG THỂ GENERIC STRATEGIES CHIẾN LƯỢC TĂNG TRƯỞNG THÂM NHẬP THỊ TRƯỜNG Market Penetration • Thị trường hiện tại khơng bị bão hịa • Tốc độ tiêu dùng sản phẩm cĩ thể tăng
Trang 1Gen.Strategy Copyright©2008NguyenAnhNgoc 1
CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
Nguyễn Anh Ngọc, M.B.A.
Hawaii/HIID/Harvard University
CÁC CHIẾN LƯỢC
Trang 2Gen.Strategy Copyright©2008NguyenAnhNgoc 2
I CÁC CHIẾN LƯỢC TỔNG THỂ (GENERIC STRATEGIES)
1 Chiến lược
tăng
trưởng
Tăng trưởng nhanh:
Thâm nhập thị trường (Market Penetration) Phát triển thị trường (Market Development)
Phát triển sản phẩm (Product Development)
Tăng trưởng ổn định:
Kết hợp về phía trước (Forward Integration) Kết hơp về phía sau (Backward Integration) Kết hợp theo chiều ngang (Horizontal Inte.)
Đa dạng hóa :
Đa dạng hóa đồng tâm (Concentric Diversification)
Đa dạng hóa kết khối (Conglomerate Diversification)
Đa dạng hóa theo chiều ngang (Horizontal Diversification)
Trang 3Gen.Strategy Copyright©2008NguyenAnhNgoc 3
I CÁC CHIẾN LƯỢC TỔNG THỂ (GENERIC STRATEGIES)
2 Chiến lược
hướng
ngoại
Sáp nhập (Merger)Mua lại (Buying)Liên doanh ( Joint Venture)
Thu hẹp hoạt động ( Retrenchment)
Từ bỏ bớt hoạt động (Divestiture)Thanh lý ( Liquidation)
3 Chiến lược
suy giảm
4 Chiến lược
hỗn hợp
Trang 4Gen.Strategy Copyright©2008NguyenAnhNgoc 4
I CÁC CHIẾN LƯỢC TỔNG THỂ (GENERIC STRATEGIES) CHIẾN LƯỢC TĂNG TRƯỞNG
THÂM NHẬP THỊ TRƯỜNG (Market Penetration)
• Thị trường hiện tại khơng bị bão hịa
• Tốc độ tiêu dùng sản phẩm cĩ thể tăng cao
• Thị phần của đối thủ cạnh tranh chính sụt giảm,
nhưng doanh số tồn ngành đang tăng
• Mối tương quan giữa doanh số và chi phí tiếp thị
Trang 5Gen.Strategy Copyright©2008NguyenAnhNgoc 5
I CÁC CHIẾN LƯỢC TỔNG THỂ (GENERIC STRATEGIES)
PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG ( Market Development)
• Kênh phân phối mới đã chuẩn bị sẳn, chi phí thấp, chất
lượng tin cậy được
• Đã cĩ kinh nghiệm, thành cơng trong chiến lược
ph/triển
• Cịn thị trường mới, chưa bảo hịa
• Nguồn lực vốn, nhân lực, và khả năng sản xuất cịn
thừa
• Yếu tố cơng nghệ và độc quyền kinh doanh của doanh
nghiệp đang phát triển
1 CHIẾN LƯỢC TĂNG TRƯỞNG NHANH
CHIẾN LƯỢC TĂNG TRƯỞNG
Trang 6Gen.Strategy Copyright©2008NguyenAnhNgoc 6
I CÁC CHIẾN LƯỢC TỔNG THỂ (GENERIC STRATEGIES)
PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM (Product Development)
• Doanh nghiệp cĩ những sản phẩm thành cơng, đang
ở giai đoạn chín mùi của vịng đời sản phẩm
• Doanh nghiệp cạnh tranh trong một ngành cĩ những
phát triển cơng nghệ nhanh chĩng
• Các đối thủ cạnh tranh đưa ra những sản phẩm tốt
hơn với giá cĩ tính cạnh tranh cao
• Ngành cĩ tốc độ phát triển cao
• Doanh nghiệp cĩ bộ phận R&D mạnh
1 CHIẾN LƯỢC TĂNG TRƯỞNG NHANH
CHIẾN LƯỢC TĂNG TRƯỞNG
Trang 7Gen.Strategy Copyright©2008NguyenAnhNgoc 7
CHIẾN LƯỢC TĂNG TRƯỞNG
2 CHIẾN LƯỢC TĂNG TRƯỞNG ỔN ĐỊNH
KẾT HỢP VỀ PHÍA TRƯỚC (Forward Integration)
(Hội nhập dọc thuận chiều - Down Stream Integration)
• Chi phí tiêu thụ sản phẩm chia cho các nhà phân phối cao
• Hệ thống phân phối khơng đáp ứng theo yêu cầu, khơng tin
tưởng
• Chất lượng của các nhà phân phối của DN bị giới hạn so với
những doanh nghiệp tự phân phối
• Ngành KD đang phát triển và cịn khả năng phát triển trong
tương lai (nếu ngành khơng cĩ tốc độ phát triển cao, khơng cĩ
triển vọng phát triển, DN sẽ gặp khĩ khăn vì khĩ đa dạng hĩa
hoạt động như kết hợp về phía trước, phía sau, theo chiều
ngang)
• Cĩ đủ nguồn lực ( nhân sự, vốn,….) để quản lý những hoạt
động của kết hợp về phía trước
• Cĩ nhiều thuận lợi do ổn định sản xuất.( tăng cao khả năng
tiên đốn thị trường khi kết hợp về phía trước)
• Lãi gộp của nhà phân phối và bán lẽ cao.
Trang 8Gen.Strategy Copyright©2008NguyenAnhNgoc 8
CHIẾN LƯỢC TĂNG TRƯỞNG
2 CHIẾN LƯỢC TĂNG TRƯỞNG ỔN ĐỊNH
KẾT HỢP VỀ PHÍA SAU (Backward Integration)
(Hội nhập dọc ngược chiều - Up Stream Integration)
Chi phí cung ứng cao
Hệ thống cung ứng khơng tin tưởng,khơng đáp ứng n/
cầu
Số lượng nhà cung ứng ít, đối thủ cạnh tranh nhiều
Ngành hoạt động đang phát triển mạnh
Cĩ đủ nguồn lực ( nhân sự, vốn,….) tự cung ứng cho
DN
Cĩ nhiều thuận lợi do sự ổn định của giá cả SP (cĩ thể
ổn định giá đầu vào, kết hợp với chiến luợc giá SP đầu
ra)
Lãi gộp của nhà cung ứng cao
DN đang cần sự cung ứng nguồn tài nguyên nhanh
chĩng
Trang 9Gen.Strategy Copyright©2008NguyenAnhNgoc 9
2 CHIẾN LƯỢC TĂNG TRƯỞNG ỔN ĐỊNH
KẾT HỢP THEO CHIỀU NGANG
( Horizontal Integration - Hội nhập ngang)
Hoạt động DN mang tính chất độc quyền
( không bị khống chế bởi luật chống độc quyền)
Ngành hoạt động đang phát triển
Tăng lợi thế cạnh tranh do tăng qui mô sản xuất lớn
Trang 10Gen.Strategy Copyright©2008NguyenAnhNgoc 10
CHIẾN LƯỢC TĂNG TRƯỞNG
3 CHIẾN LƯỢC ĐA DẠNG HĨA
ĐA DẠNG HĨA ĐỒNG TÂM
( Concentric Diversification)
DN cạnh tranh trong ngành cĩ tốc độ phát triển
chậm hoặc khơng phát triển
SP đang ở giai đoạn suy thối (Decline Stage)
của vịng đời SP
Thêm những sản phẩm mới nhưng cĩ liên hệ
làm tăng doanh số của những SP hiện tại
Những SP mới nhưng cĩ liên hệ với nhau cĩ thể
bán với cạnh tranh giá cao
Những SP bổ sung cho nhau làm giảm tính thời
vụ
DN cĩ đội ngũ quản lý mạnh
Trang 11Gen.Strategy Copyright©2008NguyenAnhNgoc 11
3 CHIẾN LƯỢC ĐA DẠNG HĨA
ĐA DẠNG HĨA KẾT KHỐI
( Conglomerate Diversification)
Ngành cơng nghiệp đang trong giai đoạn sút giảm
về doanh số và lợi nhuận
SP của DN bảo hịa trên thị trường
DN cĩ vốn và khả năng quản lý cạnh tranh thành
cơng trong ngành mới
DN cĩ cơ hội mua một cơ sở kinh doanh cĩ tiềm
năng sinh lời nhưng khơng liên hệ với ngành
Cĩ sự cộng hưởng thuận lợi về tài chính khi đa
dạng hĩa kết khối ( Đa dạng hĩa kết khối chú trọng
nhiều về lợi nhuận hơn tương đồng về thị trường, sản
phẩm và cơng nghệ)
CHIẾN LƯỢC TĂNG TRƯỞNG
Trang 12Gen.Strategy Copyright©2008NguyenAnhNgoc 12
3 CHIẾN LƯỢC ĐA DẠNG HĨA
ĐA DẠNG HỐ THEO CHIỀU NGANG
(Horizontal Diversification)
Doanh thu DN sẽ tăng khi thêm những SP
không liên hệ
DN hoạt động trong một ngành cĩ tính cạnh tranh
cao và/ (hoặc) một ngành khơng tăng trưởng - thể
hiện bằng lãi gộp và doanh thu
Kênh phân phối hiện tại cĩ thể đưa những sản
phẩm mới đến những khách hàng trung thành
SP mới khơng tranh giành với SP hiện hữu
CHIẾN LƯỢC TĂNG TRƯỞNG
Trang 13Gen.Strategy Copyright©2008NguyenAnhNgoc 13
I CÁC CHIẾN LƯỢC TỔNG THỂ (GENERIC STRATEGIES)
CHIẾN LƯỢC HƯỚNG NGOẠI
Thị trường cạnh tranh gay gắt
Ngành có sự tích lũy vốn kỹ thuật cao
Tăng các nguồn lực (Vốn, qui mô, nhân sự, sự tín
Trang 14Gen.Strategy Copyright©2008NguyenAnhNgoc 14
I CÁC CHIẾN LƯỢC TỔNG THỂ (GENERIC STRATEGIES)
CHIẾN LƯỢC HƯỚNG NGOẠI
Tốc độ tăng trưởng của ngành cao
Nguồn lực đủ để thủ đắc và quản lý
Kết hợp về phía trước , về phía sau và theo chiều
ngang
Biến đối thủ cạnh tranh thành thành viên của DN
Tăng nguồn lực, tăng hiệu quả
MUA LẠI (Buying)
Trang 15Gen.Strategy Copyright©2008NguyenAnhNgoc 15
I CÁC CHIẾN LƯỢC TỔNG THỂ (GENERIC STRATEGIES)
CHIẾN LƯỢC HƯỚNG NGOẠI
Năng lực đặc biệt của hai hay nhiều công ty bổ sung
cho nhau, đạt hiệu quả cao hơn
Dự án kinh doanh có lợi nhuận tiềm năng, có nhiều rủi ro, đòi hỏi phải tập trung nguồn lực lớn
DN tư nhân liên doanh với DN nhà nước, tập thể để tăng tư cách pháp nhân (Ký kết hợp đồng, phát hành trái phiếu,…)
DN nội địa liên doanh với DN nước ngoài để được quản lý theo thông lệ quốc tế, tránh những qui định của địa phương
LIÊN DOANH (Joint Venture)
Trang 16Gen.Strategy Copyright©2008NguyenAnhNgoc 16
CHIẾN LƯỢC SUY GIẢM
DN là một trong những đối thủ yếu nhất trong
ngành
DN có những khả năng đặc biệt nhưng thất bại,
không đáp ứng được mục tiêu định hướng
Hoạt động không hiệu quả, doanh lợi thấp, nhân
viên hoạt động kém, áp lực của cổ đông tác động
không tốt đến hoạt động của DN
Chiến lược gia của DN không tận dụng những cơ
hội, không tối thiểu hóa những rủi ro bên ngoài; không
phát huy điểm mạnh, khắc phục những điểm yếu bên
trong (có thể thay thế các CLG)
DN phát triển quá rộng, quá nhanh cần tổ chức lại
THU HẸP (Retrenchment)
Trang 17Gen.Strategy Copyright©2008NguyenAnhNgoc 17
CHIẾN LƯỢC SUY GIẢM
Một đơn vị của DN cần nhiều tài nguyên hơn để cạnh
tranh nhưng khả năng DN không đủ đáp ứng cho tất cả
Một đơn vị hoạt động kém, làm ảnh hưởng đến kết
quả của toàn DN
Một đơn vị không còn phù hợp với các đơn vị khác
trong DN do sự khác biệt về khách hàng, thị trường,
nhân sự, …
DN cần gấp một lượng tiền lớn mà không thể huy
động được từ những nguồn khác
Những chỉ thị của chính phủ về chống độc quyền đe
dọa đến hoạt động của DN
DN đã theo đuổi chiến lược thu hẹp nhưng không
thành công trong cải tiến hoạt động
TỪ BỎ BỚT HOẠT ĐỘNG (Divestiture)
Trang 18Gen.Strategy Copyright©2008NguyenAnhNgoc 18
I CÁC CHIẾN LƯỢC TỔNG THỂ (GENERIC STRATEGIES)
CHIẾN LƯỢC SUY GIẢM
DN đã theo đuổi cả 2 chiến lược thu hẹp và từ bỏ
bớt hoạt động nhưng không thành công
Lựa chọn duy nhất của DN là phá sản, thanh lý là
phương thức có trình tự và kế hoạch để thu được
nhiều nhất tiền do bán tài sản
Cổ đông giảm thiểu tổn thất của họ bằng quyết
định bán tài sản của DN
THANH LÝ ( Liquidation)
Trang 19CHỌN MỤC TIÊU TĂNG TRƯỞNG:
Tăng trường thị phần Mở rộng qui mô thị trường
CHỌN MỤC TIÊU ỔN ĐỊNH:
(Bảo vệ thị trường)
Chiến lược đổi mới Chiến lược củng cố Chiến lược đối đầu Chiến lược quấy nhiễu
Trang 20Gen.Strategy Copyright©2008NguyenAnhNgoc 20
III CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANH
2.2 DOANH NGHIỆP THÁCH THỨC (CHALLENGERS)
CHIẾN LƯỢC GIÀNH THỊ PHẦN:
TẤN CÔNG TRỰC TIẾP DN ĐỨNG ĐẦU THỊ TRƯỜNG
NÉ TRÁNH CẠNH TRANH TRỰC DIỆN DN ĐỨNG ĐẦU
THU TÓM THỊ PHẦN CỦA DN CẠNH TRANH YẾU
CHIẾN LƯỢC PH/TRIỂN CÔNG TÁC MARKETING
GIỮ GIÁ THẤP HƠN ĐỐI THỦ CẠNH TRANH ĐỔI MỚI/CẢI TIẾN SP, KÍCH THÍCH CÁC NHU CẦU MỚI CẢI TIẾN DỊCH VỤ
CẢI TIẾN MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI, LỰC LƯỢNG BÁN HÀNG
TĂNG CƯỜNG / ĐỔI MỚI CHIÊU THỊ CỔ ĐỘNG
Trang 21Không xác định được điểm dừng
Trang 22Gen.Strategy Copyright©2008NguyenAnhNgoc 22
III CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANH (COMPETITIVE STRATEGIES) 2.3 DOANH NGHIỆP THEO SAU (LAGGERS)
GIỮ CÁC KHÁCH HÀNG HIỆN CÓ
TÌM KIẾM KHÁCH HÀNG MỚI (Tăng thêm thị phần)
TĂNG LỢI NHUẬN NHƯNG KHÔNG GÂY:
TĂNG MỨC ĐỘ CẠNH TRANH TĂNG ĐỐI ĐẦU CẠNH TRANH
Bảo vệ thị phần hiện có
Trang 23hoặc không chú ý đến
CHUYÊN MÔN HÓA THEO ĐẶC ĐIỂM KHÁCH HÀNG, ĐỊA
LÝ, LOẠI HÀNG, CHẤT LƯỢNG HÀNG, DỊCH VỤ HẬU MÃI
CHIA CẮT THỊ TRƯỜNG THEO NHIỀU TIÊU CHUẨN
SỬ DỤNG HIỆU QUẢ VỐN R&D
CHỌN MỨC TĂNG TRƯỞNG HỢP LÝ, CẨN THẬN
CHỌN C.E.O KINH NGHIỆM, UY TÍN TRÊN THỊ TRƯỜNG.
Trang 24Generic
Copyright©2006NguyenA
MA TRẬN THỊ PHẦN TĂNG TRƯỞNG (BCG - BOSTON CONSULTING GROUP)
STARS QUESTION MARKS
Trang 25(Triệu USD) Doanh số của 3 DN
dẫn đầu ngành ( triệu USD)
Mức tăng trưởng (%)
Trang 26Generic
Copyright©2006NguyenA
MA TRẬN THỊ PHẦN TĂNG TRƯỞNG (BCG - BOSTON CONSULTING GROUP)
VỊ TRÍ CẠNH TRANH TƯƠNG QUAN (RELATIVE COMPETITIVE POSITIONS)
►Độ lớn của vòng tròn : thị phần của SBU hoặc doanh thu của SBU so với tổng doanh thu của DN Lợi nhuận có thể mô tả bằng một cung trên vòng tròn
10%
1%
Trang 27Generic
Copyright©2006NguyenA
MA TRẬN HOẠCH ĐỊNH CHIẾN L ỢC ĐỊNH L ỢNG Ư Ư
(The Quantitative Strategic Planning Matrix – QSPM)
RATING
CÁC CHIẾN LƯỢC LỰA CHỌN CƠ SỞ XÁC ĐỊNH ĐIỂM AS
ATTRACTIVENESS
SCORE
Chiến lược A
Chiến lược B
Trang 28Hạng (R) Yếu tố bên trong Yếu tố bên ngoài
1 Yếu Phản ứng của doanh nghiệp yếu
Trang 30Generic
Copyright©2006NguyenA
MA TRẬN HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC ĐỊNH LƯỢNG
YẾU TỐ THÀNH CƠNG CHỦ YẾU
(CRITICAL SUCCESS FACTOR) HẠNG XẾP
RATING
CÁC CH.LƯỢC LỰA CHỌN CƠ SỞ XÁC ĐỊNH ĐIỂM AS
(ATTRACTIVENESS SCORE) MUA CTY
TÀI CHÁNH THỰC PHẨM MUA CTY
AS TAS AS TAS
I CÁC YẾU TỐ BÊN TRONG
chánh
II CÁC YẾU TỐ BÊN NGỒI
Trang 31Generic
Copyright©2006NguyenA
MA TRẬN QSPM CỦA CAMPBELL SOUP COMPANY
YẾU TỐ THÀNH CÔNG CHỦ YẾU
(CRITICAL SUCCESS FACTOR) XẾP HẠNG (RATING)
-II ĐE DỌA (THREATS)
Trang 32Generic
Copyright©2006NguyenA
Các yếu tố thành công
chủ yếu của ngành
Mức độ quan trọng (W)
Xếp hạng (R)
Điểm (W*R)
Xếp hạng (R)
Điểm (W*R)
Xếp hạng (W)
Điểm (W*R)
1 Thị phần
2 Nhãn hiệu
3 Cạnh tranh về giá
4 Chất lượng sản phẩm
5.Uy tín đvới khách hàng
6 R&D
7 Công nghệ
0,20 0,13 0,20 0,14 0,12 0,12 0,09
4 4 3 3 3 3 2
0,80 0,52 0,60 0,42 0,36 0,36 0,18
2 3 3 2 3 1 2
0,40 0,39 0,60 0,28 0,36 0,12 0,18
3 3 4 3 3 2 2
0,60 0,39 0,80 0,42 0,36 0,24 0,18
(COMPETITIVE FROFILE)
Trang 33Generic
Copyright©2006NguyenA
CÁC YẾU TỐ
THÀNH CÔNG CHỦ YẾU
CỦA NGÀNH
Mức độ quan trọng (W)
Xếp hạng (R)
Điểm (W*R)
Xếp hạng (W)
Điểm (W*R)
Xếp hạng (W)
Điểm (W*R)
1 Uy tín nhãn hiệu
2 Công nghệ
3 Chất lượng sản phẩm
4 Giá cạnh tranh
5 Hệ thống phân phối
6 Thị phần
7 Đa dạng hóa sản phẩm
8 R&D
9 Quảng cáo, khuyến mãi
10 Chiêu thị cổ động
0,13 0,12 0,11 0,11 0,11 0,10 0,09 0,08 O,08 0,07
4 4 3 3 3 3 4 3 2 1
0,52 0,48 0,33 0,33 0,33 0,30 0,36 0,24 0,16 0,07
4 3 3 3 3 2 4 2 2 1
0,52 0,36 0,33 0,33 0,33 0,20 0,36 0,16 0,16 0,07
3 3 3 4 2 1 2 2 2 1
0,39 0,36 0,33 0,44 0,22 0,10 0,18 0,16 0,16 0,07
(COMPETITIVE FROFILE)
Trang 34PHƯƠNG ÁN A
PHƯƠNG ÁN B
PHƯƠNG ÁN C
PHƯƠNG ÁN D
Trang 35Gen.Strategy Copyright©2008NguyenAnhNgoc 35
CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
Nguyễn Anh Ngọc, M.B.A.
Havard HIID/Hawaii/University
CÁC CHIẾN LƯỢC