MẠCH ĐẾM Được tạo thành từ sự kết hợp các FF mạch có 1 ngõ cho tín hiệu xung clock vào và nhiều ngõ ra.. Các ngõ ra này thường là ngõ Q của các FF vì Q có một trong hai trạng thái 0 v
Trang 1MẠCH ĐẾM
Được tạo thành từ sự kết hợp các FF mạch có
1 ngõ cho tín hiệu xung clock vào và nhiều ngõ ra
Các ngõ ra này thường là ngõ Q của các FF vì
Q có một trong hai trạng thái 0 và 1 nên sự sắp xếp các ngõ ra này cho phép ta trình bày kết quả dưới dạng chuỗi số nhị phân n bit với n là
số FF và bít là đơn vị của FF
I Đại cương
Trang 2 Vậy điều kiện để một mạch trở thành
mạch đếm là nó phải có các trạng thái khác nhau mỗi lần có xung clock vào và
số trạng thái tối đa đếm được gọi là dung lượng mạch đếm 2n.
Khi đã đạt đến trạng thái tối đa nếu tiếp
tục kích thích mạch thì mạch sẽ trở về trạng thái ban đầu ta nói mạch đếm có tính tuần hoàn.
Trang 3MẠCH ĐẾM
n ngõ ra
Có nhiều cách kết hợp các FF, nên cũng có nhiều loại mạch đếm, ta chỉ đưa ra làm 2 loại mạch cơ bản là mạch đếm nhị phân và mạch đếm Modulo M và trong mỗi loại ta có 2 phương pháp kích thích đồng bộ và không đồng bộ.
Trang 4II Mạch đếm nhị phân
1 Phương pháp không đồng bộ
CL
CL
J CK K
QA
QA
J CK
QB
QB
K
J CK
QC
QC
K
1
1
0
0
CK
1
0
0
QA
1
0
1
QB
1
0
QC
CK
Trang 5CK QC QB QA
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0 0 0 0 1 1 1 1 0
0 0 1 1 0 0 1 1 0
0 1 0 1 0 1 0 1 0
Ta dùng 3 FF dưới dạng
FF J-K mắc theo phương pháp không đồng bộ như hình vẽ quan sát bảng trạng thái ta thấy rằng bảng trạng thái là số nhị phân tăng dần có 8 trạng
FF, vì mạch đếm tăng dần nên gọi là mạch đếm lên.
Trang 6Thay vì lấy ngõ ra Q nối với FF phía sau, ta có thể lấy ngõ ra nối với FF phía sau, lúc đó ta thực hiện được mạch đếm xuống
Q
CL
CL
J CK K
QA
QA
J CK
QB
QB
K
J CK
QC
QC
K
1
1
0
0
CK
1
0
0
QA
1
0
1
QB
1
0
QC
CK
Trang 7CK QC QB QA
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0 1 1 1 1 0 0 0 0
0 1 1 0 0 1 1 0 0
0 1 0 1 0 1 0 1 0
Ta thêm một số cổng logic để thực hiện mạch
xuống.
Trang 81 CLK
Q
Q
CLK
Q
Q
CLK
Q
Q
QC
QB
QA
Up/down
CL
1: đếm lên; 0: đếm xuống
Thí dụ: IC đếm không đồng bộ: IC TTL 7490 (thập giai BCD), 7492 (chi cho 12), 7493 (hai nhi phân 4 bit) IC CMOS 4040 (nhị phân 12 bit),
4024 (nhị phân 7 bit)
Trang 92 Phương pháp đồng bộ
QA thay đổi trạng thái khi có cạnh xuống của
xung clock nên TA được giữ ở cao: TA = 1 (hoặc TA = CK)
QB thay đổi trạng thái khi có xung clock nếu
QA = 1, nên TB được nối đến QA: TB = QA
QC thay đổi trạng thái khi có xung clock nếu
có cả QA và QB = 1, nên TC là cổng AND với
2 ngõ vào là QA và QB: TC = QAQB = TBQA
Trong hình vẽ, các ngõ vào J, K của FF được nối chung thành ngõ vào T Nhìn vào bảng sự thật của mạch đếm nhị phân bất đồng bộ, ta thấy:
Trang 10CLK
TA
CLK
TB
CLK
TC
Q
1
CK
Thí dụ: IC đếm đồng bộ 74190 (đếm lên/xuống thập giai, Preset bất đồng bộ, không có Clear),
74192 (đếm lên/xuống thập giai, Preset và Clear bất đồng bộ), 74193 (đếm lên xuống 4 bit, Preset
và Clear bất đồng bộ)
Trang 11III Mạch đếm Modulo M
trạng thái xác định trước, sau M xung CK, mạch trở về trạng thái ban đầu.
chọn n nhỏ
Trang 12 Sau khi xác định được M ta đi tìm số n-FF sao
cho 2n > M với n nhỏ nhất
Với n-FF ta có tối đa 2n trạng thái nhưng chỉ
sử dụng có M trạng thái nên bỏ đi 2n- M trạng thái
Để bỏ đi 2n- M trạng thái ta dùng phương
pháp hồi tiếp từ ngõ ra FF cuối về ngõ vào FF đầu ( đồng bộ và trực tiếp )
Ví dụ: M = 3, cần 2 FF
Để thực hiện mạch đếm Modulo M ta có 1 số nguyên tắc sau:
Trang 133
CLK
1
K
2
Q 5
Q 6
J
11
CLK
13
K
12
Q 9
Q
CK QB QA
0 1 2 3
0 0 1 0
0 1 0 0
M = 3, dùng 2 FF
M = 5, dùng 3 FF
0 1 2 3 4 5
0 0 0 0 1 0
0 0 1 1 0 0
0 1 0 1 0 0
J
3
CLK
1
K
2
Q 5
Q 6
J
11
CLK
13
K
12
Q 9
Q
J
11
CLK
13
K
12
Q 9
Q
1 2
3
Trang 14Dùng mạch nhị phân không đồng bộ lấy trạng thái cuối hồi tiếp về ngõ điều khiển trực tiếp
M = 7
J
3
CLK
1
K
2
Q 5
J 11
CLK 13
K 12
Q 9
J 11
CLK 13
K 12
Q 9
Clear
CK
0 1 2 3 4 5 6 7
0 0 0 0 1 0 1 0
0 0 1 1 0 0 1 0
0 1 0 1 0 1 0 0
Thực hiện mạch đếm Modulo lớn ta ráp nhiều
mạch Modulo nhỏ
Thực hiện mạch đếm Modulo nhỏ ta dùng IC
đếm Modulo lớn
Trang 15IC 74LS90
CLKA
14
CLKB
12
QB 9
QC 8
QD 11 R01
2
R02
3
R91
6
R92
7
74LS90
CLKB 1
CLKA 14
1 0 0 0 x x
1 x x x 0 0
0 1 x 0 0 x
x 1 0 x x 0
0 1
0 0
0 0
0 1
Trang 16Mạch đếm 5x2 : mạch 2 trước, mạch 5 sau
CLKB 1
CLKA 14
1
0
0
QA
1
0
1
QB
1
0
QC
CK
9 10
1
0
QD