1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I MÔN HOÁ HỌC - Mã đề thi 149 doc

4 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 178,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất cho phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 là Câu 15: Nhiệt phân một lượng muối CuNO32, sau một thời gian thấy khối lượng chất rắn giảm 27%.. Hiệu suất phản ứng nhiệ

Trang 1

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

Trường THPT Tiên Lãng

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I

MÔN HOÁ HỌC

Thời gian làm bài:90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 149

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Cho các dung dịch : X1( HCl); X2 ( KNO3); X3 ( HCl + KNO3); X4 ( FeCl3 ); X5 ( HNO3) Dung dịch có thể hoà tan được Cu kim loại là

A X1, X3, X5 B X1 ,X4, X5 C X1, X2, X4 D X3, X4, X5

Câu 2: Cho một mảnh quì tím vào dung dịch NaOH loãng Sau đó sục khí Cl2 vào dung dịch đó, hiện tượng xảy ra là:

A Giấy quì từ màu xanh chuyển về màu tím

B Giấy quì từ màu xanh chuyển sang màu hồng

C Giấy quì từ màu tím chuyển sang màu xanh

D Giấy quì từ màu xanh chuyển sang không màu

Câu 3: Hai cation X2+ và Y+ có mức năng lượng cao nhất lần lượt là 3d6 và 3p6 Kết luận đúng về nguyên tử Xvà Y là

Câu 4: Cho Na dư vào một dung dịch cồn (C2H5OH và H2O) thấy khối lượng H2 bay ra bằng 3% khối lượng cồn đã dùng Dung dịch cồn có C% là:

Câu 5: Nhóm gồm các chất vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử là

A Fe2(SO4)3, SO3, H2SO4, HCl B FeO, CO, Cl2, Al2O3

C H2S, HNO3, CO2, NH3 D Cl2, S, FeSO4, H2O2

Câu 6: Cho hiđrocacbon X tác dụng với Cl2 thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất C2H4Cl2 Hiđrocacbon Y tác dụng với Cl2 thu được hỗn hợp hai sản phẩm có cùng công thức C2H4Cl2 Công thức phân tử của X,Y tương ứng là

A C2H6 và C2H4 B C2H4 và C2H6 C C2H4 và C2H2 D C2H2 và C2H6

Câu 7: Sục 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M thu được lượng kết tủa có khối lượng là

Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 7,2 gam Mg trong dung dịch HNO3 loãng (dư), sau phản ứng thu được 1,12 lít khí X (ở đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi hết nước của dung dịch Y thu được 46,4 gam muối khan Công thức phân tử của khí X là

Câu 9: Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch riêng biệt: NaHCO3, NaNO3, CuSO4, MgCl2, (NH4)2CO3, KCl Số chất tạo ra kết tủa là

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn a gam một hiđrocacbon mạch hở (X) thu được 11.2 lít CO2 (đktc) Mặt khác a gam X làm mất màu vừa đủ 250 ml dung dịch Br2 1M X là:

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2 Mặt khác, để trung hoà a mol Y cần vừa đủ 2a mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của Y là:

Câu 12: Nhiệt phân muối NH4NO2 thu được khí :

Trang 2

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 13: Cho hỗn hợp kim loại Na, Ba tan hết trong nước, giải phóng ra 0,224 lít H2 (ở đktc) Dung dịch sau phản ứng cho thêm nước vào vừa đủ 2 lít dung dịch (X) pH của dung dịch (X) là

Câu 14: Cho các chất : glucozơ, saccarozơ, glixezol, axetilen, anđehit fomic Số chất cho phản ứng

tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 là

Câu 15: Nhiệt phân một lượng muối Cu(NO3)2, sau một thời gian thấy khối lượng chất rắn giảm 27% Hiệu suất phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là

Câu 16: Trong các nhóm chất dưới đây, nhóm gồm các chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm

A MgO, Na, Al B Be, CaO, Al2O3 C K, BaO, Ba D BeO, Ca, Na

Câu 17: Câu khảng định không đúng là

A Nước giải khát được nén khí CO2 ớ áp suất cao có độ chua (độ axit) lớn hơn

B Than cháy trong oxi nguyên chất nhanh hơn khi cháy trong không khí

C Nhiên liệu cháy ở tầng khí quyển trên cao nhanh hơn khi cháy ở mặt đất

D Thực phẩm được bảoquản ở nhịêt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn

Câu 18: Cho các phản ứng sau: X + Y2+ -> X2+ + Y X + 3Z+ > X3+ + 3Z

Y + 2Z+ -> Y2+ + 2Z Tính oxi hoá của các cation X2+, Y2+,Z+ tăng theo thứ tự là

A Z+ < X2+ < Y2+ B X2+ < Z+ < Y2+ C Z+ < Y2+ < X2+ D X2+ < Y2+ < Z+

Câu 19: Cho 3,5 gam hỗn hợp bột kim loại X gồm Fe,Al,Cu tác dụng hoàn toàn với oxi, thu được

hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 4,94 gam Thể tích dung dịh H2SO4 2M (loãng) vừa đủ để phản ứng hết với Y là

Câu 20: Để điều chế muối sắt (III) clorua, người ta dùng phản ứng là

A FeO tác dụng dung dịch HNO3 B Fe tác dụng với dung dịch AgNO3

Câu 21: Cho các dung dịch : H2N-CH2COOH (1); H2N-CH2COOC2H5 (2); ClH3N-CH2COOH (3);

H2NCH2CH2CH(NH2)COOH (4); HOOC-CH2CH2CH(NH2)-COOH (5); CH3COONa (6);

H2N-CH2-COONa (7)

Các dung dịch có pH > 7 là

A (2),(3),(4),(6) B (2),(4),(6)(7) C (3),(5),(6) D (1),(4),(7)

Câu 22: Cho 1 mol axit oxalic ( COOH)2 tác dụng với 1,2 mol CH3OH thu được m gam este và 14,4 gam H2O Biết rằng có 60% axit phản ứng Giá trị của m là

Câu 23: Có 3 chất (X) C6H5OH , (Y) C6H5CH2OH, (Z) CH2=CH-CH2OH Khi cho 3 chất trên phản

ứng với natri kim loại, dung dịch NaOH, dung dịch nước brom Phát biểu nào sau đây là sai:

A (X), (Z) phản ứng dung dịch brom, còn (Y) thì không phản ứng dung dịch brom

B (X), (Y), (Z) đều phản ứng với natri kim loại

C (X) phản ứng dung dịch NaOH, còn (Y) (Z) không phản ứng dung dịch NaOH

D (X), (Y), (Z) đều phản ứng với dung dịch NaOH

Câu 24: Dung dịch nước của muối X làm quì tím chuyển màu xanh, dung dịch nước của muối Y

không làm đổi màu quì tím Trộn lẫn dung dịch của hai muối thì được kết tủa X và Y có thể là:

Câu 25: Cho 1,5 gam một anđehit tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là

Câu 26: Cho miếng kim loại Na tan hết trong 200 ml dung dịch HCl 0,2M thu được 0,672 lít khí (ở

đktc) H2 và dung dịch X Cô cạn dung dịch X lượng chất rắn khan thu được là

Trang 3

Trang 3/4 - Mã đề thi 132

Câu 27: Để phân biệt các chất rắn Mg, Al, Al2O3 đựng trong các ống nghiệm mất nhãn, người ta dùng dung dịch là

Câu 28: Đốt cháy một amin no đơn chức mạch hở thu được 0,8 mol CO2 mặt khác cũng lượng amin trên phản ứng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 21,9 g muối công thức phân tử của amin là:

Câu 29: Điện phân 500 ml dung dịch AgNO3 một thời gian thu được dung dịch Y có pH = 1 ( thể tích dung dịch coi như không đổi) và V lít khí thoát ra (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 30: Cho 2 thí nghiệm:

Thí nghiệm 1: Cho a gam Fe vào dung dịch HCl dư thu được khí H2 (đktc)

Thí nghiệm 2: Cho a gam Fe vào dung dịch HNO3 dư thu được khí (đktc) NO2 (sản phẩm khử duy nhất)

Biết thể tích khí thoát ra trong 2 thí nghiệm hơn kém nhau 8,96 lít Giá trị của a là

Câu 31: Nhận biết 3 chất lỏng bezen, toluen, stiren người ta dùng dung dịch là:

Câu 32: Cho các khí : CH4, CO2, SO2, C2H2, C2H4 Số lượng chất có thể làm mất màu nước brom là

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí

(Thể tích oxi chiếm 20% thể tích không khí), thu được 7,84 lít khí CO2 ở đktc và 9,9 g nước Thể tích không khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là:

Câu 34: Thuỷ phân este có công thức phân tử C4H8O2 ( với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu

cơ X,Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là

Câu 35: Cho từ từ V ml dung dịch HCl 2M vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaAlO2 0,3M và NaOH 0,2M Sau phản ứng thu được 0,78 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là

Câu 36: Để phân biệt ba bình khí không màu mất nhãn đựng các chất CH4, C2H2, HCHO bằng một hoá chất dưới đây là:

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 4,82 gam một mẫu cao su buna-N, sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào

dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 32gam kết tủa Tỉ lệ số mắt xích C3H3N và C4H6 trong mẫu cao su trên là

A

2

1

B

3

2

C

5

4

D

5 3

Câu 38: Xà phòng hoá 13,2 gam etylaxetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

Câu 39: Một axit có công thức chung CnH2n-2O4 thì đó là loại axit nào sau đây ?

Câu 40: chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:

Câu 41: Hoà tan hoàn toàn một lượng Fe3O4 cần vừađủ 80,0 ml dung dịch HCl 5M Dung dịch sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư Kết thúc phản ứng lượng chất rắn tạo thành là

Trang 4

Trang 4/4 - Mã đề thi 132

Câu 42: Khí CO2 sinh ra khi lên men rượu một lượng glucozơ được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất phản ứng lên men là 80% thì khối lượng rượu etylic thu được

Câu 43: Cho hỗn hợp HCHO và H2dư đi qua ống đựng bột Ni nung nóng thu được hỗn hợp X Dẫn toàn bộ sảnphẩm thu được vào bình nước lạnh thấy khối lượng bình tăng 11,8 gam Lấy toàn bộ dung dịch trong bình cho tác dụng với dung dịch AgNO3 (dư) trong NH3 thu được 21,6 gam Ag Khối lượng ancol có trong X là

Câu 44: Cho 11,8 gam hỗn hợp X gồm 3 amin: propyl amin, etylmetylamin, trimetylamin tác dụng

vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Câu 45: Khi cho Br2 tác dụng với một hiđrocacbon thu được một dẫn xuất brom hoá duy nhất có tỉkhối hơi so với hiđro bằng 75,5 Công thức phân tử của hiđrocacbon là

Câu 46: Khảng định đúng là

A Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên được sản xuất từ tinh bột

B Tơ nilon 6.6 là tơ tổng hợp được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

C Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, được dùng điều chế tơ bán tổng hợp

D Những polime có cấu tạo mạch phân nhánh được gọi là tơ

Câu 47: Cho 3 chất C6H5OH, C6H5NH2, H2N-CH2-COOH có tính chất giống nhau là

A đều là hợp chất đơn chức B đều không tan trong nước và rất độc

C đều không làm đổi màu quì tím D đều phản ứng được với NaOH và HCl

Câu 48: Nhóm gồm các chất điện li mạnh là

A NaOH, HCl, CH3COOH, C2H5OH B CH3COONa, NH4Cl, KOH, NaAlO2

C CuSO4, HNO3, C12H22O11(saccarozơ),SO3 D BaCl2, H2S, C6H5OH, NH4NO2

Câu 49: Cho thanh kim loại M có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl, sau phản ứng kết thúc

thu được 336 ml khí H2 (ởđktc) và thấy khối lượng thanh kim loại giamt 1,68% so với ban đầu Kim loại M là

Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn a gam hiđrocacbon X,Y đồng đẳng kế tiếp thu được 2m g CO2 và m gam

H2O X,Y là:

A C4H10, C5H12 B C3H8, C4H10 C C4H6 , C5H8 D C2H4, C3H6

-

- HẾT -

Ngày đăng: 13/08/2014, 01:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w