Câu 4: Phương pháp điều chế kim loại là Câu 5: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là A.. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh Fe ra khỏi dung dịch rửa nhẹ, làm khô, nhận thấy khối
Trang 1Trang 1/2 - Mã đề thi 209
SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG
Thời gian làm bài: 45 phút (30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
Họ, tên học sinh: Lớp 12A :
Câu 1: Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong
Câu 2: Kim loại nào sau đây không thuộc loại kim loại kiềm thổ
Câu 3: Cho các ion sau: Fe3+, Fe2+, Cu2+ Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hoá tăng dần
từ trái sang phải là
A Cu2+, Fe2+, Fe3+ B Fe3+, Cu2+, Fe2+ C Fe2+, Fe3+, Cu2+ D Fe2+, Cu2+, Fe3+
Câu 4: Phương pháp điều chế kim loại là
Câu 5: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng boxit B quặng manhetit C quặng pirit D quặng đolomit
Câu 6: Bản chất của sự ăn mòn hoá học là
Câu 7: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Cu + AgNO3 B Zn + Pb(NO3)2 C Fe + Cu(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2)
Câu 8: Ngâm một đinh Fe trong 200ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh Fe ra khỏi dung dịch rửa nhẹ, làm khô, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 đã dùng là (Cho Cu = 64, Fe = 56)
Câu 9: Phương pháp làm mềm nước cứng tạm thời là
Câu 10: Nguyên liệu để điều chế kim loại kiềm là
A Muối cacbonat của kim loại kiềm B Muối nitrat của kim loại kiềm
C Muối sunfat của kim loại kiềm D Muối halogen của kim loại kiềm
Câu 11: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Al (Z = 13) là
A 1s22s22p63s23p3 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p63s13p3 D 1s22s22p63s23p2
Câu 12: Ngâm một là Zn trong 100ml dung dịch AgNO3 có nồng độ 0,1 mol/l (M) Khi phản ứng kết thúc khối lượng Ag thu được là (Cho Ag = 108, Zn = 65)
Câu 13: Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 14: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí hiđro (đktc) Giá trị của V là (Cho H = 1, Al = 27)
Câu 15: Cho 0,69 gam kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí
hiđro H2 (đktc) Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)
Câu 16: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của
A ion Ca2+ và Mg2+ B ion HCO3- C ion Cl- và SO42- D tất cả đều đúng
Trang 2Trang 2/2 - Mã đề thi 209
Câu 17: Phương pháp hoá học nào sau đây biểu diễn phương pháp điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện
A 2AgNO3 2Ag + 2NO2 + O2 B tất cả đều sai
C 4AgNO3 + 2H2O 4Ag + 4HNO3 + O2 D 2AgNO3 + Zn 2Ag + Zn(NO3)2
Câu 18: Các chất Al(OH)3 và Al2O3 đều có tính chất
A đều là hợp chất lướng tính B đều là bazơ
Câu 19: Số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố phân nhóm IA là
Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 1 mol khí CO2 vào dung dịch có chứa 1,5 mol NaOH, thu được dung dịch
X Muối trong dung dịch X gồm
NaHCO3
Câu 21: Oxit của kim loại kiềm là
Câu 22: Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng phương pháp
A cho Mg đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3 B khử Al2O3 bằng C
C điện phân nóng chảy AlCl3 D điện phân nóng chảy Al2O3
Câu 23: Một muối khi tan vào trong nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
Câu 24: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
Câu 25: Cho dãy kim loại: Na, Cu, Fe, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl
là
Câu 26: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động
A Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2 B CaCO3 CaO + CO2
C Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O D CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
Câu 27: X là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, rất dẻo, nóng chảy ở nhiệt độ không cao lắm X là
Câu 28: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
A Na2SO4 và KOH B NaCl và H2SO4 C NaOH và HCl D KCl và NaNO3
Câu 29: Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau, khi xảy ra sự ăn mòn điện hoá thì trong
cặp nào sắt không bị ăn mòn
Câu 30: Để bảo vệ vỏ tàu biển người ta có thể dùng phương pháp
A mạ một lớp kim loại bền lên vỏ tàu B dùng hợp kim không gỉ
-
- HẾT -