Thu chi tài chính của DN1.1 Các khoản thu tài chính thu bằng tiền - Thu từ HĐSXKD: - Doanh thu tiêu thụ hàng hóa, dịch vụ - Doanh thu từ các hoạt động tài chính - Doanh thu từ các hoạt đ
Trang 1Chương III
Thu chi tài chính, chi phí kinh
doanh và lợi nhuận của
doanh nghiệp
Trang 2NỘI DUNG
doanh nghiệp
nghiệp
Trang 31 Thu chi tài chính của DN
1.1 Các khoản thu tài chính (thu bằng tiền)
- Thu từ HĐSXKD:
- Doanh thu tiêu thụ hàng hóa, dịch vụ
- Doanh thu từ các hoạt động tài chính
- Doanh thu từ các hoạt động khác
- Các khoản cấp phát
- Các khoản vay tín dụng
- Vốn bằng tiền từ liên doanh, liên kết
- Vốn bằng tiền từ thị trường chứng khoán
Trang 41 Thu chi tài chính của DN
1.2 Các khoản chi tài chính (chi bằng tiền)
- Chi cho xây dựng cơ bản
- Chi về hoạt động SXKD thường xuyên
- Chi phúc lợi xã hội
- Chi nộp ngân sách và cấp trên
- Chi trả nợ
- Chi đầu tư chứng khoán và góp vốn liên doanh
- Các khoản chi khác
Trang 52 Chi phí hoạt động kinh doanh
2.1 Chi phí HĐSXKD
- Chi phí sản xuất sản phẩm và dịch vụ
- Chi bán hàng
- Chi phí quản lý doanh nghiệp
2.2 Chi phí hoạt động tài chính
Chi phí liên doanh, liên kết, thuê tài sản, mua bán chứng khoán, lãi vay, chiết khấu thanh toán,
2.3 Chi phí bất thường
Chi phí liên quan đến thanh lý tài sản, nộp phạt, tổn thất tài sản …
Trang 63 Các loại thuế gián thu
3.1 Thuế giá trị gia tăng
- Là thuế được tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng
- Thuế giá trị gia tăng = Giá tính thuế x thuế suất
- Có 2 cách tính số thuế phải nộp:
- Phương pháp khấu trừ
- Phương pháp trực tiếp
Trang 73 Các loại thuế gián thu
a- theo phương pháp khấu trừ
Số VAT phải nộp= VAT đầu ra – VAT đầu vào
VAT đầu ra = Giá tính thuế của hàng hóa x thuế suất
dịch vụ bán raVAT đầu vào: là số thuế VAT đã thanh toán ghi trên các hóa đơn mua hàng (dịch vụ) hoặc chứng từ nộp thuế
Trang 83 Các loại thuế gián thu
b- Theo phương pháp trực tiếp
- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân chưa đáp ứng các điều kiện về kế toán, hóa đơn, chứng từ để tính thuế theo phương pháp khấu trừ
- Số VAT phải nộp = VA của HH&DV x thuế suất
Trang 93 Các loại thuế gián thu
3.2 Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Áp dụng đối với các mặt hàng không khuyến khích tiêu dùng
- Chỉ đánh một lần trên các hàng hóa thuộc diện chịu thuế
- Hàng hóa chịu thuế này thì không phải chịu thuế giá trị gia tăng
- Số thuế TTĐB = Số lượng hàng hóa x Giá tính thuế x thuế suất phải nộp tiêu thụ đơn vị
- Giá tính thuế = Giá bán hàng / (1 + thuế suất)
Trang 103 Các loại thuế gián thu
3.3 Thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Thuế xuất khẩu = số lượng từng mặt hàng x giá tính x Thuế suất
(NK) phải nộp ghi trong tờ khai thuế
- Giá tính thuế đối với hàng hóa xuất khẩu là giá FOB (Free on Board) – giá bán tại cửa khẩu
- Giá tính thuế đối với hàng hóa nhập khẩu là giá CIF (Cost Insurance Freight) – giá mua tại cửa khẩu.
Trang 113 Các loại thuế gián thu
3.3 Thuế tài nguyên
Thuế TN = Số lượng TN khai thác x Giá tính thuế ĐV x Thuế suất phải nộp
- Số lượng TN khai thác là số lượng của từng tài nguyên khai thác trong kỳ, không phân biệt mục đích sử dụng
- Giá tính thuế là giá bán thực tế bình quân tài nguyên khai thác ở thời điểm tính thuế.
Trang 124 Các hình thức thanh toán
4.1 Thanh toán bằng tiền mặt
4.2 Thanh toán không dùng tiền mặt
a- Séc
b- Ủy nhiệm thu
c- Ủy nhiệm chi
d- Thư tín dụng
c- Thẻ thanh toán
Trang 135 Lợi Nhuận của Doanh Nghiệp
Là tổng hợp các khoản chênh lệch giữa doanh thu thuần và chi phí từ
các hoạt động khác nhau của doanh nghiệp
- Lợi nhuận từ HĐ SXKD
- Lợi nhuận từ HĐ tài chính
- Lợi nhuận từ hoạt động bất thường
Trang 145 Lợi Nhuận của Doanh Nghiệp
5.2 Tỷ suất lợi nhuận
- Tỷ suất lợi nhuận vốn: Tv = (P/V) x 100
- Tỷ suất lợi nhuận giá thành: Tz = (P/Zt)x 100
Trong đó: P: lợi nhuận trước hoặc sau thuế
V: số vốn sử dụng bình quân trong kỳ Zt: giá thành toàn bộ sản phẩm hàng hóa tiêu thụ
Trang 155 Lợi Nhuận của Doanh Nghiệp
5.3 Phân phối lợi nhuận
a. Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
b Trích lập các quỹ:
- Quỹ dự phòng, dự trữ
- Quỹ phúc lợi, khen thưởng
- Quỹ đầu tư phát triển
c Chia lãi cho các đối tác góp vốn
Trang 165 Lợi Nhuận của Doanh Nghiệp
Phân phối lợi nhuận trong các DNNN:
- Bù khoản lỗ các năm trước không được trừ vào lợi nhuận trước thuế
- Nộp tiền thu về sử dụng vốn ngân sách
- Trả các khoản tiền bị phạt do vi phạm pháp luật
- Trừ các khoản chi phí thực tế đã chi nhưng không được tính vào chi phí hợp lý
- Chia lãi cho các đối tác góp vốn kinh doanh (nếu có)
- Phân phối vào các quỹ theo tỷ lệ quy định
Trang 176 Ngân quỹ doanh nghiệp
6.1 Thu ngân quỹ
6.2 Chi ngân quỹ
6.3 Cân đối ngân quỹ
Trang 18Mối liên quan giữa các loại báo cáo
Kết quả bằng tiền
-Thu nhập -Chi phí -Thuế -Lãi
-Thu -Chi -Cân đối
Báo Cáo Kết Quả Kinh Doanh
Báo Cáo Lưu Chuyển Tiền Tệ
Bảng cân đối
kế toán cuối kỳ
Trang 19Căn cứ xác lập Ngân quỹ công ty?
- Các khoản phải thu, phải trả phát sinh trong kỳ
- Dự báo các luồng tiền thu – chi phát sinh trong các tháng
động trong đầu tư hoặc huy động vốn tài trợ
Trang 20Thu ngân quỹ gồm:
Lưu ý:
động kinh doanh là nguồn thu chủ yếu của
doanh nghiệp
doanh thu bán hàng trong kỳ - phải thu cuối kỳ
Trang 21Quản lý thu ngân quỹ
Trang 22Giải thích
trong tháng phát sinh doanh thu
tháng phát sinh doanh thu 1 tháng
hoặc chưa đến hạn phải thu được chuyển thành số phải thu cho kỳ sau hoặc năm sau
Trang 23Bài tập STT Tháng
Trang 24Bảng chi ngân quỹ
Trang 25Chi ngân quỹ doanh nghiệp gồm:
- Chi bằng tiền cho hoạt động kinh doanh
- Chi bằng tiền cho hoạt động đầu tư
- Chi bằng tiền cho hoạt động tài chính
Lưu ý:
Trong đó chi bằng tiền cho hoạt động kinh doanh là đối tượng chi chủ yếu và bao gồm:
- Chi bằng tiền mua vật tư hàng hóa:
Chi bằng tiền trong kỳ = phải trả người bán đầu kỳ + chi mua hàng trong
kỳ - phải trả người bán cuối kỳ
- Chi khác bằng tiền cho hoạt động kinh doanh như lương, chi khác, thuế
Riêng khấu hao là chi phí không xuất quỹ nên không được coi là một khoản chi bằng tiền
Trang 26Quản lý chi bằng tiền
Trang 27Cân đối ngân quỹ doanh nghiệp
So sánh thu bằng tiền và chi bằng tiền của doanh nghiệp để:
quỹ bị thiếu hụt
quỹ dư thừa
Trang 28Cân đối ngân quỹ