1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Định nghĩa các thuộc tính

10 458 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định nghĩa Attributes
Tác giả Dương Anh Đức
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 131,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PT & TK Hướng đối tượng – Thiết kế kiến trúcCác bước thiết kế Class w Định nghĩa các thuộc tính... PT & TK Hướng đối tượng – Thiết kế kiến trúcNhắc lại: Thế nào là Attribute?. :CourseOff

Trang 1

PT & TK Hướng đối tượng – Thiết kế kiến trúc

Các bước thiết kế Class

w Định nghĩa các thuộc tính

Trang 2

Định nghĩa Attributes

w Mục đích

§ Formalize definition of attributes

w Những gì cần xem xét:

§ Persistency

§ Visibility

§ Tên gọi, kiểu, và giá trị mặc định

Trang 3

PT & TK Hướng đối tượng – Thiết kế kiến trúc

Nhắc lại: Thế nào là Attribute?

:CourseOffering

number = 101 startTime = 900 endTime = 1100

:CourseOffering

number = 104 startTime = 1300 endTime = 1500

CourseOffering

number startTime endTime

Class

Attribute

Object Attribute Value

Trang 4

Cách tìm ra các Attribute?

w Khảo sát mô tả của các method

w Khảo sát các trạng thái

w Bất kỳ thông tin nào mà class cần duy trì

Trang 5

PT & TK Hướng đối tượng – Thiết kế kiến trúc

Biểu diễn Attribute

w Mô tả name, type, và giá trị mặc định

§ attributeName : Type = Default

w Tuân thủ qui ước đặt tên của NNLT và dự án

w Type phải là KDL cơ sở trong NNLT cài đặt

§ Các KDL định sẵn, người dùng đ/n

w Mô tả tình khả kiến

§ Public: ‘+’

§ Private: ‘-’

§ Protected: ‘#’

Trang 6

Các Derived Attribute

w Thế nào là derived attribute?

§ Một attribute mà giá trị co thể tính từ giá trị của các attribute khác

w Khi nào dùng chúng?

§ Khi không đủ thời gian để tính lại giá trị mỗi khi cần thiết

§ Dung hòa giữa thời gian thực hiện và bộ nhớ sử dụng

Trang 7

PT & TK Hướng đối tượng – Thiết kế kiến trúc

Ví dụ: Define Attributes

Student.

- name : string

- address : string

<<class>> - nextAvailID : int

- studentID : int

- dateofBirth : Date

(from University Artifacts)

<<entity>>

RegistrationController

(from Registration)

<<control>>

Schedule

- semester : Semester

(from University Artifacts)

<<entity>>

CourseOffering

- number : String = "100"

- startTime : Time

- endTime : Time

- days : string /- numStudents : int = 0

(from University Artifacts)

<<entity>>

ICourseCatalogSystem

(from External System Interfaces)

<<Interface>>

0 1

0 1

+registrant

0 *

1

0 1

0 1 +currentSchedule

0 *

0 *

+primaryCourses 0 4

+alternateCourses

0 2

Trang 8

(còn tiếp)

Bài tập: Define Attributes (optional)

w Hãy cho biết:

§ Các architectural layers, các package và phụ thuộc của chúng

§ Các Design class của một use case cụ thể

Trang 9

PT & TK Hướng đối tượng – Thiết kế kiến trúc

(còn tiếp)

Bài tập: Define Attributes (tt.)

w Với các design class hãy xác định:

§ Các Attribute và mô tả đầy đủ của nó

§ Tầm vực và tính khả kiến của Attribute

§ Mọi mối quan hệ và class bổ sung để hỗ trợ cho việc định nghĩa các attribute và attribute

signatures

Trang 10

Bài tập: Define Attributes (cont.)

w Xây dựng lược đồ:

§ VOPC class diagram, chứa tất cả các attribute và mối quan hệ

Ngày đăng: 06/10/2013, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w