Nguyên tắc chung của pp KT nuôi vỗ cá bố mẹ• Chất lượng cá bố mẹ quyết định đến hiệu quả sản xuất chế độ nuôi vỗ cần căn cứ: 1/Nuôi vỗ cá bố mẹ?. 2/Cơ sở KH của biện pháp KT nuôi vỗ cá
Trang 1CHƯƠNG 6
NUÔI VỖ CÁ BỐ MẸ
Trang 2Nguyên tắc chung của pp KT nuôi vỗ cá bố mẹ
• Chất lượng cá bố mẹ quyết định đến hiệu quả sản
xuất chế độ nuôi vỗ cần căn cứ:
1/Nuôi vỗ cá bố mẹ?
ĐĐiểm sinh học loài
ĐK ao nuôi Biện pháp KT thích hợp
Cung cấp T/ă Tạo ĐK MT
Phù hợp với nhu cầu sinh lý T/T của cá
Trang 32/Cơ sở KH của biện pháp KT nuôi vỗ cá bố mẹ
• Thành thục của cá phụ thuộc ĐK ao
nuôi vỗ → Tùy loài(tiêu chuẩn ao khác nhau).
– Đủ độ sâu,Diện tích, Nguồn nước tốt
– pH: 6.5-8.5
– Bờ ao giữ nước tốt
Cá - MT ao nuôi
Trang 42/Cơ sở KH của biện pháp KT nuôi vỗ cá bố mẹ
Loài cá Diện tích
(m 2 ) Độ sâu (m) Ghi chú
mè vinh, mè trắng,
cá he, cá chép, nhóm
cá trôi Ấn độ 500 – 1000 0,8 - 1,5 Nguồn nước
tốt
Bờ ao cao, chắc chắn, cao hơn mực nước ít nhất 0,5m
trê vàng, sặc rằn,
bống tượng, rô
đồng, thác lát, 200 – 500 0,8 - 1,0
cá tra, basa, cá hú 1000 – 2000 1,5 - 2,5
cá lóc 500 – 1500 0,8 – 1,0
Diện tích, độ sâu của ao nuôi vỗ một số loài cá
Trang 52/Cơ sở KH của biện pháp KT nuôi vỗ cá bố mẹ
• Tháo cạn
• Vét bùn
• Kiểm tra cống cấp thoát nước
• Bón vôi
• Bón lót phân hữu cơ (nếu có)
• Phơi đáy
• Lấy nước vào ao
• Thả cá
Cải tạo ao
Trang 62/Cơ sở KH của biện pháp KT nuôi vỗ cá bố mẹ
a Sự tích luỹ dinh dưỡng:
• Tùy GĐ thành thục (thức ăn và môi trường phù
hợp)
• Trước khi thành thục, cá ăn nhiều (T/ăn → lipid,
protein, glycogen tích lũy ở cơ, gan)
• Các chất này được sử dụng cho:
– hoạt động sống hàng ngày – tham gia vào quá trình tạo sản phẩm sinh dục
Tích lũy với sự thành thục
Trang 72/Cơ sở KH của biện pháp KT nuôi vỗ cá bố mẹ
• Phụ thuộc vào nhiều nguyên nhân:
– Nhiệt độ – Chất lượng thức ăn – Phương pháp cho ăn – Chất lượng nước
Tích lũy với sự thành thục
Trang 82/Cơ sở KH của biện pháp KT nuôi vỗ cá bố mẹ
b Sự chuyển hoá các chất tích luỹ thành sản phẩm sinh dục
• Khi dinh dưỡng tích lũy đủ → chuyển hoá tăng cường
• Pr và Lipit huy động nhiều nhất, đặc biệt TB trứng ở
thời kỳ sinh trưởng
• Giai đoạn đầu thành thục, thức ăn năng lượng cao,
• Thành thục cần các loại vitamin, các nguyên tố vi
lượng
Tích lũy với sự thành thục
Trang 92/Cơ sở KH của biện pháp KT nuôi vỗ cá bố mẹ
• Kích tố các tuyến nội tiết
• Các chất dinh dưỡng
trong cơ thể giảm dần
nhưng lại tăng dần trong
trứng.
Tích lũy với sự thành thục
Trang 102/Cơ sở KH của biện pháp KT nuôi vỗ cá bố mẹ
• GĐ nuôi vỗ tích cực
– Mục đích tạo ĐK tốt nhất cho sự tích lũy
• Thức ăn đầy đủ (3-5%)….
• Môi trường ổn định…
• GĐ nuôi vỗ T/thục
– Mục đích: tạo ĐK cho sự chuyển hoá
• Thức ăn thay đổi (thành phần, số lượng 1-2%)
• Môi trường thay đổi (kích thích nước…)
Nuôi vỗ 2 giai đoạn
Trang 112/Cơ sở KH của biện pháp KT nuôi vỗ cá bố mẹ
• Đạt tới tuổi thành thục (không quá già)
• Có nguồn gốc khác nhau (xa nhau về địa lý)
• Cơ thể nguyên vẹn, cân đối
• Không bị bệnh
• Khối lượng thành thục: thuộc nhóm cá có
khối lượng lớn (nhưng không chọn những
cá thể trội đàn)
• Tỷ lệ đực cái (tốt nhất) 2/1
Tiêu chuẩn cá bố mẹ, mật độ thả
Trang 122/Cơ sở KH của biện pháp KT nuôi vỗ cá bố mẹ
Tiêu chuẩn cá bố mẹ, mật độ thả.
(tháng) (kg/con) P kg/100m Mật độ 2
Trang 132/Cơ sở KH của biện pháp KT nuôi vỗ cá bố mẹ
Tiêu chuẩn cá bố mẹ, mật độ thả
Cải tạo ao đúng KT Thả cá
Nuôi vỗ tích cực cần: T/ă đầy đủ.
MT ổn định
T o C cao
Nuôi vỗ thành thục cần:
thay đổi t/ă,
MT thay đổi
Cá bố
mẹ