1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC THÁNG 3 / 2011 Môn Hoá Học - Mã đề thi 122 pot

6 335 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học Tháng 3 / 2011 Môn Hoá Học - Mã Đề Thi 122
Trường học Trường THPT Phả Lại
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 216,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Đem phần 3 phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được x gam bạc.. Bị mất màu 4 : Axit fomic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy sau 5: Có 5 lọ mất nhãn chứa 5

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TAO HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT PHẢ LẠI

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC THÁNG 3 / 2011

Môn Hoá Học Thời gian 90 phút Mã đề

thi 122

NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng

vừa đủ với 4,6 gam Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3CHO B HCHO C CH3CH(OH)CHO D

OHC-CHO

2: Chia 12,6gam một andehit mạch hở là 3 phần bằng nhau:

+ Để khử hoá hoàn toàn phần 1 phải dùng 3,36 lít H2 (đktc)

+ Cho phần 2 phản ứng với brom dư thấy có 8 g brôm phản ứng

+ Đem phần 3 phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được x gam bạc

Giá trị x là

A 10,08 gam B 21,6 gam C 28,16 gam D

9,64 gam

3 : Cho quì tím vào dung dịch axit Glutamic, quỳ tím có đổi màu không? nếu có thì đổi

thành màu gì?

A Đổi sang màu hồng B Đổi sang màu xanh

C Không đổi màu D Bị mất màu

4 : Axit fomic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy sau

5: Có 5 lọ mất nhãn chứa 5 dung dịch :axit fomic , axit axetic , axit acrylic , ancol etylic

và etanal Bằng cách nào sau đây có thể nhận biết được 5 đung dịch trên theo thứ tự ?

A Dùng quỳ tím , dùng Na , dùng dung dịch AgNO3/ NH3

B Dùng quỳ tím , dùng nước brom , dùng dd AgNO3/ NH3 , dùng Na

C Dùng dd AgNO3/ NH3 , dùng nớc brom , dùng Na

D Dùng quỳ tím , dùng dd AgNO3/ NH3 , dùng Na

6 Cho các dd sau đây lần lượt tác dụng với nhau từng đôI một

NH3, NH4Cl, NaOH, C6H5NH3Cl, (CH3)2NH Số phản ứng xảy ra là:

A 5 B 4 C 3 D 6

7 Hai gluxit ( cacbohiđrat) nào là đồng phân của nhau?

A Glucozo và mantozo B Xenlulozo và glucozo

C Glucozo và fructozo D mantozo và fructozo

8 Những kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện

nhờ chất khử CO

A Fe, Cu, Al; B Zn, Fe, Mg; C Fe, Mn, Ni; D Ni, Cu, Ca;

4

Trang 2

9 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na2O, BaCl2, NaHCO3, NH4Cl có số mol mỗi chất

bằng nhau vào H2O rồi đun nhẹ Sau khi kết thúc phản ứng được dung dịch X Dung dịch

X chứa chất gì?

A NH4Cl và NaHCO3; B NaOH; C BaCl2; D NaCl;

phản ứng kết thúc cho thêm dung dịch NaOH vào lại thấy giải phóng khí B Hỗn hợp khí

B là:

A H2, NO2; B N2, N2O; C.H2, NH3; D NO, NO2;

A 1<2<3<4; B.3<2<1<4; C.1<3<2<4; D 1<4<3<2;

12 Điện phân các dung dịch sau với điện cực trơ màng ngăn xốp:

1 KCl; 2 CuSO4; 3 KNO3; 4 AgNO3; 5 Na2SO4; 6 ZnSO4; 7 NaCl; 8

H2SO4; 9 CaCl2 Sau khi điện phân dung dịch nào có môi trường axit

A 2, 3, 4, 5, 6; B 2, 3, 4, 6, 8; C 2, 4, 6, 8; D.1, 9, 8;

13 Hãy sắp xếp các cặp oxihóa - khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxy hóa của các

ion kim loại:

1: Fe2+/Fe; 2: Pb2+/Pb; 3: 2H+/H2; 4: Ag+/Ag; 5: Na+/Na; 6: Fe3+/Fe2+;

7: Cu2+/ Cu;

A 5<1<2<6<3<7<4; B 4<6<7<3<2<1<5; C 5<1<6<2<3<4<7; D

5<1<2<3<7<6<4;

14 Cho các hợp chất :

1.C6H5NH2; 2 C2H5NH2; 3 (C6H5)2NH; 4 (C2H5)2NH; 5 NaOH; 6 NH3;

Sắp xếp các hợp chất trên theo thứ tự tính bazơ giảm dần

A 5.>4>2>6>1>3; B.5>4>2>1>3>6; C.6>4>3>5>1>2; D 1>3>5>4>2>6;

15 Hoà tan m gam hỗn hợp Fevà Cu trong đó Fe chiếm 40% khối lượng bằng dd HNO3

thu được dd X 0,448lit NO duy nhất ở đktc và còn lại 0,65 m gam kim loại Tính

khối lượng muối trong dd X

A.5,4 g B.6,4 C 11,2 g D Không xác định

được

16: Các chất nào sau đây là polime thiên nhiên: 1 Sợi bông 2 Cao su Buna 3 Protit

4 Tinh bột

A 1, 2, 3 B 1, 3, 4 C 2, 3, 4

D 1, 2, 3, 4

17: Đốt cháy một rượu X, ta được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đó nco2< nH2O Kết luận

nào sau đây đúng

A (X) là ankanol B (X) là ankađiol C (X) là rượu 3 lần rượu

D (X) là rượu no

18: Một ankanol X có 60% cacbon theo khối lượng trong phân tử Nếu cho 18 gam X

tácc dụng hết với Na thể tích khí H2 thoát ra (ở điều kiện chuẩn) là:

A 1,12 lit B 2,24 lit C 3,36 lit

D 4,46 lit

19:Nhận xét nào dưới đây không đúng ?

A Phenol là axit , còn anilin là bazơ

1

Trang 3

B Dung dịch phenol làm quỳ tím hoá đỏ , còn dung dịch Anilin làm quỳtím hoá

xanh

C Phenol và Anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với

dung dịch brom

D Phenol và Anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no

khi tham gia phản ứng cộng với hiđro

20: Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3 / NH3 ( dư) thu được sản

phẩm Y, Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho 2 khí vô cơ A, B,

X là:

A HCHO B HCOOH

C HCOONH4 D Cả A, B, C đều đúng

tráng gương ?

A.3 B.2 C.4 D.5

22:Tách nứơc hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai rượu đựơc hỗn hợp Y gồm các olefin Nếu

đốt cháy hoàn toàn X thì thu được 1,76(g)CO2 Vậy khi đốt cháy hoàn toàn Y thì tổng

khối lượng(CO2 + H2O) là:

23: Đun 57,5 (g) rượu Etylic với H2SO4 đậm đặc ở 1700C Toàn lượng etilen thu được

sau khi đã làm khô được dẫn qua bình đựng dung dịch Brôm (trong CCl4 ) thấy khối

l-ượng bình tăng thêm 21(g) Hiệu suất chung của quá trình đề hiđrát hoá rượu etylic là :

A 59% B 60% C.55% D

70%

24 Có hai dung dịch X và Y, mỗi dung dịch chỉ chứa2 loại cation và hai loại anion với

số mol đã cho trong số các ion sau K+ (0,15 mol), Mg2+(0,1 mol), NH4+ (0,25 mol) ,

H+(0,2 mol), Cl-(0,1 mol) , SO42-(0,075 mol), NO3- (0,25 mol) , CO32- (0,15 mol) Xác

định thành phần của mỗi dung dịch

A X: H+ , Mg2+, Cl- , SO42- và Y : NH4+, K+ , NO3- , CO32

-B X: H+ , Mg2+, NO3-, CO32- và Y : NH4+, K+ , Cl- , SO42-

C X: H+ , Mg2+, NO3-, SO42- và Y : NH4+, K+ , Cl- , CO32 -

D X: K+, Mg2+, NO3-, SO42- và Y: H+ , K+ , Cl- , CO32 -

25 Nhóm mà tất cả các chất tác dụng được với dd HCl là:

A anilin và natriaxetat B Phenol và glixin

C phenol và anilin D axit picric và glixin

26 CTĐG nhất của 1 axit hữu cơ X là (CHO)n Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được

dưới 6 mol CO2 số đồng phân axit ( kể cả đồng phân cis- trans ) của X là:

A 1 B 2 C 3 D 4

2

Trang 4

27: Điện phõn dung dịch chứa a mol Cu(NO3)2 và b mol NaCl (với điện cực trơ, cú màng ngăn

xốp) Để dung dịch sau điện phõn hoà tan được ZnO thỡ điều kiện của a và b là

A b < a B b > 2a C b = 2a D kết quả khác

28: Đốt cháy hoàn toàn 0,44 gam một axit hữu cơ ,sản phẩm cháy được hấp thụ hoàn

toàn vào bìng I đụng P2O5 dư và bình II đựng dung dịch KOH Sau thí nghiệm thấy khối

lượng bình I tăng 0,36g ;bình II tăng 0,88 g CTPT của axit là :

A.C2H4O2 B C3H6O2 C C3H6O2

D C4H8O2

khí CO2 (đktc) Để trung hũa 0,3 mol X cần 500ml dung dịch NaOH 1M Cụng thức cấu

tạo của 2 axit là:

A CH3COOH và C2H5COOH B.HCOOH và

C2H5COOH

C HCOOH và HOOC-COOH D.CH3COOH và

HOOC-CH2-COOH

30: Một chất hữu cơ X có MX < 170 đ.v.C Đốt cháy hoàn toàn 0,486 g X thu được 403,2 ml CO2

(đktc) và 0,27 gam H2O X tác dụng với dung dịch NaHCO3 và với Na đều sinh ra số mol chất khí

bằng số mol X đã dùng CTCT của X là :

HO-C5H8O2- COOH

31 Khi thuỷ phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được những chất nào ?

A.Axit axetic và rượu vinyllic B Axit axetic và anđehit

axetic

C Axit axetic và rượu etylic D Axetat và rượu vinyllic

32 Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ Cho hỗn hợp X phản ứng với dd KOH vừa đủ,

cần dùng 100 ml dd KOH 5M Sau phản ứng thu được hỗn hợp 2 muối của hai axit hữu

cơ no đơn chức và một rượu no đơn chức Y Cho toàn bộ Y tác dụng hết với Na được

3,36(l) H2(đktc) Hai hợp chất hữu cơ trong hỗn hợp X là:

A 2 este B 1 este và 1 rượu C 1 este và 1axit D 1

axit và 1 rượu

33 Cho X là một aminoaxit Khi cho 0,01mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml

dung dịch HCl 0,125M và thu đợc 1,835g muối khan Còn khi cho 0,01mol X tác dụng

với dung dịch NaOH thì cần dùng 25g dung dịch NaOH 3,2% Công thức cấu tạo của X

là:

A H2NC3H5(COOH)2 B.(H2N)2C2H4COOH C H2NC3H6(COOH)2 D.

(H2N)2C3H5COOH

34 Dung dịch HCl có thể tác dụng được với mấy chất trong số các chất sau:

NaHCO3, SiO2, NaClO, NaHSO4, AgCl, Sn, Fe3O4, S, C6H5ONa, (CH3)NH, CaC2

A 5 B 6 C 7 D 8

NaOH Số phản ứng xảy ra là: A 3 B 4 C 5

D 6

Trang 5

A 3 B 2 C 4 D 5

37 CTPT của chất X là C4H6O2 kết luận nào sau đây không đúng?

A X có thể là axit không no, mạch hở, đơn chức B Trong phân tử X có thể có 2 liên kết

C X có thể là 1 este không no, mạch hở D Một mol X có thể tác dụng với 2 mol NaOH

A dd FeCl2 B Dd nước vôi trong C dd H2SO4 D giấy tẩm

dd Pb(NO3)2

39 Chất X có thể tác dụng với Al, Fe, H2SO3, Ca(OH)2, H2S, FeCl2, KBr X là chất nào?

A H2SO4 đặc nguội B Dd NaOH C dd FeCl3 D nước clo

40 Người ta thực hiện các quá trỡnh sau:

a) Điện phân KOH núng chảy, b) Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn

c) Điện phân KCl núng chảy, d) Cho KOH tỏc dụng với dung dịch CuSO 4

Cỏc quỏ trỡnh mà ion K+ bị khử thành K là:

A a, c B a, b C c, d D a, b, d

41 Điện phõn núng chảy hoàn toàn 29,8g muối clorua của kim loại hoá trị I thu được 4,48 lit khí ở anốt

(đktc) Kim loại đó là: A Na B Li C Cs

D K

42: Cho 2,73 gam một kim loại kiềm X tan hoàn toàn vào nước thu được một dung dịch lớn hơn

khối lượng nước ban đầu là 2,66 gam Kim loại M đó dựng là:

A Na B K C Cs D Rb

A.Khi tạo ra liên kết cộng hóa trị,mật độ e tự do trong hợp kim giảm

B.Tính dẫn nhiệt ,dẫn điện của hợp kim tốt hơn các kim loại tạo ra chúng

C.Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường cao hơn kim loaị ban đầu

D.Hợp kim thường có độ cứng kém các kim loại tạo ra chúng

dụng với lựng vừa đủ ddNaOH sau đó đem cô cạn thì phần bay hơi chỉ có nước và chất rắn còn lại chứa hai muối natri có khối lượng 4,44 gam Nung hai muối này trong oxi dư, phản ứng hoàn toàn thu được 3,18 gam Na2CO3, 2,464 lit CO2(đktc) và 0,9 gam H2O Cho biết CTCT có thể có của Y

A.C6H5COOH B.HO-C6H4-COOH C HO-C6H4-OH D.tất cả đều sai

45 : Tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây tác dụng được với dung dịch muối sắt (III)

?

A Al ,Fe ,Ni ,Ag B Al ,Fe ,Ni Cu ,Ag

C Al ,Fe ,Sn , Cu D Mg ,Fe ,Ni ,Ag , Cu

3

Trang 6

46: Cho cỏc cặp kim loại nguyờn chất tiếp xỳc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe

và Sn; Fe và Ni; Fe va Cu Khi nhỳng cỏc cặp kim loại trờn vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đú Fe bị phỏ huỷ trước là

A 4 B 1 C 2

D 3

47 Một dung dịch chứa các Ion sau: Na+, Mg2+; Ca2+; Ba2+; H+; Cl- Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa Ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với các chất nào trong các chất sau đây:

A dung dịch K2CO3 đủ; B dung dịch Na2SO4 đủ;

C dung dịch NaOH đủ; D.dung dịch Na2CO3 đủ;

CdSO4 Hỏi sau khi Cu và Cd bị đẩy hoàn toàn khỏi dung dịch thì khối lượng thanh

Magiê tăng hay giảm bao nhiêu gam?

A Tăng 3,4 gam B Giảm 3,44gam C Tăng 3,44 gam D

Kết quả khác

hoàn toàn Thu được dung dịch A chứa hai ion kim loại Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch A được kết tủa B Nung B trong không khí đến khối lợng không đổi được chất rắn C có khối lượng 0,64 gam Giá trị m là:

lượng sắt thu được là: A 2,8gam B 3,36 gam C 8,0gam D

Không xác định được vỡ thiếu dữ kiện

Cô chúc các em làm bài tốt !

Ngày đăng: 09/08/2014, 04:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w