Pline Chức năng này gần t-ơng tự nh- lệnh PLINE tuy nhiên chỉ có khác 2 phần tuỳ chọn: Properties phần tuỳ chọn này cho phép định nghĩa các thuộc tính của đối t-ợng theo 1 đối t-ợng đ-
Trang 1Ch-ơng 8 Phần phụ trợ
8.1 Pline
Chức năng này gần t-ơng tự nh- lệnh PLINE tuy nhiên chỉ có khác 2 phần tuỳ chọn:
Properties phần tuỳ chọn này cho phép định nghĩa các thuộc tính của đối t-ợng
theo 1 đối t-ợng đ-ợc chọn ở dòng nhắc Select object:
Offset phần tuỳ chọn này cho phép chỉ 1 điểm ở dòng nhắc Offset Point: mà từ
điểm Offset sẽ xác định điểm cần nhập
Khi bắt đầu lệnh sẽ xuất hiện dòng nhắc:
Properties/Offset/<From point>:
Current line-width is 0.0000
Tiếp theo sẽ là:
Properties/Offset/Arc/Close/Width/Length/Undo/<Endpoint of line>:
8.2 Pline theo độ dốc
Chức năng Pline theo độ dốc cho phép tạo đ-ờng đa tuyến thẳng theo
khoảng cách và độ dốc Xuất hiện dòng nhắc:
Điểm bắt đầu vẽ: Chỉ điểm bắt đầu vẽ.
Phia ve:Phai/<Khoảng cách>: Mặc định bắt đầu vẽ từ trái sang phải Nếu
muốn h-ớng ng-ợc lại thì chọn phần tuỳ chọn Phia ve.
Phia ve:Phai/<Khoảng cách>:2
Nếu nhập khoảng cách thì sẽ xuất hiện dòng nhắc tiếp theo:
Độ dốc %<2.00>: Yêu cầu cho giá trị độ dốc
Nếu khoảng cách bằng 0 thì dòng nhắc sẽ là:
Khoảng cách thẳng đứng: 0.3 cần cho khoảng cách theo chiều thẳng Y.
Tiếp theo dòng nhắc sẽ lại là:
Undo/<Khoảng cách>:
8.3 Rải luy
Chức năng này cho phép rải 2 kiểu luy(xem Hình 8-1):
Kiểu rải 1: Cho phép vẽ luy bám theo 2 đ-ờng biên Sau khi nhập xong các thông số ở hộp thoại Hình 8-2 sẽ xuất hiện dòng nhắc:
Chọn đ-ờng thứ 1: Chọn đ-ờng biên thứ 1 Chọn đ-ờng thứ 2: Chọn đ-ờng biên thứ 2
Kiểu rải 2 : Với kiểu rải này có thể chọn nhiều đ-ờng cùng một lúc
Trang 2Hình 8-1 Rải luy
Hình 8-2 Các kiểu rải luy
8.4 Sửa Text
Với chức năng Sửa text cho phép thay đổi nội dung dòng chữ, dòng kích
th-ớc hoặc là thuộc tính của khối Hình 8-3
Tr-ờng hợp sửa giá trị số nếu muốn số chữ số thập phân lấy theo bản vẽ thì
Hình 8-3 Sửa Text
Trang 38.5 Xoá đối t-ợng theo lớp
Với chức năng Xoá đối t-ợng theo lớp có thể xoá các đối t-ợng trong số các
đối t-ợng đ-ợc chọn mà chúng thuộc lớp cần xoá
Dòng nhắc sẽ là:
Select objects: cần chọn các đối t-ợng cần xoá, có thể cả các đối t-ợng
không cần xoá
Tiếp theo dòng nhắc sẽ là:
Chọn đối t-ợng thuộc lớp: cần chỉ 1 đối t-ợng thuộc lớp cần xoá.
8.6 Làm trơn các đ-ờng đa tuyến
Chức năng này t-ơng tự nh- việc làm trơn đa tuyến bằng lệnh PEDIT của AutoCAD, tuy nhiên có thể chọn nhiều đa tuyến cùng một lúc
Sau khi chọn các đa tuyến tại dòng nhắc Select objects: sẽ xuất hiện dòng
nhắc:
Làm trơn Fit/Spline/Decurve<Fit>: Yêu cầu chọn kiểu làm trơn.
8.7 Làm trơn đa tuyến theo khoảng phân
Chức năng này cho phép làm trơn các đ-ờng đồng mức do Nova-TDN vẽ ra theo 1 giá trị khoảng phân nào đó
cần phải nhập vào 1 giá trị khoảng phân tại hộp hội thoại Hình 8-4
Hình 8-4 Nhập khoảng phân
8.8 Làm trơn đa tuyến theo Spline
Chức năng này cho phép chuyển các đ-ờng đồng mức do Nova-TDN vẽ ra thành đ-ờng Spline
8.9 Hiệu chỉnh lớp
Với chức năng Hiệu chỉnh lớp cho phép thực hiện các thao tác đối với
lớp của đối t-ợng đ-ợc chọn nh-: chọn màu, kiểu nét, bật tắt, khoá v.v
Khi chọn chức năng này sẽ xuất hiện dòng nhắc :
Chọn đối t-ợng : Pick chọn đối t-ợng nào đó, sẽ xuất hiện hộp thoại Hình 8-5 mô tả các thuộc tính về lớp chứa đối t-ợng đó:
Trang 4Hình 8-5 Hiệu chỉnh lớp
Thay đổi màu nét của lớp bằng cách chọn từ hộp thoại màu chuẩn của AutoCAD (Pick nút ) hoặc nhập số màu vào EditBox bên cạnh hoặc chọn từ bản vẽ bằng nút
các nút trong “Các thuộc tính khác” thực hiện việc bật - tắt, khoá - mở, làm đông - làm n t-ơng tự lệnh “Layer” của AutoCAD
tất cả các đối t-ợng nằm trên lớp đó về BYLAYER
8.10 Căn chỉnh các cụm kích th-ớc
Chức năng này cho phép căn chỉnh vị trí đ-ờng kích th-ớc, chân các đ-ờng dóng của các cụm kích th-ớc cùng loại (Horizol nly, Vertical , Alignment)
Khi chọn chức năng này xuất hiện dòng nhắc:
Chọn các cụm kích th-ớc cần căn chỉnh :
Select objects:
*Nếu các cụm kích th-ớc đ-ợc chọn là cùng một loại (Hor, Ver , Alig) thì xuất hiện tiếp dòng nhắc:
chỉnh đ-ờng kích Th-ớc/< chỉnh đ-ờng Dóng>-Vị trí mới:
Gồm các tuỳ chọn:
chỉnh đ-ờng kích Th-ớc <T> : căn chỉnh vị trí đ-ờng kính th-ớc cho các
cụm kích th-ớc
chỉnh đ-ờng Dóng <D> : căn chỉnh chân các đ-ờng dóng cho các cụm kích
th-ớc
Trang 5Vị trí mới: Pick để xác định vị trí mới cho đ-ờng kích th-ớc hoặc chân các
đ-ờng dóng
*Nếu các cụm kích th-ớc gồm nhiều loại, xuất hiện dòng nhắc
Chọn cụm kích th-ớc đại diện để căn chỉnh theo:
Yêu cầu Pick chọn một cụm kích th-ớc nào đó, và việc căn chỉnh sẽ đ-ợc thực hiện trên các cụm kích th-ớc cùng loại với cụm kích th-ớc đã Pick chọn ở trên nếu bấm Enter hoặc ESC thì sẽ kết thúc lệnh
8.11 Đổi co chữ
Chức năng Đổi co chữ cho phép sửa đổi co của các dòng chữ làm cho chữ
có thể gầy hoặc béo Khi chọn sẽ xuất hiện dòng nhắc:
Chọn dòng chữ cần đổi co.
Select objects: Chọn các dòng chữ trong đó có các dòng cần thay đổi co Select objects:
Width factor<1.0>: 0.8 Dòng chữ sẽ bị gầy đi.
8.12 Hiệu chỉnh các đối t-ợng Text
Chức năng Hiệu chỉnh các đối t-ợng Text cho phép thay đổi các thuộc tính
của nhóm Text đ-ợc chọn theo các chỉ tiêu nào đó
Ví dụ: - Đổi các Text ở lớp “1” và có màu đỏ sang lớp “0” và thành màu xanh
- Đổi các Text có kiểu “S NDARD” sang kiểu “VN1” v.v
Khi chọn sẽ xuất hiện dòng nhắc:
Chọn đối t-ợng Text: Yêu cầu pick chọn vào Text nào đó, và xuất hiện hộp
thoại nh- Hình 8-6
Các thuộc tính của Text đã chọn (Chiều cao, góc nghiêng ký tự, kiểu chữ v.v ) hiển thị đầy đủ trong hộp thoại Có thể thay đổi giá trị các thuộc tính bằng cách nhập giá trị mới, hoặc dùng nút để lấy giá trị t-ơng ứng từ bản vẽ
một Text nào đó trên bản vẽ : Nếu chọn, sẽ thao tác đối với cả các MultiText
Trang 6Hình 8-6 Hiệu chỉnh các đối t-ợng Text
Các CheckBox nếu đ-ợc chọn, thì thuộc tính t-ơng ứng sẽ là điều kiện lọc trong nhóm Text sẽ chọn Kết thúc hộp thoại (bằng OK) sẽ xuất hiện dòng nhắc:
Chọn phạm vi Text cần thay đổi thuộc tính!
Select objects: Yêu cầu chọn phạm vi Text cần thay đổi
Sau khi chọn các đối t-ợng Text nào thoả mãn điều kiện (đánh dấu ở các CheckBox ) sẽ thay đổi các giá trị thuộc tính Nếu không có CheckBox nào đ-ợc chọn, thì toàn bộ các Text đ-ợc chọn sẽ thay đổi
8.13 Hiệu chỉnh các đối t-ợng Attribute
Chức năngHiệu chỉnh các đối t-ợng Attribute cho phép sửa chữa nội dung
và các thuộc tính khác của các Attribute trong Block
Trang 7Hình 8-7 Hiệu chỉnh các đối t-ợng Attribute
Xuất hiện dòng nhắc:
Chọn đối t-ợng (Pick vào Attribute của Blok): Yêu cầu Pick vào một
Attribute nào đó Xuất hiện hộp thoại nh- Hình 8-7
Trong hộp thoại hiển thị đầy đủ các thuộc tính của Attribute vừa Pick chọn Thay đổi các giá trị đó nếu cần
: nếu chọn, sẽ chỉ thao tác trong các Attribute của cùng Block : nếu chọn , trong một Block, chỉ thao tác với một Attribute có chỉ số giống chỉ số của Attribute chọn ban đầu Kết thúc hộp thoại (Bằng OK) , xuất hiện dòng nhắc
Chọn phạm vi cần thay đổi:
Select Objects : Chọn đối t-ợng cần thay đổi.
8.14 Th- viện ng-ời dùng
Chức năngTh- viện ng-ời dùng:
Cho phép tạo lập nhiều th- viện của ng-ời dùng, ví dụ Th- viện ng-ời làm kiến trúc, th- viện ng-ời làm kết cấu v.v
Trang 8 Trong mỗi th- viện, các đối t-ợng (Block) đ-ợc chia làm nhiều nhóm, trong mỗi nhóm gồm nhiều đối t-ợng khác nhau
Số th- viện cần tạo, hay số nhóm trong mỗi th- viện, cũng nh- số đối t-ợng trong một nhóm không bị hạn chế
Có đầy đủ các chức năng thêm, bớt, xóa, sửa, sắp xếp, tìm kiếm nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho ng-ời sử dụng trong việc quản lý các đối t-ợng trong th- viện
Khi chọn chức năng này sẽ xuất hiện hộp thoại Hình 8-8
Các thao tác cơ bản:
1 Các thao tác đối với Th- viện:
a)Tạo một th- viện mới: Pick nút ở hàng “Tên th- viện:”, Sẽ xuất hiện hộp thoại nh- Hình 8-9
Hình 8-9 Thêm Th- viện mới
Gõ tên th- viện mới, sau đó pick nút để chọn th- mục chứa các tập tin của Th- viện cần tạo qua hộp thoại Hình 8-10:
Trang 9Hình 8-10.Thêm Th- viện mới
Ch-ơng trình sẽ tạo các th- mục và tập tin cần thiết của th- viện mới tại đây
b) Xoá Th- viện: Tr-ớc khi cần xoá viện nào, phải xoá mục của
nút để loại bỏ th- viện đó
2 Các thao tác đối với nhóm trong một th- viện :
a)Thêm nhóm mới: Pick nút , xuất hiện hộp thoại nh- Hình 8-11và Nhập tên nhóm cần thêm
Hình 8-11.Thêm nhóm mới
b)Xóa nhóm: Chọn tên nhóm cần xoá trong List Box “Tên nhóm:” , Pick nút
để loại bỏ nhóm khỏi th- viện Tr-ờng hợp nhóm đang chứa các đối t-ợng, sẽ xuất hiện hộp thoại cảnh báo Error! Reference source not found.:
Trang 10Pick nút nếu chắc chắn muốn xoá.
c)Sắp xếp các nhóm: Pick vào nút sẽ thực hiện sắp xếp các nhóm Nếu đang xếp theo thứ tự (a->z) thì xếp ng-ợc lại (z->a)
3 Các thao tác đối với các đối t-ợng trong th- viện:
a)Thêm đối t-ợng mới vào Th- viện:
Tạo đối t-ợng cần thêm trên màn hình của AutoCAD, Pick nút , xuất hiện dòng nhắc nh- sau:
tự Zoom khi chọn Đối t-ợng/Khôi phục Đối t-ợng: Có/<Điểm cơ sở>:
Gồm 3 tuỳ chọn:
<Điểm cơ sở>: là điểm chèn đối t-ợng ra bản vẽ sau này (Insertion Base
Point)
tự Zoom khi chọn Đối t-ợng <Z> : bật tắt việc tự Zoom hoặc không
Zoom đối t-ợng khi chọn
Khôi phục Đối t-ợng <K>: bật tắt việc khôi phục hoặc không khôi phục
đối t-ợng khi chọn
Đối t-ợng vừa thêm sẽ nằm cuối danh sách trong nhóm
b)Chèn đối t-ợng mới vào Th- viện bằng nút : Thao tác t-ơng tự nh- Thêm đối t-ợng mới Điểm khác là, đối t-ợng mới sẽ chèn vào tr-ớc đối t-ợng
đang chọn
c)Thay thế đối t-ợng bằng nút : đối t-ợng mới sẽ đ-ợc thay thế đối t-ợng đang chọn
d)Xóa đối t-ợng bằng nút : Xuất hiện hộp thoại cảnh báo để khẳng
định lần nữa việc xoá đối t-ợng Sau khi xóa, các đối t-ợng phía sau sẽ đ-ợc dồn lên
4 Sửa chữa thông tin
Cho phép sửa chữa tên th- viện, tên nhóm, các thông tin mô tả đối t-ợng Pick nút , xuất hiện hộp thoại:
Trang 11và tiến hành sửa chữa các thông tin cần thiết (các ô “Đơn vị tính:” và “Đơn giá:” phục vụ việc thống kê đối t-ợng )
5 Tìm kiếm đối t-ợng
Pick nút trong phần “Chọn nhóm” , và nhập dòng thông tin cần tìm vào hộp thoại sau:
sẽ lần l-ợt tìm thấy các đối t-ợng mà có thông tin mô tả chứa chuỗi ký tự nhập ở trên (Không phân biệt chữ hoa, chữ th-ờng)
Trang 12PHụ LụC
Ch-ơng I: Giới thiệu chung
I.1 Giới thiệu ch-ơng trình 1
I.1.1 Nhập số liệu thiết kế 1
I.1.2 Vẽ mặt bằng hiện trạng và thiết kế bình đồ tuyến 1
I.1.3 Thiết kế trắc dọc, trắc ngang 2
I.1.4 Tính toán và lập khối l-ợng đào đắp 2
I.1.5 Vẽ đ-ờng bình đồ và tạo hoạt cảnh 3D 3
I.2 các câu lệnh trong NOVA_TDN2005 3
CHƯƠNG II: KHAI BáO Sẩ LIệU THIếT Kế 8
2.1 Khai báo mẫu bảng biểu 8
2.2 Khai báo các lớp áo đ-ờng 10
2.3 Khai báo vét bùn, vét hữu cơ và bề rộng đánh cấp 11
2.4 Khai báo hoặc nhập mới tiêu chuẩn thiết kế đoạn cong bằng 11
CHƯƠNG 3: NHậP Số LIệU 14
3.1 Nhập tuyến theo TCVN 14
Nhập số liệu theo TCVN 14
3.2.1 Tạo điểm cao trình từ trắc ngang 18
3.2 Nhập các điểm cao trình tự nhiên 19
3.2.1 Nhập các điểm cao trình từ tệp 19
3.2.2 Tạo các điểm cao trình 19
3.2.3 Hiệu chỉnh các điểm cao trình 20
3.2.4 Bật/Tắt các điểm cao trình trong cơ sở dữ liệu 20
3.3 Nhập đ-ờng đồng mức 21
3.4 Định nghĩa đ-ờng đồng mức hoặc đ-ờng mép 21
3.4.1.Định nghĩa đ-ờng đồng mức 21
3.4.2 Định nghĩa đ-ờng mép 22
3.5 Xây dựng mô hình l-ới bề mặt 22
CH-ơNG 4: MặT BằNG TUYếN .24
4.1 Vẽ đ-ờng đồng mức 24
4.2 Thiết kế tuyến 24
4.2.1 Khai báo và thay đổi tuyến hiện hành 24
4.2.2 Vạch tuyến và định nghĩa các đ-ờng mặt bằng tuyến 29
4.2.3 Bố trí đ-ờng cong và siêu cao 30
4.2.4 Phát sinh và chèn cọc 32
4.2.5 Vẽ tuyến theo TCVN 33
4.2.6 Xác định khoảng lệch cọc so với tuyến 34
4.2.7 Xác định lại số liệu mia 34
4.2.8 Xoá tuyến hoặc cọc 35
Trang 134.2.10.Tra cứu số liệu cọc 36
4.2.11.Xuất bảng toạ độ cọc 36
4.3 Vẽ mặt bằng tuyến 37
4.3.1 Mặt bằng tuyến theo yếu tố cong và trắc ngang chuẩn 37
4.3.2.Mặt bằng tuyến từ trắc ngang 38
4.3.2 Điền yếu tố cong 38
4.3.3 Điền tên cọc trên tuyến 38
4.3.4 Điền cao độ cọc 39
4.3.5 Điền điểm cao trình dọc tuyến 39
4.3.6 Xuất bảng cắm cong 40
4.3.7 Bảng yếu tố cong 41
4.3.8 Xuất số liệu các đoạn cong 42
4.3.9 Tra và Điền ký hiệu lý trình 42
4.3.10 Tra lý trình 43
CHƯƠNG 5 : TRắc dọc 44
5.1 Trắc dọc tự nhiên 44
5.1.1 Trắc dọc tự nhiên 44
5.1.2 Lớp địa chất 45
5.1.3 Thay đổi mức so sánh và Điền mức so sánh 45
5.1.4 Hiệu chỉnh trắc dọc 46
5.1.5 Hệ toạ độ trắc dọc 46
5.2 Các ph-ơng án đ-ờng đỏ và ph-ơng án đ-ờng đỏ hiện hành 46
5.3 Thiết kế trắc dọc 47
5.3.1 Thiết kế trắc dọc 47
5.3.2 Đ-ờng cong đứng 48
5.3.3 Định nghĩa đ-ờng thiết kế và lớp địa chất 49
5.3.4 Nhận lại cao độ thiết kế 50
5.3.5 Huỷ cao độ thiết kế 50
5.3.6 Nối cao độ đ-ờng đỏ mặt 50
5.3.7 Điền thiết kế 51
5.4 Tính sơ bộ diện tích đào đắp 51
5.5 Cầu và cống trên trắc dọc 51
5.5.1 Đặt cầu 51
5.5.2 Đặt cống tròn 52
CH-ơNG 6 TRắC NGANG 54
6.1 Trắc ngang tự nhiên 54
6.1.1 Trắc ngang tự nhiên 54
6.1.2 Đ-ờng cũ 55
6.1.3 Nhập các lớp địa chất trắc ngang 55
6.1.4 Vẽ các lớp địa chất trắc ngang 55
6.2 Thiết kế trắc ngang 56
Trang 146.2.2 Định nghĩa thiết kế trắc ngang 61
6.2.3 Tạo luy 61
6.3 áp các lớp áo đ-ờng theo TCVN 61
6.4 Điền thiết kế trắc ngang 63
6.5 Khai báo vét bùn + hữu cơ và đánh cấp 63
6.5.1 Vét bùn và hữu cơ 64
6.5.2 Tự động xác định vét bùn và hữu cơ 64
6.5.3 Đánh cấp 65
6.5.4 Tự động xác định đánh cấp 65
6.6 Các lệnh hiệu chỉnh trắc ngang 65
6.6.1 Copy thiết kế trắc ngang 65
6.6.2 Xóa thiết kế trắc ngang 66
6.6.3 Dịch đỉnh thiết kế trắc ngang 66
6.6.4 Hệ toạ độ trắc ngang 67
6.6.5 Thay bảng trắc ngang 67
6.6.6 Hiện trắc ngang theo tên 67
6.7 Loại đối t-ợng khỏi Nova-TDN 67
6.8 Tra cứu các đối t-ợng của Nova-TDN 67
CH-ơNG 7 TíNH TOáN DIệN TíCH đàO đắP 68
7.1 Các diện tích đ-ợc định nghĩa trong Nova-TDN 68
7.1.1 Các kiểu diện tích theo TCVN 68
7.2 Tính diện tích 70
7.2.1 Tính diện tích theo TCVN 70
7.2.2 Tính diện tích theo AASHTO 71
7.3 Điền giá trị diện tích 71
7.4 Xuất bảng khối l-ợng 72
7.4.1 Lập bảng diện tích 72
7.4.2 Lập bảng từ giá trị điền 74
7.4.3 Tạo và hiệu chỉnh bảng 74
7.4.4 Hiệu chỉnh bảng 78
7.4.5 Thêm bớt hàng cột bảng 80
7.4.6 Copy công thức, dữ liệu bảng 81
7.4.7 Tách bảng: 81
7.4.8 Trích bảng 82
7.4.9 Xuất bảng ra tệp TXT 82
CH-ơNG 8 PHầN PHễ TRẻ 83
8.1 Pline 83
8.2 Pline theo độ dốc 83
8.3 Rải luy 83
8.4 Sửa Text 84
8.5 Xoá đối t-ợng theo lớp 85
8.6 Làm trơn các đ-ờng đa tuyến 85
Trang 158.7 Làm trơn đa tuyến theo khoảng phân 85
8.8 Làm trơn đa tuyến theo Spline 85
8.9 Hiệu chỉnh lớp 85
8.10 Căn chỉnh các cụm kích th-ớc 86
8.11 Đổi co chữ 87
8.12 Hiệu chỉnh các đối t-ợng Text 87
8.13 Hiệu chỉnh các đối t-ợng Attribute 88
8.14 Th- viện ng-ời dùng 89