CTPT của hai amin và % khối lượng của amin nhỏ là: A.. Giá trị của V là:A.. Sau phản ứng trờn thu được 2,5g muối khan.. CTPT của hai amin là A.. Cụng thức thực nghiệm của nilon-6 là A
Trang 1HỌ VÀ TấN: KIỂM TRA 45 PHÚT(L2) – T2
Cõu 1: Cho 3,8g hỗn hợp gồm hai amin đơn chức đồng đẳng kế tiếp tỏc dụng vừa đủ với NaNO 2 /HCl thu 2,24 lit N 2 ở đktc CTPT của hai amin và % khối lượng của amin nhỏ là:
A CH 3 NH 2 , C 2 H 5 NH 2 và 50,00 B CH 3 NH 2 , C 2 H 5 NH 2 và 40,79
C CH 3 NH 2 , C 2 H 5 NH 2 và 59,21 D C 2 H 3 NH 2 , C 3 H 5 NH 2 và 40,79
Cõu 2: Khi đốt chỏy hoàn toàn một đồng đẳng của Glixin thu được n H2O : n CO2 = 7:6 ( phản ứng chỏy sinh ra N 2 ) Chất đú cú CTCT là:
NH 2 -CH 2 -COOH (1) ; CH 3 -CH(NH 2 )COOH (2) ; NH 2 -CH 2 -CH 2 -COOH (3)
Cõu 4: Theồ tớch nửụực brom 3% (d = 1,3g/ml) caàn duứng ủeồ ủieàu cheỏ 4,4g tribormanilin laứ
Cõu5: Moọt amino axit coự coõng thửực phaõn tửỷ laứ C 4 H 9 NO 2 Soỏ ủoàng phaõn amino axit laứ
Cõu 6: Coự 4 hoựa chaỏt : metylamin (1), phenylamin (2), ủiphenylamin (3), ủimetylamin (4) Thửự tửù taờng daàn lửùc bazụ laứ :
A (3) < (2) < (1) < (4) B (2) < (3) < (1) < (4) C (4) < (1) < (2) < (3) D (2) < (3) < (1) < (4) Cõu 7: 1 mol -aminoaxit X taực duùng vửựa heỏt vụựi 1 mol HCl taùo ra muoỏi Y coự haứm lửụùng clo laứ 28,287% CTCT cuỷa X laứ A CH 3 – CH(NH 2 ) – COOH B H 2 N – CH 2 –
CH 2 –COOH
C NH 2 – CH 2 – COOH D H 2 N – CH 2 – CH(NH 2 ) –COOH
Cõu 8: Đốt cháy hoàn toàn V lit hơi hỗn hợp X (đktc) gồm 2 amin no đơn chức thu đợc 5,6 lít
CO 2 (đktc) và 7,2 g H 2 O Giá trị của V là:A 3,36 lit B 2,24 lit C 1,12 lit D 4,48 lit Cõu9: Đốt chỏy hoàn toàn 1,03g một aminoaxit chứa một nhúm amino thu được 896ml CO 2 , 0,81g nước, và 112ml N 2 (đktc) Thể tớch Oxi và CTPT của X là:
A 0,896lit và C 4 H 9 O 2 N B 1,176lit và C 4 H 9 O 2 NC 1,568lit và C 4 H 9 O 2 N D 1,120lit và C 4 H 9 O 2 N Cõu 10: Đun núng 100ml dung dịch một aminoaxit nồng độ 0,2M tỏc dụng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH 0,25M Sau phản ứng trờn thu được 2,5g muối khan Nếu lấy 100ml dung dịch aminoaxit trờn cú nồng độ 20,6% thỡ phản ứng vừa đủ với 400ml đungịch HCl 0,5M, cụng thức của aminoaxit đú là:A H 2 NCH 2 COOH B CH 3 CH 2 CH(NH 2 )COOH
Cõu 11: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng, thu đợc 22 g CO 2 và 14,4 g H 2 O CTPT của hai amin là
A C 3 H 9 N và C 4 H 11 N B CH 3 NH 2 và C 2 H 7 N C C 4 H 11 N và C 5 H 13 N D C 2 H 7 N và C 3 H 9 N Cõu 12: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhúm amino và 1 nhúm cacboxyl Cho 10,68 gam X tỏc dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối X cú thể l à :
Cõu 13: Cho 0,885 g hỗn hợp X gồm 3 amin: propylamin, etylmetylamin, trimetylamin X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,1M Giá trị của V là
Trang 2A 100ml B 150 ml C.200 ml D Kết quả khác—
Cõu 14/ Este no đơn chức mạch hở có công thức chung là:
Cõu 15/ Cụng thức nào sai với tờn gọi?A teflon (-CF 2 -CF 2 -) n B nitron (-CH 2 -CHCN-) n
C thủy tinh hữu cơ [-CH 2 -CH(COOCH 3 )-] n D tơ enăng [-NH-(CH 2 ) 6 -CO-] n
Cõu 16/ Polivinyl ancol là polime được điều chế bằng phản ứng trựng hợp từ monome sau đõy ?
A CH 2 =CH-COOCH 3 B CH 2 =CH-OCOCH 3 C CH 2 =CH-COOC 2 H 5 D.CH 3 OCO-CH=CH 2
Cõu 17/ Clo hoỏ PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bỡnh 1 phõn
tử clo phản ứng với k mắt xớch trong mạch PVC Giỏ trị của k là A 3 B 6 C 4 D 5 Cõu 18/ Dạng tơ nilon phổ biến nhất hiện nay là tơ nilon-6 cú 63,68% C ; 12,38%N ; 9,80%H
; 14,4%O Cụng thức thực nghiệm của nilon-6 là
A C 5 NH 9 O B C 6 NH 11 O C C 6 N 2 H 10 O D C 6 NH 11 O 2
Cõu 19/ Polivinyl clorua được điều chế từ khớ thiờn nhiờn ( metan chiếm 95% ) theo sơ đồ chuyển húa và hiệu suất mỗi giai đọan như sau
CH 4 C 2 H 2 C 2 H 3 Cl PVC
Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thỡ cần bao nhiờu m 3 khớ thiờn nhiờn ( đktc) ?
A 5589 m 3 B 5883 m 3 C 2914 m 3 D kết quả khác Cõu 20/ Muốn tổng hợp 120 kg polimetyl metacrylat thỡ khối lượng của axit và rượu tương ứng cần dựng lần lượt là bao nhiờu ? Biết hiệu suất este húa và thủy phõn lần lượt là 60% và 80%)
A 170 kg và 80 kg B 171 kg và 82 kg C 65 kg và 40 kg D đều sai Cõu 21/ Cho cỏc polime sau: (-CH2- CH2-)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (- NH-CH2-CO-)n Cụng thức của cỏc monome để khi trựng hợp hoặc trựng ngưng tạo ra cỏc polime trờn lần lượt là: A CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, H2N- CH2- COOH
B CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, H2N- CH2- CH2- COOH
C CH2=CH2, CH3- CH=C=CH2, H2N- CH2- COOH
D CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
Cõu 22/ Trựng hợp 5,6lớt C 2 H 4 (đktc), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thỡ khối lượng polime thu được là : A 4,3 gam B 7,3 gam C 5,3 gam D 6,3 gam Cõu 23/ Trựng hợp hũan tũan 6,25gam vinylclorua được m gam PVC Số mắt xớch -CH 2 -CHCl-
cú trong m gam PVC trờn là :A 6,02.1021 B 6,02.1022 C 6,02.1020 D 6,02.1023 Câu 24.Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A, B cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được 8,2 gam muối duy nhất và 4,04 gam hỗn hợp 2 rượu là đồng đẳng liên tiếp nhau Công thức cấu tạo của 2 este là:
A HCOOCH 3 và HCOOC 2 H 5 B CH 3 COOCH 3 và CH 3 COOC 2 H 5
C CH 2 =CH-COOCH 3 và CH 2 =CH-COOC 2 H 5 D Đáp án khác
Câu 25 Saccarozơ có thể tác dụng được với chất nào sau đây: H 2 /Ni, t 0 (1); Cu(OH) 2 (2);
[Ag(NH 3 ) 2 ]OH (3); CH 3 COOH (4) (H 2 SO 4 đặc)
A (1), (2) B (2), (4) C (2), (3) D (1), (4)
Câu 26 Cho 6,84 gam saccarozơ thuỷ phân trong môi trường axit (H =100%) thu được dung dịch X Cho X tác dụng vơi dung dịch AgNO 3 dư trong NH 3 thì thu được bao nhiêu gam bạc ?
A 4,32 gam B 6,48 gam C 8,64 gam D kết quả khác
Câu 27 Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO 3 /NH 3 là
A C 2 H 2 , C 2 H 5 OH, glucozơ, HCOOH
B glucozơ, C 2 H 2 , CH 3 CHO, HCOOH, fructozơ
C C 3 H 5 (OH) 3 , glucozơ, CH 3 CHO, C 2 H 2
D C 2 H 2 , C 2 H 4 , C 2 H 6 , HCHO
Câu 28 Phản ứng nào sau đây có thể chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau?
A. Phản ứng với H 2 /Ni, nhiệt độ B.Phản ứng với Cu(OH) 2
C,Phản ứng với Na D,Dung dịch brom
Câu 29.: Thủy phân este E có công thức phân tử C 4 H 8 O 2 (có mặt H 2 SO 4 loãng) thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tố C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp Y bằng 1 phản ứng duy nhất X có công thức cấu tạo là:A.HCOOH B.CH 3 COOH C.C 2 H 5 OH D.CH 3 CH 2 CH 2 OH
Câu 30 Khi cho 0,1 mol ancoletylic tác dụng với 0,15 mol axit axetic, người ta thu được 6,6 gam este Hãy cho biết hiệu suất của phản ứng este hoálà bao nhiêu?
H=15% H=95% H=90%
Trang 3A 50% B 60% C 70% D kÕt qu¶ kh¸c Cho: Ag=108,Cl=35,5,C=12,H=1,Br=80,O=16,Na=23,K=39,N=14