Câu 5: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động A.. Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí hiđro đktc.. Muối nitrat của kim loại kiềm.. Muối sunfa
Trang 1Trang 1/2 - Mã đề thi 485
SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG
Thời gian làm bài: 45 phút (30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485
Họ, tên học sinh: Lớp 12A :
Câu 1: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
Câu 2: Phương pháp điều chế kim loại là
Câu 3: Cho các ion sau: Fe3+, Fe2+, Cu2+ Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hoá tăng dần
từ trái sang phải là
A Fe2+, Cu2+, Fe3+ B Fe2+, Fe3+, Cu2+ C Cu2+, Fe2+, Fe3+ D Fe3+, Cu2+, Fe2+
Câu 4: Cho phản ứng sau: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu Vai trò của Cu là
A chất khử yếu B chất oxi hoá mạnh C chất oxi hoá yếu D chất khử mạnh
Câu 5: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động
A CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 B Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2
C Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O D CaCO3 CaO + CO2
Câu 6: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch NaOH dư, sau phản ứng giải phóng 3,36 lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là (Cho H = 1, Al = 27)
Câu 7: Phương pháp hoá học nào sau đây biểu diễn phương pháp điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện
Câu 8: Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau, khi xảy ra sự ăn mòn điện hoá thì trong cặp nào sắt không bị ăn mòn
Câu 9: Có thể điều chế Cu bằng cách dùng H2 để khử
Câu 10: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí hiđro (đktc) Giá trị của V là (Cho H = 1, Al = 27)
Câu 11: Nguyên liệu để điều chế kim loại kiềm là
A Muối nitrat của kim loại kiềm B Muối sunfat của kim loại kiềm
C Muối cacbonat của kim loại kiềm D Muối halogen của kim loại kiềm
Câu 12: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Ag + Cu(NO3)2) B Zn + Pb(NO3)2 C Fe + Cu(NO3)2 D Cu + AgNO3
Câu 13: Kim loại không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 14: Các chất Al(OH)3 và Al2O3 đều có tính chất
Câu 15: Số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố phân nhóm IA là
Câu 16: Phương pháp làm mềm nước cứng tạm thời là
Trang 2Trang 2/2 - Mã đề thi 485
Câu 17: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
Câu 18: Bản chất của sự ăn mòn hoá học là
Câu 19: Một muối khi tan vào trong nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
Câu 20: Kim loại nào sau đây không thuộc loại kim loại kiềm thổ
Câu 21: Ngâm một đinh Fe trong 200ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh Fe ra khỏi dung dịch rửa nhẹ, làm khô, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 đã dùng là (Cho Cu = 64, Fe = 56)
Câu 22: Oxit của kim loại kiềm là
Câu 23: Cho dãy kim loại: Na, Cu, Fe, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl
là
Câu 24: X là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, rất dẻo, nóng chảy ở nhiệt độ không cao lắm X là
Câu 25: Ngâm một là Zn trong 100ml dung dịch AgNO3 có nồng độ 0,1 mol/l (M) Khi phản ứng kết thúc khối lượng Ag thu được là (Cho Ag = 108, Zn = 65)
Câu 26: Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng phương pháp
A cho Mg đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3 B điện phân nóng chảy AlCl3
Câu 27: Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 28: Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong
Câu 29: Nước cứng tạm thời chứa
Câu 30: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
-
- HẾT -