1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng: QUI MÔ VÀ CẤU TRÚC DÂN SỐ potx

36 566 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 610 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUI MÔ VÀ CẤU TRÚC DÂN SỐNGUYỄN VĂN LƠ GIẢNG VIÊN CHÍNH... I.Qui mô dân số Là toàn bộ dân số được thống kê hết  Số được báo cáo, để báo cáo,so sánh là số dân trung bìnhthời điểm giữa

Trang 1

QUI MÔ VÀ CẤU TRÚC DÂN SỐ

NGUYỄN VĂN LƠ GIẢNG VIÊN CHÍNH

Trang 2

I.Qui mô dân số

 Là toàn bộ dân số được thống kê hết

 Số được báo cáo, để báo cáo,so sánh là

số dân trung bình(thời điểm giữa năm)

 Những phương thức để xác định tổng số

- Tổng điều tra dân số

- Sổ hộ tịch

- Dùng hàm số toán học

Trang 3

Qui mô dân số một số 15 nước đông dân nhất thế giới năm 2010

Trang 7

 ảnh hưởng lây lan bệnh truyền nhiễm

 ảnh hưởng phát triển kinh tế xã hội

Trang 8

Mật độ dân số thế giới 2006

Trang 9

10 nước có mật độ dân số cao trên thế giới

Trang 10

Một số nước có mật độ dân số thấp( người/km2)

 Canada 3

 Mông cổ 1,7

Trang 14

1.Dân tộc,chủng tộc

 Dân tộc không định nghĩa thống nhất

 Thường dùng để chỉ nhóm người có chung truyền thống, văn hóa,ẩm thực.

 Chủng tộc là thuật ngữ để chỉ nhóm người có chung nguồn xuất xứ,ngôn ngữ và truyền thống xã hội.

Trang 15

Cấu trúc chủng tộc dân số Việt Nam

Trang 16

Kinh Tày Thái Mường Khơme Hoa Nùng H’Mong Khác

Cấu trúc chủng tộc dân số Việt nam

Trang 18

Phân vùng của WHO

Trang 19

tspt

Trang 20

Tỉ số phụ thuộc của Việt Nam 2010

 Dân số phụ thuộc trẻ:

29945306

 Dân số phụ thuộc già:

7011526

 Tỉ số phụ thuộc 0,502

Trang 22

lần đầu

Trang 23

chỉ khác nhau giữa 2 người về chức năng trong đời sống

xã hộiman (nam gới)woman (nữ giới) giới

Trang 24

 Chỉ số giới tính(sex ratio)

Trang 25

Chỉ số giới tính lúc mới sinh của Việt nam

 Hưng yên 131

Trang 26

7 tuổi

 Định nghĩa tuổi của 1 người

Trong dân số những người <1 tuổi họp thành nhóm 0 tuổi

 Điều kiện để tính tuổi Trải qua kỷ niệm ngày sinh

 Có 2 cách tính tuổi

Trang 27

có bấy nhiêu tuổi

 Trong dân gian,trẻ mới sinh đã có 1 tuổiNgười ta gọi là tuổi mụ

Trang 28

0 1 2 3 17 18

0 1 2 3 17 18

Kiểu tính tuổi theo sinh kỉ niệm sinh nhật đã qua

tuổi

kỉ niệm ngày sinh

Kiểu tính tuổi theo kỉ niệm sinh nhật sắp tới

0 1 2 3 17 18

1 2 3 4 18 19 tuổi

kỉ niệm ngày sinh

Trang 29

Tuổi trung vị

Là tuổi chia số

lượng dân số làm 2 phần bằng nhau

 Công thức tính tuổi trung vị

TTV   ( 2  )

Trang 30

 Tuổi trung vị Việt Nam năm 2010 là 27,4 năm

Trang 31

 Trục ngang là đơn vị người

 Bên phải để số lượng nữ

 Bên trái để số lượng nam

Trang 32

Age Both Sexes Population Male Population Female Population

Trang 33

0 1

2 3

4 5

Trang 34

3 loại tháp dân số

 Tháp dân số tiến biến (đáy lớn)

Dân số trẻ

 Tháp dân số tĩnh biến (thành thẳng đứng)

Dân số trưởng thành

 Tháp dân số thoái biến (đáy nhỏ dần)

Dân số già

Trang 36

Tháp dâ số nhật 1995

Ngày đăng: 09/08/2014, 04:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w