1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HÓA - ĐỀ 2 pot

6 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 173,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A có khối lượng 15,28 gam và dd B.. Thêm vào dd B một lượng dd NaOH dư , thu được kết tủa C , đem nung kết tủa này ngoài KK đến khối lượng kh

Trang 1

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HÓA - ĐỀ 2

01 X và Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong cùng 1 chu kì có tổng Z = 25

X và Y là :

A/ Na , Mg ; B/ Mg , Al ; C/ Na , Mg ; D/ N , P

02 Cho phản ứng : R2Ox + HNO3  R (NO3)3 +

Phản ứng trên thuộc loại oxi hoá khử khi x có giá trị :

A/ x = 1 ; B/ x = 2 ; C/ x = 1 hoặc 2 ; D/ x = 3

03 Phản ứng axit-baz là phản ứng :

A/ Do axit tác dụng với baz

B/ Có sự cho , nhận proton

C/ Do axit tác dụng với oxit baz

D/ Có sự di chuyển electron từ chất này sang chất khác

04 Hai nguyên tử đồng vị thì có đặc điểm chung là :

A/ Cùng tính chất vật lí ; B/ Cùng nguyên tử khối

C/ Cùng vị trí trong BTHoàn ; D/ Cả B và C

05 Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra (( khói trắng )) , chất này có công thức hoá học là :

A/ HCl ; B/ N2 ; C/ NH4Cl ; D/ NH3

06 X , Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong 1 nhóm A Cấu hình e ngoài

cùng của X là - 2p4 X & Y là 2 ngtố :

A/ N & P ; B/ C & Si ; C/ O & S ; D/ Al & B

07 Điện phân dd CuCl2 với điện cực trơ , ở catốt xảy ra quá trình :

A/ Oxi hoá H2O thành H+ và O2

B/ Khử ion Cu2+ thành Cu

C/ Oxi hoá ion Cl- thành Cl2

D/ Oxi hoá ion Cu2+ thành Cu

08 Trong dd chứa đồng thời các cation : Fe2+ , Ag+ , Cu2+, Zn2+ Thứ tự điên phân các cation là :

A/ Fe2+ , Cu2+ , Ag+ , Zn2+ ; B/ Zn2+ , Fe2+ , Cu2+ , Ag+

C/ Ag+ , Cu2+ , Fe2+ , Zn2+ ; D/ Cu2+ , Fe2+ , Ag+ , Zn2+

09 Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố X, Y , Z , T lần

lượt là - 3s2 ; -3s2 3p5 ; -3s23p1 ; - 3s1

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần là :

A/ X,Y,Z,T ; B/ X,Z,T,Y ; C/ Z,Y,X,T ; D/ Y,Z,X,T

10 Khi nhúng 2 thanh kim loại Zn và Cu vào trong dd H2SO4 rồi nối 2 thanh

kim loại đó bằng một dây dẫn , sau một thời gian ta thấy :

A/ Sủi bọt khí ở cực Cu ; B/ Khối lượng thanh Zn giảm C/ Nồng độ ZnSO4 tăng lên ; D/ A,B,C đều đúng

11 Dùng khí H2 , CO để khử ion kim loại trong oxit là phương pháp dùng để

điều chế kim loại nào sau đây :

Trang 2

A/ Fe ; B/ Na ; C/ Al ; D/ Mg

12 Lấy m gam Fe cho vào 1 lít dd chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,1M

Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A có khối lượng 15,28 gam

và dd B Thêm vào dd B một lượng dd NaOH dư , thu được kết tủa C , đem nung kết tủa này ngoài KK đến khối lượng không đổi được chất rắn D Tính

m gam Fe và khối lượng rắn D ?

A/ m Fe = 6,73 g và mD = 12 gam

B/ m Fe = 6,72 g và mD = 12 gam

C/ m Fe = 6,00 g và mD = 12 gam

D/ m Fe = 12,00 g và mD = 6,72 gam

13 Cho 16 gam hỗn hợp Mg và Fe có số mol bằng nhau tác dụng với dd

HCl Kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít H2 (đktc) và còn lại chất rắn không tan có khối lượng là :

A/ 5,6 gam ; B/ 6,4 gam ; C/ 2,4 gam ; D/ 10,4 gam

14 Cho 20 gam hợp kim Zn và Fe tác dụng với dd HNO3 đến khi ngừng

thoát khí thu được dd A và 3 gam chất rắn không tan B Cho khí NH3 dư vào dd A thu được kết tủa C Nung C đến khối lượng không đổi được 16 gam chất rắn Xác định % khối lượng của Fe trong hợp kim

A/ 25 % ; B/ 51 % ; C/ 71 % ; D/ 80 %

15 Đốt cháy hoàn toàn 1 hỗn hợp nhiều hyđrocacbon cần vừa đủ a mol O2

tạo ra b mol CO2 và c mol H2O Ta có :

A/ a = b + c ; B/ a = 0,5b + c

C/ a = b + 0,5c ; D/ Không xác định được

16 Những chất hữu cơ nào sau đây là đồng phân :

(1)CH3CH2CH2OH ; (2) CH3CH2OCH3 ; (3) CH3CH2OH

(4)CH3CH(OH)-CH3 ;(5) CH3OH ; (6)CH3OCH2CH2CH3

A/ 1 & 2 ; B/ 1,2,4 ; C/ 1,3,4 ; D/ 1 & 4

17 Cho các chất hữu cơ có CTPT C3H4 , C4H6 , C5H8

Kết luận nào sau đây là đúng :

A/ Chúng thuộc 1 dãy đồng đẳng

B/ Chúng thuộc 2 dãy đồng đẳng

C/Chúng thuộc 3 dãy đồng đẳng

D/Chúng có thể cùng hoặc khác dãy đồng đẳng

18 Công thức chung của các anđehyt đơn chức , mạch hở , 1 liên kết C=C

là :

A/ CnH2n+2-2mOm ; B/ CnH2n - m(CHO)m

C/ CnH2n -1-CHO ; D/ CnH2nO

19 Số lượng đồng phân có CTPT C3H4O2 , có thể cho phản ứng tráng

gương là :

Trang 3

A/ 2 ; B/ 3 ; C/ 4 ; D/ 5

20 Trong các tính chất : 1/ Thể lỏng ; 2/ Tan trong nước

3/ Mùi xốc và độc ; 4/ Không màu ; 5/ Trùng ngưng được ; 6/ Có H linh động ; 7/ Dễ bị oxi hoá hoặc khử

Tính chất nào nêu trên không đúng với anđehyt fomic ?

A/ 3,5 ; B/ 4,7 ; C/ 1,2,6 ; D/ 1,6

21 Dung dịch AgNO3/NH3 không phân biệt được cặp chất nào sau đây :

A/ CH3CHO , CH3COOH ; B/ HCHO , C2H4(OH)2

C/ C2H2 , C2H6 ; D/ HCHO , HCOOH

22 Chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất :

A/ Cl3C-COOH ; B/ Cl2CH-COOH

C/ ClCH2-COOH ; D/ CH3COOH

23 Cho sơ đồ biến hoá :

CH3COONa  A1  A2  A3  A4 A5  A6 Axít picric A1 ,A3 , A5 theo thứ tự là :

A/ CH4 , C2H2, C6H5OH ; B/ CH4 , C2H4, C6H5ONa

C/CH4 , C6H6, C6H5ONa ; D/ CH4 , C6H6, C6H5OH

24 Hỗn hợp X chứa 2 axit hữu cơ đơn chức liên tiếp trong cùng dãy đồng

đẳng Chia X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cần 100 ml dd KOH 1,2 M

để trung hoà Phần 2 đốt cháy hoàn toàn cho 16,72 gam CO2 và 4,68 gam H2O CTPT 2 axit là :

A/ C3H4O2 & C4H6O2 ; B/ C2H4O2 & C3H6O2

C/C3H6O2 & C4H8O2 ; D/ CH2O2 & C2H4O2

25 Các chất nào sau đây là polime tổng hợp :

1/ Nhựa bakelit ; 2/ Polietylen ; 3/ Tơ capron ; 4/ PVC

A/ 1,2,3 ; B/ 1,2,4 ; C/ 2,3,4 ; D/ 1,2,3,4

26 Hoà tan m gam hỗn hợp X chứa Al và Ba vào một lượng nước dư thu

được 17,92 lít H2 (đktc) Nếu hoà tan m gam X trên vào dd NaOH dư thì thu được 24,64 lít lít H2 (đktc) Khối lượng m bằng :

A/ 17,3 g ; B/ 43,6 g ; C/ 52,7 g ; D/ 62,1 g

27 Hoà tan hỗn hợp gồm 9,6 gam Cu và 16 gam Fe2O3 bằng 300 ml dd HCl

2M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng chất rắn chưa bị hoà tan bằng :

A/ 9,6 gam ; B/ 5,6 gam ; C/ 3,2 gam ; D/ 0,0 gam

28 Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần :

A/ Al < Mg < Ca < K ; B/ K< Ca < Mg < Al

C/ Al < Mg < K < Ca ; D/ Ca < K < Mg < Al

Trang 4

29 Cho lượng H2 dư qua ống sứ đựng m hỗn hợp gồm Fe2O3 và Al2O3 (

trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1 ) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,7 gam

nước Gớa trị của m là :

A/ 5,8 g ; B/ 9,8 g ; C/ 11,3 g ; D/ 13, 1 g

30 Trong số cỏc chất sau : Na2CO3 , NH4NO3 K2SO4 NaHCO3 , Zn , (NH4)2CO3 , Al2O3 Cú bao nhiờu chất tỏc dụng với cả dd NaOH và dd HCl :

A/ 2 ; B/ 3 ; C/ 4 ; D/ 5

31 Biết đồng có 2 đồng vị : 63Cu và 65Cu , oxi có 3 đồng vị : 16O , 17

O , 18O Hỏi có thể tạo ra bao nhiêu phân tử Cu2O có thành phần đồng

vị khác nhau :

A) 9 ; B) 10 ; C) 12 ; D) 6

32 Chất hữu cơ X cú thành phần khối lượng cỏc nguyờn tố là : 57,48 % C ;

4,22 % H ; 38,3 % O Cụng thức thực nghiệm của X là :

A/ (C2H2O)n ; B/ (C4H3O2)n ; C/(C6H5O3)n ;D/ (C8H7O4)n

33 Điều khẳng định nào sau đõy khụng đỳng :

A/Tớnh khử của cỏc hiđrohalogenua tăng dần từ HFHI

B/Cỏc hiđrohalogenua tan trong nước tạo thành cỏc ax tương ứng

C/ Tớnh axit của cỏc hiđrohalogenua tăng dần từ HFHI

D/Tớnh khử của cỏc hiđrohalogenua tăng dần từ HIHF

34 Đun núng 6 gam CH3COOH với 6 gam C2H5OH cú H2SO4 làm xỳc tỏc

Khối lượng este tạo thành khi hiệu suất 80 % là :

A/ 7,04 % ; B/ 8 g ; C/ 10 g ; D/ 12 g

35 Số electron tối đa của lớp M ,N,O,P lần lượt là :

A/ 18,32,50,72 ; B/ 18,32,50,50

C/ 18,32,32,32 ; D/ 8,18,32,32

36 Khối lượng nguyờn tử trung bỡnh của brom là 79,91 Brom cú 2 đồng vị

trong đú cú 7935Br chiếm 54,5 % Xỏc định đồng vị cũn lại :

A/ 8035Br ; B/ 8135Br ; C/8235Br ; D/ 8236Br

37 NH3 bị lẫn hơi nước , để cú NH3 khan cú thể dựng cỏc chất dưới đõy để

hỳt nước : P2O5 ; H2SO4 đ ; CaO , KOH

đú là :

A/ H2SO4 đ & CaO ; B/ CaO & KOH rắn

C/ P2O5 & KOH rắn ; D/ A,B,C đều sai

38 Phải thờm bao nhiờu ml nước vào 10 ml dd NaOH

PH = 13 để được dd cú PH = 12

A/ 90 ml ; B/ 10 ml ; C/ 20 ml ; D/ 50 ml

Trang 5

39 Đốt cháy rượu no đơn chức mạch hở X , cần dùng Vlít O2 (đktc) thu

được 19,8 gam CO2 Trị số của V là :

A/ 11,2 ; B/ 15,12 ; C/ 17,6 ; D/ 20,16

40 C8H10O có số đồng phân rượu thơm là :

A/ 2 ; B/ 3 ; C/ 4 ; D/ 5

41 Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 15,05 % N

Amin này có CTPT là :

A/ CH5N ; B/ C2H5N ; C/ C6H7N ; D/ C4H9N

42 Chất hữu cơ X chứa (C,H,O ) , phản ứng được với Na , dd NaOH , , cho

phản ứng tráng bạc Phân tử X chứa 40 % cacbon CTCT của X là :

A/ HCOO-CH3 ; B/ HCOO-CH2CH2OH

C/ HO-CH2-CHO ; D/ HCOOH

43 Cho 4 chất X (C2H5OH) ; Y(CH3CHO ) ; Z(HCOOH) T ( CH3COOH)

Nhiệt độ sôi sắp theo thứ tự tăng dần như sau :

A/ Y<Z<X<T ; B/ Z<X<T<Y

C/ X<Y<Z<T ; D/ Y<X<Z<T

44 Từ 5,75 lít dd rượu etylic 60 đemlên men để điều chế giấm ăn , giả sử phản ứng hoàn toàn , khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml

Khối lượng axit axetic trong giấm ăn là :

A/ 360 g ; B/ 270 g ; C/ 450 g ; D/ 320 g

45 Đem xà phòng hoá hết 4,2 gam este đơn chức no mạch hở bằng dd

NaOH thu được 4,76 gam muối CTCT của X là :

A/ CH3COOCH3 ; B/ CH3COOC2H5

C/ HCOOCH3 ; D/ HCOOC2H5

46 Chocác chất : X (Glucoz) ; Y(Fructoz) ; Z (Săccaroz)

T(Xenluloz) Các chất cho được phản ứng tráng gương là A/ Z,T ; B/ Y,Z ; C/ X,Z ; D/ X,Y

47 Dùng 2 aminoaxit X và Y khác nhau , ta sẽ được bao nhiêu đipeptit

khác nhau :

A/ 1 ; B/ 2 ; C/ 3 ; D/ 4

48 Nung đến hoàn toàn 0,1 mol FeCO3 trong một bình kín chứa 0,02 mol

O2 thu được chất rắn X Hoà tan hoàn toàn X bằng axit HNO3 đặc nóng thì

số mol HNO3 tối thiểu cần dùng là :

A/ 0,12 ; B/ 0,28 ; C/ 0,32 ; D/ 0,5

49 Hợp chất có CTCT :  -NH-(CH2)5-CO- n có tên là :

A/Tơ enang ; B/ Tơ capron

C/ Tơ nilon ; D/ Tơdacron

50 Chất hữu cơ X có CTPT là C3H6O3 Cho 0,2 mol X tác dụng với Na dư

thì được 0,1 mol H2 CTCT của X là :

A/ CH3CHOH-COOH ; B/ HOCH2CHOH-COOH

Trang 6

C/ HCOO-CH2-CH2OH ; D/ HOCH2CHOH-CHO

Đáp án

1B,2C,3B,4C,5C,6C,7C,8C,9D,10D,11A,12B,13A,14C,

15C,16B,17D,18C,19B,20D,21D,22A,23C,24A,25D,26B,27C,28A,29D,30 C,31A,32D,33D,34A,35A,36B,37B,38A39B,40D,41C,42B,43D,44A,45C,4 6D,47D,48C,49B,50C

Ngày đăng: 09/08/2014, 07:22

w