Bài giảng QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC, tài liệu môn quản trị chiến lược dành cho các bạn chuyên ngành kinh tế, quản trị tham khảo, cũng như tìm hiểu trong quá trình học của mình về môn học quản trị chiến lược này.
Trang 1QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
PGS.TS Ngô Kim Thanh
Trang 2chiến lược kinh doanh
1 Chiến lược kinh doanh là nghệ thuật
- Alain Threlart cho rằng “Chiến lược là nghệ thuật mà doanh nghiệp dùng để chống lại cạnh tranh và giành thắng lợi”
M.Porter cho rằng “Chiến lược là nghệ thuật xây dựng các lợi thế cạnh tranh vững chắc
- Gluecl cho rằng: “Chiến lược là một loại kế hoạch mang tính thống nhất, toàn diện và tổng hợp được thiết kế để đảm bảo rằng các mục tiêu của doanh nghiệp sẽ được thực hiện.
3 Theo quan điểm kết hợp sự thống nhất rằng:
- “Chiến lược kinh doanh là nghệ thuật phối hợp các hoạt động và điều khiển chúng nhằm đạt tới mục tiêu dài hạn của doanh nghiệp”.
- Chandler coi chiến lược bao hàm việc ấn định các mục tiêu dài hạn cơ bản của doanh nghiệp, đồng thời chọn cách thức hoặc tiến trình hành động và phân bổ các nguồn lực thiết yếu và tổ chức thực hiện các mục tiêu đó.
Trong doanh nghiệp “Chiến lược kinh doanh là một nghệ thuật thiết kế tổ chức các phư
ơng tiện nhằm đạt tới các mục tiêu dài hạn của doanh nghiệp và có mối quan hệ với sự biến đổi của môi trường kinh doanh và cạnh tranh”
Trang 3đặc trưng cơ bản của chiến lược kinh
doanh
1 Chiến lược kinh doanh xác định rõ những mục tiêu cơ bản
và phương hướng kinh doanh của doanh nghiệp trong từng thời kỳ
2 Tính định hướng của chiến lược nhằm đảm bảo cho doanh
nghiệp phát triển liên tục và vững chắc trong môi trường kinh doanh thường xuyên biến động
3 Chiến lược kinh doanh đảm bảo huy động tối đa và kết hợp
tối ưu việc khai thác, sử dụng các nguồn lực của doanh nghiệp trong hiện tại và tương lai, phát huy những lợi thê
và nắm bắt cơ hội để giành ưu thế trong cạnh tranh
4 Chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp được phản ánh
trong suốt quá trình liên tục
5 Chiến lược kinh doanh luôn có tư tưởng tiến công, giành
thắng lợi trên thương trường kinh doanh
6 Chiến lược kinh doanh thường được xây dựng trong một
thời kỳ dài (3, 5, 10 năm)
Trang 4Vai trò của chiến lược kinh doanh
1 Chiến lược kinh doanh giúp doanh nghiệp nhận rõ mục
đích, hướng đi của mình làm cơ sở, kim chỉ nam cho mọi hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
2 Chiến lược kinh doanh giúp doanh nghiệp nắm bắt và tận
dụng các cơ hội kinh doanh, đồng thời có biện pháp chủ
động vượt qua những nguy cơ và mối đe dọa trên thương trường cạnh tranh
3 Chiến lược kinh doanh góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng
các nguồn lực, tăng cường vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp đảm bảo cho sự phát triển bền vững của doanh nghiệp
4 Chiến lược kinh doanh tạo ra các căn cứ vững chắc cho việc
đề ra các chính sách và quyết định về sản xuất kinh doanh phù hợp với những biến động của thị trường
Trang 5Chiến dịch “trò chơi với giá dầu 15$”
của tập đoàn shell (Hoàng gia hà lan) Trong giai đoạn đầu thập kỷ 80 Lúc này, giá một thùng dầu lên đến $30 Với chi phí
khai thác và tinh chế bình quân trong ngành là $11, hầu hết các hãng dầu lửa đã thu
được nguồn lợi khổng lồ Hơn thế, các nhà phân tích kinh tế trong ngành còn có dự báo rất lạc quan rằng giá dầu còn có thể lên tới $50 vào những năm 1990
Tuy nhiên, công ty Shell đã nghiền ngẫm một loạt các ngữ cảnh tương lai có thể xảy ra, trong đó có tình huống hiệp ước cung cấp dầu hạn chế của các nước OPEC có khả năng bị phá vỡ, dầu mỏ sẽ tràn ngập thị trường, và giá dầu có thể sẽ hạ xuống chỉ còn $15.
Năm 1984, Shell chỉ thị cho các giám đốc công ty con tìm cách đối phó nếu giá dầu hạ xuống $15 Trò chơi này đặt ra một số chương trình để khám phá câu trả lời cho “ ”
vấn đề Chúng ta sẽ làm gì nếu tình huống đó xảy ra? “ ”
Đến đầu năm 1986, kết quả của trò chơi với giá dầu 15$ này là những nỗ lực nhằm “ ”
giảm chi phí khai thác bằng việc nghiên cứu những công nghệ tiên tiến, đầu tư rộng rãi vào các thiết bị tinh lọc dầu tiết kiệm chi phí, và loại bỏ dần những trạm dịch vụ kém hiệu quả Tất cả những kế hoạch này được từng bước triển khai tại Shell, trong khi hầu hết các công ty dầu mỏ khác chỉ bận rộn vào việc phát triển đa dạng ra
ngoài ngành công nghiệp dầu mỏ, chứ không cố gắng hoàn thiện tính hiệu quả của những hoạt động chính yếu trong công ty của mình
Đến đầu tháng Giêng 1986, giá dầu vẫn là $27/thùng Nhưng đến tháng Hai ngay sau
đó, giá dầu xuống $17/thùng, và đến tháng Tư năm 1986 thì chỉ còn $10/thùng
Nguyên nhân là do nhóm các nước xuất khẩu dầu lửa OPEC đã không nhất trí được với nhau về khối lượng khai thác giới hạn, ngoài ra còn có lượng cung mới từ Biển Bắc (North Sea) và Alaska, đồng thời cầu về dầu hoả cũng giảm, tất cả tạo nên tình trạng dầu lửa tràn ngập khắp nơi Con đập bị vỡ tung từ cuối tháng Giêng, và giá dầu hạ đột ngột.
Trang 6Tiến trình hoạch định chiến lược
Chức năng nhiệm vụ & mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp (1)
Chiến lược cấp công ty (5) Chiến lược cơ sở kinh doanh & bộ
phận chức năng Triển khai thực hiện chiến lược (6)
Kiểm tra & đánh giá kết quả thực
hiện (7) Thông tin phản hồi
Trang 7• Tuyên bố sứ mệnh
của hầu hết các công ty tập trung vào hoạt động kinh doanh hiện tại –
“chúng ta là ai và chúng ta làm gì”
hướng kinh doanh
tương lai của công
Trang 8Tư duy chiến lược
1. Chúng ta đang ở đâu?
2. Chúng ta muốn đi đến đâu?
– Ngành kinh doanh cần vào và vị trí thị trường cần đạt được
– Nhu cầu người mua và các nhóm người mua cần phục vụ
– Đầu ra cần đạt được
3. Chúng ta đến được vị trí mong muốn như thế nào?
– Câu trả lời “Chúng ta đến được vị trí mong
muốn như thế nào?” chính là nội dung chiến lược của công ty
Trang 9nhiệm vụ của doanh nghiệp
Ai cần được thỏa mãn?
Xác định ngành kinh doanh
Thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng cách nào?
Nhóm người tiêu dùng
Ai cần được thỏa mãn?
Nhu cầu tiêu dùng
Công nghệ
đáp ứng
Khung hình 3 chiều của D
Abell
Trang 10XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU
Trang 11Các mức độ lập chiến lược tại
công ty nhiều ngành
Chiến lược Tập đoàn
Trang 12Các mức độ lập chiến lược tại
công ty đơn ngành
Chiến lược kinh doanh
Tác động hai chiều
Chiến lược chức năng
Chiến lược vận hành
Giám đốc mức ngành kinh doanh
Trang 13Các đối tượng hữu quan
nghiệp
Trang 14Nhân tố kinh tế
Môi trường nội bộ doanh nghiệp
Nhân tố
công nghệ
Nhân tố chính trị và luật pháp
Nhân tố
tự nhiên
Nhân tố văn hóa xã hội
Trang 15Môi trường ngành kinh doanh
Các đối thủ tiềm
ẩn
Các đối thủ cạnh tranh trong ngành
Sự tranh đua giữa các hãng hiện có mặt trong ngành
Sản phẩm thay
thế
Khách hàng
Khả năng gây sức ép của người cung cấp
Trang 16Ph©n tÝch kh¸ch hµng/s¶n phÈm
P1 P2 P3 P4
+ +
Kh¸ch hµng sinh lêi cao
+ +
Kh¸ch hµng kh«ng sinh lêi
+ +
Kh¸ch hµng
lç
S¶n phÈm sinh lêi cao S¶n phÈm sinh lêi S¶n phÈm hoµ vèn S¶n phÈm
lç
S¶n phÈm
Kh¸ch hµng
Trang 17Phân tích cường độ cạnh tranh trong
ngành
Phân tích số lượng và kết cấu của đối thủ cạnh tranh
Phân tích đặc thù và tốc độ tăng trưởng của ngành
Phân tích tỷ trọng chi phí cố định và chi phí dự trữ
Phân tích sự khá biệt giữa các đối thủ
Hàng rào cản trở rút lui Phân tích đối thủ cạnh tranh
Nhận biết rõ đối thủ cạnh tranh trực tiếp
Nhận biết và phân tích chiến lược của các đối thủ
Dự kiến sự phản ứng của các đối thủ cạnh tranh
Thiết kế ngân hàng dữ liệu thông tin về các đối thủ
Đánh giá tương quan thế lực giữa các đối thủ
Trang 18Bài tập tình huống
Công ty Heublein chuyên sản xuất rượu, trong đó có loại rượu
mang nhãn hiệu S (Smirnoffs) Đó là một loại hàng đầu trong
dòng Vodka rất nổi tiếng, chiếm đến 23% thị phần của thị trư
ờng rượu nước Mỹ Rượu S được bán với giá 10 $/ một chai và công việc kinh doanh của công ty rất tiến triển
Nhưng sau đó rượu nhãn hiệu S bị tấn công bởi một loại rượu mới
có tên W (Wolfschmidt) do một hãng mới xuất hiện tung ra
nhằm cạnh tranh thị phần với Heublein Hãng sản xuất này tự nhận là rượu W của họ có chất lượng không hề thua kém gì S và
được niêm yết với giá bán 9 USD/ một chai W, loại chai có cùng dung tích với rượu S.
Cõu hỏi thảo luận Theo Anh, chị Công ty Heublein phải làm gì để đối phó với đối thủ
mới và giữ được thị phần của mình?
Trang 19Ph©n tÝch néi bé doanh nghiÖp
Trang 20Ma trận Space
Ma trận vị trí chiến lược của doanh nghiệp
Sự ổn định của môi trường
FS
+1 +2 +3 +4 +5 +6 -6 -5 -4 -3 -2 -1
+5 +4 +3 +2 +1
-1 -2 -3 -4 -5
Trang 22Bài tập tình huống
KH Hiện tại chỉ tiêu thụ được 9 000 SF với giá 9 000$/SF Khả năng tiêu thụ sản phẩm này trên thị trường là 20 000SF Chi phí
để sản xuất SF biến động theo khối lượng SF: nếu sản xuất 10000SF thì chi phí là 7 000$/SF còn nếu sản xuất 20 000SF thì chỉ 6 000$/SF
Công ty Việt Hà đưa ra 3 phương án khai thác thị trường như sau:
Đầu tư mở rộng sản xuất nâng công suất lên 20000SF Phư
Trang 23M¹nh Trung b×nh YÕu
Cao
Trung b×nh
Trang 246 b»ng c¸ch tËn dông
7 c¸c c¬ héi 8.
6 mèi ®e däa 7.
8.
9.
10.
SWOTMatrix
Trang 25M¹nh Trung b×nh YÕuCao
Trung b×nh
Trang 26A 2003
2.9 9
A
Trang 27Bảng tổng hợp môi trường kinh
đối với ngành
Tác động đối với doanh nghiệp
Tính chất tác động
Phân loại mức độ quan trọng tương đối của mỗi yếu tố:
3 = cao
2 = trung bình
1 = thấp
Phân loại mức độ tác
động của mỗi yếu tố đối với hãng
3 = nhiều
2 = trung bình
1 = ít
0 = không tác động
Mô tả
tính chất tác động + = tốt
- = xấu
Nhân trị số ở cột 1 (mức độ quan trọng) với cột 2 (mức độ tác
động) và đặt dấu (+) hoặc (-) vào kết quả thu được Tổng số điểm
Trang 286 b»ng c¸ch tËn dông
7 c¸c c¬ héi 8.
6 mèi ®e däa 7.
8.
9.
10.
SWOT Matrix
Trang 29Hệ thống chiến lược của doanh
1 Chiến lược chi phối bằng chi phí
2 Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm
3 Chiến lược trọng tâm hóa
Trang 30 Chiến lược liên doanh
3 Chiến lược đa dạng hóa hoạt động của DN
Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm
Chiến lược đa dạng hóa ngang
Chiến lược đa dạng hóa hỗn hợp
Trang 33và động viên tốt + Cần sự hợp tác của nhiều ngư ời
Trang 34 Lựa chọn, hoàn thiện cơ cấu tổ chức phù hợp với CL.
Hình thành ban chỉ đạo và cơ chế điều hành
Tổ chức cam kết thực hiện chiến lược
Triển khai từng bước thực hiện chiến lược
Kiểm tra kiểm soát và điều chỉnh, phối hợp trong quá trình thực hiện
Trang 35Những khó khăn thường xảy ra
trong tổ chức thực hiện
Trang 36M« h×nh ph¸t triÓn doanh nghiÖp
Trang 37Quy trình kiểm tra chiến lược
Trang 38Mụ hỡnh phõn tớch chiến lược
Vision
Tầm nhìn
Strategy Chiến lược
Environment Môi trường
Competition Cạnh tranh
Mission
Sứ mệnh
Structure Cơ cấu TC
Systems Processes
Hệ thống
Resources Nguồn lực
Values
Giá trị
Customers Suppliers
KH
Shareholders Stakeholders Chủ sở hữu
Employees Nhân viên
Change
Sự thay đổi
Growth Decrease Tăng trưởng
Globalization Deconstructioậ Toàn cầu hoá
Leadership Lãnh đạo
Strategic space
Trang 39Mục tiêu
Chính sách
Chiến lược
trình và tiến độ thực hiện
Ngân sách
Kiểm tra và
đánh giá
Kết qua thựchiện
Kiểm tra và
đánh giá
Kết qua thựchiện
Trang 40Chúc các anh chị
thành công !