Cú bao nhiờu cụng thức cấu tạo phự hợp với X Câu 7 : Thành phần chớnh của nhựa PVA là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp: Câu 8 : Cho 4,31 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn v
Trang 1TRƯỜNG THPT NGÔ SỸ LIÊN
Năm học 2008-2009
Mã đề: 364
ĐỀ THI THÁNG LẦN I
MÔN : HOÁ HỌC – LỚP 12
Số câu trắc nghiệm: 50 câu Thời gian làm bài: 90 phút
( không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:……… Lớp:… …SBD…………Phòng ………
(Cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5 ; O = 16 , Na = 23, K = 39 , Ca = 40 ) (Học sinh khụng sử dụng bảng tuần hoàn và bất cứ tài liệu nào khỏc)
Câu 1 :
A
C
Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
C6H5CH=CH2 D.CH3COOCH=CH2
Câu 2 : Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (trong
không khí, oxi chiếm 20% thể tớch) Hấp thụ toàn bộ sản phẩm chỏy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 37,5 gam kết tủa đồng thời bỡnh chứa tăng 25,95 gam Thể tích không khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là :
A 78,4 lớt B 74 lớt C 71,4 lớt D 70,0 lớt
Câu 3 : Để phõn biệt cỏc dung dịch riờng biệt : Saccarozơ, mantozơ, etanol, fomalin sử dụng một
trong hoỏ chất nào sau đây:
A Dd AgNO3/NH3 dư đun nóng B Cu(OH)2 /OH-, đun núng
Câu 4 : Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y);
HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là:
A X, Y, Z, T B X, Y, R, T C Z, R, T D X, Z, T
Câu 5 : Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vũng benzen) cú cụng thức phõn tử là C7H8O2, tác dụng được
với Na và với NaOH Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1 : 2 Số hợp chất hữu cơ phự hợp với X là:
Câu 6 : Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ thu được một anken duy nhất Đốt
chỏy hoàn toàn 4,4 gam X thu được 5,6 lớt CO2 (đktc) Cú bao nhiờu cụng thức cấu tạo phự hợp với X
Câu 7 : Thành phần chớnh của nhựa PVA là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:
Câu 8 : Cho 4,31 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu
được 16,62 gam Ag Cụng thức cấu tạo thu gọn của anđehit là :
Câu 9 : Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng,
thu được hỗn hợp khớ Y Dẫn hỗn hợp khớ Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 24 gam kết tủa Hỗn hợp khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 8 gam brom và cũn lại hỗn hợp khớ Z cú thể tớch 7,84 lớt (đktc) cú tỷ khối so với hiđro là 7 Giỏ trị của V là :
Câu 10: Cho 8,4 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 10,68 gam
muối của axit hữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A HCC-COOH B CH3COOH C CH2=CH-COOH D CH3-CH2-COOH Câu 11 : Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng hiđro bằng 16,28 %) tác dụng với
clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tờn của X là:
Trang 2A butan B 2-metylpropan C 3-metylpentan D 2,3-đimetylbutan
Câu 12 : Cho cỏc chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit Số cặp chất cú thể
tác dụng được với nhau là:
Câu 13 : Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm
4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tỏc dụng với dd NaOH
sau một thời gian thu được 4,5 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là :
A etylpropionat B etyl axetat C metyl propionat D isopropyl axetat Câu 14 : Số hợp chất đơn chức, đồng phõn cấu tạo của nhau cú cựng cụng thức phõn tử C4H8O2, đều
tác dụng được với dung dịch NaOH là:
Câu 15 : Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4 Thể tích
khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tớch khớ CO2 thu được (ở cùng điều kiện) Cụng
thức phõn tử của X là:
Câu 16 : Đun 10,8 gam axit axetic với 6,9 gam etanol (cú H2SO4 đặc làm xúc tác) khi dừng phản ứng thu
được 9,504 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoỏ là:
Câu 17 : Cú bao nhiờu ancol bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử
của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%?
Câu 18 :
A
C
Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dd NaOH, sau đó cô cạn dd thu được chất rắn Y
và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với dung dịch phức bạc-amoniac thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dd NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là
HCOOCH=CH2 B CH3COOCH=CH-CH3
CH3COOCH=CH2 D HCOOCH3
Câu 19 : Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà
phũng hoỏ tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo
phù hợp với X?
Câu 20 : Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp
trên thu được hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với heli bằng 9,5 Cụng thức phõn tử của X là
Câu 21 : Hỗn hợp X gồm CH3OH và C2H5OH (tỉ lệ mol 2 : 1) Lấy 11 gam hỗn hợp X tỏc dụng với 18,4 gam
HCOOH (cú xỳc tỏc H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este ( Giả sử hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là :
Câu 22 :
A
B
Cho 4,848 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng tác dụng hết với 3,45 gam
Na, thu được 8,178 gam chất rắn Hai ancol đó là :
CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH
C3H5OH và C4H7OH D C2H5OH và C3H7OH
Câu 23 : Cho 5,28 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun
nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loóng, thoỏt ra 1,792 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là :
Câu 24 :
A
C
Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phõn của nhau Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là
CH3CH(OH)CH2CH3 B (CH3)3COH
CH3OCH2CH2CH3 D CH3CH(CH3)CH2OH
Câu 25 :
A
C
Dóy gồm cỏc chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 là:
anđehit axetic, butin-1, etilen B anđehit fomic, axetilen, etilen
anđehit axetic, axetilen, butin-2 D axit fomic, vinylaxetilen, propin
Câu 26 :
A
Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 3a mol CO2 Mặt khác, để trung hũa a mol Y
cần vừa đủ 2a mol NaOH Cụng thức cấu tạo thu gọn của Y là
HOOC-CH-COOH B C2H5-COOH
Trang 3C HOOC-CH2-CH2-COOH D HOOC-COOH
Câu 27 : Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư ddAgNO3/NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag
Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na CTCT thu gọn của X
Câu 28 :
A
B
C
D
Phỏt biểu khụng đúng là:
Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tỏc dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol
Dung dịch natri phenolat phản ứng với khớ CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tỏc dụng với dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat
Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tỏc dụng với khớ CO2
lại thu được axit axetic
Natrietylat bị thuỷ phân hoàn toàn trong dung dịch cho môi trường bazơ
Câu 29 : Cho 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bỡnh chứa 1,4 lớt dd Br2
0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bỡnh tăng thêm 6,7 gam Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là
A C2H2 và C3H8 B C3H4 và C4H8 C C2H2 và C4H6 D C2H2 và C4H8
Câu 30 : Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng
clo là 46,405 % Cụng thức phõn tử của X là:
Câu 31 :
A
C
Để chứng minh trong phõn tử glucozơ chứa 5 nhúm OH người ta cho glucozơ tỏc dụng với:
Cu(OH)2 trong NaOH đun núng B anhiđrit axetic, đun nóng
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D Dung dịch phức bạc-amoniac, đun núng
Câu 32 : Khi oxi húa hoàn toàn 24 gam một anđehit đơn chức X bằng dung dịch phức bạc- amụniac đun
núng thu được dung dịch chứa 38,143 gam muối amoni của axit hữu cơ tương ứng Công thức của anđehit là
Câu 33 : Để phõn biệt dung dịch glucozơ và dung dịch fructozơ người ta dựng:
A Cu(OH)2 ở nhiệt độ phũng B Dung dịch phức bạc - amoniac
C Cu(OH)2/OH- đun nóng D Dung dịch brụm
Câu 34 : Thủy phõn este cú cụng thức phõn tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X
và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là:
A rượu metylic B etyl axetat C axit fomic D ancol etylic
Câu 35 : Cú 3 chất lỏng benzen, phenol, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhón Thuốc thử để phân
biệt 3 chất lỏng trên là:
A dd phenolphtalein B nước brom C dung dịch NaOH D giấy quỡ tớm Câu 36 :
A
B
C
D
Dóy gồm cỏc chất đều phản ứng với phenol là:
dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na
nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH
nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH
nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH
Câu 37 : X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với nitơ oxit là 3,4
- Nếu đem đun m gam este X với một lượng vừa đủ dd NaOH thu được m1 gam muối
- Nếu đem đun m gam este X với một lượng vừa đủ dd KOH thu được m2 gam muối
Biết m1 < m < m2 Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH3COOC3H7 B C2H5COOCH3 C C2H5COOC2H5 D HCOOCH(CH3)2 Câu 38 :
A
B
C
D
Xà phũng và chất giặt rửa tổng hợp cú điểm chung là:
Phõn tử gồm đầu phõn cực gắn với một đuụi dài khụng phõn cực
Cỏc muối được lấy từ phản ứng xà phũng hoỏ chất bộo
Sản phẩm của cụng nghệ hoỏ dầu
Cú nguồn gốc từ động vật hoặc thức vật
Câu 39 : Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit bộo gồm C17H35COOH và C15H31COOH,
số loại triglixerit được tạo ra tối đa là:
Câu 40 : Để trung hũa 19,8 gam một axit cacboxylic Y , cần dựng 200 gam dung dịch NaOH 8,8 %
Trang 4Cụng thức của Y là :
A CH3COOH B HOOCCH2COOH C C2H5COOH D HOOC-COOH
Câu 41: Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T)
Dóy gồm cỏc chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:
A T, Z, Y, X B Z, T, Y, X C T, X, Y, Z D Y, T, X, Z Câu 42 : Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một hỗn hợp este đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc), thu được
0,4 mol CO2 và 0,35 mol H2O Giỏ trị của V là:
Câu 43 : Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất:
tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH Số lượng
đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thoả món tớnh chất trờn là:
Câu 44 : Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác
dụng với: Na, dd NaOH, dd NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:
Câu 45 : Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bỡnh đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng
hoàn toàn thu được hỗn hợp khớ và hơi cú tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Ancol đó là:
Câu 46 : Số chất ứng với cụng thức phõn tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với
dung dịch NaOH là
Câu 47 : Trilinolein có công thức là:
A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H31COO)3C3H5
Câu 48 : Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với
hiđro là 75,5 Tên của ankan đó là :
Câu 49 : Một este cú cụng thức phõn tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được
axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là:
A CH3COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-CH3
Câu 50 : Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ X Y CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là:
A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO
C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2
-Hết -
Trang 5TRƯỜNG THPT NGÔ SỸ LIÊN
Năm học 2008-2009
Mã đề: 436
ĐỀ THI THÁNG LẦN I
MÔN : HOÁ HỌC – LỚP 12
Số câu trắc nghiệm: 50 câu Thời gian làm bài: 90 phút
( không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:……… Lớp:… …SBD…………Phòng ………
(Cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5 ; O = 16 , Na = 23, K = 39 , Ca = 40 ) (Học sinh khụng sử dụng bảng tuần hoàn và bất cứ tài liệu nào khỏc)
Câu 1 : Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ X Y CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là:
C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2
Câu 2 : Khi oxi hóa hoàn toàn 24 gam một anđehit đơn chức X bằng dung dịch phức bạc- amụniac đun
núng thu được dung dịch chứa 38,143 gam muối amoni của axit hữu cơ tương ứng Công thức của anđehit là
Câu 3 :
A
C
Dóy gồm cỏc chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 là:
axit fomic, vinylaxetilen, propin B anđehit fomic, axetilen, etilen
anđehit axetic, axetilen, butin-2 D anđehit axetic, butin-1, etilen
Câu 4 :
A
B
Cho 4,848 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng tác dụng hết với 3,45 gam Na, thu được 8,178 gam chất rắn Hai ancol đó là :
C2H5OH và C3H7OH B C3H7OH và C4H9OH
C3H5OH và C4H7OH D CH3OH và C2H5OH
Câu 5 : Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng
clo là 46,405 % Công thức phân tử của X là:
Câu 6 :
A
C
Để chứng minh trong phõn tử glucozơ chứa 5 nhúm OH người ta cho glucozơ tỏc dụng với: Cu(OH)2 trong NaOH đun núng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
anhiđrit axetic, đun nóng D Dung dịch phức bạc-amoniac, đun núng
Câu 7 :
A
C
Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân của nhau Công thức cấu tạo thu gọn của X là
(CH3)3COH B CH3CH(OH)CH2CH3
CH3OCH2CH2CH3 D CH3CH(CH3)CH2OH
Câu 8 : Hỗn hợp X gồm CH3OH và C2H5OH (tỉ lệ mol 2 : 1) Lấy 11 gam hỗn hợp X tỏc dụng với
18,4 gam HCOOH (cú xỳc tỏc H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este ( Giả sử hiệu suất
của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là :
Câu 9 : Cho 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bỡnh chứa 1,4 lớt dd Br2
0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bỡnh tăng thêm 6,7 gam Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là
A C2H2 và C4H8 B C3H4 và C4H8 C C2H2 và C4H6 D C2H2 và C3H8 Câu 10 : Một este cú cụng thức phõn tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được
axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là:
Câu 11 : Cho 5,28 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3,
đun nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loóng, thoỏt ra 1,792 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là :
Câu 12 : Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp
Trang 6trên thu được hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với heli bằng 9,5 Cụng thức phõn tử của X là
Câu 13 :
A
B
C
D
Phỏt biểu khụng đúng là:
Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tỏc dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol
Dung dịch natri phenolat phản ứng với khớ CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tỏc dụng với dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat
Natrietylat bị thuỷ phân hoàn toàn trong dung dịch cho môi trường bazơ
Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tỏc dụng với khớ CO2
lại thu được axit axetic
Câu 14 : Khi brom húa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là
75,5 Tên của ankan đó là :
C 2,2-đimetylpropan D 2,2,3-trimetylpentan
Câu 15 : Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phõn tử C2H4O2 lần lượt tác
dụng với: Na, dd NaOH, dd NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:
Câu 16 : Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà
phũng hoỏ tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?
Câu 17 : Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư ddAgNO3/NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag
Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na CTCT thu gọn của X
Câu 18 : Trilinolein có công thức là:
C (C17H31COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5
Câu 19 : Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) cú tớnh chất:
tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH Số lượng
đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thoả món tớnh chất trờn là:
Câu 20 : Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit bộo gồm C17H35COOH và C15H31COOH,
số loại triglixerit được tạo ra tối đa là:
Câu 21 :
A
C
Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 3a mol CO2 Mặt khác, để trung hũa a mol Y
cần vừa đủ 2a mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
HOOC-COOH B C2H5-COOH
HOOC-CH2-CH2-COOH D.HOOC-CH2-COOH
Câu 22 : Số chất ứng với cụng thức phõn tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với
dung dịch NaOH là
Câu 23 : Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một hỗn hợp este đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc), thu được
0,4 mol CO2 và 0,35 mol H2O Giỏ trị của V là:
Câu 24 :
A
B
C
D
Xà phũng và chất giặt rửa tổng hợp cú điểm chung là:
Cỏc muối được lấy từ phản ứng xà phũng hoỏ chất bộo
Phõn tử gồm đầu phõn cực gắn với một đuụi dài khụng phõn cực
Sản phẩm của cụng nghệ hoỏ dầu
Cú nguồn gốc từ động vật hoặc thức vật
Câu 25 : Thủy phõn este cú cụng thức phõn tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X
và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là:
A ancol etylic B etyl axetat C axit fomic D ancol metylic Câu 26 : Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bỡnh đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng
hoàn toàn thu được hỗn hợp khớ và hơi cú tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Ancol đó là:
Câu 27: Cho cỏc chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T)
Trang 7Dóy gồm cỏc chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:
A Z, T, Y, X B T, Z, Y, X C T, X, Y, Z D Y, T, X, Z Câu 28 : X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với nitơ oxit là 3,4
- Nếu đem đun m gam este X với một lượng vừa đủ dd NaOH thu được m1 gam muối
- Nếu đem đun m gam este X với một lượng vừa đủ dd KOH thu được m2 gam muối
Biết m1 < m < m2 Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH3COOC3H7 B C2H5COOCH3 C HCOOCH(CH3)2 D C2H5COOC2H5
Câu 29: Để phõn biệt dung dịch glucozơ và dung dịch fructozơ người ta dựng:
C Cu(OH)2/OH- đun nóng D Cu(OH)2 ở nhiệt độ phũng
Câu 30 : Cho cỏc chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit Số cặp chất cú thể
tác dụng được với nhau là:
Câu 31 : Để trung hũa 19,8 gam một axit cacboxylic Y , cần dựng 200 gam dung dịch NaOH 8,8 %
Cụng thức của Y là :
A HOOC-COOH B HOOCCH2COOH C C2H5COOH D CH3COOH Câu 32 :
A
B
C
D
Dóy gồm cỏc chất đều phản ứng với phenol là:
dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na
nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH
nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH
nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH
Câu 33 :
A
C
Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dd NaOH, sau đó cô cạn dd thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với dung dịch phức bạc-amoniac thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dd NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là
HCOOCH=CH2 B CH3COOCH=CH-CH3
HCOOCH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 34 : Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng hiđro bằng 16,28 %) tác dụng với clo
theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là:
A 2,3-đimetylbutan B 2-metylpropan C 3-metylpentan D . butan
Câu 35 : Thành phần chớnh của nhựa PVA là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:
Câu 36 : Cú 3 chất lỏng benzen, phenol, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhón Thuốc thử để phân
biệt 3 chất lỏng trên là:
A dd phenolphtalein B nước brom C dung dịch NaOH D Giấy quỳ tớm Câu 37 : Cú bao nhiờu ancol bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử
của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%?
Câu 38: Cho 8,4 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 10,68 gam
muối của axit hữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
Câu 39 : Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ thu được một anken duy nhất Đốt
chỏy hoàn toàn 4,4 gam X thu được 5,6 lớt CO2 (đktc) Cú bao nhiờu cụng thức cấu tạo phự hợp với X
Câu 40 : Để phõn biệt cỏc dung dịch riờng biệt : Saccarozơ, mantozơ, etanol, fomalin sử dụng một
trong hoỏ chất nào sau đây:
A Dd AgNO3/NH3 dư đun nóng B Dd nước vôi
C Cu(OH)2 /OH-, đun núng D Dd nước brôm
Câu 41 : Đun 10,8 gam axit axetic với 6,9 gam etanol (cú H2SO4 đặc làm xúc tác) khi dừng phản ứng thu
được 9,504 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoỏ là:
Câu 42 : Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng,
thu được hỗn hợp khớ Y Dẫn hỗn hợp khớ Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 24 gam kết tủa Hỗn hợp khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 8 gam brom và
Trang 8cũn lại hỗn hợp khớ Z cú thể tớch 7,84 lớt (đktc) cú tỷ khối so với hiđro là 7 Giỏ trị của V là :
Câu 43 : Hợp chất hữu cơ X (phân tử cú vũng benzen) cú cụng thức phõn tử là C7H8O2, tác dụng được
với Na và với NaOH Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số
mol X tham gia phản ứng và X tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1 : 2 Số hợp chất
hữu cơ phự hợp với X là:
Câu 44 : Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (trong
không khí, oxi chiếm 20% thể tớch) Hấp thụ toàn bộ sản phẩm chỏy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 37,5 gam kết tủa đồng thời bỡnh chứa tăng 25,95 gam Thể tích không khí (ở đktc) nhỏ nhất
cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là :
A 78,4 lớt B 74 lớt C 70,0 lớt D 71,4 lớt
Câu 45 : Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng cụng thức phõn tử C4H8O2, đều
tác dụng được với dung dịch NaOH là:
Câu 46 : Cho 4,31 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu
được 16,62 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là :
Câu 47 : Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y);
HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những
chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là:
A X, Z, T B X, Y, R, T C Z, R, T D X, Y, Z, T
Câu 48 :
A
C
Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
CH2=C(CH3)COOCH3 D.CH3COOCH=CH2
Câu 49 : Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít
CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tỏc dụng với dd NaOH sau một thời gian thu được 4,5 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là :
A etylpropionat B etyl axetat C isopropyl axetat D metyl propionat
Câu 50 : Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4 Thể tích
khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tớch khớ CO2 thu được (ở cùng điều kiện) Cụng
thức phõn tử của X là:
-Hết -
Trang 9TRƯỜNG THPT NGÔ SỸ LIÊN
Năm học 2008-2009
Mã đề: 786
ĐỀ THI THÁNG LẦN I
MÔN : HOÁ HỌC – LỚP 12
Số câu trắc nghiệm: 50 câu Thời gian làm bài: 90 phút
( không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:……… Lớp:… …SBD…………Phòng ………
(Cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5 ; O = 16 , Na = 23, K = 39 , Ca = 40 ) (Học sinh khụng sử dụng bảng tuần hoàn và bất cứ tài liệu nào khỏc)
Câu 1 : Trilinolein có công thức là:
C (C17H33COO)3C3H5 D (C 17H31COO)3C3H5
Câu 2 : Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) cú tớnh chất:
tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH Số lượng
đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thoả món tớnh chất trờn là:
Câu 3 : X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với nitơ oxit là 3,4
- Nếu đem đun m gam este X với một lượng vừa đủ dd NaOH thu được m1 gam muối
- Nếu đem đun m gam este X với một lượng vừa đủ dd KOH thu được m2 gam muối
Biết m1 < m < m2 Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là:
A C2H5COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOC3H7 D HCOOCH(CH3)2 Câu 4 : Cho 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bỡnh chứa 1,4 lớt dd Br2
0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bỡnh tăng thêm 6,7 gam Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là
A C2H2 và C3H8 B C2H2 và C4H8 C C2H2 và C4H6 D C3H4 và C4H8
Câu 5 : Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên
thu được hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với heli bằng 9,5 Cụng thức phõn tử của X là
Câu 6 : Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một hỗn hợp este đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc), thu được
0,4 mol CO2 và 0,35 mol H2O Giỏ trị của V là:
Câu 7 :
A
B
C
D
Dóy gồm cỏc chất đều phản ứng với phenol là:
dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na
nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH
nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH
nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH
Câu 8 :
A
B
C
D
Phát biểu không đúng là:
Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tỏc dụng với
khớ CO2 lại thu được axit axetic
Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl
lại thu được phenol
Dung dịch natri phenolat phản ứng với khớ CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung
dịch NaOH lại thu được natri phenolat
Natrietylat bị thuỷ phõn hoàn toàn trong dung dịch cho môi trường bazơ
Câu 9 : Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà
phũng hoỏ tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo
phù hợp với X?
Câu 10: Cho 8,4 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 10,68 gam
muối của axit hữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
Trang 10Câu 11: Cú 3 chất lỏng benzen, phenol, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhón Thuốc thử để phân
biệt 3 chất lỏng trên là:
A dd phenolphtalein B giấy quỡ tớm C dung dịch NaOH D nước brom
Câu 12 : Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư ddAgNO3/NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag Hiđro
hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na CTCT thu gọn của X
Câu 13 :
A
C
Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dd NaOH, sau đó cô cạn dd thu được chất rắn Y
và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với dung dịch phức bạc-amoniac thu được chất hữu cơ T
Cho chất T tác dụng với dd NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là
HCOOCH=CH2 B CH3COOCH=CH-CH3
CH3COOCH=CH2 D HCOOCH3
Câu 14 : Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng,
thu được hỗn hợp khớ Y Dẫn hỗn hợp khớ Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3
thu được 24 gam kết tủa Hỗn hợp khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 8 gam brom
và cũn lại hỗn hợp khớ Z cú thể tớch 7,84 lớt (đktc) cú tỷ khối so với hiđro là 7 Giỏ trị của
V là :
Câu 15 : Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vũng benzen) cú cụng thức phõn tử là C7H8O2, tác dụng được
với Na và với NaOH Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số
mol X tham gia phản ứng và X tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1 : 2 Số hợp chất
hữu cơ phự hợp với X là:
Câu 16 :
A
C
Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 3a mol CO2 Mặt khác, để trung hũa a mol Y
cần vừa đủ 2a mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
HOOC-CH2-CH2-COOH B C2H5-COOH
HOOC-CH2-COOH D HOOC-COOH
Câu 17 : Có bao nhiêu ancol bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng
có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%?
Câu 18 : Cho 4,31 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu
được 16,62 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là :
Câu 19 : Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y);
HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những
chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là:
A X, Y, Z, T B X, Z, T C Z, R, T D X, Y, R, T
Câu 20 : Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4 Thể tích
khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện) Cụng
thức phõn tử của X là:
Câu 21: Đun 10,8 gam axit axetic với 6,9 gam etanol (cú H2SO4 đặc làm xúc tác) khi dừng phản ứng thu
được 9,504 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoỏ là:
Câu 22 : Thành phần chớnh của nhựa PVA là polime được điều chế bằng phản ứng trựng hợp:
Câu 23 : Để phõn biệt cỏc dung dịch riờng biệt : Saccarozơ, mantozơ, etanol, fomalin sử dụng một
trong hoỏ chất nào sau đây:
A Dd AgNO3/NH3 dư đun nóng B Cu(OH)2 /OH-, đun nóng
Câu 24 : Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều
tác dụng được với dung dịch NaOH là:
Câu 25 :
A
C
Dóy gồm cỏc chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 là:
anđehit axetic, butin-1, etilen B anđehit fomic, axetilen, etilen
anđehit axetic, axetilen, butin-2 D axit fomic, vinylaxetilen, propin