1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Truyền số liệu 6 docx

38 241 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 2,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 6: Kỹ thuật chuyển mạch 1Chương 6A: Chuyển mạch kênh  Truyền dữ liệu giữa hai điểm, thường phải dùng nhiều nút trung gian  Các nút trung gian không quan tâm đến dữ liệu, chỉ

Trang 1

08/09/14 @Hà Quốc Trung 2004 Chương 6: Kỹ thuật chuyển mạch 1

Chương 6A: Chuyển mạch kênh

 Truyền dữ liệu giữa hai điểm,

thường phải dùng nhiều nút trung

gian

 Các nút trung gian không quan

tâm đến dữ liệu, chỉ dịch chuyển

 Dữ liệu đi từ nguồn đến đích phải

qua một đường đi nào đó

 Hai kỹ thuật chuyển mạch

chuyển mạch kênh

Chuyển mạch gói

Trang 2

Chuyển mạch kênh

 Trao đổi thông tin diễn ra

theo 3 bước

 Thiết lập kênh truyền tin

Vd A muốn nối với E, đề nghị

4 4 đề nghị 5, 5 đề nghị 6, 6

đề nghị E, sau đó liên kết được hình thành

Kết nối giữa các nút có thể là các kênh ảo (dồn trong 1 kênh vật lý)

 Truyền tin

Truyền dữ liệu (số/tương tự)

 Giải phóng kênh truyền tin

Một trong hai trạm đề nghị giải phóng kênh

Gửi các tín hiệu đến cho các

trạm trung gian

Trang 3

08/09/14 @Hà Quốc Trung 2004 Chương 6: Kỹ thuật chuyển mạch 3

Ví dụ: Mạng điện thoại công cộng

 Trong suốt: sau khi thiết lập kết

nối, coi như đã có một kênh

truyền vật lý

Trang 4

 Blocking: nếu các kênh đều

bận: không thiết lập kết nối

 Non Blocking: bất cứ lúc nào cũng có thể thiết lập kênh

Trang 5

08/09/14 @Hà Quốc Trung 2004 Chương 6: Kỹ thuật chuyển mạch 5

Kỹ thuật chuyển mạch vị trí

 Sử dụng một lưới dạng ma trận

 dòng tương ứng với các đầu vào

 Cột tương ứng với các đầu ra

 Giao điểm của dòng và cột là các công

tắc (cơ, điện tử, bán dẫn)

 Nhược điểm

 Số giao điểm lớn

 Giao điểm được sử dụng ít

 Giao điểm hỏng: không kết nối được

 Có thể chia thành nhiều tầng

 Giảm số giao điểm

 Tồn tại nhiều đường giữa hai trạm,

tăng độ tin cậy

Trang 6

Kỹ thuật chuyển mạch kênh thời gian

 Nguyên tắc

 Một kênh truyền tốc độ cao, song

công tách thành nhiều kênh nhỏ

theo TDM

 Một số các thiết bị nối vào các kênh

bằng các công tắc (bán dẫn)

 Trong khe thời gian của mỗi kênh,

sẽ có hai công tắc được đóng, một

cho nguồn, một cho đích

 Nguồn và đích sử dụng khe thời

gian để truyền tin (1 đơn vị dữ liệu, 1

bít)

 Thời gian truyền tin< khe thời gian

 Ví dụ 6 khe thời gian 5 µ s, độ trễ

0,01 µ s

Trang 7

08/09/14 @Hà Quốc Trung 2004 Chương 6: Kỹ thuật chuyển mạch 7

Tín hiệu điều khiển

 Trao đổi thông tin với thuê bao (chuông, quay số, tín

hiệu bận,…)

 Chuyển địa chỉ nút đến các nút chuyển mạch

 Thông báo thất bại thiết lập kênh

 Thông báo kết thúc kênh

 Truyền thông tin về thời gian sử dụng

 Truyền thông tin về các đường truyền

 Truyền thông tin về sự cố

 Truyền thông tin điều khiển các thiết bị đặc biệt

 Các loại tín hiệu điều khiển

 Kiểm soát: thông tin về trạng thái của thiêt bị

 Địa chỉ

Trang 8

Ví dụ:

 gọi điện cùng 1 tổng đài

 Một ĐT được nhấc Tổng đài được thông báo và phát tín

hiệu dial tone báo sẵn sàng

 Quay số: Số ĐT được chuyển đến tổng đài

 Nếu ĐT gọi đến ko bận, gửi tín hiệu chuông đến

 Nếu ko gửi tín hiệu bận đến ĐT gọi đi

 Nếu ko nối được với ĐT gọi đến, gửi thông báo cho người

gọi

 ĐT gọi đến được nhấc, tổng đài được thông báo

 Thông tin về ĐT nhấc truyền qua tổng đài đến ĐT gọi

 Nếu không cùng tổng đài

 Tổng đài căn cứ vào số ĐT, gửi số ĐT đến 1 tổng đài trung

gian

 tổng đài trung gian chọn tổng đai tiếp theo

 Gửi số ĐT cho tổng đài người nghe

 Tín hiệu nhấc máy gửi ngược lại tổng đài người gọi

Trang 9

08/09/14 @Hà Quốc Trung 2004 Chương 6: Kỹ thuật chuyển mạch 9

Tín hiệu điều khiển-điện thoại

Trang 10

Truyền tín hiệu điều khiển

 Giữa thuê bao-tổng đài

 Dùng kênh truyền riêng

 Kênh truyền đi cùng

 Kênh truyền riêng

 Mạng tín hiệu điều khiển

– Trung tâm điều khiển

Trang 11

08/09/14 @Hà Quốc Trung 2004 Chương 6: Kỹ thuật chuyển mạch 11

Chương 6B: Kỹ thuật chuyển mạch gói

 Nguyên tắc chuyển mạch gói

 Chọn đường

 Kiểm soát tắc nghẽn

 Phân mảnh

Trang 12

Nguyên tắc chuyển mạch gói

 Kết nối máy tính/mạng: phần lớn thời gian không có

dữ liệu trao đổi

 Tốc độ trao đổi của các trạm khác nhau

 Chuyển mạch kênh không còn thích hợp

 Chuyển mạch gói

 Thông tin chia thành nhiều gói tin

 Gói tin+thông tin điều khiển được chuyển tiếp từ nguồn đến đích qua các nút trung gian

 Tại các nút trung gian, các gói tin được nhận, lưu trữ,

chuyển đến nút tiếp theo

 Ưu điểm

 Sử dụng hiệu quả đường truyền

 Hai trạm nguồn đích không nhất thiết có cùng tốc độ gửi và

nhận tin

Trang 13

08/09/14 @Hà Quốc Trung 2004 Chương 6: Kỹ thuật chuyển mạch 13

Kỹ thuật chuyển mạch gói

 Nguồn

 chia thông tin thành các gói tin

 Bổ sung thông tin điều khiển

 Chuyển các gói tin này qua

 Chuyển mạch kênh ảo

Thiết lập kênh ảo

Chọn đường khi thiết lập kênh ảo

 Chuyển mạch gói

Chọn đường cho từng gói tin

Không thiết lập kết nối

 Chuyển mạch kênh ảo

 Nhanh (không phải chọn đường)

 Tin cậy (kiểm tra lỗi) ở

các nút trung gian, đảm bảo thứ tự các gói tin

 Chuyển mạch gói

 Không cần thiết lập kênh

 Mềm dẻo (các gói tin có

thể chọn đường khác nhau)

 Thứ lỗi (khi có sự cố,

chọn đường khác)

Trang 14

Độ lớn của gói tin

Trang 15

08/09/14 @Hà Quốc Trung 2004 Chương 6: Kỹ thuật chuyển mạch 15

So sánh các kỹ thuật chuyển mạch

Trang 16

Mạch trong và mạch ngoài

Trang 17

08/09/14 @Hà Quốc Trung 2004 Chương 6: Kỹ thuật chuyển mạch 17

 Tính toán đường đi :

 các giải thuật tính giá nhỏ nhất, tìm đường đi tối ưu

trên đồ thị

 Giá có thể là độ trễ, số nút trung gian, …

Trang 18

Giải thuật Flooding

 Chuyển gói tin nhận được ra tất cả các cổng còn lại

 Số lượng khổng lồ các bản sao của một gói tin

 Quảng bá chọn lọc các gói tin

 Dùng cho các mạng không tin cậy, đòi hỏi tốc

độ cao, tải nhẹ

Trang 19

08/09/14 @Hà Quốc Trung 2004 Chương 6: Kỹ thuật chuyển mạch 19

Chọn đường bằng vector khoảng cách

 số gói tin trong hàng đợi

 Mỗi bộ chọn đường biết

rõ khoảng cách tới các nút/ bộ chọn đường lân cận

 Sau một khoảng thời

gian xác định, các bộ chọn đường

 trao đổi lẫn nhau các bảng chọn đường

Trang 20

Chọn đường bằng vector khoảng cách-02

Trang 21

08/09/14 @Hà Quốc Trung 2004 Chương 6: Kỹ thuật chuyển mạch 21

Chọn đường bằng vector khoảng cách-03

Trang 22

Chọn đường bằng trạng thái liên kết

 Tìm hiểu các nút xung quanh (địa chỉ mạng)

 Thực hiện khi khởi động, gửi một gói tin HELLO cho các nút lân cận

 Đo độ trễ đến các nút xung quanh

 Sau những khoảng thời gian xác định gửi gói tin ECHO

 Đóng gói thông tin thu được thành gói tin

 Kiểm tra xem gói tin có mới không (Số TT+ nút nguồn)

 Nếu mới-> truyền ra tất cả các lân cận

 Nếu không: hủy bỏ

 Tính toán đường đi ngắn nhất đến các nút khác

 Dùng giải thuật tối ưu thông thường

Trang 23

08/09/14 @Hà Quốc Trung 2004 Chương 6: Kỹ thuật chuyển mạch 23

Chọn đường bằng trạng thái liên kết-01

Trang 24

Chọn đường phân cấp

 Các bộ chọn đường tham gia mạng được chia thành

các vùng

 Từ một bộ chọn đường nằm trong một vùng, để đi đến

các bộ chọn đường thuộc một vùng khác, dùng chung một trạm trung gian tiếp theo

 Trong các bảng chọn đường, các dòng liên quan đến

một vùng được thay bằng một dòng duy nhất

 Như vậy kích thước các bảng chọn đường sẽ giảm

bớt, nhưng có khả năng đường đi được chọn không phải là tối ưu

Trang 25

08/09/14 @Hà Quốc Trung 2004 Chương 6: Kỹ thuật chuyển mạch 25

Chọn đường phân cấp

Trang 26

Chọn đường cho máy di động-01

Trang 27

08/09/14 @Hà Quốc Trung 2004 Chương 6: Kỹ thuật chuyển mạch 27

Chọn đường cho máy di động-02

Trang 28

Kiểm soát tắc nghẽn

 Tắc nghẽn:

 số lượng gói tin trong mạng

vượt quá mức cho phép

 Các bộ chọn đường mất các

gói tin, các nút nguồn gửi lại

các gói tin

 Số lượng gói tin trong mạng

ngày càng tăng, nhưng không

có gói tin nào đến nơi

 Phân biệt kiểm soát tắc

nghẽn và kiểm soát luồng dữ

liệu

 Kiểm soát tắc nghẽn: tất cả các

thao tác, cố găng đảm bảo

mạng có một thông lượng cho

trước

 Kiểm soát luồng dữ liệu: liên

quan đến 1 liên kết, đảm bảo

để nút gửi hoạt động nhanh

không làm quá tải nút nhận

Trang 29

08/09/14 @Hà Quốc Trung 2004 Chương 6: Kỹ thuật chuyển mạch 29

Nguyên tắc chung

 Tắc nghẽn xảy ra khi yêu cầu truyền tin vượt quá khả năng của mạng

 Có hai cách giải quyết

 Bổ sung tài nguyên mạng

 Giảm nhu cầu truyền tin

Trang 30

Quản lí tắc nghẽn: Chuyển mạch kênh ảo

Loại các nút trung gian bị tắc nghẽn ra khỏi CSDL

Thiết lập đường đi trên cơ sở các thông tin mới, chỉ sử dụng các nút không bị

tắc nghẽn

 Hoặc

Lưu trữ toàn bộ các thông tin về trạng thái của các bộ chọn đường bao gồm

 Bộ đệm rỗi

 Thông lượng, độ trễ của các liên kết tại mỗi nút trung gian

Dựa trên các thông tin trên, chọn ra một đường đi theo yêu cầu

Nói chung, luôn luôn có tình trạng lãng phí đường truyền

Trang 31

08/09/14 @Hà Quốc Trung 2004 Chương 6: Kỹ thuật chuyển mạch 31

Quản lí tắc nghẽn: Chuyển mạch kênh ảo

 Loại các nút trung gian bị tắc nghẽn ra khỏi CSDL

 Thiết lập đường đi trên cơ sở các thông tin mới, chỉ

 Dựa trên các thông tin trên, thỏa thuận chọn ra một

đường đi theo yêu cầu

 Nói chung, luôn luôn có tình trạng lãng phí đường

truyền

Trang 32

Quản lí tắc nghẽn: Chuyển mạch gói

 Nguyên tắc: cung cấp thông tin cho trạm nguồn để giảm bớt tải

– Bit cảnh báo trong phần báo nhận

– Gói tin riêng rẽ

 Có thể báo trực tiếp

Nút nguồn sẽ thực hiện các thao tác giảm thông lượng truyền dữ liệu

Chỉ khi nào nhận được một gói tin không trong trạng thái cảnh báo, nút

nguồn mới tăng dần dần thông lượng

 Có thể báo gián tiếp

Nút đích báo cho nút kề nút đích giảm thông lượng Khi đó bộ đệm của nút

kề tăng lên -> báo cho nút kề cho đến nút nguồn

Trang 33

08/09/14 @Hà Quốc Trung 2004 Chương 6: Kỹ thuật chuyển mạch 33

Quản lí tắc nghẽn-mạng chuyển mạch gói

Trang 34

Phân mảnh

 Vì sao phải phân mảnh

 Thông tin đi qua nhiều mạng với giao thức tầng

1, 2 khác nhau

 Các giao thức này hỗ trợ kích thước thông tin (gói tin, phân đoạn) khác nhau

Trang 35

08/09/14 @Hà Quốc Trung 2004 Chương 6: Kỹ thuật chuyển mạch 35

Phân mảnh trong suốt

 với mỗi một mạng có kích thước gói tin nhỏ

 Các gói tin đi ra luôn luôn đi qua một nút

 Khi đi vào mạng, các gói tin được phân mảnh

 Khi ra khỏi mạng, các gói tin được kết hợp lại với

nhau thành gói tin ban đầu

 Phân mảnh thực hiện bằng 1 bít bổ sung đánh dấu

phân mảnh cuối cùng

 Đánh giá

 Chọn đường không mềm dẻo

 nếu đường đi qua nhiều mạng có kích thước gói tin

khác nhau phân mảnh và hợp nhiều lần

Trang 36

Phân mảnh không trong suốt

 Mỗi khi đi vào một mạng có kích thước nhỏ

 Phân mảnh gói tin

 Chuyển các phân mảnh như những gói tin độc lập

 Hợp các gói tin tại đích

 Cần đánh số các gói tin nguyên bản

 Đánh số các thông tin chứa trong từng phân mảnh

 Đánh số thông thường-> vấn đề khi gửi lại

Trang 37

08/09/14 @Hà Quốc Trung 2004 Chương 6: Kỹ thuật chuyển mạch 37

Phân mảnh

Trang 38

Không phân mảnh

 Dùng các gói tin nhỏ nhất có thể đi qua tất cả các mạng

Ngày đăng: 08/08/2014, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w