1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA SỐ I HKII MÔN HOÁ HỌC 12 - Mã đề thi 623 ppt

2 361 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 166,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Để bảo vệ vỏ tàu biển người ta có thể dùng phương pháp A.. mạ một lớp kim loại bền lên vỏ tàu.. Câu 5: Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong Câu 6: Nguyên liệu ch

Trang 1

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG

Thời gian làm bài: 45 phút (30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 623

Họ, tên học sinh: Lớp 12A :

Câu 1: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Al (Z = 13) là

A 1s22s22p63s13p3 B 1s22s22p63s23p3 C 1s22s22p63s23p2 D 1s22s22p63s23p1

Câu 2: Kim loại không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 1 mol khí CO2 vào dung dịch có chứa 1,5 mol NaOH, thu được dung dịch

X Muối trong dung dịch X gồm

A Na2CO3 và NaOH B NaHCO3 C Na2CO3 và NaHCO3 D Na2CO3

Câu 4: Để bảo vệ vỏ tàu biển người ta có thể dùng phương pháp

A gắn lá Zn lên vỏ tàu B mạ một lớp kim loại bền lên vỏ tàu

Câu 5: Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong

Câu 6: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A quặng boxit B quặng pirit C quặng đolomit D quặng manhetit Câu 7: Phương pháp hoá học nào sau đây biểu diễn phương pháp điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện

A 2AgNO3  2Ag + 2NO2 + O2 B 4AgNO3 + 2H2O  4Ag + 4HNO3 + O2

C 2AgNO3 + Zn  2Ag + Zn(NO3)2 D tất cả đều sai

Câu 8: Kim loại nào sau đây không thuộc loại kim loại kiềm thổ

Câu 9: Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Pb(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2)

Câu 10: Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau, khi xảy ra sự ăn mòn điện hoá thì trong

cặp nào sắt không bị ăn mòn

Câu 11: Phương pháp điều chế kim loại là

Câu 12: Oxit của kim loại kiềm là

Câu 13: Ngâm một là Zn trong 100ml dung dịch AgNO3 có nồng độ 0,1 mol/l (M) Khi phản ứng kết thúc khối lượng Ag thu được là (Cho Ag = 108, Zn = 65)

Câu 14: Cho phản ứng sau: Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu Vai trò của Cu là

A chất oxi hoá yếu B chất khử mạnh C chất khử yếu D chất oxi hoá mạnh Câu 15: Cho các ion sau: Fe3+, Fe2+, Cu2+ Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hoá tăng dần

từ trái sang phải là

A Cu2+, Fe2+, Fe3+ B Fe3+, Cu2+, Fe2+ C Fe2+, Fe3+, Cu2+ D Fe2+, Cu2+, Fe3+

Câu 16: Một muối khi tan vào trong nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

Câu 17: Bản chất của sự ăn mòn hoá học là

Trang 2

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

Câu 18: Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng phương pháp

A cho Mg đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3 B khử Al2O3 bằng C

C điện phân nóng chảy AlCl3 D điện phân nóng chảy Al2O3

Câu 19: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch

A NaCl và H2SO4 B Na2SO4 và KOH C NaOH và HCl D KCl và NaNO3

Câu 20: Số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố phân nhóm IA là

Câu 21: Cho 0,69 gam kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí

hiđro H2 (đktc) Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)

Câu 22: Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 23: Ngâm một đinh Fe trong 200ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh Fe ra khỏi dung dịch rửa nhẹ, làm khô, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 đã dùng là (Cho Cu = 64, Fe = 56)

Câu 24: Có thể điều chế Cu bằng cách dùng H2 để khử

Câu 25: Nước cứng tạm thời chứa

A ion HCO3- B ion Cl- C ion SO42- D tất cả đều đúng

Câu 26: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của

A ion Ca2+ và Mg2+ B ion HCO3- C ion Cl- và SO42- D tất cả đều đúng

Câu 27: Cho dãy kim loại: Na, Cu, Fe, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl

Câu 28: X là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, rất dẻo, nóng chảy ở nhiệt độ không cao lắm X là

Câu 29: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

Câu 30: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động

A Ca(OH)2 + 2CO2  Ca(HCO3)2 B CaCO3  CaO + CO2

C Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O D CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2

-

- HẾT -

Ngày đăng: 12/08/2014, 11:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm