Tính chất hóa học thể keo 1 Thành phần và tính chất của nguyên liệu thủy sản... 2 Sự biến đổi của động vật thủy sản sau khi chếtSự tê cứng sau khi chết Quá trình tự phân giải Quá trình
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG KHOA NÔNG NGHIỆP – TNTN
Võ Ánh Kiếm Đặng Thanh Lan
GVHD: ThS Hồ Thị Ngân Hà
Nhóm 5
Trang 2Tính chất hóa học thể keo
1 Thành phần và tính chất của nguyên liệu thủy sản
Trang 32 Sự biến đổi của động vật thủy sản sau khi chết
Sự tê cứng sau khi chết Quá trình tự phân giải Quá trình thối rữa
Trang 4Thành phần khối lượng
Là tỉ lệ % về khối lượng của các phần trong
cơ thể so với toàn cơ thể
không ăn được
Trang 5Cấu trúc của thịt cá
cơ trơn, cơ tim
Trang 7Độ chặt chẽ của thịt
cá
Trang 8 Thành phần hóa học của động vật thủy sản
* Khái quát chung
Trang 9* Protid
1 70-80% tỉ lệ chất khô, cấu tạo từ axit amin
2 Hình dạng: protid hình sợi và protid hình cầu.
3 Protid tự nhiên: Potein – protit phức tạp, Potein – protid đơn giản
4 Protid của tổ chức cơ thịt: Chất cơ cơ bản, chất cơ hòa tan
Protid
Trang 11Tính chất chung
của chất béo
Trang 13* Muối vô cơ
+ I có nhiều trong gan, não, túi tinh
+ Trạng thái tồn tại chủ yếu là thyroxin
+ Thiếu I sinh ra bướu cổ
Trang 14* Vitamin trong động vật thủy sản
Vitamin A Vitamin D Vitamin E Vitamin nhóm B
Trang 15* Thành phần hóa học tuyến sinh dục
- Trứng: nước 60-80%, protit 20-30%, mỡ
1-11%, muối vô cơ 1-2%
- Tinh: nước 70,8%, protit thô 16-18%, chất
béo thô 3-5%, chất vô cơ 2-4%
Trang 16* Thành phần hóa học của gan
o Gan cá: 40-75%, protit thô 8-19%, mỡ thô 3-Gan cá: 40-75%, protit thô 8-19%, mỡ thô
3-50%, chất vô cơ 0,5-1,5%
o Gan của loài nhiễm thể: có nhiều glycogen, Gan của loài nhiễm thể: có nhiều glycogen,
Cu, Fe, chất béo ít
Trang 17* Sắc tố
(hemoglobin),
màu xanh (hemocyanin)
Trong thịt cá có sắc tố đỏ.
caorten, cytochrom, sepiamelanin, …
Trang 18* Thành phần hóa học của các phần khác
TPHH
Xương: xương cứng, xương sụn
Da cá: 60-70% nước, một ít chất vô cơ,
chủ yếu là protit và chất béo.
Các cơ quan khác gồm có bóng cá,
Trang 19* Độc tính thiên nhiên của cá
Loại phun độc: chứa trong cơ quan riêng
Loại nhiễm độc: trứng độc, dầu độc, tinh cá độc
Độc cá nóc: chủ yếu là tetrodotoxin
Trang 20* Nhân tố ảnh hưởng tới thành phần hóa học
Trang 21Khái niệm * Enzyme
Trang 22Chất ức chế Chất hoạt hóa
Trang 24- Esterase vô cơ: xúc tiến phân giải esterphotphoric.
- Esterase vô cơ: xúc tiến phân giải esterphotphoric
Nhiều ở những loài ăn động vật
Nhiều ở những loài ăn động vật
* Protease
Trang 27* Protease
* Peptidase, ereptase và các loại khác
-Thủy phân petid
- Phương trình chung:
R-CO-NH-R1 + H2O R-COOH + R1-NH2
- Phụ thuộc bản chất nhóm nằm kề liên kết peptid
* Peptidase, ereptase và các loại khác
-Thủy phân petid
- Phương trình chung:
R-CO-NH-R1 + H2O R-COOH + R1-NH2
- Phụ thuộc bản chất nhóm nằm kề liên kết peptid.
* α-amylase
Nhiều ở động vật thủy sản ăn thực vật
* α-amylase
Nhiều ở động vật thủy sản ăn thực vật
* Enzyme thủy phân maltose, saccharose, amygdalin, …
* Enzyme thủy phân maltose, saccharose, amygdalin, …
* Carbohydrase
Trang 28α-amylase
Trang 29Tính chất hóa học thể keo
- Là tính chất của hệ thống thể keo tạo nên bởi những cơ quan
riêng biệt và những phần của cơ thể cá mà trước tiên là thể keo của
tổ chức thịt cá.
- Dạng liên kết khác nhau của các polypeptit là cơ sở chủ yếu tạo nên mạng lưới dày đặc của mạng lưới tổ chức cá.
Trang 30Hình thức tồn tại của nước trong thủy sản
Nước tự do
tự do
Nước liên kết
Trang 31B SỰ BIẾN ĐỔI CỦA ĐỘNG VẬT
THỦY SẢN SAU KHI CHẾT
Bắt đầu chết Bắt đầu thối
Rất tươi Tươi Kém
tươi Trước tê cứng Khi tê cứng Mềm hóa Thối rửa
Tác dụng tự phân giải
Tác dụng của vi khuẩn Bắt đầu chết Sống
Trang 32SỰ BIẾN ĐỔI CỦA ĐỘNG VẬT
THỦY SẢN SAU KHI CHẾT
Trang 33Sự tê cứng sau khi chết
Sự phân giải glycogen
Sự phân giải của ATP
Sự phân giải creatinphosphat
Sự tạo thành phức chất actomiozin
Sự biến đổi về vật lý
Trang 34Những nhân tố ảnh hưởng đến thời kỳ tê cứng
Giống loài và trạng thái dinh dưỡng
Phương pháp đánh bắt, giết chết
Cách bảo quản
Trang 35Ảnh hưởng của nhiệt độ bảo quản đối với sự tê cứng của cá bơn
Nhiệt độ thân cá ( o C)
Thời gian sau đánh bắt đến khi
Trang 36Quá trình tự phân giải
Động vật thủy sảnenzyme nội tại Cơ thịt mềm mại,
Hương vị thơm tươi
Trang 37Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình tự phân giải
Trang 38Nguyên liệu sau khi chết thì quá trình tổng hợp
trong cơ thể dừng lại
Men trong tổ chức cơ thịt sẽ tự phân giải, đồng
thời vi sinh vật sẽ phân hủy những sản vật của quá trình tự phân giải thành những sản vật cấp thấp làm cho nguyên liệu biến chất hư hỏng
Quá trình thối rữa
Trang 39Quá trình thối rữa
Sự trúng độc của sản vật thối rữa Hóa học của quá trình thối rữa
Tốc độ thối và nhân tố ảnh hưởng 4
Vi sinh vật và sự thối rữa 1
2 3
Trang 40Vi sinh vật gây thối rữa có 2 nhóm
Vi sinh vật và sự thối rữa
Vsv do ô nhiễm trong quá trình bảo quản
và chế biến 2
Vi sinh vật tồn tại trong nguyên liệu 1
Trang 41• Vi khuẩn hiếu khí ăn dần vào cơ thịt
• VK yếm khí phát triển từ trong nội tạng ăn dần ra cơ thịt
Trang 42Hóa học của quá trình thối rữa
Enzyme trong cơ thịt phân giải protid thành acid amin, sau đó vi sinh vật phân hủy các acid amin
thành những sản vật cấp thấp làm cho cá thối rữa
Sự phân giải phân hủy trong quá trình thối rữa chủ yếu là phân giải acid amin
Trang 435 loại phân giải acid amin.
Click to add Title
Click to add Title
2 4 Sự phân giải các acid amin
Click to add Title
Click to add Title
2 4 Sự phân giải các acid amin
Click to add Title
Click to add Title
2 4 Sự phân giải các acid amin
Click to add Title
1 5 Phân giải các chất có đạm
Trang 44Độc tố của sản vật thối rữa
Khi động vật thủy sản bị thối rữa thì sản sinh
ra hàng loạt các sản vật cấp thấp làm sản
phẩm có mùi thối như histamin, amoniac,
indol, skatol, TMA và làm cho sản phẩm
mang độc tính
Khi đun nấu kỹ thì chất độc sẽ bị phân hủy
Trang 45Nước 79%
Tốc độ thối nhanh chậm
Protid 19%
Chất béo 2%
Tốc độ thối và nhân tố ảnh hưởng
Trang 46Nhân tố ảnh hưởng tới tốc độ thối rữa
Loài và
tính chất Nhiệt độ pH số lượng vsv ban đầu
Trang 47THANK YOU
THANK YOU !!!