Sub DetermineLimit Dim db as database Dim rstsv as Recordset Set db = Currentdb Set rstsv = db.OpenRecordset“sinhvien” Do while Not rstsv.Eof Debug.Print rstsv!masv Rstsv.MoveNext Loop
Trang 1Thuộc tính BOF, EOF
Ý nghĩa : Dùng để xác định con trỏ mẫu tin ở
vị trí đầu/cuối bộ mẫu tin hay không
Cú pháp :
DoituongRecordset.BOF
DoituongRecordset.EOF
Giải thích :
THÀNH
PHẦN
MÔ TẢ
BOF Có giá trị True khi con
trỏ mẫu tin đang ở trước mẫu tin đầu tiên, ngược lại là False
EOF Có giá trị True khi con
trỏ mẫu tin đang ở sau
Trang 2mẫu tin cuối cùng, ngược lại là False
Thí dụ : Lần lượt in ra tất cả các mã sinh viên của các sinh viên trong bảng sinh viên
Sub DetermineLimit()
Dim db as database Dim rstsv as Recordset Set db = Currentdb() Set rstsv = db.OpenRecordset(“sinhvien”)
Do while Not rstsv.Eof
Debug.Print rstsv!masv Rstsv.MoveNext
Loop
End sub
Trang 31) Đếm tổng số mẫu tin trong bộ mẫu tin (Thuộc
tính RecordCount)
Ý nghĩa : chứa một giá trị số Long cho biết số mẫu tin trong bộ mẫu tin
Cú pháp :
DoituongRecordSet.RecordCount
2) Sắp xếp lọc và tìm kiếm các mẫu tin
Thuộc tính Sort
Cú pháp :
<biến>.Sort =<btc> [ASC|DESC]
Trong đó :
Biến : Tên của biến có kiểu đối tượng bộ mẫu tin
Btc : Danh sách các cột muốn sắp xếp
ASC/DESC : Thứ tự sắp xếp tăng hay giảm
Trang 4Ý nghĩa : Sắp xếp thứ tự các mậu tin trong bộ
mậu tin theo một hay nhiều cột được chỉ định
Thí dụ : sắp xếp trong bảng sinh viên theo thứ
tự giảm dần của ngày sinh
Sub SortRecordset()
Dim db as database Dim rstsv as Recordset Set db = Currentdb() Set rstsv =
db.OpenRecordset(“sinhvien”,dbOpenDynaset)
Debug.Print “Chua sapp xep”
Do while Not rstsv.Eof
Debug.Print rstsv!ngaysinh Rstsv.MoveNext
Loop Debug.Print “Da sap xep…”
Trang 5Rstsv.Sort =”[Ngaysinh]”
Set rstsv = rstsv.Openrecordset
Do while Not rstsv.Eof
Debug.Print rstsv!ngaysinh Rstsv.MoveNext
Loop
End Sub Thuộc tính Fillter
Cú pháp
<biến>.Filter =<btc>
Trong đó :
Biến : tên của biến có kiểu đối tượng bộ mẫu tin
<btc> : biểu thức điều kiện so sánh để lọc các mẫu tin trong bộ mậu tin
Trang 6Ý nghĩa : Lọc các mẫu tin trong bộ các mậu tin theo một điều kiện lọc chỉ định trước Thí dụ : Lọc ra các sinh viên học khoa Av
Sub FilterRecordset()
Dim db as database Dim rstsv as recordset Set db = currentdb() Set rstsv =
db.Openrecordset(“sinhvien”,dpOpenDynaset)
rstSinhvien.Filter = “Makh =’AV’” Set rstsv = rstsv.OpenRecordset
Do while Not rstsv.EOF Debug.Print “Maso “& rstsv!masv &
“Khoa”& rstsv!makh
Rstsv!makh Rstsv.movenext
Trang 7Loop
End Sub
Thuộc tính Index
Cú pháp
<biến>.Index = <btc>
Trong đó :
Biến : Tên của biến có kiểu đối tượng bộ mẫu tin
Btc : tên của chỉ mục đã được tạo ra khi chúng ta thiế kế bảng
Ý nghĩa : thay đổi thứ tự sắp xếp các mậu tin
trong bộ mậu tin
Thí dụ : thay đổi thứ tự sắp xếp của các mẫu tin
trong bảng sinh viên theo cột Tensv
Sub IndexRecordset()
Dim db as database Dim rstsv as Recordset
Trang 8Set db = Currentdb() Set rstsv =
db.OpenRecordset(“sinhvien”,dbOpenTable)
Rstsv.Index =”Tensv”
Do while Not rstsv.Eof
Debug.Print rstsv!Tensv Rstsv.MoveNext
Loop
End Sub
Phương thức Seek
Cú pháp
<biến>.Seek <btc1>, <bt1>,<bt2>, …,
<btn>
Trong đó :
Biến : Tên của biến có kiểu đối tượng bộ mẫu tin
Trang 9Btc1 : biểu thức chuỗi so sánh có thể là >, <
>=, <=, =
Bt1, bt2,…: Là các giá trị dò tìm
Ý nghĩa : Tìm kiếm nhanh nhất các mẫu tin đầu
tiên thoả điều kiện dò tìm, kết qủ tìm kiếm sẽ trả
về thuộc tính NoMatch của biến đối tượng
Thuộc tính Nomatch
Ý nghĩa : dùng để xác định mẫu tin nào đó có tìm thấy bởi lệnh tìm kiếm hay không
Cú pháp :
DoituongRecordset.Nomatch
Giải thích :
THÀNH
PHẦN
MÔ TẢ
Nomatch Là thuộc tính có kiểu
Trang 10logic
True : Không tìm thấy
False : Tìm thấy
Thí dụ : Tìm mã số của một sinh viên trong bảng sinh viên
Sub SeekRecordset(cMasv as string)
Dim db as database Dim rstsv as Recordset Set db = Currentdb() Set rstsv =
db.OpenRecordset(“sinhvien”,dbOpenTable)
Rstsv.Index =”Primarykey”
Rstsv.Seek “=”, cmasv Msgbox iif(rstsv.Nomatch,“khong tim thay”,”tim thay”)_ &”masv” &cmasv
Trang 11End Sub