C©u 5 : Trong một máy phát điện 3 pha mắc hình sao, hiệu điện thế hiệu dụng Ud giữa 2 dây pha với hiệu điện thế hiệu dụng Up giữa mỗi dy pha với dy trung hồ lin hệ bởi: A.. 1,25m C©u 12
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA SỐ 14
PHẦN BẮT BUỘC CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (GỒM 40 CÂU, TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40)
C©u 1 : Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch RLC được mô tả bằng phương trình:
0
0
I
U
2
0
Z
U i
2
0
I
U
Z
U i
C©u 2 : Biểu thức dòng điện chạy trong cuộn cảm là :i i0cos t Biểu thức hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
là:
2
cos(
0
2
cos(
0
U
C U U0cos( t ) D U U0cos t
C©u 3 : Điều kiện để dòng điện chạy trong mạch RLC sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
A LC B
C
L
1 C LC D
C
L
1
C©u 4 :
Một đọan mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L = 0, 3
(H), tụ điện có điện dung C =
3
1 10 6
(F), và một điện trở thuần R nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế u =
t
100 cos 2
100 (V) thì cơng suất P = 100W Gi trị của R l
A 25 hoặc 75 B 20 hoặc 100 C 15hoặc 85 D 10 hoặc 90 C©u 5 : Trong một máy phát điện 3 pha mắc hình sao, hiệu điện thế hiệu dụng Ud giữa 2 dây pha với hiệu điện
thế hiệu dụng Up giữa mỗi dy pha với dy trung hồ lin hệ bởi:
A Ud = 3 Up B Up = 3 Ud C Up = 3Ud D Up = Ud
3
C©u 6 : Mệnh đề nào nói về khái niệm sáng đơn sắc là đúng :
A Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính B Cả ba câu trên đều đúng
C Anh sáng nhìn thấy được D Anh sáng giao thoa với nhau
C©u 7 : Một con lắc lò xo DĐĐH Lò xo có độ cứng k=40N/m Khi quả cầu con lắc lò xo qua vị trí có li độ
x=-2cm thì thế năng của con lắc là bao nhiêu?
A 0,016J B -0,80J C 0,008J D -0,016J C©u 8 : Hãy chon câu đúng Điện tích của một bản tụ điện trong một mạch dao đông lí tưởng biến thiên
theo thời gian theo hàm số q q0cos t.Biểu thức của cường độ dòng điện là i I0cos t với:
2
2
C©u 9 : Một vật dđđh theo phương trình x= 20cos( 2t + /4) cm Tốc độ của vật có giá trị cực đại là bao nhiêu?
A 40(cm/s) B - 40(cm/s) C 40 (cm/s) D -40 (cm/s) C©u 10 : Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5w/m2 biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10
-12
W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:
A LB = 70 dB B LB = 80 dB C LB = 50 dB D LB = 60 dB
C©u 11 : Sóng biển có bước sóng 6m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động lệch pha 300 là
A 2,5m B 0,5m C 1m D 1,25m C©u 12 : Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc là rad/s.Hình chiếu của vật trên một đường kính dao
động điều hoà với tần số góc,chu kì và tần số bằng bao nhiêu?
A 2rad/s; 1s; 1HZ B rad/s; 2s; 0,5HZ
Trang 2C 2rad/s; 0,5 s; 2 HZ D
2
rad/s; 4s; 0,25HZ
C©u 13 : Biểu thức của định luật ôm cho đoạn mạch chỉ có tụ điện là:
A U I..c B
C
U
C
Z
I
U D I U..C
C©u 14 : Hai dđđh có phương trình x1 = 3 3cos( 5t +/2)(cm) và x2 = 3 3cos( 5t -/2)(cm) Biên độ
dao động tổng hợp của hai dao động trên là
A 0 B 6 3cm C 3 3cm D 3cm
C©u 15 : Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 10pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 1mH.Tần số dao
động điện từ riêng trong mạch sẽ là bao nhiêu?
A 19 , 8 Hz B 50 , 3 kHz C 1 , 6 MHz D 7Hz
10 3 , 6
C©u 16 : Một vật dao động trên đoạn đường thẳng nó lần lượt rời xa và sau đó tiến lại gần điểm A Tại thời
điểm t1 vật bắt đầu rời xa điểm A và tại thời điểm t2 xa điểm A nhất Vận tốc của vật có đặc điểm:
A có vận tốc lớn nhất tại cả t1 và t2
B Tại cả hai thời điểm t1 và t2 đều có vận tốc bằng 0
C Tại thời điểm t2 có vận tốc lớn nhất
D Tại thời điểm t1 có vân tốc lớn nhất
C©u 17 : Cho đoạn mạch điện gồm 2 trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp, khi đặt hai đầu mạch một hiệu điện
thế xoay chiều u =100sin(100t + /6) (V) thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i =
2sin(100 t - /6) (A) Giá trị của của 2 phần tử đó là
A R=50 và L= 3
3
10
5 3
(F)
C R=25 và L= 3
3
10
5 3
(F)
C©u 18 : Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh
A ánh sáng có bất kì màu gi,khi qua lăng kính cũng bị lệch về phía đáy
B ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc
C lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó
D sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc
C©u 19 : Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 10000 vịng dy, cuộn thứ cấp cĩ 500 vịng dy, mắc vo mạng điện
xoay chiều có hiệu điện thế U1 = 200V Biết cơng suất của dịng điện 200W Cường độ dịng qua cuộn thứ cấp cĩ gi trị ( my được xem là lí tưởng)
C©u 20 : Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A và B cố định một sóng truyền trên dây với tần số 50Hz,
trên dây đếm được 3 nút sóng không kể 2 nút A và B Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A 30m/s B 15m/s C 25m/s D 20m/s C©u 21 : Người ta thực hiện sóng dừng trên sợi dây dài 1,2m ,rung với tần số 10 Hz Vận tốc truyền sóng trên
dây là 4m/s hai đầu dây là 2 nút số bụng sóng trên dây là:
A 7 bụng B 6 bụng C 8 bụng D 5 bụng C©u 22 : Trong thí nghiệm Iâng người ta chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng là1 0 , 5 mvà 2
thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy thì thấy tại vân sáng bậc ba của 1cũng có một vân sáng của 2.Bước sóng của2 bằng:
A 0 , 6 mvà0 , 75 m B 0 , 75 m C 0 , 4 m D 0 , 6 m
C©u 23 : Hai dđđh có phương trình x1 = 5cos( 10t - /6)(cm,s) và x2 = 4cos( 10 t +/3)(cm,s) Hai dao động
này
A lệch pha nhau /2(rad) B có cùng tần số 10Hz
C có cùng chu kì 0,5s D lệch pha nhau /6(rad)
C©u 24 : Một chất điểm dđđh có phương trình x= 5cos( 5t +/4) (cm,s) Dao động này có
A chu kì 0,2s B biên độ 0,05cm
C tần số góc 5 rad/ s D tần số 2,5Hz
C©u 25 : Trong dụng cụ nào sau đây có cả máy thu và máy phát sóng vô tuyến
Trang 3A Điện thoại di động B Điều khiển từ xa của tivi
C©u 26 : Một chất điểm dao động điều hòa theo phương nằm ngang trên đoạn thẳng AB = 2a với chu ki T = 2s
chọn gốc thời gian lúc t = 0 khi chất điểm ở li độ x = a/2 và vận tốc có giá trị âm phương trình dao động của chất điểm là:
6 sin(
a t
6
5 sin(
x
6 sin(
6
5 sin(
a t x
C©u27 Trong dao động điều hòa, giá trị gia tốc của vật:
A Không thay đổi
B Tăng , giảm tùy vào giá trị ban đầu của vận tốc lớn hay nhỏ
C Tăng khi giá trị vận tốc của vật tăng
D Giảm khi giá trị vận tốc của vật tăng
C©u28 Trong thí nghiệm Iâng khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là b thì bước sóng của ánh sáng đó là:
A
D
ab
4
D
ab
4
D
ab
D
ab
5
C©u 29 : Mạch dao động điện từ điều hịa LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L = 25 mH Nạp điện cho tụ
điện đến đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch là
A I = 3,72 mA B I = 5,20 mA C I = 6,34 mA D I = 4,28 mA C©u 30 : Một điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C và đặt vào một hiệu điện thế AC có giá trị hiệu dụng
120V Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 60 2V độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế hai đầu đoạm mạch :
A - ð/3 B ð/6 C ð/3 D - ð/6 C©u 31 : Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp quả cầu con lắc ở vị trí
cao nhất là 1s Hỏi chu kì của con lắc là bao nhiêu?
C©u 32 : Sóng điện từ và sóng cơ học không có cùng tính chất nào sau đây
A Phản xạ ,khúc xạ B Mang năng lượng
C Là sóng ngang D Truyền được trong chân không C©u 33 : Đoạn mạch R,L,C nối tiếp với L=2/(H) Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế u=U0 cos (100t) V
Để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá tri cực đại thì điện dung của tụ điện là :
A 104/ (F) B 104/2 (F) C 10-4/2 (F) D 10-4/(F)
C©u 34 : Cho một vôn kế và một ampe kế xoay chiều Chỉ với hai phép đo nào sau đây có thể xác định đúng công
suất tiêu thụ của mạch R,L,C mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm)
A Đo Ivà UR B Đo Ivà URL C Đo Ivà U D Đo Ivà URC
C©u 35 : Biểu thức xác định độ lệch pha giữa hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch RLC và dòng điện chạy trong
mạch là :
A
R
L
c
1
R C
L
1 tan
C
R
L
C
R L
C
1 tan
C©u 36 : Trong mạch dao động LC điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với chu kì T năng lượng điện trường
ở tụ điện :
A Biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T/2
B Biến thiên với chu kỳ 2T
C Không biến thiên theo thời gian
D Biến thiên điều hòa với chu kì T
C©u 37 : Mun gi¶m hao phÝ trªn ®ng d©y t¶i ®iƯn 100 lÇn th× t s gi÷a s vßng d©y cđa cun s¬ cp vµ cun th cp
cđa m¸y bin th tr¹m ph¸t lµ :
Trang 4A 10 B 10000 C 1/10 D 1/100
Câu 38 : Một súng õm lan truyền trong khụng khớ với vận tốc là 350m/s cú bước súng 70cm Tần số súng là:
A f = 5.103 Hz B f = 50 Hz
C f = 5.102 Hz D f = 2.103 Hz
Câu 39 : Một biến trở mắc nối tiếp với tụ điện cú điện dung C= 10-4/ ð F rồi mắc vào mạng điện xoay chiều
100V-50Hz, điều chỉnh biến trở để cụng suất đoạn mạch cực đại Khi đú giỏ trị của biến trở và cụng suất là:
A 200,100W B 100, 50W C 100, 200W D 50, 100W Câu 40 : Trong mạch dao động LC nếu điện tớch cưc đại trờn tụ là Q và cường độ cực đại trong khung là I thỡ chu
kỡ dao động diện trong mach là :
A T=2πI/L B T=2πLC C T=2πQ/I D T=2πQI
Lưu ý : - Hc sinh ch đưỵc chn 1 trong hai phần II hoỈc III đĨ làm bài, nu làm cả hai phần II và III s không đưỵc chm
bài
II- Phần dành cho thí sinh hc chương trình cơ bản ( Câu 41-50)
Câu 41 : Gia tc cđa cht điĨm dao đng điỊu hoà bằng không khi
A vt c vn tc lớn nht B vt c li đ cc đại
C vt vị trí biên D vt c vn tc bằng không
Câu 42 : Dịng điện xoay chiều hỡnh sin chạy qua một đoạn mạch cú biểu thức cú biểu thức cường độ là
2
cos
0
t I
i , I0 > 0 Tớnh từ lc t 0 s( ), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dõy dẫn của đoạn mạch đú trong thời gian bằng nửa chu kỡ của dịng điện là
0
2I
C
2I0
D
2
0
I
Câu 43 :
Phương trỡnh dao động điều hoà của một chất điểm là )
2 cos(
x (cm) Hỏi gốc thời gian được chọn lỳc nào ?
A Lc chất điểm ở vị trớ biờn x = +A
B Lỳc chất điểm qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương
C Lỳc chất điểm ở vị trớ biờn x = -A
D Lỳc chất điểm đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm
Câu 44 : Một con lắc đơn cú vị trớ thẳng đứng của dõy treo là OA Đúng một cỏi đinh I ở ngay điểm chớnh giữa
M của dõy treo khi dõy thẳng đứng được chặn ở một bờn dõy Cho con lắc dao động nhỏ Dao động của con lắc lắc là
A dao động tuần hoàn với chu kỳ 2 ( 2 )
g
l g
l
B dao động điều hoà với chu kỳ
g
l
T 4
C dao động tuần hoàn với chu kỳ )
2
(
g
l g
l
D dao động điều hoà với chu kỳ
g
l
T
Câu 45 : Biên đ cđa dao đng cưỡng bc không phơ thuc:
A Pha ban đầu cđa ngoại lc tuần hoàn tác dơng lên vt
B HƯ s lc cản (cđa ma sát nhớt) tác dơng lên vt
C Tần s cđa ngoại lc tuần hoàn tác dơng lên vt
D Biên đ cđa ngoại lc tuần hoàn tác dơng lên vt
Câu 46 : Súng điện từ cú bước súng 21m thuộc loại súng nào dưới đõy?
A Súng trung B Súng cực ngắn C Súng dài D Súng ngắn Câu 47 : Hóy chọn cõu đỳng Khi cường độ õm tăng gấp 100 lần thỡ mức cường độn õm tăng
Trang 5Câu48 : Điện ỏp u 200 2 cos t(v) đặt vào hai đầu một cuộn cảm thuần thỡ tạo ra dũng điện cú cường độ
hiệu dụng I = 2 A.Cảm khỏng cú giỏ trị là bao nhiờu?
A 100 B 200 C 100 2 D 200 2
Câu49 : Mt vt dao đng điỊu hoà theo phương trình x = 6cos(4ðt)cm, toạ đ cđa vt tại thi điĨm t = 10s là:
A x = 3cm B x = 6cm C x= - 3cm D x = -6cm
Câu 50 : Hóy chọn cõu đỳng Trong hệ súng dừng trờn một sợi dõy,khoảng cỏch giữa hai nỳt liờn tiếp bằng
A Một bước súng B một phần tư bước súng
C Một nửa bước súng D hai lần bước súng
III- Phần dành cho thí sinh hc chương trình nâng cao ( Câu 51-60)
Câu 51 Một bỏnh xe đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định Nếu tại một thời điểm nào đú tổng mụ
men lực tỏc dụng ln bnh xe bằng 0 thỡ bnh xe sẽ chuyển động như thế nào kể từ thời điểm đú
A Bỏnh xe tiếp tục quay chậm dần đều
B Bỏnh xe sẽ quay đều
C Bnh xe ngừng quay ngay
D Bnh xe quay chậm dần v sau đú đổi chiều quay
Câu 52
:
Xột một điểm M trờn vật rắn cỏch trục quay khoảng R đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định với gia tốc gúc Gọi a1t v a2t lần lượt là gia tốc tiếp tuyến của điểm M tại hai thời điểm t1 v t2( t2 >2t1) Cụng thức nào sau đõy là đỳng ?
A a2t a1t R ( t2 t1)
B a1t a2t C a2t a1t ( t2 t1)
D a2t a1t ( t2
Câu 53
:
Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định với gia tốc gúc Tốc độ gúc của vật tại thời điểm t1 l 1 Gúc vật quay được trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 (t2>t1 ) được xỏc định bằng cụng thức nào sau đõy?
A
2 ) (
2 2 1 2 1
t t
2
2 2 2 1
t
t
C
2
) (
) (
2 1 2 1
2 1
t t t
2
) ( 2 1 2
1 1
t t
Câu 54
:
Hai đa mng nằm ngang c cng trơc quay thẳng đng đi qua tâm cđa chĩng Đa 1 c mômen quán tính I1
đang quay với tc đ 0, đa 2 c mômen quán tính I2 ban đầu đng yên Thả nhĐ đa 2 xung đa 1 sau mt khoảng thi gian ngắn hai đa cng quay với tc đ gc
2 2
I I
I
2 1
2
I I
I
2
1
I
I
1
2
I
I
Câu 55
:
Một vật rắn quay quanh trục cố định cú phương trỡnh tốc độ gúc : 1002t(rad/s) Tại thời điểm t
= 0 s vật cú toạ độ gúc 0 20 rad Phương trỡnh biểu diễn chuyển động quay của vật là
A 20 100 2( )
rad t
t
rad t
t
C 100 20 2( )
rad t
t
rad t
t
Câu 56
:
Một vật rắn cú khối lượng m=1,5 kg cú thể quay quanh một trục nằm ngang Khoảng cỏch từ trục quay đến trọng tõm của vật là d=10 cm Mụ men quỏn tớnh của vật đối với trục quay là ( lấy g=10m/s2)
A 0,0095 kgm2 B 0,0019 kgm2 C 0,0015 kgm2 D 0,0125 kgm2
Câu 57
:
Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định thỡ một điểm trờn vật rắn cỏch trục quay một khoảng r cú tốc độ dài là v Tốc độ gúc của vật rắn l
A vr B
r
v2
v
r
r
v
Câu 58
:
Mt vt c momen quán tính 0,72kg.m2 quay 10 vòng trong 1,8s Momen đng lưỵng cđa vt c đ lớn bằng:
A 4kgm2/s B 8kgm2/s C 13kg.m2/s D 25kg.m2/s
Câu 59
:
Xột điểm M trờn vật rắn đang chuyển động quay biến đổi đều quanh một trục cố đinh Cỏc đại lượng đặc trưng cho chuyển động quay của điểm M được ký hiệu như sau : (1) là tốc độ gúc ; (2) là gia tốc gúc
; (3) là gúc quay ; (4) là gia tốc tiếp tuyến Đại lượng nào kể trờn của điểm M khơng thay đổi khi vật
Trang 6quay ?
A Cả (1) v (4) B Chỉ (2) C Cả (2) v (4) D Chỉ (1) C©u 60
:
Một bánh đà có mô men quán tính 2,5 kgm2 , có động năng quay bằng 9,9.107 J Mô men động lượng của bánh đà đối với trục quay l
A 22249 kgm2/s B 247500 kgm2/s C 9,9.107 kgm2/s D 11125 kgm2/s
Trang 9ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 6
9